500 Câu hỏi trắc nghiệm Access có đáp án - Phần 6
25 câu hỏi
Định dạng ký tự gõ vào trong cột
Qui định số cột chứa số lẻ
Ấn định số ký tự tối đa chứa trong trường đó
Đặt tên nhãn cho cột
C là đáp án đúng
Text
Number
AutoNumber
Date/Time
Chú thích mô tả cho Field Name
Dùng làm tiêu đề cột cho Table ở chế độ DataSheet View
Thiết lập thuộc tính của trường
Thiết lập thuộc tính của Table
A là đáp án đúng
Ở thuộc tính Format của trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn
Ở thuộc tính Format của trường chỉ định, nhập vào dấu bé hơn
Ở thuộc tính Field Size của trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn
Ở thuộc tính Require trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn
A là đáp án đúng
Ở thuộc tính Format của trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn
Ở thuộc tính Format của trường chỉ định, nhập vào dấu bé hơn
Ở thuộc tính Field Size của trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn
Ở thuộc tính Require trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn
B là đáp án đúng
Access không cho phép lưu bảng
Access không cho phép nhập dữ liệu
Dữ liệu của bảng có thể có hai hàng giống nhau
Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng
First Key
Single key
Primary Key
Unique Key
C là đáp án đúng
Dòng thông báo lỗi khi nhập giá trị của trường A không hợp lệ
Dòng thông báo xuất hiện khi con trỏ di chuyển vào cột A
Điều kiện đòi hỏi để con trỏ có thể di chuyển vào cột A
Điều kiện hợp lệ dữ liệu để giới hạn miền giá trị nhập vào trường A
A là đáp án đúng
1 chữ số
7 chữ số
15 chữ số
0 chữ số
D là đáp án đúng
Short Date
Medium Date
Long Date
General
A là đáp án đúng
Quan hệ một - nhiều
Quan hệ nhiều - một
Quan hệ một - một
Quan hệ một - nhiều, quan hệ một - một
D là đáp án đúng
Chọn hai bảng và bấm phím Delete
Chọn dây liên kết giữa hai bảng đó và bấm phím Delete
Chọn tất cả các bảng và bấm phím Delete
Tất cả đều sa
B là đáp án đúng
Cascade Update Related Fields
Enforce Referential Integrity
Không thể thực hiện được
Cascade Delete Related Records
D là đáp án đúng
Enforce Referential Integrity
Cascade Update Related Fields
Cascade Delete Related Record
Primary Key
A là đáp án đúng
Yes
No
Tuỳ ý
Không có thuộc tính này
B là đáp án đúng
Nhập dữ liệu cho bảng LoaiHang trước, rồi sau đó mới nhập dữ liệu cho bảng HangHoa
Nhập dữ liệu cho bảng HangHoa trước, rồi sau đó mới nhập cho bảng LoaiHang
Nhập dữ cho bảng nào trước cũng được
Phải xoá hết dữ liệu trong bảng LoaiHang trước khi nhập cho bảng HangHoa
A là đáp án đúng
Default Value: Date() và Validation Rule: Year([NGAY])=09
Default Value: Today() và Validation Rule: Year([NGAY])=09
Default Value: Date() và Validation Rule: >= #01/01/2009# and <= #31/12/2009#
Required: Date() và Validation Rule: >= #01/01/2009# and <= #31/12/2009#
C là đáp án đúng
Input Mask:>[Blue]
Format:“Blue”
Format:@[Blue]
Input Mask:\Blue
C là đáp án đúng
Validation Rule
Validation Text
Default Value
Required
A là đáp án đúng
Validation Rule
Validation Text
Default Value
Required
C là đáp án đúng
Thuộc tính Required
Thuộc tính Validation Rule
Thuộc tính Validation Text
Thuộc tính Default Value
A là đáp án đúng
Thuộc tính Required
Thuộc tính Validation Rule
Thuộc tính Validation Text
Thuộc tính Default Value
A là đáp án đúng
Thuộc tính Required
Thuộc tính Validation Rule
Thuộc tính Default Value
Thuộc tính Validation Text
D là đáp án đúng
Xóa bỏ các bảng
Chọn liên kết và xóa bỏ liên kết
Xóa các liên kết 1-N
Không thể xóa được các liên kết đã thiết lập
B là đáp án đúng
Data Type: Number, Format: Long Integer
Data Type: Number, Format: Integer
Data Type: Number, Format: single
Data Type: Number, Format: Byte
C là đáp án đúng








