45 câu  Trắc nghiệm Toán 10 Bài 3:Phương trình đường elip có đáp án (Mới nhất)
Đề thi

45 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 3:Phương trình đường elip có đáp án (Mới nhất)

A
Admin
ToánLớp 1093 lượt thi
45 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip E:x225+y29=1 có độ dài trục lớn bằng

5

10

25

50

Xem đáp án

Gọi phương trình của Elip là x2a2+y2b2=1, có độ dài trục lớn A1A2=2a.

Xét E:x225+y29=1⇒a2=25b2=9⇒a=5b=3  →  A1A2=2.5=10.

 Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip E:4x2+16y2=1 có độ dài trục lớn bằng:

2

4

1

12.

Xem đáp án

Gọi phương trình của Elip là x2a2+y2b2=1, có độ dài trục lớn A1A2=2a.

Xét E:4x2+16y2=1⇔x214+y2116=1⇔a2=14b2=116⇒a=12  →  A1A2=2.12=1.

Chọn C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip E:x2+5y2=25 có độ dài trục lớn bằng:

1

2

5

10

Xem đáp án

Gọi phương trình của Elip là x2a2+y2b2=1, có độ dài trục lớn A1A2=2a.

Xét E:x2+5y2=25⇔x225+y25=1⇔a2=25b2=5⇒a=5  →  A1A2=2.5=10. 

Chọn D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip E:x2100+y264=1 có độ dài trục bé bằng:

8

10

16

20

Xem đáp án

Gọi phương trình của Elip là x2a2+y2b2=1, có độ dài trục bé B1B2=2b.

Xét E:x2100+y264=1⇔a2=100b2=64⇒b=8  →  B1B2=2.8=16.

 Chọn C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip E:x216+y2=4 có tổng độ dài trục lớn và trục bé bằng:

5

10

20

40

Xem đáp án

Gọi phương trình của Elip là x2a2+y2b2=1, có độ dài trục lớn A1A2=2a và độ dài trục bé là B1B2=2b.

 Khi đó, xét E:x216+y2=4⇔x264+y24=1. 

⇔a2=64b2=4⇒a=8b=2  →  A1A2+B1B2=2.8+2.2=20. 

Chọn C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip E:x225+y216=1 có tiêu cự bằng:

3

6

9

18

Xem đáp án

Gọi phương trình của Elip là x2a2+y2b2=1, có tiêu cự là 2c

Xét E:x225+y216=1⇔a2=25b2=16⇒c2=a2−b2=9⇒c=3  →  2c=6.

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip E:x29+y24=1 có tiêu cự bằng:

5.

5

10

25.

Xem đáp án

Gọi phương trình của Elip là x2a2+y2b2=1, có tiêu cự là 2c

Xét E:x29+y24=1⇔a2=9b2=4⇒c2=a2−b2=5⇒c=5  →  2c=25. 

Chọn D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip E:x2p2+y2q2=1, với p>q>0 có tiêu cự bằng:

p+q

p-q

p2−q2

2p2−q2

Xem đáp án

Gọi phương trình của Elip là x2a2+y2b2=1, có tiêu cự là 2c

Xét E:x2p2+y2q2=1⇔a2=p2b2=q2⇒c2=p2−q2⇒c=p2−q2  →  2c=2p2−q2. 

Chọn D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip E:x2100+y236=1 có một đỉnh nằm trên trục lớn là:

100;0

-100;0

0;10

(-10;0)

Xem đáp án

Gọi M là điểm nằm trên trục lớn của E⇒M∈Ox⇒Mm;0.

Mặt khác M∈E suy ra m2100=1⇔m2=102⇔m=10m=− 10⇒M10;0M− 10;0.

 Chọn D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip E:x216+y212=1 có một đỉnh nằm trên trục bé là:

4;0

(0; 12)

0;23

(0;4)

Xem đáp án

Gọi N là điểm nằm trên trục bé của E⇒N∈Oy⇒N0;n.

Mặt khác N∈E suy ra n212=1⇔n2=232⇔n=23n=− 23⇒N0;23N0;− 23. 

Chọn C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip E:x29+y26=1 một tiêu điểm là:

0;3.

0;6.

−3;0.

3;0.

Xem đáp án

Gọi phương trình của (E)  là x2a2+y2b2=1, có tọa độ tiêu điểm F± c;0.

Xét E:x29+y26=1⇔a2=9b2=6⇔c2=a2−b2=3⇒c=3. 

Vậy tiêu điểm của Elip là F13;0,  F2− 3;0.

 Chọn C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp điểm nào là các tiêu điểm của elip E:x25+y24=1?

F1−1;0 và F21;0 .

F1−3;0 và F23;0 .

F10;-1 và F20;1

F1−2;0 và F22;0 .

Xem đáp án

Gọi phương trình của (E) là x2a2+y2b2=1, có tọa độ tiêu điểm F± c;0.

Xét E:x25+y24=1⇔a2=5b2=4⇔c2=a2−b2=1⇒c=1. 

Vậy tiêu điểm của Elip là F11;0,  F2− 1;0.

 Chọn A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip E:x216+y29=1. Tỉ số ecủa tiêu cự và độ dài trục lớn của elip bằng:

e=1.

e=74.

e=34.

e=54.

Xem đáp án

Xét E:x216+y29=1⇔a2=16b2=9⇔a2=16c2=7⇒a=4c=7  →  e=ca=74. 

Chọn B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip E:x29+y24=1. Tỉ số f của độ dài trục lớn và tiêu cự của elip bằng:

f=32

f=35

f=23

f=53

Xem đáp án

Xét E:x29+y24=1⇔a2=9b2=4⇔a2=9c2=5⇒a=3c=5.

Vậy tỉ số f cần tính là f=2a2c=35. 

Chọn B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip E:x216+y28=1. Tỉ số k của tiêu cự và độ dài trục bé của elip bằng:

k=8

k=8

k=1

k=-1

Xem đáp án

Xét E:x216+y28=1⇔a2=16b2=8⇔b2=8c2=8⇒b=22c=22.

Vậy tỉ số k cần tính là k=2c2b=2222=1.

 Chọn C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho elip E:x225+y29=1 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

E có các tiêu điểm F1−4;0 và F24;0.

E có tỉ số ca=45.

E có đỉnh A1−5;0.

E có độ dài trục nhỏ bằng 3.

Xem đáp án

Ta có E:x225+y29=1⇔E:x252+y232=1→a=5b=3c=a2−b2=52−32=4

Do đó, độ dài trục nhỏ của (E) là 6.

Chọn D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho elip E:x2+4y2=1. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Elip có tiêu cự bằng 3.

Elip có trục nhỏ bằng 2

Elip có một tiêu điểm là F0;23.

Elip có trục lớn bằng 4

Xem đáp án

Ta có E:x2+4y2=1⇔E:x212+y2122=1→a=1b=12 c=a2−b2=32.

Do đó:

E có tiêu cự F1F2=2c=3.

E có trục nhỏ bằng 1, trục lớn bằng 2.

E có tiêu điểm là F1−32;0 và F232;0.

Chọn A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho elip E:4x2+9y2=36. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

E có trục lớn bằng 6.

E có trục nhỏ bằng 4.

Ecó tiêu cự bằng 5

Ecó tỉ số ca=53.

Xem đáp án

Ta có E:4x2+9y2=36⇔E:x232+y222=1→a=3b=2c=a2−b2=5.

Do đó, (E) có tiêu cự bằng 25.

Chọn C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình của elip (E) có độ dài trục lớn bằng 8, độ dài trục nhỏ bằng 6 là:

9x2+16y2=144.

9x2+16y2=1.

x29+y216=1.

x264+y236=1.

Xem đáp án

Xét đáp án A. Ta có E:9x2+16y2=144⇔E:x242+y232=1→a=4b=3.

Do đó (E) có độ dài trục lớn là 8, độ dài trục nhỏ là 6.

Chọn A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phương trình chính tắc của elip có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10.

x225+y29=1.

x2100+y281=1.

x225−y216=1.

x225+y216=1.

Xem đáp án

Elip (E) có F1F2=6=2cA1A2=10=2a⇒c=3a=5⇒b=a2−c2=4.

Do đó, phương trình chính tắc của Elip là E:x225+y216=1.

Chọn D.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip có độ dài trục lớn là 10 và có một tiêu điểm F(-3;0). Phương trình chính tắc của elip là:

x225+y29=1.

x2100+y216=1.

x2100+y281=1.

x225+y216=1.

Xem đáp án

Elip E có độ dài trục lớn là 10 →2a=10⇒a=5.

Elip E có một tiêu điểm F−3;0→c=3.

Khi đó, b=a2−c2=4.

Phương trình chính tắc của Elip là E:x225+y216=1.

Chọn D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip có độ dài trục nhỏ là 46 và có một tiêu điểm F5;0. Phương trình chính tắc của elip là:

x2121+y296=1.

x2101+y296=1.

x249+y224=1.

x229+y224=1.

Xem đáp án

Elip E có độ dài trục nhỏ là 46→2b=46⇒b=26.

Elip E có một tiêu điểm F5;0→c=5. Khi đó, a=b2+c2=7.

Phương trình chính tắc của Elip là E:x249+y224=1.

Chọn C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip có một đỉnh là A5;0 có một tiêu điểm F1−4;0. Phương trình chính tắc của elip là:

x225+y216=1.

x25+y24=1.

x225+y29=1.

x5+y4=1.

Xem đáp án

Elip E có một đỉnh là A5;0∈Ox→a=5.

Elip E có một tiêu điểm F−4;0→c=4.

Khi đó, b=a2−c2=3.

Phương trình chính tắc của Elip là E:x225+y29=1

 Chọn C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip có hai đỉnh là −3;0; 3;0 và có hai tiêu điểm là −1;0; 1;0. Phương trình chính tắc của elip là:

x29+y21=1.

x28+y29=1.

x29+y28=1.

x21+y29=1.

Xem đáp án

Elip E có hai đỉnh là −3;0∈Ox và 3;0∈Ox→a=3.

Elip E có hai tiêu điểm là F1−1;0 và F21;0→c=1.

Khi đó, b=a2−c2=22.

Phương trình chính tắc của Elip là E:x29+y28=1.

Chọn C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phương trình chính tắc của elip nếu trục lớn gấp đôi trục bé và có tiêu cự bằng 43

x216+y24=1.

x236+y29=1.

x236+y224=1.

E:x29+y28=1

Xem đáp án

Elip E có trục lớn gấp đôi trục bé ⇒A1A2=2B1B2⇔2a=2.2b⇔a=2b.

Elip E có tiêu cự bằng 43→2c=43⇒c=23.

Ta có a2=b2+c2⇔2b2=b2+232⇒b=2. Khi đó, a=2b=4.

Phương trình chính tắc của Elip là E:x216+y24=1.

Chọn A.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Lập phương trình chính tắc của elip biết độ dài trục lớn hơn độ dài trục nhỏ 4 đơn vị, độ dài trục nhỏ hơn độ dài tiêu cự 4 đơn vị.

x264+y260=1.

x225+y29=1.

x2100+y264=1.

x29+y21=1.

Xem đáp án

Elip E có độ dài trục lớn hơn độ dài trục nhỏ 4 đơn vị →2a−2b=4.

Elip E có độ dài trục nhỏ hơn độ dài tiêu cự 4 đơn vị →2b−2c=4.

Ta có

a−b=2b−c=2a2=b2+c2⇒a−b=2a2=b2+b−22⇔a=b+2b+22=2b2−4b+4⇔a=b+2b2−8b=0⇒a=10b=8 

Phương trình chính tắc của Elip là E:x2100+y264=1.

Chọn C.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Lập phương trình chính tắc của elip biết tỉ số giữa độ dài trục nhỏ và tiêu cự bằng 2, tổng bình phương độ dài trục lớn và tiêu cự bằng 64.

x212+y28=1.

x28+y212=1.

x212+y24=1.

x28+y24=1.

Xem đáp án

Elip (E) có tỉ số độ dài trục nhỏ và tiêu cự bằng 2→2b2c=2⇒c=b22.

Mặt khác, 2a2+2c2=64⇔a2+c2=16.

Ta có c=b22     a2+c2=16a2=b2+c2⇒a2+12b2=16a2−32b2=0⇔a2=12b2=8.

Phương trình chính tắc của Elip là E:x212+y28=1.

Chọn A.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip có một tiêu điểm F−2;0 và tích độ dài trục lớn với trục bé bằng 125. Phương trình chính tắc của elip là:

x29+y25=1.

x236+y220=1.

x2144+y25=1.

x245+y216=1.

Xem đáp án

Elip (E) có một tiêu điểm F−2;0→c=2.

Elip (E) có tích độ dài trục lớn với trục bé bằng 125→2a.2b=125⇒ab=35.

Ta có ab=35a2−b2=c2⇔a=35b35b2−b2=4⇔a=3b=5.

Phương trình chính tắc của Elip là E:x29+y25=1.

Chọn A.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Lập phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn bằng 26 và tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng 1213.

x226+y225=1.

x2169+y225=1.

x252+y225=1.

x2169+y25=1.

Xem đáp án

Elip (E) có độ dài trục lớn bằng 26→2a=26⇒a=13.

Elip (E) có tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng 1213→2c2a=1213⇒c=1213a=12.

Do đó, b=a2−c2=5.

Phương trình chính tắc của Elip là E:x2169+y225=1.

Chọn B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Lập phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn bằng 6 và tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng 13.

x29+y28=1.

x29+y25=1.

x26+y25=1.

x29+y23=1.

Xem đáp án

Elip (E) có độ dài trục lớn bằng 6→2a=6⇒a=3.

Elip (E)  có tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng 13→2c2a=13⇒c=13a=1.

Do đó, b=a2−c2=22.

Phương trình chính tắc của Elip là E:x29+y28=1.

Chọn A.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Lập phương trình chính tắc của elip có độ dài trục nhỏ bằng 12 và tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng 45.

x236+y225=1.

x225+y236=1.

x264+y236=1.

x2100+y236=1.

Xem đáp án

Gọi phương trình chính tắc của Elip là E:x2a2+y2b2=1, với a>b>0. 

 Độ dài trục nhỏ của Elip là 12 suy ra 2b=12⇔b=6.

 Tiêu cự của Elip là 2c độ dài trục lớn là 2a suy ra tỉ số ca=45⇔c=45a. 

Mặt khác a2−b2=c2⇔a2−62=1625a2⇔925a2=36⇔a2=100.

Vậy phương trình cần tìm là E:x2100+y236=1. 

Chọn D.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip có tổng độ dài hai trục bằng 18 và tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng 35. Phương trình chính tắc của elip là:

x225+y216=1.

x25+y24=1.

x225+y29=1.

x29+y24=1.

Xem đáp án

Gọi phương trình chính tắc của Elip là E:x2a2+y2b2=1, với a>b>0. 

 Tổng độ dài hai trục của Elip là 2a+2b=18⇔a+b=9⇔b=9−a.

 Tiêu cự của Elip là 2c độ dài trục lớn là 2a suy ra tỉ số ca=35⇔c=35a. 

Mà a2−b2=c2 suy ra:

    a2−9−a2=925a2⇔a=5 (a=45 loại vì b=9−45=− 36<0)

Vậy phương trình cần tìm là E:x225+y216=1. 

Chọn A.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip có tổng độ dài hai trục bằng 10 và tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng 53. Phương trình chính tắc của elip là:

x225+y216=1.

x25+y24=1.

x225+y29=1.

x29+y24=1.

Xem đáp án

Gọi phương trình chính tắc của Elip là E:x2a2+y2b2=1, với a>b>0. 

 Tổng độ dài hai trục của Elip là 2a+2b=10⇔a+b=5⇔b=5−a>0.

 Tiêu cự của Elip là 2c độ dài trục lớn là 2a suy ra tỉ số ca=53⇔c=53a. 

Mà a2−b2=c2 suy ra a2−5−a2=59a2⇔a=3 (a=15 loại vì b=5−15=− 10<0)

Vậy phương trình cần tìm là E:x29+y24=1.

 Chọn D.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip đi qua các điểm M(0;3) và N(3;-125)có phương trình chính tắc là:

x216+y29=1

x225+y29=1

x29+y225=1

x225-y29=1

Xem đáp án

Gọi phương trình chính tắc của Elip là E:x2a2+y2b2=1, với a>b>0. 

 Elip đi qua điểm M(0;3) suy ra 02a2+32b2=1⇔b2=9.

 Elip đi qua điểm N3;−125 suy ra 32a2+−1252b2=1⇔9a2=1−14425.1b2⇔a2=25.

Vậy phương trình cần tìm là E:x225+y29=1. 

Chọn B.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Lập phương trình chính tắc của elip, biết elip đi qua hai điểm A(7;0) và B(0;3).

x240+y29=1

x216+y29=1

x29+y249=1

x249+y29=1

Xem đáp án

Gọi phương trình chính tắc của Elip là E:x2a2+y2b2=1, với a>b>0. 

 Elip đi qua điểm A(7;0) suy ra 72a2=1⇔a2=49.

 Elip đi qua điểm B( 0;3) suy ra 32b2=1⇔b2=9.

Vậy phương trình cần tìm là E:x249+y29=1. 

Chọn D.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip đi qua các điểm A(0;1) và N1;32 có phương trình chính tắc là:

x216+y24=1.

x28+y24=1.

x24+y21=1.

x22+y21=1.

Xem đáp án

Gọi phương trình chính tắc của Elip là E:x2a2+y2b2=1, với a>b>0. 

 Elip đi qua điểm A(0;1) suy ra 02a2+12b2=1⇔b2=1.

 Elip đi qua điểm N1;32 suy ra 12a2+322b2=1⇔1a2=1−34.1b2⇔a2=4.

Vậy phương trình cần tìm là E:x24+y21=1. 

Chọn C.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phương trình chính tắc của elip nếu nó có trục lớn gấp đôi trục bé và đi qua điểm M(2;-2)

x220+y25=1.

x236+y29=1.

x224+y26=1.

x216+y24=1.

Xem đáp án

Gọi phương trình chính tắc của Elip là E:x2a2+y2b2=1, với a>b>0. 

 Elip có độ dài trục lớn gấp đôi trục bé suy ra 2a=2.2b⇔a=2b.

 Elip đi qua điểm M2;− 2 suy ra 22a2+− 22b2=1⇔1a2+1b2=14.

Do đó, ta có hệ phương trình a=2b1a2+1b2=14⇔a2=4b214b2+1b2=14⇔a2=20b2=5.

Vậy phương trình cần tìm là E:x220+y25=1. 

Chọn A.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phương trình chính tắc của elip, biết elip có tiêu cự bằng 6 và đi qua A(5;0) .

x225-y216=1.

x225+y216=1.

x225+y29=1.

x2100+y281=1.

Xem đáp án

Gọi phương trình chính tắc của Elip là E:x2a2+y2b2=1, với a>b>0. 

 Elip có tiêu cự bằng 23 suy ra 2c=23⇔c=3⇔a2−b2=c2=3 (1)

 Elip đi qua điểm A(2;1) suy ra 22a2+12b2=1⇔4a2+1b2=1 (2)

Từ (1), (2) suy ra a2−b2=34a2+1b2=1⇔a2=b2+34b2+3+1b2=1⇔a2=b2+3b4−2b2−3=0⇔a2=6b2=3.

Vậy phương trình cần tìm là E:x26+y23=1. 

Chọn A

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phương trình chính tắc của elip, biết elip có tiêu cự bằng 8  và đi qua M (15;-1).

x212+y24=1.

x216+y24=1.

x218+y24=1.

x220+y24=1.

Xem đáp án

Gọi phương trình chính tắc của Elip là E:x2a2+y2b2=1, với a>b>0. 

 Elip có tiêu cự bằng 8 suy ra 2c=8⇔c=4⇔a2−b2=c2=16 (1)

 Elip đi qua điểm M15;− 1 suy ra  152a2+− 12b2=1⇔15a2+1b2=1 (2)

Từ (1), (2) suy ra a2−b2=1615a2+1b2=1⇔a2=b2+1615b2+16+1b2=1⇔a2=b2+16b4=16⇔a2=20b2=4.

Vậy phương trình cần tìm là E:x220+y24=1. 

Chọn D.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phương trình chính tắc của elip nếu nó đi qua điểm A(0;6) và tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng 12.

x236+y227=1.

x26+y23=1.

x236+y218=1.

x26+y22=1.

Xem đáp án

Gọi phương trình chính tắc của Elip là E:x2a2+y2b2=1, với a>b>0. 

 Elip đi qua điểm A(6;0) suy ra 62a2+02b2=1⇔a2=36.

 Tỉ số của tiêu cực với độ dài trục lớn bằng 12 suy ra 2c2a=12⇔ca=12⇔c2=a24.

Kết hợp với điều kiện b2=a2−c2, ta được b2=a2−a24=34a2=34.36=27.

Vậy phương trình cần tìm là E:x236+y227=1. 

Chọn A.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho elip (E): x2a2+y2b2=1 với a > b >0. Gọi 2c là tiêu cự của (E). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

c2=a2 + b2

b2= a2+c2

a2=b2+c2

c = a+b

Xem đáp án

Ta có: c2=a2−b2↔a2=b2+c2.

Chọn C

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho elip có hai tiêu điểm F1F2 và có độ dài trục lớn bằng 2a. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

2a= F1F2

2a> F1F2

2a< F1F2

4a= F1F2

Xem đáp án

Ta có a>c↔2a>2c 

                     ↔2a>F1F2.

Chọn B.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho elip (E): x225+y29=1. Hai điểm A,B là hai đỉnh của elip lần lượt nằm trên hai trục Ox, Oy . Khi đó độ dài đoạn thẳng AB bằng:

34

34

5

136

Xem đáp án

Ta có a2=25→a=5  và b2=9→b=3

Tam giác OAB vuông, có

   AB=OA2+OB2=34.

Vậy AB=34.

Chọn B.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một elip (E) có trục lớn dài gấp 3 lần trục nhỏ. Tỉ số e của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng:

e=13

e=23

e=33

e=223

Xem đáp án

Ta có: A1A2=3B1B2→a=3b

→a2=9b2=9a2−c2→9c2=8a2 

→c2a2=89→ca=223.


Vậy e=223. 

Chọn D

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Một elip (E) có khoảng cách giữa hai đỉnh kế tiếp nhau gấp 32 lần tiêu cự của nó. Tỉ số e của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng:

e=55

e=25

e=35

e=25

Xem đáp án

Ta có AB=32F1F2→a2+b2=3c

→a2+b2=9c2→a2+a2−c2=9c2→2a2=10c2

→c2a2=15→ca=55.

Vậy e=55. 

Chọn A.