340 câu Lý thuyết Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm có giải chi tiết (P6)
30 câu hỏi
Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
Na
Al
Be
Fe
Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là Na.
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
Trong công nghiệp, để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch chất X (có màng ngăn). Chất X là
Na2SO4
NaNO3
Na2CO3
NaCl
Chọn đáp án D.
Chất X là NaCl
2NaCl + 2H2O -> 2NaOH + Cl2 + H2
Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
AlC13
Al2(SO4)3
NaAlO2
Al2O3
Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?
Al2O3
Fe3O4
CaO
Na2O
Nguyên tử hay ion nào sau đây có số electron nhiểu hơn số proton?
K+
Ba
S
Cr
Chọn đáp án D.
Trong nguyên tử, số electron luôn bằng số proton.
Trong ion dương, số electron luôn bé hơn số proton.
Trong ion âm, số electron luôn lớn hơn số proton.
Vậy Cl- có số electron nhiều hơn số proton
Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 tác dụng với dung dịch chứa a mol chất tan X. Để thu được lượng kết tủa lớn nhất thì X là
Ba(OH)2
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
Chọn đáp án A.
Lượng kết tủa thu được lớn nhất khi:
- X chứa cation cũng tạo được kết tủa với .
- Cation có nguyên tử khối lớn nhất.
Kết hợp hai điều kiện trên chọn được chất X phù hợp là Ba(OH)2.
Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2 → CaCO3↓ + 2H2O + BaCO3↓
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
Fe + Cl2 → FeCl2
Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
Chọn đáp án C.
Phương trình C sai. Sửa lại:
2Fe + 3Cl2 2FeCl
Nhôm oxit không phản ứng được với dung dịch
NaOH
HNO3
H2SO4
NaCl
Chọn đáp án D.
Nhôm oxit không phản ứng được với dung địch NaCl.
Các dung dịch còn lại đều có phản ứng:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O
Ở nhiệt độ cao, các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại
Để bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm chúng trong dầu hỏa
Chọn đáp án D.
A sai. Trong nhóm kim loại kiềm thổ chỉ có Ca, Ba tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
B sai. Thạch cao nung có công thức là CaSO4.H2O hoặc CaSO4.0,5H2O.
C sai. Các oxit của kim loại kiềm không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao.
D đúng. Kim loại kiềm không phản ứng với dầu hỏa, đồng thời bảo quản trong dầu hỏa còn tránh được tác động của hơi ẩm trong không khí
Natri, kali và canxi được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp
Thuỷ luyện
Nhiệt luyện
Điện phân nóng chảy
Điện phân dung dịch
Chọn đáp án C.
Natri, kali và canxi đều là những kim loại có tính khử mạnh, chúng chỉ có thể điều chế được bằng cách điện phân nóng chảy từ hợp chất của chúng
Phát biểu nào sau đây là sai ?
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dấn từ Li đến Cs
Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Chọn đáp án A.
A sai. Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy giảm dần từ Li đến Cs do bán kính kim loại tăng dần, liên kết trong mạng tinh thể càng lỏng lẻo.
B đúng. So với các kim loại cùng chu kì, kim loại kiềm có điện tích hạt nhân nhỏ nhất nên khả năng hút e kém nhất, bán kính lớn nhất.
C đúng.
D đúng
Trường hợp nào sau đày không xảy ra phàn ứng khi trộn các dung dịch với nhau?
Đáp án là D
A. AgNO3 + HCl -> AgCl + HNO3
B. 3NaOH + FeCl3 -> Fe(OH)3 + 3NaCl
C. Ca(OH)2 + 2NH4Cl -> CaCl2 + 2NH3 + 2H2O
D. NaNO3 + K2SO4 -> không phản ứng
Thành phân hóa học cua supcphotphat kép là?
Đáp án là D
Cho dung dịch lần lượt vào các dung dịch , . Số trường hợp có xảy ra phản ứng là?
6
5
3
4
Đáp án là B
Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4 BaSO4 + Na2SO4+ 2CO2 + 2H2O
Ba(HCO3)2+ Ca(OH)2 BaCO3 + CaCO3 + H2O
Ba(HCO3)2+ H2SO4 BaSO4 + 2CO2+ 2H2O
Ba(HCO3)2+ Ca(NO3)2 KHÔNG PHẢN ỨNG
Ba(HCO3)2+ NaHCO3 KHÔNG PHẢN ỨNG
Ba(HCO3)2+ Na2CO3 BaCO3 + 2NaHCO3
Ba(HCO3)2+ 2CH3COOH Ba(CH3COO)2 + 2CO2 + 2H2O
Chất X tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là
AlCl3
CaCO3
BaCl2
Ca(HCO3)2
Chọn đáp án D
Ca(HCO3)2 là chất lưỡng tính:
• Cu(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + 2CO2↑ + 2H2O
• Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3↓ + 2H2O
Vậy chất X là Ca(HCO3)2. Chọn đáp án D
Một học sinh tiến hành nghiên cứu dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn thì thu được kết quả sau:
- X đều có phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3.
- X đều không có phản ứng với dung dịch HCl, dung dịch HNO3.
Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây?
Dung dịch Ba(HCO3)2
Dung dịch MgCl2
Dung dịch KOH
Dung dịch AgNO3
Chọn đáp án B
Ba(HCO3)2 là muối có tính lưỡng tính ⇒ tác dụng dc với cả HCl, HNO3 → loại A.
AgNO3 + HCl → AgCl↓ + HNO3 ||⇒ loại đáp án D.
KOH không phản ứng dc với NaOH và Na2CO3 → loại đáp án C.
chỉ có đáp án B thỏa mãn mà thôi. Các phản ứng xảy ra:
MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl || MgCl2 + Na2CO3 → MgCO3↓ + 2NaCl.
MgCl2 không phản ứng với dung dịch HCl, HNO3. Theo đó, chọn đáp án B
Chất nào sau đây có trong thành phần của phân kali?
NaCl
(NH2)2CO
NH4NO2
KNO3
Chọn đáp án D
Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: KCl, Mg(NO3)2, KOH, K2CO3, NaHSO4, K2SO4, Ba(OH)2, H2SO4, HNO3. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
4
6
7
5
Chọn đáp án B
Cho Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch:
• Ba(HCO3)2 + KCl → phản ứng không xảy ra.!
• Ba(HCO3)2 + Mg(NO3)2 → phản ứng không xảy ra.!
• Ba(HCO3)2 + 2KOH → BaCO3↓ + K2CO3 + H2O.
• Ba(HCO3)2 + K2CO3 → BaCO3↓ + 2KHCO3.
• Ba(HCO3)2 + NaHSO4 → BaSO4↓ + NaHCO3 + CO2↑ + H2O.
• Ba(HCO3)2 + K2SO4 → BaSO4↓ + 2KHCO3.
• Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2 → 2BaCO3↓ + 2H2O.
• Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2CO2↑ + 2H2O.
• Ba(HCO3)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2CO2↑ + 2H2O.
||⇒ tổng có 6 trường hợp tạo ra kết tủa → chọn đáp án B
Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: Ca(NO3)2, KOH, Na2CO3, KHSO4, Ba(OH)2, H2SO4, HNO3. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
5
6
4
3
Chọn đáp án A
Cho sơ đồ phản ứng sau:
(1) Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 + X + H2O
(2) Ba(HCO3)2 + 2KOH → BaCO3 + Y + 2H2O
Phát biểu nào sau đây về X và Y đúng?
Đều tác dụng được với dung dịch HCl tạo ra khí CO2
Đều tác dụng được với dung dịch Mg(NO3)2 tạo kết tủa
Đều hòa tan được kim loại Al
Đều không tác dụng được với dung dịch BaCl2
Chọn đáp án B
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(2) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4
(3) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch MgCl2
(4) Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch Ca(NO3)2
(5) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn là
4
2
3
1
. Chọn đáp án C
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NaNO3 là
Na2O, NO2
Na, NO2, O2
Na2O, NO2, O2
NaNO2, O2
Chọn đáp án D
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NaNO3 là NaNO2, O2
Phương trình phản ứng nhiệt phân:
2NaNO3 2NaNO2 + O2↑
Lưu ý: Nhiệt phân muối nitrat kim loại:
Muối nitrat đứng trước Mg nhiệt phân tạo muối nitrit và O2
2KNO3 2KNO2 + O2
Muối nitrat của kim loại từ Mg → Cu nhiệt phân tạo oxit kim loại, NO2 (nâu đỏ), O2
2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2
Muối đứng sau Cu nhiệt phân ra kim loại, NO2, O2
2AgNO3 2Ag + 2NO2 + O2
Nhiệt phân hoàn toàn NaNO3 thì chất rắn thu được là
NaNO2
NaOH
Na2O
Na
Chọn đáp án A
Nhiệt phân hoàn toàn NaNO3 thì chất rắn thu được là NaNO2
Phương trình phản ứng nhiệt phân:
2NaNO3 2NaNO2 + O2↑
Lưu ý: Nhiệt phân muối nitrat kim loại:
Muối nitrat đứng trước Mg nhiệt phân tạo muối nitrit và O2
2KNO3 2KNO2 + O2
Muối nitrat của kim loại từ Mg → Cu nhiệt phân tạo oxit kim loại, NO2 (nâu đỏ), O2
2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2+ O2
Muối đứng sau Cu nhiệt phân ra kim loại, NO2, O2
2AgNO3 2Ag + 2NO2 + O2
Cho kim loại Ba dư vào dung dịch A12(SO4)3, sau khi kết thúc phản ứng thu được sản phẩm có
một chất khí và hai chất kết tủa
một chất khí và không chất kết tủa.
một chất khí và một chất kết tủa
hỗn hợp hai chất khí
Chọn đáp án C
⇒ cuối cùng thu được 1 khí là H2 và 1 kết tủa là BaSO4
Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế và thu khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaCO3 và CaSO3:
Khí Y là
SO2
H2
CO2
Cl2
Chọn đáp án C
Chất X tác dụng với dung dịch HCl tạo khí. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là:
Ca(HCO3)2
CaCO3
BaCl2
AlCl3
Chọn đáp án A
• các chất BaCl2 và AlCl3 không tác dụng với dung dịch HCl.
• Phản ứng: Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3↓ + H2O.
⇒ chất X là Ca(HCO3)2 thỏa mãn. Chọn A
Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?
Na2CO3
Ca(NO3)2
K2SO4
Ba(OH)2
Chọn đáp án A
K2SO4 và Ca(NO3)2 không phản ứng với HCl.
• Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2↑ + H2O.
• Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O.
⇒ thỏa mãn tọa khí là trường hợp đáp án A
Kim loại nhôm không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
H2SO4 đặc, nóng
HNO3 đặc, nguội
HNO3 loãng.
H2SO4 loãng
Chọn đáp án B
Cho các chất: KHCO3, NaHSO4, A12O3, NO2, CH3COOH, FeCO3, Al(OH)3, NH4NO3. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là:
4
6.
5.
7
Chọn đáp án D
Dung dịch chất nào vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
Na2CO3
(NH4)2CO3
NaCl
H2SO4
Chọn đáp án B
(NH4)2CO3 vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH
(NH4)2CO3 + 2HCl → 2NH4Cl + CO2 + H2O
(NH4)2CO3 + 2Na2CO3 → Na2CO3 + 2NH2 + 2H2O.
⇒ Chọn B



