
35 câu hỏi
Na2SO4, HNO3.
HNO3, KNO3
HCl, NaOH
NaCl, NaOH
Đáp án C
6HNO3 + Al2O3 -> 2Al(NO3)3 + 3H2O
6HCl + Al3O2 ->2AlCl3 + 3H2O
2NaOH + Al3O2 -> 2NaAlO2 + H2O
A sai vì Na2SO4 không tác dụng với Al2O3
B sai vì KNO3 không tác dụng với Al2O3
D sai vì NaCl không tác dụng với Al2O3
Na
Fe
Mg
Al
Đáp án A
A đúng vì Na là kim loại kiềm nên tan hết trong nước.
Na + H2O -> NaOH + H2↑
B, C sai vì Fe tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao.
D sai Al không phản ứng với H2O (SGK12-NC trang 173)
Mg
Al
Zn
Fe
Đáp án B
Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
Cho Ba dư vào dung dịch NH4HCO3
Cho dung dịch NaHCO3 dư vào dung dịch Ca(OH)2
Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
Đáp án D
A sai vì: AlCl3 dư + 3NaOH → Al(OH)3↓ trắng + 3NaCl
B sai vì:
Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2↑
Ba(OH)2 + NH4HCO3 → NH3↑ + BaCO3↓ + 2H2O
C sai vì: 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O
D đúng vì:
HCl + NaAlO2 + H20 → NaCl + Al(OH)3↓trắng
3HCldư + Al(OH)3 → AlCl3 + 3H2O
BaCO3, Na2CO3
BaO, Na2O
BaO, Na2CO3
BaCO3, Na2O
Đáp án C
Ba(HCO3)2 BaO + 2CO2 + H2O
Na2CO3 Na2CO3
có nhiệt độ nóng chảy thấp
có số oxi hóa là +1 trong các hợp chất
có độ cứng cao
có tính khử mạnh
Đáp án C
Kim loại kiềm có độ cứng thấp
điện phân nóng chảy AlCl3
dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao
dùng Mg khử Al3+ trong dung dịch
điện phân nóng chảy Al2O3
Đáp án D
Trong công nghiệp nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3
2Al2O3 4Al + 3O2
2
4
1
3
Đáp án D
1 đúng (SGK 12 nâng cao – trang 134)
2 sai vì kim loại cứng nhất là crom
3 đúng vì Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
4 sai vì khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra sự khử ion Na+.
5 đúng vì
CO2 + 2Mg → 2MgO + 2C
3CO2 + 4Al → 2Al2O3 + 3C
→ Có 3 phát biểu đúng
Na > Mg > Al.
Al > Mg > Na
Mg > Al > Na
Mg > Na > Al
Đáp án là A.
Các kim loại Na; Mg; Al cùng thuộc chu kì 3, mà trong cùng chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì tính khử giảm dần nên tính khử giảm theo thứ tự Na > Mg > Al.
Đá rubi
Đá saphia
Quặng boxit
Quặng đôlômit
Đáp án là D.
Rubi; saphia và boxit đều chứa Al2O3; còn đôlômit có thánh phần chính là CaCO3.MgCO3
Na
Al
Cu
Fe
Đáp án là C
Fe và Cu
Fe và Zn
Fe và Pb
Fe và Ag
Chọn đáp án B
Fe và Zn cùng nhúng vào dung dịch HCl khi xảy ra ăn mòn điện hóa thì Zn sẽ bị ăn mòn trước vì Zn là kim loại hoạt động hóa học hơn Fe => do vậy Fe sẽ không bị ăn mòn
Dùng Mg đẩy Al khỏi dung dịch AlCl3
Điện phân nóng chảy AlCl3
Điện phân dung dịch AlCl3
Điện phân nóng chảy Al2O3
AgCl
Cr, Ag
Ag
Ag và AgCl
Al2O3 và NaOH
Al2O3 và HCl
Al và Fe2O3
Al và HCl
Đáp án C
Cr(OH)3 tan được trong dung dịch HCl
Cr(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính
Kim loại Cr tan trong dung dịch HCl đun nóng
CrCl3 có tính oxi hoá trong môi trường axit.
Đáp án B
Cu và MgO
CuO và Mg
Cu và Mg
Cu, Zn và MgO
Đáp án A
AgNO3
Ag
NaOH
dung dịch NH3
Đáp án B.
3AgNO3 + AlCl3 ->3AgCl + Al(NO3)3.
AlCl3 + 3NaOH ->Al(OH)3 + 3NaCl.
AlCl3 + 3NH3 + 3H2O ->Al(OH)3 + 3NH4Cl
4
Ag
Zn
Fe
Đáp án C
Trong quặng boxit, ngoài Al2O3 còn có tạp chất là SiO2 và Fe2O3
Cả 2 điện cực của thùng điện phân Al2O3 đều làm bằng than chì
Trong quá trình điện phân, cực âm sẽ bị mòn dần và được hạ thấp dần xuống
Sử dụng khoáng chất criolit sẽ giúp tiết kiệm năng lượng cho quá trình sản xuất
Đáp án C.
Trong quá trình điện phân, cực dương sẽ bị mòn dần và được hạ thấp dần xuống
Al, Mg, Na
Na, Ba, Mg
Al, Ba, Na
Al, Mg, Fe
Đáp án B.
Không điều chế Al bằng cách điện phân nóng chảy AlCl3
3
5
6
4
Đáp án A.
Phát biểu đúng là: (2); (3); (4).
(1) Không sản xuất chất béo trong công nghiệp.
(5) Không dùng amilozơ để sản xuất tơ sợi dệt vải.
(6) Dung dịch amino axit có làm đổi màu quỳ tím hay không còn phụ thuộc vào số nhóm -NH2 và -COOH trong phân tử amino axit.
(7) Các peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên mới tác dụng với Cu(OH)2/OH- sinh ra hợp chất màu tím hoặc đỏ tím (phản ứng màu biure).
24
25
28
26
Đáp án D
AlCl3 + 4KOH (dư) → KAlO2 + 3KCl + 2H2O
→ 3 chất tan gồm KAlO2, KCl, KOH dư
(Nếu cho a gam dung dịch muối X vào a gam dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 2a gam dung dịch Z chứng tỏ phản ứng không tạo kết tủa hoặc khí)
Na2SO4, HNO3
HNO3, KNO3
HCl, NaOH
NaCl, NaOH
Đáp án C
6HNO3 + Al2O3 -> 2Al(NO3)3 + 3H2O
6HCl + Al3O2 ->2AlCl3 + 3H2O
2NaOH + Al3O2 -> 2NaAlO2 + H2O
A sai vì Na2SO4 không tác dụng với Al2O3
B sai vì KNO3 không tác dụng với Al2O3
D sai vì NaCl không tác dụng với Al2O3
Na
Fe
Mg
Al
Đáp án A
A đúng vì Na là kim loại kiềm nên tan hết trong nước.
Na + H2O -> NaOH + H2↑
B, C sai vì Fe tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao.
D sai Al không phản ứng với H2O (SGK12-NC trang 173)
Xuất hiện kết tủa trắng
Sủi bọt khí
Không hiện tượng
Xuất hiện kết tủa trắng và sủi bọt khí
Đáp án D
3Na2CO3 + 2AlCl3 + 3H2O → 2Al(OH)3↓ + 6NaCl + 3CO2↑
4
2
3
5
Đáp án A
Các thí nghiệm : (a) ; (b) ; (c) ; (e)
Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol
Nhôm có tính khử mạnh hơn crom
Nhôm và crom đều bị thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc nguội
Nhôm và crom đều bền trong không khí và nước
Đáp án A
Cr+2HCl→CrCl2+H2
2Al+6HCl→2AlCl3+3H2
Al,Cu,Mg,Fe
Al,Cu,MgO,Fe
Al2O3,Cu,MgO,Fe
Al2O3,Cu,MgO,FeO
Đáp án C
Phương pháp nhiệt luyện chỉ điều chế được các kim loại sau Al
Màu dung dịch K2Cr2O7bị biến đổi khi cho thêm dung dịch KOH vào
Cr(OH)2 là hợp chất lưỡng tính
Khi phản ứng với Cl2trong dung dịch KOH ion CrO2− đóng vai trò là chất khử
Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3ở điều kiên thường
Đáp án B
Cr(OH)2là hợp chất lưỡng tính
dầu hoả
nước vôi trong
giấm ăn
ancol etylic
Đáp án D
Tiêu hủy kim loại Na, K bằng ancol etylic với phản ứng: Na + H2O → NaOH + ½ H2và K + H2O → KOH + ½ H2. Phản ứng này khá êm dịu, không gây nguy hiểm, không tạo ra chất độc hại, dễ xử lí
thủy luyện
điện phân nóng chảy
nhiệt luyện
điện phân dung dịch
Đáp án B
Do vậy phản ứng sau khi cân bằng là
Tổng hệ số là 2 + 3 + 8 + 2 + 6 + 4 = 25
Cu, Al2O3, MgO
Cu, Mg
Cu, Mg, Al2O3
Cu, MgO
Đáp án D
NaNO3
HCl
NaOH
H2SO4
Đáp án C
Dùng dd NaOH để phân biệt AlCl3 và KCl vì khi cho từ từ đến dư dd NaOH vào AlCl3 có hiện tượng xuât hiện kêt tủa sau đó kết tủa tan, còn KCl thì không có hiện tượng gì
AlCl3 + 3NaOH → 3NaCl + Al(OH)3↓
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
Dung dịch MgSO4
Dung dịch HNO3 đặc, nguội
Dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Dung dịch HCl đặc, nguội
Đáp án D
Kim loại Al thụ động với H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội
Al là kim loại đứng sau Al trong dãy điện hóa nên không tác dụng được với MgSO4
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















