
30 câu hỏi
Na
Al
Be
Fe
Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là Na.
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
Na2SO4
NaNO3
Na2CO3
NaCl
Chọn đáp án D.
Chất X là NaCl
2NaCl + 2H2O -> 2NaOH + Cl2 + H2
AlC13
Al2(SO4)3
NaAlO2
Al2O3
Al2O3
Fe3O4
CaO
Na2O
K+
Ba
S
Cr
Chọn đáp án D.
Trong nguyên tử, số electron luôn bằng số proton.
Trong ion dương, số electron luôn bé hơn số proton.
Trong ion âm, số electron luôn lớn hơn số proton.
Vậy Cl- có số electron nhiều hơn số proton
Ba(OH)2
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
Chọn đáp án A.
Lượng kết tủa thu được lớn nhất khi:
- X chứa cation cũng tạo được kết tủa với .
- Cation có nguyên tử khối lớn nhất.
Kết hợp hai điều kiện trên chọn được chất X phù hợp là Ba(OH)2.
Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2 → CaCO3↓ + 2H2O + BaCO3↓
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
Fe + Cl2 → FeCl2
Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
Chọn đáp án C.
Phương trình C sai. Sửa lại:
2Fe + 3Cl2 2FeCl
NaOH
HNO3
H2SO4
NaCl
Chọn đáp án D.
Nhôm oxit không phản ứng được với dung địch NaCl.
Các dung dịch còn lại đều có phản ứng:
Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O
Ở nhiệt độ cao, các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại
Để bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm chúng trong dầu hỏa
Chọn đáp án D.
A sai. Trong nhóm kim loại kiềm thổ chỉ có Ca, Ba tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
B sai. Thạch cao nung có công thức là CaSO4.H2O hoặc CaSO4.0,5H2O.
C sai. Các oxit của kim loại kiềm không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao.
D đúng. Kim loại kiềm không phản ứng với dầu hỏa, đồng thời bảo quản trong dầu hỏa còn tránh được tác động của hơi ẩm trong không khí
Thuỷ luyện
Nhiệt luyện
Điện phân nóng chảy
Điện phân dung dịch
Chọn đáp án C.
Natri, kali và canxi đều là những kim loại có tính khử mạnh, chúng chỉ có thể điều chế được bằng cách điện phân nóng chảy từ hợp chất của chúng
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dấn từ Li đến Cs
Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Chọn đáp án A.
A sai. Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy giảm dần từ Li đến Cs do bán kính kim loại tăng dần, liên kết trong mạng tinh thể càng lỏng lẻo.
B đúng. So với các kim loại cùng chu kì, kim loại kiềm có điện tích hạt nhân nhỏ nhất nên khả năng hút e kém nhất, bán kính lớn nhất.
C đúng.
D đúng
Đáp án là D
A. AgNO3 + HCl -> AgCl + HNO3
B. 3NaOH + FeCl3 -> Fe(OH)3 + 3NaCl
C. Ca(OH)2 + 2NH4Cl -> CaCl2 + 2NH3 + 2H2O
D. NaNO3 + K2SO4 -> không phản ứng
Đáp án là D
6
5
3
4
Đáp án là B
Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4 BaSO4 + Na2SO4+ 2CO2 + 2H2O
Ba(HCO3)2+ Ca(OH)2 BaCO3 + CaCO3 + H2O
Ba(HCO3)2+ H2SO4 BaSO4 + 2CO2+ 2H2O
Ba(HCO3)2+ Ca(NO3)2 KHÔNG PHẢN ỨNG
Ba(HCO3)2+ NaHCO3 KHÔNG PHẢN ỨNG
Ba(HCO3)2+ Na2CO3 BaCO3 + 2NaHCO3
Ba(HCO3)2+ 2CH3COOH Ba(CH3COO)2 + 2CO2 + 2H2O
AlCl3
CaCO3
BaCl2
Ca(HCO3)2
Chọn đáp án D
Ca(HCO3)2 là chất lưỡng tính:
• Cu(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + 2CO2↑ + 2H2O
• Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3↓ + 2H2O
Vậy chất X là Ca(HCO3)2. Chọn đáp án D
Dung dịch Ba(HCO3)2
Dung dịch MgCl2
Dung dịch KOH
Dung dịch AgNO3
Chọn đáp án B
Ba(HCO3)2 là muối có tính lưỡng tính ⇒ tác dụng dc với cả HCl, HNO3 → loại A.
AgNO3 + HCl → AgCl↓ + HNO3 ||⇒ loại đáp án D.
KOH không phản ứng dc với NaOH và Na2CO3 → loại đáp án C.
chỉ có đáp án B thỏa mãn mà thôi. Các phản ứng xảy ra:
MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl || MgCl2 + Na2CO3 → MgCO3↓ + 2NaCl.
MgCl2 không phản ứng với dung dịch HCl, HNO3. Theo đó, chọn đáp án B
NaCl
(NH2)2CO
NH4NO2
KNO3
Chọn đáp án D
4
6
7
5
Chọn đáp án B
Cho Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch:
• Ba(HCO3)2 + KCl → phản ứng không xảy ra.!
• Ba(HCO3)2 + Mg(NO3)2 → phản ứng không xảy ra.!
• Ba(HCO3)2 + 2KOH → BaCO3↓ + K2CO3 + H2O.
• Ba(HCO3)2 + K2CO3 → BaCO3↓ + 2KHCO3.
• Ba(HCO3)2 + NaHSO4 → BaSO4↓ + NaHCO3 + CO2↑ + H2O.
• Ba(HCO3)2 + K2SO4 → BaSO4↓ + 2KHCO3.
• Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2 → 2BaCO3↓ + 2H2O.
• Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2CO2↑ + 2H2O.
• Ba(HCO3)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2CO2↑ + 2H2O.
||⇒ tổng có 6 trường hợp tạo ra kết tủa → chọn đáp án B
5
6
4
3
Chọn đáp án A
Đều tác dụng được với dung dịch HCl tạo ra khí CO2
Đều tác dụng được với dung dịch Mg(NO3)2 tạo kết tủa
Đều hòa tan được kim loại Al
Đều không tác dụng được với dung dịch BaCl2
Chọn đáp án B
4
2
3
1
. Chọn đáp án C
Na2O, NO2
Na, NO2, O2
Na2O, NO2, O2
NaNO2, O2
Chọn đáp án D
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NaNO3 là NaNO2, O2
Phương trình phản ứng nhiệt phân:
2NaNO3 2NaNO2 + O2↑
Lưu ý: Nhiệt phân muối nitrat kim loại:
Muối nitrat đứng trước Mg nhiệt phân tạo muối nitrit và O2
2KNO3 2KNO2 + O2
Muối nitrat của kim loại từ Mg → Cu nhiệt phân tạo oxit kim loại, NO2 (nâu đỏ), O2
2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2
Muối đứng sau Cu nhiệt phân ra kim loại, NO2, O2
2AgNO3 2Ag + 2NO2 + O2
NaNO2
NaOH
Na2O
Na
Chọn đáp án A
Nhiệt phân hoàn toàn NaNO3 thì chất rắn thu được là NaNO2
Phương trình phản ứng nhiệt phân:
2NaNO3 2NaNO2 + O2↑
Lưu ý: Nhiệt phân muối nitrat kim loại:
Muối nitrat đứng trước Mg nhiệt phân tạo muối nitrit và O2
2KNO3 2KNO2 + O2
Muối nitrat của kim loại từ Mg → Cu nhiệt phân tạo oxit kim loại, NO2 (nâu đỏ), O2
2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2+ O2
Muối đứng sau Cu nhiệt phân ra kim loại, NO2, O2
2AgNO3 2Ag + 2NO2 + O2
một chất khí và hai chất kết tủa
một chất khí và không chất kết tủa.
một chất khí và một chất kết tủa
hỗn hợp hai chất khí
Chọn đáp án C
⇒ cuối cùng thu được 1 khí là H2 và 1 kết tủa là BaSO4
SO2
H2
CO2
Cl2
Chọn đáp án C
Ca(HCO3)2
CaCO3
BaCl2
AlCl3
Chọn đáp án A
• các chất BaCl2 và AlCl3 không tác dụng với dung dịch HCl.
• Phản ứng: Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3↓ + H2O.
⇒ chất X là Ca(HCO3)2 thỏa mãn. Chọn A
Na2CO3
Ca(NO3)2
K2SO4
Ba(OH)2
Chọn đáp án A
K2SO4 và Ca(NO3)2 không phản ứng với HCl.
• Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2↑ + H2O.
• Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O.
⇒ thỏa mãn tọa khí là trường hợp đáp án A
H2SO4 đặc, nóng
HNO3 đặc, nguội
HNO3 loãng.
H2SO4 loãng
Chọn đáp án B
4
6.
5.
7
Chọn đáp án D
Na2CO3
(NH4)2CO3
NaCl
H2SO4
Chọn đáp án B
(NH4)2CO3 vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH
(NH4)2CO3 + 2HCl → 2NH4Cl + CO2 + H2O
(NH4)2CO3 + 2Na2CO3 → Na2CO3 + 2NH2 + 2H2O.
⇒ Chọn B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















