500 Câu hỏi trắc nghiệm Access có đáp án - Phần 20
25 câu hỏi
Hộp thoại này sẽ xuất hiện khi ta chạy query nào? 
Update Query
Make-Table Query
Select Query
Append Query
A là đáp án đúng

Update Query
Make-Table Query
Select Query
Append Query
D là đáp án đúng

FCode, GCode, FnameinVN
FCode, GCode, FnaminVN, FnameinE
FCode, GCode, FnameinE
FCode, FnaminVN, FnameinE

Xuất hiện các trường NGAY, TENKHOAN, SOTIEN, MAKHOAN với những bản ghi có SOTIEN>=1000000
Xuất hiện các trường NGAY, TENKHOAN, SOTIEN, MAKHOAN với những bản ghi có SOTIEN <=1000000
Xuất hiện các trường NGAY, TENKHOAN, SOTIEN, MAKHOAN với những bản ghi có SOTIEN>1000000
Xuất hiện các trường NGAY, TENKHOAN, SOTIEN, MAKHOAN
A là đáp án đúng

Xuất hiện các trường NGAY, TENKHOAN, SOTIEN, MAKHOAN với những bản ghi có SOTIEN>=1000000
Xuất hiện các trường NGAY, TENKHOAN, SOTIEN, MAKHOAN với những bản ghi có SOTIEN >=1000000 và cột ngày được sắp xếp tăng dần
Xuất hiện các trường NGAY, TENKHOAN, SOTIEN, MAKHOAN với những bản ghi có SOTIEN>1000000
Xuất hiện các trường NGAY, TENKHOAN, SOTIEN, MAKHOAN
B là đáp án đúng

Xuất hiện các trường TENDV, DIACHI, TEL, Year, SOTIEN với điều kiện 100000>=SOTIEN>=20000
Xuất hiện các trường TENDV, DIACHI, TEL, Year, SOTIEN với điều kiện 100000<=SOTIEN<=20000
Xuất hiện các trường TENDV, DIACHI, TEL, Nam, SOTIEN với điều kiện 100000>=SOTIEN>=20000
Xuất hiện các trường TENDV, DIACHI, TEL, Nam, SOTIEN với điều kiện 100000<=SOTIEN<=20000
C là đáp án đúng

Tạo ra một bảng mới với các trường NGAY, SOTIEN, TENDV, DIACHI
Xuất hiện các trường NGAY, SOTIEN, TENDV, DIACHI
Cả câu A và câu B
Tất cả đều sai
A là đáp án đúng

Các bản ghi trong bảng PHIEU THU có SOTIEN <20000 sẽ bị xóa
Các bản ghi trong bảng PHIEU THU có SOTIEN >=20000 sẽ bị xoá
Các bản ghi trong bảng PHIEU THU có SOTIEN >20000 sẽ bị xoá
Xuất hiện các trường NGAY, SOTIEN, SOPHIEU, LYDO với SOTIEN>=20000
B là đáp án đúng
File\ Update Query
Query\ Update Query
Kích chọ biểu tượng Query Type trên thanh công cụ, chọn Update
Cả hai câu B, C đều đúng
D là đáp án đúng
Cập nhật dữ liệu cho các cột trong bảng
Nối dữ liệu ở hai bảng có cùng cấu trúc lại với nhau
Tạo ra một bảng mới từ cơ sở dữ liệu hiện thời
Tất cả đều sai
C là đáp án đúng
1
Nhiều
Cả hai đều đúng
Cả hai đều sai
Là giao diện cho phép người dùng thao tác với cơ sở dữ liệu
Là công cụ để truy vấn dữ liệu
Là công cụ để thiết kế báo cáo
Đáp án khác
A là đáp án đúng
Có thể phục hồi lại được
Không thể phục hồi lại được
Nằm trong Recycle Bin của máy tính
Đáp án khác
B là đáp án đúng
Byte
Integer
Single
Cả 3 đều sai
D là đáp án đúng
Đầu mỗi trang
Giữa report
Cuối report
Đáp án khác
D là đáp án đúng
Byte
Integer
Long Integer
Cả 3 đều sai
D là đáp án đúng
0
4
Sai cú pháp
Cả 3 đều sai
C là đáp án đúng
Hiển thị thông tin trên báo cáo
Hiển thị dữ liệu nguồn và kết quả tính toán trên báo cáo và form
Hiển thị thông tin trên form
Hiển thị thông tin trên báo cáo và form
B là đáp án đúng
GotoRecord
Setvalue
Cancelevent
Đáp án khác
Save
SaveRecord
Runcommand
Đáp án khác
D là đáp án đúng
Exit
Stop
Close
Đáp án khác
B là đáp án đúng
New
Runcommand
Go to control
Đáp án khác
D là đáp đúng
Dòng thông báo lỗi khi nhập giá trị của trường A không hợp lệ
Dòng thông báo xuất hiện khi con trỏ di chuyển vào cột A
Điều kiện đòi hỏi để con trỏ có thể di chuyển vào cột A
Điều kiện hợp lệ dữ liệu để giới hạn miền giá trị nhập vào trường A
A là đáp án đúng
Dòng thông báo lỗi khi nhập giá trị của trường A không hợp lệ
Dòng thông báo xuất hiện khi con trỏ di chuyển vào cột A
Điều kiện đòi hỏi để con trỏ có thể di chuyển vào cột A
Điều kiện hợp lệ dữ liệu để giới hạn miền giá trị nhập vào trường A
A là đáp án đúng
256
10
128
255
D là đáp án đúng








