340 câu Lý thuyết Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm có giải chi tiết (P4)
30 câu hỏi
Dung dịch X có các đặc điểm sau:
- Đều có phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch
- Đều không có phản ứng với dung dịch HCl, dung dịch
Dung dịch X là dung dịch nào sau đây?
Dung dịch
Dung dịch
Dung dịch KOH
Dung dịch
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
Đáp án B
Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng giữa nhôm và oxit của kim loại yếu hơn
Kim loại nào sau đây tác dụng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường?
Fe
Ag
K
Mg
Đáp án C
Thành phần chính của quặng đolomit là
Đáp án B
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Hiện tượng xảy ra là:
Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
Có kết tủa keo trắng, kết tủa không tan
Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
Không có kết tủa, có khí bay lên
Đáp án A
Cho dãy các chất: NaOH, Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
4
1
3
2
Đáp án D
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch
(b) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2
(c) Sục khí tới dư vào dung dịch
(d) Sục khí tới dư vào dung dịch NaAlO2
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
1
2
3
4
Đáp án C
Chất nào sau tác dụng được với dung dịch HCl và tác dụng được với dung dịch NaOH?
NaCl
Đáp án C
A. Không thỏa mãn vì không tác dụng với HCl
Nếu NaOH dư thì:
B. Không thỏa mãn vì không tác dụng với NaOH
C. thỏa mãn
D. Không thỏa mãn vì không tác dụng với NaOH và HCl
Muối nào sau đây dễ tan trong nước?
NaCl
AgCl
Đáp án A
B, C, D là các chất kết tủa tan rất ít trong nước (tích số tan rất bé)
Trong các chất sau: Số chất có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời là
3
4
2
5
Đáp án B
Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Ca2+, Mg2+
• Dựa vào thành phần của anion gốc acid − Phân làm 3 loại:
- Nước cứng tạm thời: chứa anion
- Nước cứng vĩnh cửu: chứa anion Cl−,
- Nước cứng toàn phần: chứa cả 3 loại anion nói trên.
► Các chất có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời là: NaOH, Ca(OH)2, Na2CO3,
Na3PO4 ⟹ chọn B.
Chú ý: Ca(OH)2 vừa đủ có thể làm mất tính cứng tạm thời
Nhôm hiđroxit là hợp chất không bền với nhiệt, khi đun nóng bị phân hủy thành
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất?
Li
Os
Na
Hg
Đáp án A
- Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và cao nhất là Hg và W.
- Kim loại có khối lượng riêng thấp nhất và cao nhất là Li và Os.
- Kim loại độ cứng thấp nhất và cao nhất là Cs và Cr
Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: .Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
NaCl
HCl
Đáp án C
Chọn C vì có thể hấp thụ hết các khí nói trên
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với ?
Na
Ca
Ba
Be
Đáp án D
Be không phản ứng được với cả ở nhiệt độ cao
Hỗn hợp X gồm hai oxit kim loại Cho hỗn hợp X vào nước được dung dịch . Nhỏ từ từ dung dịch vào dung dịch , sau một thời gian được kết tủa và dung dịch . Nếu cho dung dịch HCl dư vào kết tủa thì thấy kết tủa tan hết. Nhỏ dung dịch KOH vào dung dịch lại thấy xuất hiện kết tủa . Kim loại R là kim loại nào sau đây?
Zn
Ba
Al
Mg
Nhôm hiđroxit tan trong dung dịch nào sau đây?
NaCl
NaOH
Nước cứng là nước có cha nhiều các cation nào sau đây?
Đáp án B
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
2Al +
Đáp án B
Chọn B vì Ba phản ứng với H2O trước
Điện phân nóng chảy chất nào sau đây để điều chế kim loại canxi?
Đáp án C
Muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra kết tủa đỏ nâu?
CrCl3
Cho một mẩu K vào dung dịch , hiện tượng ảy ra là:
có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, kết tủa không tan.
dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ
có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa anh, sau đó kết tủa tan
dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ
Vì 2 phản ứng này diễn ra liên tiếp nên hiện tượng sẽ là có khí đồng thời xuất hiện kết tủa màu xanh dương và kết tủa không tan lại trong dư.
Cho dãy các kim loại: Al, Na, Be, Mg, K, Ba, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng được với ở điều kiện thường là
2
4
3
5
Đáp án B
Các thỏa mãn là: Na, Mg, K và Ba chọn B.
Chú ý: Mg phản ứng chạm với ở điều kiện thường
Thành phần chính của quặng boxit là
NaCl.KCl
Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau :
Chất X2, X4 lần lượt là
KOH,
Đáp án B
Phát biểu nào sau đây sai?
Các vật dụng chỉ làm bằng nhôm hoặc crom đều bền trong không khí và nước vì có lớp màng oxit bảo vệ
Hợp chất NaHCO3 bị phân hủy khi nung nóng
Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]) thu được kết tủa màu nâu đỏ
Cho dung dịch CrCl2 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu vàng
A đúng.
B đúng. Phương trình phản ứng:
2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O
C sai. Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4) thu được kết tủa màu trắng.
CO2 + NaAlO2 + 2H2O → Al(OH) + NaHCO3
D đúng. Phương trình phản ứng:
CrCl2 + 2NaOH → 2NaCl + Cr(OH)2
=> Chọn đáp án C
Cho dãy các chất: Al, Al2O3, Na2CO3, CaCO3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là
4
1
3
2
Các chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là: Al, Al2O3.
=> Chọn đáp án D
Hợp chất Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây không sinh ra kết tủa?
Dung dịch Na2SO4
Dung dịch NaOH
Dung dịch Na2CO3
Dung dịch HCl
Ba(HCO3)2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + 2NaHCO3
A. Ba(HCO3)2 + 2NaOH → BaCO3↓+ Na2CO3 + 2H2O
B. Ba(HCO3)2 + Na2CO3 → BaCO3↓ + 2NaHCO3
C. Ba(HCO3) + 2HCl → BaCl2 + 2CO2 + 2H2O
=> Chọn đáp án D
Thạch cao sống là tên gọi của chất nào sau đây?
2CaSO4.H2O
CaSO4.H2O
CaSO4.2H2O
CaSO4
Thạch cao sống có công thức là CaSO4.2H2O.
=> Chọn đáp án C
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HBr.
(b) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng, dư.
(c) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
(d) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
3
2
1
4
=> Chọn đáp án B
Oxit nhôm không phản ứng với chất nào sau đây?
HCl
H2
Ca(OH)2
NaOH
A. Al2O3 không phản ứng với H2.
B. Al2O3 + Ca(OH)2 → Ca(AlO2)2 + H2O
C. Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
=> Chọn đáp án B








