42 câu Trắc nghiệm: Giá trị lượng giác của một góc bất kì 0° đến 180°
Đề thi

42 câu Trắc nghiệm: Giá trị lượng giác của một góc bất kì 0° đến 180°

A
Admin
ToánLớp 1083 lượt thi
42 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị cos450+sin450 bằng bao nhiêu?

1

2

3

0

Xem đáp án

Bằng cách tra bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt hay dùng MTCT ta được

cos450=22sin450=22⇒cos450+sin450=2. 

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tan300+cot300 bằng bao nhiêu?

43.

1+33.

23.

2.

Xem đáp án

Bằng cách tra bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt hay dùng MTCT ta được

tan300=13cot300=3⇒tan300+cot300=43. 

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng?

sin150O=−32.

cos150O=32.

tan150O=−13.

cot150O=3.

Xem đáp án

 

Ta có tan150O=−tan300=−13. 

Chọn C.

 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức P=cos30∘cos60∘−sin30∘sin60∘.

P=3.

P=32.

P=1

P = 0

Xem đáp án

Vì 300 và 600 là hai góc phụ nhau nên sin300=cos600sin600=cos300

⇒P=cos30∘cos60∘−sin30∘sin60∘=cos30∘cos60∘−cos60∘cos30∘=0. 

Chọn D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức P=sin30∘cos60∘+sin60∘cos30∘.

P = 1

P = 0

P=3.

P=-3.

Xem đáp án

Vì 300 và 600 là hai góc phụ nhau nên sin300=cos600sin600=cos300

⇒P=sin30∘cos60∘+sin60∘cos30∘=cos260∘+sin260∘=1.

 Chọn A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

sin45O+cos45O=2.

sin30O+cos60O=1.

sin60O+cos150O=0.

sin120O+cos30O=0.

Xem đáp án

Xét phương án D ta có: 

cos300=32sin1200=sin600=32⇒cos300+sin1200=3. 

Chọn D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

sin0O+cos0O=0.

sin90O+cos90O=1.

sin180O+cos180O=−1.

sin60O+cos60O=3+12.

Xem đáp án

Ta có: cos00=1sin00=0⇒cos00+sin00=1. 

Chọn A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

cos45O=sin45O.

cos45O=sin135O.

cos30O=sin120O.

sin60O=cos120O.

Xem đáp án

*  cos45O=sin45O.  ( hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cos góc kia)

* Ta có: sin135O=sin450mà cos45O=sin45O.

Suy ra:  cos45O=sin135O.

* sin120O=sin600=cos300           

   *  cos1200=−cos600=−12sin600=32. 

Chọn D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC vuông ở A có góc B^=300. Khẳng định nào sau đây là sai?

cosB=13.

sinC=32.

cosC=12.

sinB=12.

Xem đáp án

Ta có; cosB =cos 300=32⇒sinC​=cosB =  32

Và sinB =sin 300=12⇒cosC​=sinB =  12

 

Chọn A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác đều ABC có đường cao AH. Khẳng định nào sau đây là đúng?

sinBAH^=32.

cosBAH^=13.

sinABC^=32.

sinAHC^=12.

Xem đáp án

Do tam giác ABC là tam giác đều có AH là đường cao nên đồng thời là đường  phân giác .

Suy ra: BAH^=12BAC^=300;  ABC^=600;  AHC^=900

Do đó, sinBAH^=12;   cosBAH^=32. Do đó A sai; B sai.

Ta có ABC^=600⇒sinABC^=32. Do đó C đúng.

Chọn C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

sin180°−α=−cosα.

sin180°−α=−sinα.

sin180°−α=sinα.

sin180°−α=cosα.

Xem đáp án

Hai góc bù nhau α và 1800−α thì cho có giá trị của sin bằng nhau.

Chọn C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho α   β là hai góc khác nhau và bù nhau. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

sinα=sinβ.

cosα=−cosβ.

tanα=−tanβ.

cotα=cotβ.

Xem đáp án

Cho α   β là hai góc khác nhau và bù nhau. Ta có:

*sinα=sinβ.                

* cosα=−cosβ.

* tanα=−tanβ.

* cotα=−cotβ.

Chọn D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức P=sin30°cos15°+sin150°cos165°.

P=−34.

P = 0

P=12.

P = 1

Xem đáp án

Hai góc 300 và 1500 bù nhau nên sin30°=sin150°

Hai góc 150 và 1650 bù nhau nên cos15°=−cos165°.

Do đó P=sin30°cos15°+sin150°cos165°=sin30°.cos150+sin30°.(−cos15°)=0.

Chọn B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai góc α   β với α+β=180°. Tính giá trị của biểu thức P=cosαcosβ−sinβsinα.

P = 0

P = 1

P = -1

P = 2

Xem đáp án

Hai góc α   β  bù nhau nên sinα=sinβ; cosα=−cosβ.

Do đó P=cosαcosβ−sinβsinα=−cos2α−sin2α=−sin2α+cos2α=−1.

 Chọn C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tính P = sin A. cos( B+ C) + cosA. sin(B + C).

P = 0

P = 1

P= -1

P = 2

Xem đáp án

Giả sử A^=α; B^+C^=β. Biểu thức trở thành P=sinαcosβ+cosαsinβ.

Trong tam giác ABC, có A^+B^+C^=180°⇒α+β=180°.

Do hai góc α và β bù nhau nên sinα=sinβ; cosα=−cosβ.

Do đó, P=sinαcosβ+cosαsinβ=−sinαcosα+cosαsinα=0.

Chọn A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tính P = cosA. cos(B + C) – sin A. sin (B +C).

P = 0

P=1

P = -1

P = 2

Xem đáp án

Giả sửA^=α; B^+C^=β. Biểu thức trở thành P=cosαcosβ−sinαsinβ.

Trong tam giác ABC cóA^+B^+C^=180°⇒α+β=180°.

Do hai góc α và β bù nhau nên sinα=sinβ; cosα=−cosβ.

Do đó P=cosαcosβ−sinαsinβ=−cos2α−sin2α=−sin2α+cos2α=−1.

 Chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai góc nhọn α và β phụ nhau. Hệ thức nào sau đây là sai?

sinα=−cosβ.

cosα=sinβ.

tanα=cotβ.

cotα=tanβ.

Xem đáp án

Hai góc nhọn α và β  phụ nhau thì :

 sinα=cosβ; cosα=sinβ; tanα=cotβ; cotα=tanβ.

 Chọn A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức S=sin215°+cos220°+sin275°+cos2110°.

S= 0

S= 1

S=2

S = 4

Xem đáp án

Hai góc 150 và 750 phụ nhau nên sin 750 = cos 150

Hai góc 200 và 1100 hơn kém nhau 900 nên cos 1100 = - sin 200

Do đó, S=sin215°+cos220°+sin275°+cos2110°

=​sin215°+cos220+cos215°+−sin20°2​​=​sin215°+cos215°+sin220°+cos220°​=2

ĐÁP ÁN C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai góc α và β vớiα+β=90°. Tính giá trị của biểu thức P=sinαcosβ+sinβcosα.

P = 0

P = 1

P = -1

P = 2

Xem đáp án

Hai góc α và β phụ nhau nên sinα=cosβ; cosα=sinβ.

Do đó, P=sinαcosβ+sinβcosα=sin2α+cos2α=1.

 Chọn B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai góc α và β với α+β=90°. Tính giá trị của biểu thức P=cosαcosβ−sinβsinα.

P = 0

P = 1

P = -1

P = 2

Xem đáp án

Hai gócαvà β phụ nhau nên sinα=cosβ; cosα=sinβ.

Do đó, P=cosαcosβ−sinβsinα=cosαsinα−cosαsinα=0.

 Chọn A.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho α là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?

sinα < 0

cosα > 0

tanα < 0

cotα > 0

Xem đáp án

Khi α là góc tù. Ta có:

*sinα > 0           

*cosα < 0

*tanα < 0           

* cotα < 0

 Chọn C.    

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai góc nhọn αvà β trong đó α>β. Khẳng định nào sau đây đúng?

cosα < cosβ

sinα < sinβ

cotα > cotβ

tanα < tanβ

Xem đáp án

Chọn A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn hệ thức đúng được suy ra từ hệ thức cos2α+sin2α=1?

cos2α2+sin2α2=12.

cos2α3+sin2α3=13.

cos2α4+sin2α4=14.

5cos2α5+sin2α5=5.

Xem đáp án

 

Từ biểu thức cos2α+sin2α=1 ta suy ra cos2α5+sin2α5=1.

Do đó ta có 5cos2α5+sin2α5=5.

 Chọn D.

 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết sinα3=35. Giá trị của P=3sin2α3+5cos2α3 bằng bao nhiêu ?

P=10525.

P=10725.

P=10925.

P=11125.

Xem đáp án

Ta có biểu thức sin2α3+cos2α3=1⇔cos2α3=1−sin2α3=1625. 

Do đó ta có P=3sin2α3+5cos2α3=3.352+5.1625=10725.

Chọn B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết tanα=−3. Giá trị của P=6sinα−7cosα6cosα+7sinα bằng bao nhiêu ?

P=43.

P=53.

P=−43.

P=−53.

Xem đáp án

Chia cả tử và mẫu cho cosα ta được:

 P=6sinα−7cosα6cosα+7sinα=6sinαcosα−76+7sinαcosα=6tanα−76+7tanα=6.(−3)−76+7.(−3)=−25−15=53. 

Chọn B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết cosα=−23. Giá trị của P=cotα+3tanα2cotα+tanα bằng bao nhiêu ?

P=−1913.

P=1913.

P=2513.

P=-2513.

Xem đáp án

Ta có biểu thức sin2α+cos2α=1⇔sin2α=1−cos2α=59. 

Ta có  P=cotα+3tanα2cotα+tanα=cosαsinα+3sinαcosα2cosαsinα+sinαcosα=cos2α+3sin2α2cos2α+sin2α=−232+3.592.−232+59=1913.

Chọn B.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết cotα=5. Giá trị của P=2cos2α+5sinαcosα+1 bằng bao nhiêu ?

P=1026.

P=10026.

P=5026.

P=10126.

Xem đáp án

Ta có

Chọn D.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết 3cosα−sinα=1, 00<α<900. Giá trị của tanα bằng

tanα=43.

tanα=34.

tanα=45.

tanα=54.

Xem đáp án

Ta có 3cosα−sinα=1⇔3cosα=sinα+1→9cos2α=sinα+12

⇔9cos2α=sin2α+2sinα+1⇔91−sin2α=sin2α+2sinα+1 

⇔10sin2α+2sinα−8=0⇔sinα=−1sinα=45.

 sinα=−1: không thỏa mãn vì 00<α<900.

sinα=45⇒cosα=35⇒tanα=sinαcosα=43.  

Chọn A.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết 2cosα+2sinα=2, 00<α<900. Tính giá trị của cotα.

cotα=54.

cotα=34.

cotα=24.

cotα=22.

Xem đáp án

Ta có 2cosα+2sinα=2⇔2sinα=2−2cosα→2sin2α=2−2cosα2

⇔2sin2α=4−8cosα+4cos2α⇔21−cos2α=4−8cosα+4cos2α⇔6cos2α−8cosα+2=0⇔cosα=1cosα=13.

 cosα=1: không thỏa mãn vì 00<α<900.

cosα=13⇒sinα=223⇒cotα=cosαsinα=24. 

Chọn C.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết sinα+cosα=a. Tính giá trị của sinαcosα.

sinαcosα=a2.

sinαcosα=2a.

sinαcosα=a2−12.

sinαcosα=a2−112.

Xem đáp án

Ta có sinα+cosα=a⇒sinα+cosα2=a2

⇔sin2α+2sinαcosα+​cos2α=a2⇔1+2sinαcosα=a2⇔sinαcosα=a2−12.

 

Chọn C.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết cosα+sinα=13. Giá trị của P=tan2α+cot2α bằng bao nhiêu ?

P=54.

P=74.

P=94.

P=114.

Xem đáp án

Ta có cosα+sinα=13⇒cosα+sinα2=19

⇔1+2sinαcosα=19⇔sinαcosα=−49.

Ta có 

P=tan2α+cot2α=tanα+cotα2−2tanαcotα=sinαcosα+cosαsinα2−2

=sin2α+cos2αsinαcosα2−2=1sinαcosα2−2=−942−2=74. 

Chọn B.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết sinα−cosα=15. Giá trị của P=sin4α+cos4α bằng bao nhiêu ?

P=155.

P=175.

P=195.

P=215.

Xem đáp án

Ta có sinα−cosα=15⇒sinα−cosα2=15

⇔1−2sinαcosα=15⇔sinαcosα=25.

Ta có P=sin4α+cos4α=sin2α+cos2α2−2sin2αcos2α

=1−2sinαcosα2=175. 

Chọn B.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều MNP. Góc nào sau đây bằng 1200?

MN→,NP→

MO→,ON→.

MN→,OP→.

MN→,MP→.

Xem đáp án

Vẽ NE→=MN→.

Khi đó MN→,NP→=NE→,NP→

=PNE^=1800−MNP^=1800−600=1200. 

 Vẽ OF→=MO→. Khi đó MO→,ON→=OF→,ON→=NOF^=600.

 Vì MN⊥OP⇒MN→,OP→=900. 

 Ta có MN→,MP→=NMP^=600.

Chọn A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC. Tính P=cosAB→,BC→+cosBC→,CA→+cosCA→,AB→.

P=332.

P=32.

P=-32.

P=−332.

Xem đáp án

Vẽ BE→=AB→.

Khi đó AB→,BC→=BE→,BC→=CBE^=180−CBA^=1200

⇒cosAB→,BC→=cos1200=−12.

Tương tự, ta cũng có cosBC→,CA→=cosCA→,AB→=−12.

Vậy cosAB→,BC→+cosBC→,CA→+cosCA→,AB→=−32.

ĐÁP ÁN C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC có đường cao AH. Tính AH→,BA→.

30°

60°

120°

150°

Xem đáp án

Vẽ AE→=BA→.

Vì tam giác ABC là tam giác đều nên đường cao AH đồng thời là  đường phân giác.

Suy ra:  BAH^=12BAC^=300

Khi đó AH→,AE→=HAE^=α (hình vẽ)

          =1800−BAH^=1800−300=1500.

Chọn D.                                        

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC vuông ở A và có góc B^=500. Hệ thức nào sau đây sai?

AB→, BC→=1300.

BC→, AC→=400.

AB→, CB→=500.

AC→, CB→=400.

Xem đáp án

Chọn D.

Tam giác ABC vuông ở A và có góc B^=500⇒ACB^=900−500=400

Vì AC→, CB→=1800−ACB^=1800−400=1400.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC vuông ở A và có BC = 2AC. Tính cosAC→,CB→.

cosAC→,CB→=12.

cosAC→,CB→=−12.

cosAC→,CB→=32.

cosAC→,CB→=−32.

Xem đáp án

Xác định được AC→,CB→=1800−ACB^.

Ta có cosACB^=ACCB=12⇒ACB^=600

←AC→,CB→=1800−ACB^=1200

Vậy cosAC→,CB→=cos1200=−12. 

Chọn B.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tính tổng AB→,BC→+BC→,CA→+CA→,AB→.

180°

360°

270°

120°

Xem đáp án

Ta có AB→,BC→=1800−ABC^BC→,CA→=1800−BCA^CA→,AB→=1800−CAB^

⇒AB→,BC→+BC→,CA→+CA→,AB→=5400−ABC^+BCA^+CAB^=5400−1800=3600.

Chọn B.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC với A^=60∘. Tính tổng AB→,BC→+BC→,CA→.

1200

3600

2700

2400

Xem đáp án

Ta có AB→,BC→=1800−ABC^BC→,CA→=1800−BCA^

⇒AB→,BC→+BC→,CA→=3600−ABC^+BCA^

=3600−1800−BAC^=3600−1800+600=2400.

ĐÁP ÁN D 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có A^=1000  và trực tâm H. Tính tổng HA→,HB→+HB→,HC→+HC→,HA→.

360°

180°

80°

160°

Xem đáp án

Vì HIA^+​HFA^=1800 nên tứ giác HFAI nội tiếp.

Suy ra: IHF^+​IAF^=1800⇒IHF^=1800−​IAF^=800

Ta có HA→,HB→=BHA^HB→,HC→=BHC^HC→,HA→=CHA^

⇒HA→,HB→+HB→,HC→+HC→,HA→=BHA^+BHC^+CHA^

=2BHC^=2.800=1600

Chọn D.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD. Tính cosAC→,BA→.

 

cosAC→,BA→=22.

cosAC→,BA→=-22.

cosAC→,BA→=0.

cosAC→,BA→=1

Xem đáp án

Vẽ AE→=BA→.

Khi đó cosAC→,BA→=cosAC→,AE→

=cosCAE^=cos1350=−22.

Chọn B.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD tâm O. Tính tổng AB→,DC→+AD→,CB→+CO→,DC→.

45°

405°

315°

225°

Xem đáp án

Ta có AB→,DC→ cùng hướng nên AB→,DC→=00

AD→,CB→ ngược hướng nên AD→,CB→=180°

Vẽ CE→=DC→ khi đó CO→,DC→=CO→,CE→=OCE^=135°

Tổng AB→,DC→+(AD→,CB→)+(CO→,DC→)=0°+180°+135°=315°

Chọn đáp án C.