
45 câu hỏi
Nhiệt phân AgNO3.
Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
Đốt Ag2S trong không khí.
Cho NaCl vào dung dịch AgNO3.
Chọn đáp án D
A. 2AgNO3 2Ag↓ + 2NO2↑ + O2↑.
B. Fe(NO3)2 + AgNO3 → Ag↓ + Fe(NO3)3.
C. Ag2S + O2(kk) 2Ag↓ + SO2↑.
D. NaCl + AgNO3 → AgCl↓ + NaNO3.
Al4C3 + 12HCl → 4AlCl3 + 3CH4.
Mg + H2O (h) MgO + H2.
3CuO + 2NH3 3Cu + N2 + 3H2O.
2Fe + 3I2 2FeI3.
Chọn đáp án D
D sai vì I2 có tính oxi hóa mạnh nhưng chỉ oxi hóa được Fe lên +2.
||⇒ Phương trinh đúng: Fe + I2 FeI2 ⇒ chọn D.
1,216 gam.
1,088 gam.
1,344 gam.
1,152 gam.
Chọn đáp án D
● Giả sử Zn hết ⇒ Z chứa muối Zn(NO3)2 ⇒ cần 0,045 × 2 = 0,09 mol NO3–.
⇒ vô lí ⇒ Zn dư ⇒ Z chỉ chứa muối Zn(NO3)2 ⇒ nZn(NO3)2 = 0,04 ÷ 2 = 0,02 mol.
Do NO3– được bảo toàn nên ta chỉ cần bảo toàn khối lượng gốc kim loại.
► m = 3,217 + 0,02 × 65 + 3,88 – 0,045 × 65 – 0,04 × 108 = 1,152(g) ⇒ chọn D.
71,2 gam.
80,1 gam.
16,2 gam.
14,4 gam.
Chọn đáp án B
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑. Bảo toàn khối lượng:
mAl + mdung dịch HCl = mdung dịch sau phản ứng + mH2.
⇒ mtăng = mdung dịch sau – mdung dịch HCl = mAl – mH2 = 14,4(g).
Mặt khác, nH2 = 1,5.nAl ||⇒ giải hệ có: nAl = 0,6 mol; nH2 = 0,9 mol.
► mmuối = 0,6 × 133,5 = 80,1(g) ⇒ chọn B.
Chọn đáp án B
Bảo toàn điện tích: ∑nđiện tích (+) = ∑nđiện tích (-).
⇒ a + 3b + 2c = x + y ⇒ chọn B.
7,8 gam.
5,4 gam.
43,2 gam.
10,8 gam.
Chọn đáp án B
Do thu được rắn không tan ⇒ Al dư. Đặt nNa = x.
⇒ nAl phản ứng = nNaAlO2 = x. Bảo toàn electron:
x + 3x = 2 × 0,4 ⇒ x = 0,2 mol ⇒ m = 27 × (0,2 × 2 - 0,2) = 5,4(g).
xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt sửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải.
gây ô nhiễm môi trường.
tạo ra kết tủa CaCO3, MgCO3 bám lên sợi vải.
gây hại cho da tay.
Chọn đáp án A
Criolit có tác dụng hạ nhiệt độ nóng chảy của Al.
Trong ăn mòn điện hóa trên điện cực âm xảy ra quá trình oxi hóa.
Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu.
Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xảy ra quá trình oxi hóa nước.
Chọn đáp án B
A. Sai vì criolit có tác dụng hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3.
B. Đúng vì trong ăn mòn điện hóa, cực âm là anot, nơi xảy ra quá trình oxi hóa.
C. Sai vì kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.
D. Sai vì trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, caotot xảy ra quá trình khử nước.
⇒ chọn B.
5.
7.
8.
6.
Chọn đáp án D
(1) Br2 (khí) + O2 (khí) → không phản ứng.
(2) H2S + 2FeCl3 → 2FeCl2 + S↓ + 2HCl.
(3) H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2HNO3.
(4) CuS + HCl → không phản ứng.
(5) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓.
(6) 2KMnO4 + 5SO2 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4.
(7) Hg + S → HgS↓.
(8) Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.
⇒ chỉ có (1) và (4) không thỏa ⇒ chọn D.
2.
4.
5.
3.
Chọn đáp án C
● KHCO3 + BaCl2 → không phản ứng.
(Chú ý: KHCO3 → K+ + HCO3–; HCO3– ⇄ H+ + CO32–
⇒ CO32– sinh ra rất ít không đủ để tạo ↓ BaCO3 ⇒ không phản ứng).
● Ba(NO3)2 + BaCl2 → không phản ứng.
● SO3 + H2O → H2SO4 || H2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2HCl.
● KHSO4 + BaCl2 → BaSO4 + HCl + KCl.
(Chú ý: KHSO4 điện li hoàn toàn ra SO42–: KHSO4 → K+ + H+ + SO42–).
● K2SO3 + BaCl2 → BaSO3↓ + 2KCl.
● K2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2KCl.
● 2K3PO4 + 3BaCl2 → Ba3(PO4)2↓ + 6KCl
⇒ chỉ có KHCO3 và Ba(NO3)2 không thỏa ⇒ chọn C.
6.
8.
5.
7.
Chọn đáp án B
Fe3O4 + H2SO4 dư → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O ⇒ X gồm FeSO4, Fe2(SO4)3 và H2SO4 dư.
● Cu: Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4.
● NaOH:
– FeSO4 + 2NaOH → Fe(OH)2↓ + Na2SO4.
5.
4.
2.
3.
Chọn đáp án D
(1) 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2↑ + H2O.
(2) CaOCl2 + 2HClđặc → CaCl2 + Cl2↑ + H2O.
(3) CO2 + Ba(OH)2 dư → BaCO3↓ + H2O.
(4) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4.
(5) 2KHSO4 + 2NaHCO3 → K2SO4 + Na2SO4 + 2CO2↑ + 2H2O.
(6) Cl2 + 2KI → 2KCl + I2↓.
⇒ (1), (2) và (5) sinh ra khí ⇒ chọn D.
2,80 lít.
2,24 lít.
3,92 lít.
3,36 lít.
Chọn đáp án A
5.
4.
6
3.
Chọn đáp án C
Ag+, Mn2+, H+, Fe3+.
Mn2+, H+, Ag+, Fe3+.
Mn2+, H+, Fe3+, Ag+.
Ag+, Fe3+, H+, Mn2+.
Chọn đáp án C
0,25 và 0,3.
0,15 và 0,5.
0,30 và 0,2.
0,20 và 0,4.
Chọn đáp án C
Cu, Fe, Zn.
Na, Al, Zn.
Na, Mg, Cu.
Ni, Fe, Mg.
Chọn đáp án B
Loại Cu vì không tác dụng với HCl.
+ Loại Fe vì tác dụng HCl → FeCl2, tác dụng Cl2 FeCl3.
⇒ Chọn B
5.
2
4.
3.
Chọn đáp án D
Loại (2) vì CH3COOH là chất điện li yếu.
+ Lại (3) vì Mg(OH)2 là chất rắn.
⇒ Chọn D
SO42–; Na+, K+, Cu2+.
K+, Cu2+, Cl–, NO3–.
SO42–, Na+, K+, Cl–.
SO42–, Na+, K+, NO3–.
Chọn đáp án D
Vì các ion Cu2+ và Cl– bị điện phân ⇒ Loại A, B và C ⇒ Chọn D
pH1 < pH2 < pH3.
pH3 < pH2 < pH1.
pH3 < pH1 < pH2.
pH1 < pH2 < pH3.
Chọn đáp án D
Vì cùng nồng độ mol.
⇒ Nồng độ OH– tăng dần từ NH3 → NaOH → Ba(OH)2
⇒ pH tăng dần theo thứ tự: pH1 < pH2 < pH3 ⇒ Chọn D
33,02%.
15,60%.
18,53%.
28,74%.
Chọn đáp án B
+ Xem nHỗn hợp 2 muối = 1 mol.
+ Đặt nMCl2 = a ⇒ nMSO4 = (1 – a)
Mà ta luôn có: 0 < a < 1. Từ (*) ⇒ 18,9 < M < 25,7 ⇒ M = 24 (Mg)
⇒ Thế vào (*) ta tìm được a = 0,25 mol.
⇒ Hỗn hợp ban đầu chứa: nMgCl2 = 0,25 mol và nMgSO4 = 0,75 mol.
⇒ %mCl/hỗn hợp = ≈ 15,6%
⇒ Chọn B
7,88 gam.
11,28 gam.
9,85 gam.
3,94 gam.
Chọn đáp án A
Hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) + Ba(HCO3)2 → ↓X + ddY.
Thêm 0,28 mol HCl vào bình.
Y + 0,2 mol NaOH.
• Đặt nK2CO3 = nNaHCO3 = x mol; nBa(HCO3)2 = y mol.
ddY + 0,2 mol NaOH → nHCO3- = 0,2 mol → x + 2y = 0,2 (*).
Bình + 0,28 mol HCl → 2x + (x + 2y) = 0,28 (**).
Từ (*), (**) → x = 0,04 mol; y = 0,08 mol → mBaCO3 = 0,04 x 197 = 7,88 gam.
⇒ Chọn A
5.
6.
4
3.
Chọn đáp án D
5.
4.
3.
6.
Chọn đáp án C
Thí nghiệm xảy ra ăn mọn điện hóa là (2), (5) và (7) ⇒ Chọn C
______________________________
+ Loại (3) vì Cu và Ag đều không tác dụng với HCl.
+ Loại (4) vì thiếc (Sn) tráng thanh sắt (Fe)
⇒ Không có 2 kim loại nhúng trong cùng 1 dung dịch chất điện li.
+ Loại (6) vì không thỏa điều kiện nhúng trong dung dịch chất điện ly.
không màu.
tím.
xanh.
đỏ.
Chọn đáp án C
Ta có: nBa(OH)2 = 0,1 mol ⇒ nOH– = 0,2 mol.
+ nHCl = 0,1 mol ⇒ nH+ = 0,1 mol.
+ Nhận thấy nOH– > nH+ ⇒ nOH– dư.
⇒ Dung dịch Z làm quỳ tím hóa xanh ⇒ Chọn C
0,015.
0,030.
0,010.
0,020.
Chọn đáp án D
Vì nNaHCO3 = nNa2CO3 ⇒ nHCO3– = nCO32–.
+ Đặt nHCO3– pứ = nCO32– pứ = a mol.
⇒ nHCO3– pứ × 1 + nCO32– pứ × 2 = nHCl 3a = 0,03
a = 0,01
⇒ nCO2 = nHCO3– pứ + nCO32– pứ = a + a = 0,02 mol ⇒ Chọn D
80,9 gam.
84,5 gam
88,5 gam.
92,1 g
Chọn đáp án C
(C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H33COONa + C3H53.
+ Ta có mC17H33COONa = 30,4 ×0,75 = 22,8 gam ⇒ nC17H33COONa = 0,075 mol.
⇒ nNaOH pứ = 0,075 mol và nC3H5(OH)3 = 0,025 mol.
⇒ BTKL ta có m = 22,8 + 0,025×92 – 0,075×40 = 22,1 gam ⇒ Chọn A
3.
4.
1
2.
Chọn đáp án D
(2) Sai vì NH3 có thể tác dụng H2SO4 ⇒ mất khí cần làm khô.
(3) Sai vì NH3 làm quỳ ẩm hóa xanh.
⇒ Chọn D
Zn.
Fe.
Mg.
Al.
Chọn đáp án A
NO không nói spk duy nhất, đáp án có Mg, Ca, Zn ||→ "mùi" của NH4NO3.
có nHNO3 = 0,68 mol = 4nNO + 10nNH4NO3 (theo bảo toàn electron mở rộng).
||→ đúng là có muối amoni và nNH4NO3 = 0,02 mol.
♦ bảo toàn nguyên tố N có ∑nNO3– trong muối kim loại = 0,52 mol
||→ mmuối = x + 0,52 × 62 + 0,02 × 80 = 2,5x + 8,49 ||→ giải x = 16,9 gam.
chia tỉ lệ: x ÷ ∑nNO3– trong muối kim loại = 16,9 ÷ 0,52 = 65 ÷ 2
số 65 và số 2 cho ta biết đó là kim loại Zn (hóa trị 2, M = 65) ||→ chọn A. ♥
25,75%.
15,92%.
26,32%.
22,18%.
Chọn đáp án A
Theo dữ kiên đề bài → NO : 0,05 và H2 : 0,035 mol
Bảo toàn khối lượng → m + 0,61. 36,5 = m + 16,195 + 1,57 +mH2O → nH2O =0,25 mol
Bảo toàn nguyên tố H → nNH4+ = ( 0,61- 0,25. 2- 0,035.2) : 4 = 0,01 mol
Bảo toàn nguyên tố N → nFe(NO3)2 = ( 0,01 + 0,05) :2 = 0,03 mol
Bảo toàn nguyên tố O → nFe3O4 = (0,25 + 0,05- 0,03. 6) : 4 = 0,03 mol
Dung dịch muối chứa Cu2+ : x mol , Mg2+ : y mol, Fe2+ : 0,12, NH4+ : 0,01 mol, Cl- : 0,61
Bảo toàn điện tích → 2x + 2y + 0,12.2 + 0,01 =0,61
Khi cho NaOH tạo kết tủa Cu(OH)2 : x mol, Mg(OH)2 : y mol, Fe(OH)2 : 0,12 mol
→ 98x + 58y + 90. 0,12 = 24,44
Giải hệ x= 0,08 và y= 0,1
% Cu = .100%=25,75%. ⇒ Chọn A
HCl.
Cl2.
O2.
NH3.
Đáp án C
Vì thu Y bằng phương pháp đẩy nước ⇒ Y không tan hoặc ít tan trong nước.
Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
Cho Si vào dung dịch NaOH, đun nóng.
Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch HCl.
Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4.
Đáp án D
A ⇒ Fe2+ + H+ + NO3– → Fe3+ + NO + H2O.
B ⇒ Si + NaOH + H2O → Na2SiO3 + H2↑
C ⇒ NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2↑ + H2O.
1.
3.
2.
4.
Đáp án C
(a) Sai vì nguyên tố hidro không phải kim loại.
(b) Đúng vì tính dẫn điện của kim loại giảm dần theo thứ tự Ag > Cu > Au > Al > Fe.
(c) Sai trong dung dịch Cu2+ có H2 ⇒ Na sẽ tác dụng với H2O trước.
(d) Sai vì không thể tạo ra 2 điện cực khác nhau về bản chất.
(e) Đúng vì nếu AgNO3 dư thì chỉ tạo ra được 1 muối là Fe(NO3)3. Tuy nhiên có thêm AgNO3 dư.
(g) Sai vì FeCl3 dư ⇒ Mg hết trước Fe3+ ⇒ không thu được Fe.
0,03.
0,06.
0,08.
0,30.
Đáp án B
5.
6.
4.
3.
Đáp án B
Ta có các phản ứng:
(a) 2NaOH + Ba(HCO3)2 → Na2CO3 + BaCO3↓ + 2H2O.
(b) 3NaOH + AlCl3 → Al(OH)3↓ + 3NaCl.
Sau đó: Al(OH)3 + NaOHdư → [NaAl(OH)4].
(c) NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2↑ + H2O.
(d) NH4NO3 + KOH → KNO3 + NH3↑ + H2O.
(e) Na2CO3 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + 2NaOH.
(f) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓
2.
1.
3.
4.
Đáp án A
(2) Sai vì Be không tan trong nước.
(3) Sai vì quặng boxit có thành phần chính là Al2O3.
(5) Sai vì thạch cao sống có công thức là CaSO4.2H2O.
(6) Sai vì chỉ có thể làm mềm nước cứng tạm thời bằng cách đun nóng.
Dung dịch NaOH.
NaCl nóng chảy.
Dung dịch NaCl.
NaCl khan.
Đáp án D
Vì NaCl ở trạng thái rắn ⇒ không phân li thành ion
⇒ NaCl rắn không dẫn điện
Cho từ từ bột Zn vào H2SO4 loãng.
Cho từ từ bột Cu vào dung dịch HCl 1M.
Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.
Cho một miếng Al vào dung dịch H2SO4 đặc.
Đáp án A
Vì phản ứng ở đáp án A chỉ có 1 hướng xảy ra đó là:
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2↑
⇒ Ở đáp án A luôn luôn có khí thóa ta
thạch cao khan.
thạch cao nung.
thạch cao sống.
đá vôi.
Đáp án C
: thạch cao sống
: thạch nao nung
: thạch cao khan
Ống nghiệm thứ nhất có màu nâu, ống nghiệm thứ hai có màu vàng.
Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu tím.
Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu đỏ.
Ống nghiệm thứ nhất có màu xanh, ống nghiệm thứ hai có màu vàng.
Đáp án B
Cho dung dịch HNO3 vào lòng trắng trứng ta sẽ thu được dung dịch màu vàng.
Vì lòng trắng trứng là 1 loại protein ⇒ có phản ứng màu biure ⇒ tạo dung dịch màu tím
AlCl3, K2CO3, H2SO4 và BaCl2.
FeCl3, BaCl2, NaHSO4 và HCl.
Ca(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 và CH3COOH.
Ba(OH)2, KClO, Na2SO4 và AlCl3.
Đáp án B
Với tỉ lệ mol 1:2 ta sẽ có phản ứng:
2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O.
⇒ Dung dịch X chính là dung dịch Na2CO3.
+ Loại A vì Na2CO3 không tác dụng với K2CO3.
+ Loại C vì Na2CO3 không tác dụng với NaHCO3
+ Loại D vì Na2CO3 không tác dụng với Na2SO4
2,0.
2,2.
1,5.
1,8.
Đáp án C
Hai kim loại thu được sau phản
ứng là Ag, Cu => Mg và Zn đều hết.
Áp dụng bảo toàn electron =>
2.
3.
4.
1.
Đáp án A
nOH– = 0,01V mol; nH+ = 0,03V mol || H+ + OH– → H2O ⇒ H+ dư.
⇒ nH+ dư = 0,02V mol ⇒ [H+dư] = 0,02V ÷ 2V = 0,01
⇒ pH = -log0,01 = 2
Ca(OH)2, HCl, Na2CO3.
NaOH, K2CO3, K3PO4.
NaHCO3, CaCl2, Ca(OH)2.
Na3PO4, H2SO4.
Đáp án B
Nước cứng chứa nhiều Ca2+, Mg2+ và HCO3–.
+ Loại A vì HCl không làm giảm nồng độ Ca2+ và Mg2+.
+ Loại C vì NaHCO3 và CaCl2 không làm giảm nồng độ Ca2+ và Mg2+.
+ Loại D vì H2SO4 không làm giảm nồng độ Ca2+ và Mg2+.
5.
2.
3.
4.
Đáp án D
Số chất trong dãy tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH gồm:
Ca(HCO3)2, (NH4)2CO3, Al(OH)3 và Zn(OH)2
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















