340 câu Lý thuyết Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm có giải chi tiết (P1)
Đề thi

340 câu Lý thuyết Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm có giải chi tiết (P1)

A
Admin
Hóa họcLớp 1236 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dung dịch nào sau đây đều có tác dụng với Al2O3?

Na2SO4, HNO3.

HNO3, KNO3

HCl, NaOH

NaCl, NaOH

Xem đáp án

Đáp án C

6HNO3 + Al2O3 -> 2Al(NO3)3 + 3H2O

6HCl + Al3O2 ->2AlCl3 + 3H2O

2NaOH + Al3O2 -> 2NaAlO2 + H2O

A sai vì Na2SO4 không  tác dụng với Al2O3

B sai vì KNO3 không tác dụng với Al2O3

D sai vì NaCl không tác dụng với Al2O3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường.

Na

Fe

Mg

Al

Xem đáp án

Đáp án A

A đúng vì Na là kim loại kiềm nên tan hết trong nước.

Na + H2O -> NaOH + H2

B, C sai vì Fe tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao.

D sai Al không phản ứng với H2O (SGK12-NC trang 173)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 40,5 gam kim loại R (có hóa trị không đổi) tác dụng với dung dịch axit clohiđric dư thì thu được 50,4 lít khí (đktc). Kim loại R là

Mg

Al

Zn

Fe

Xem đáp án

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm nào sau đây khi kết thúc không có kết tủa

Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH

Cho Ba dư vào dung dịch NH4HCO3

Cho dung dịch NaHCO3 dư vào dung dịch Ca(OH)2

Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2

Xem đáp án

Đáp án D

A sai vì: AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3trắng + 3NaCl

B sai vì:

Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2

Ba(OH)2 + NH4HCO3 → NH3↑ + BaCO3↓ + 2H2O

C sai vì: 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O

D đúng vì:

HCl + NaAlO2 + H20 → NaCl + Al(OH)3trắng

3HCl + Al(OH)3 → AlCl3 + 3H2O

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm cuối cùng thu được khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp rắn X gồm Ba(HCO3)2 và Na2CO3

BaCO3, Na2CO3

BaO, Na2O

BaO, Na2CO3

BaCO3, Na2O

Xem đáp án

Đáp án C

Ba(HCO3)2 →t° BaO + 2CO2 + H2O

Na2CO3 →t° Na2CO3

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất không phải của kim loại kiềm là

có nhiệt độ nóng chảy thấp

có số oxi hóa là +1 trong các hợp chất

có độ cứng cao

có tính khử mạnh

Xem đáp án

Đáp án C

Kim loại kiềm có độ cứng thấp

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp nhôm được sản xuất bằng phương pháp

điện phân nóng chảy AlCl3

dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

dùng Mg khử Al3+ trong dung dịch

điện phân nóng chảy Al2O3

Xem đáp án

Đáp án D

Trong công nghiệp nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3

2Al2O3→criolit, dpnc 4Al + 3O2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

1 Để một miếng gang (hợp kim sắt – cacbon) ngoài không khí ẩm, sẽ xảy ra sự ăn mòn điện hóa.

2 Kim loại cứng nhất là W (vonframe).

3 Hòa tan Fe3O4 bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa hai muối.

4 Khí điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra sự oxi hóa ion Na+.

5 Không thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm.

Số phát biểu đúng là

2

4

1

3

Xem đáp án

Đáp án D

1 đúng (SGK 12 nâng cao – trang 134)

2 sai vì kim loại cứng nhất là crom

3 đúng vì Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

4 sai vì khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra sự khử ion Na+.

5 đúng vì

CO2 + 2Mg → 2MgO + 2C

3CO2 + 4Al → 2Al2O3 + 3C

→ Có 3 phát biểu đúng

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3 kim loại thuộc chu kỳ 3: 11Na, 12Mg, 13Al. Tính khử của chúng giảm theo thứ tự là:

Na > Mg > Al.

Al > Mg > Na

Mg > Al > Na

Mg > Na > Al

Xem đáp án

Đáp án là A.

Các kim loại Na; Mg; Al cùng thuộc chu kì 3, mà trong cùng chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì tính khử giảm dần nên tính khử giảm theo thứ tự Na > Mg > Al.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại đá quặng nào sau đây không phải là hợp chất của nhôm?

Đá rubi

Đá saphia

Quặng boxit

Quặng đôlômit

Xem đáp án

Đáp án là D.

Rubi; saphia và boxit đều chứa Al2O3; còn đôlômit có thánh phần chính là CaCO3.MgCO3

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào dưới đây trong thực tế được điều chế bằng cả 3 phương pháp: thủy luyện, nhiệt luyện và điện phân?

Na

Al

Cu

Fe

Xem đáp án

Đáp án là C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhúng các cặp kim loại dưới đây (tiếp xúc trực tiếp với nhau) vào dung dịch HCl. Trường hợp nào Fe không bị ăn mòn điện hóa?

Fe và Cu

Fe và Zn

Fe và Pb

Fe và Ag

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Fe và Zn cùng nhúng vào dung dịch HCl khi xảy ra ăn mòn điện hóa thì Zn sẽ bị ăn mòn trước vì Zn là kim loại hoạt động hóa học hơn Fe => do vậy Fe sẽ không bị ăn mòn

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách nào dưới đây?

Dùng Mg đẩy Al khỏi dung dịch AlCl3

Điện phân nóng chảy AlCl3

Điện phân dung dịch AlCl3

Điện phân nóng chảy Al2O3

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung một hỗn hợp bột gồm Cr, Cu, Ag trong oxi dư đến hoàn toàn, sau phản ứng thu được chất rắn A. Cho A vào dung dịch HCl dư đun nóng thu được dung dịch X và kết tủa Y. Thành phần của kết tủa Y là

AgCl

Cr, Ag

Ag

Ag và AgCl

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây gọi là phản ứng nhiệt nhôm? 

Al2O3 và NaOH

Al2O3 và HCl

Al và Fe2O3

Al và HCl

Xem đáp án

Đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng ?

Cr(OH)3 tan được trong dung dịch HCl

Cr(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính

Kim loại Cr tan trong dung dịch HCl đun nóng

CrCl3 có tính oxi hoá trong môi trường axit.

Xem đáp án

Đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp A gồm Al, Zn, Cu, Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc, nguội, dư thì thu được dung dịch B và phần không tan D. Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch B, lọc lấy kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi thì được chất rắn E. Nếu cho khí CO dư đi qua E nung nóng tới phản ứng hoàn toàn thì chất rắn thu được sau cùng có chứa

Cu và MgO

CuO và Mg

Cu và Mg

Cu, Zn và MgO

Xem đáp án

Đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây không tác dụng với dung dịch AlCl3?

AgNO3

Ag

NaOH

dung dịch NH3

Xem đáp án

Đáp án B.

3AgNO3 + AlCl3 ->3AgCl + Al(NO3)3.

AlCl3 + 3NaOH ->Al(OH)3 + 3NaCl.

AlCl3 + 3NH3 + 3H2O ->Al(OH)3 + 3NH4Cl

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các kim loại: Fe, Zn, Pb, Mn, Mg, Sr, Cr. Số lượng kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm là

4

Ag

Zn

Fe

Xem đáp án

Đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về quá trình điều chế Al trong công nghiệp, mệnh đề nào dưới đây là không đúng?

Trong quặng boxit, ngoài Al2O3 còn có tạp chất là SiO2 và Fe2O3

Cả 2 điện cực của thùng điện phân Al2O3 đều làm bằng than chì

Trong quá trình điện phân, cực âm sẽ bị mòn dần và được hạ thấp dần xuống

Sử dụng khoáng chất criolit sẽ giúp tiết kiệm năng lượng cho quá trình sản xuất

Xem đáp án

Đáp án C.

Trong quá trình điện phân, cực dương sẽ bị mòn dần và được hạ thấp dần xuống

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua của nó?

Al, Mg, Na

Na, Ba, Mg

Al, Ba, Na

Al, Mg, Fe

Xem đáp án

Đáp án B.

Không điều chế Al bằng cách điện phân nóng chảy AlCl3

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

            (1) Trong công nghiệp, glixerol được dùng để sản xuất chất béo.

(2) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực.

(3) Để khử mùi tanh của cá (do các amin có mùi gây ra) người ta thường dùng dung dịch giấm ăn.

(4) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no trong phân tử.

(5) Cả xenlulozơ và amilozơ đều được dùng để sản xuất tơ sợi dệt vải.

(6) Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím.

(7) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím hoặc đỏ tím.

S phát biểu đúng là

3

5

6

4

Xem đáp án

Đáp án A.

Phát biểu đúng là: (2); (3); (4).

            (1) Không sản xuất chất béo trong công nghiệp.

            (5) Không dùng amilozơ để sản xuất tơ sợi dệt vải.

            (6) Dung dịch amino axit có làm đổi màu quỳ tím hay không còn phụ thuộc vào số nhóm -NH2 và -COOH trong phân tử amino axit.

            (7) Các peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên mới tác dụng với Cu(OH)2/OH- sinh ra hợp chất màu tím hoặc đỏ tím (phản ứng màu biure).

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: NaCrO2 + Br2 +NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O. Sau khi phản ứng cân bằng, tổng hệ số tối giản của phản ứng là

24

25

28

26

Xem đáp án

Đáp án D

AlCl3 + 4KOH (dư) → KAlO2 + 3KCl + 2H2O

→ 3 chất tan gồm KAlO2, KCl, KOH dư

(Nếu cho a gam dung dịch muối X vào a gam dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 2a gam dung dịch Z chứng tỏ phản ứng không tạo kết tủa hoặc khí)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dung dịch nào sau đây đều có tác dụng với Al2O3?

Na2SO4, HNO3

HNO3, KNO3

HCl, NaOH

NaCl, NaOH

Xem đáp án

Đáp án C

6HNO3 + Al2O3 -> 2Al(NO3)3 + 3H2O

6HCl + Al3O2 ->2AlCl3 + 3H2O

2NaOH + Al3O2 -> 2NaAlO2 + H2O

A sai vì Na2SO4 không  tác dụng với Al2O3

B sai vì KNO3 không tác dụng với Al2O3

D sai vì NaCl không tác dụng với Al2O3

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường

Na

Fe

Mg

Al

Xem đáp án

Đáp án A

A đúng vì Na là kim loại kiềm nên tan hết trong nước.

Na + H2O -> NaOH + H2

B, C sai vì Fe tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao.

D sai Al không phản ứng với H2O (SGK12-NC trang 173)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhỏ vài giọt dung dịch natri cacbonat vào dung dịch nhôm clorua. Hiện tượng thu được là:

Xuất hiện kết tủa trắng

Sủi bọt khí

Không hiện tượng

Xuất hiện kết tủa trắng và sủi bọt khí

Xem đáp án

Đáp án D

3Na2CO3 + 2AlCl3 + 3H2O → 2Al(OH)3↓ + 6NaCl + 3CO2

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch HCl.

(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3.

(c) Cho Na vào H2O.

(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng.

(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

4

2

3

5

Xem đáp án

Đáp án A

Các thí nghiệm : (a) ; (b) ; (c) ; (e)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của Al và Cr ?

Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol

Nhôm có tính khử mạnh hơn crom

Nhôm và crom đều bị thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc nguội

Nhôm và crom đều bền trong không khí và nước

Xem đáp án

Đáp án A

Cr+2HCl→CrCl2+H2

2Al+6HCl→2AlCl3+3H2

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho luồn khí H2 nóng dư qua hỗn hợp (A) chứa Al2O3 , CuO, MgO, FeO. Sau khi phản ứng xong thì thu được hỗn hợp B gồm các chất

Al,Cu,Mg,Fe

Al,Cu,MgO,Fe

Al2O3,Cu,MgO,Fe

Al2O3,Cu,MgO,FeO

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp nhiệt luyện chỉ điều chế được các kim loại sau Al

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào không đúng về Cr và hợp chất của Cr?

Màu dung dịch K2Cr2O7bị biến đổi khi cho thêm dung dịch KOH vào

Cr(OH)2 là hợp chất lưỡng tính

Khi phản ứng với Cl2trong dung dịch KOH ion CrO2− đóng vai trò là chất khử

Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3ở điều kiên thường

Xem đáp án

Đáp án B

Cr(OH)2là hợp chất lưỡng tính

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tiêu huỷ kim loại Na hoặc K dư thừa khi làm thí nghiệm ta dùng

dầu hoả

nước vôi trong

giấm ăn

ancol etylic

Xem đáp án

Đáp án D

Tiêu hủy kim loại Na, K bằng ancol etylic với phản ứng: Na + H2O → NaOH + ½ H2và K + H2O → KOH + ½ H2. Phản ứng này khá êm dịu, không gây nguy hiểm, không tạo ra chất độc hại, dễ xử lí

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là

thủy luyện

điện phân nóng chảy

nhiệt luyện

điện phân dung dịch

Xem đáp án

Đáp án B

 

Do vậy phản ứng sau khi cân bằng là

Tổng hệ số là  2 + 3 + 8 + 2 + 6 + 4 = 25

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp CuO, Al2O3, CaO, MgO có số mol bằng nhau (nung nóng ở nhiệt độ cao) thu được chất rắn A. Hòa tan A vào nước dư còn lại chất rắn X. X gồm:

Cu, Al2O3, MgO

Cu, Mg

Cu, Mg, Al2O3

Cu, MgO

Xem đáp án

Đáp án D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

NaNO3

HCl

NaOH

H2SO4

Xem đáp án

Đáp án C

Dùng dd NaOH để phân biệt AlCl3 và KCl vì khi cho từ từ đến dư dd NaOH vào AlCl3 có hiện tượng xuât hiện kêt tủa sau đó kết tủa tan, còn KCl thì không có hiện tượng gì

AlCl3 + 3NaOH → 3NaCl + Al(OH)3

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Al tan được trong dung dịch nào sau đây?

Dung dịch MgSO4

Dung dịch HNO3 đặc, nguội

Dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Dung dịch HCl đặc, nguội

Xem đáp án

Đáp án D

Kim loại Al thụ động với H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội

Al là kim loại đứng sau Al trong dãy điện hóa nên không tác dụng được với MgSO4

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2