330 bài tập Hóa học vô cơ ôn thi THPT Quốc gia có lời giải (P3)
Đề thi

330 bài tập Hóa học vô cơ ôn thi THPT Quốc gia có lời giải (P3)

A
Admin
Hóa họcLớp 1241 lượt thi
45 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đây không sinh ra Ag?

Nhiệt phân AgNO3.

Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

Đốt Ag2S trong không khí.

Cho NaCl vào dung dịch AgNO3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

A. 2AgNO3 ODIAXNKFn3qV1aMu-ERa__3aDT_HljoJFUlKa8FfBL5KqTz0mfq4WyG3HGSzJ5yOkbspY3zTW601wMYKAvfDgSc86B_QGtlY7ezNRqM0ishbZlgW4-CuFw45p16meCHQODd9MtN5Y5AaEhG1qA 2Ag↓ + 2NO2↑ + O2↑.

B. Fe(NO3)2 + AgNO3 → Ag↓ + Fe(NO3)3.

C. Ag2S + O2(kk) ODIAXNKFn3qV1aMu-ERa__3aDT_HljoJFUlKa8FfBL5KqTz0mfq4WyG3HGSzJ5yOkbspY3zTW601wMYKAvfDgSc86B_QGtlY7ezNRqM0ishbZlgW4-CuFw45p16meCHQODd9MtN5Y5AaEhG1qA2Ag↓ + SO2↑.

D. NaCl + AgNO3 → AgCl↓ + NaNO3.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?

Al4C3 + 12HCl → 4AlCl3 + 3CH4.

Mg + H2O (h) OYv8WmjoMhcVK2ReJ5hmlfPuvOJ6hNnrhjHdS9ji7lGuHEc4SIR-D8m12dZ2g6EjhiOcJ7CWk6nqYXTcrp6rM5hgwUqA8zeFOsqfjnm8I1115XhCOmtx0lWy-ycJN23p9NEL8OlTG9seXSALFA MgO + H2.

3CuO + 2NH3 4p8Z5KlBftT_YxZoZPCMP3yb1rb1W7B3XI0AM1snNxHy9LUvzov-iOHqeH4Dlj5OCQ3NbDeqZHY-vDgQPxZmaDmR7kzSXvkABee2jC0r4_BCXdHQUzmSVO1_if-LyNlAVKV2Cjmtph8-TEZnqA 3Cu + N2 + 3H2O.

2Fe + 3I2 Y3Y07GzhDbTvAjyZI025k8FXpH5IAhNBU33krvZ8ZRFO5CbxElUOhXNQS2pyhaLyaVh5LdbG_md3Z7Ui19f0ICURU80tquaBdXMqDTORjzA9EDZxCmkluxXbd-bjQ5nRJuFJ0WJifev904dHag 2FeI3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

D sai vì I2 có tính oxi hóa mạnh nhưng chỉ oxi hóa được Fe lên +2.

|| Phương trinh đúng: Fe + I2 gp0PzCy7L9frM4v6rXiZh196filMdA-xzvN1lPc30Qh-ap9e4aF_SfDnHe4kbpsHvry0xTjOTrtSZaAZNJouU7wuQmUeOTb4q8ZIOajWrShYCKgg8nXFOK4l5TOFazqfOlH8yXO6GMy4b8aooA FeI2 chọn D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam Cu vào dung dịch chứa 0,04 mol AgNO3 một thời gian thu được dung dịch Y và 3,88 gam chất rắn X. Cho 2,925 gam Zn vào dung dịch Y đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Z và 3,217 gam chất rắn T. Giá trị của m là

1,216 gam.

1,088 gam.

1,344 gam.

1,152 gam.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

EdPIxB997UO0eW8i8QRbBcV_njCxWj0J4hmVOcosV0Pw_M9sIYXEqK4tRyHyFu-jJGuZwbYrkXBjC-8zPovLA8xiIpsaow1e8nx0dzEMh-y5_m8OeplWXBuF416Qs-vVtbEurhKgEsf0UJXZ6w 

● Giả sử Zn hết Z chứa muối Zn(NO3)2 cần 0,045 × 2 = 0,09 mol NO3.

vô lí Zn dư Z chỉ chứa muối Zn(NO3)2 nZn(NO3)2 = 0,04 ÷ 2 = 0,02 mol.

Do NO3 được bảo toàn nên ta chỉ cần bảo toàn khối lượng gốc kim loại.

► m = 3,217 + 0,02 × 65 + 3,88 – 0,045 × 65 – 0,04 × 108 = 1,152(g) chọn D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam Al vào dung dịch HCl dư đến khi ngừng thoát khí thấy khối lượng phần dung dịch tăng 14,4 gam so với dung dịch HCl ban đầu. Tính khối lượng muối tạo thành.

71,2 gam.

80,1 gam.

16,2 gam.

14,4 gam.

Xem đáp án

 Chọn đáp án B

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑. Bảo toàn khối lượng: 

mAl + mdung dịch HCl = mdung dịch sau phản ứng + mH2.

mtăng = mdung dịch sau – mdung dịch HCl = mAl – mH2 = 14,4(g). 

Mặt khác, nH2 = 1,5.nAl || giải hệ có: nAl = 0,6 mol; nH2 = 0,9 mol. 

► mmuối = 0,6 × 133,5 = 80,1(g) chọn B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch X chứa a mol NH4+ ; b mol Al3+; c mol Mg2+; x mol NO3 ; y mol SO42– . Mối quan hệ giữa số mol các ion trong dung dịch là

FfQxrl8XPhosb-INe3ucy3Eyedz_K54Yp7vPDfFHY05WxIKFz9YXo-D-yTFszHvWxoLeUq5OW8E47w7iL_DJQlxm1G6kCRS3oDy43pGIqWZlZDw0eChhWPhNr0wB9JSbQGvl1UAy9zUuNVG75w

zZvPXgiif35Bs2Chlj_CYKhH9OtMzXMOZeM3VhzQcTa459jDolFRPcSa_TbWQKYjnwEypy05Rme6F9tVI2vxmIflqOlkrJxzwHME09xUX1hVZp6ELTLpOmXxpCoJbYomUIWjEk0-3ixySCodRA

pNTsdFDNzq8NC5Id7AGD_v4U7Cxu0B-Iqrph9TqLClgjNMkfJdqpfbBCYjVuK8D-O6q9oJZ3Sy7tyyEuc63cRi6YK5_atdaG1hM-80hvxr_TrYobPupqpqqlvxkiqundF8S-kKVsoTzbF1mGOw

MDVktw2Cu2z_fLz7qQkSKHYKFR9WVlzmhb2VUrXp0na8Fab8fSoqkhXLRhmE5wwk0YjRxkVaa2F4eHWbSQ81hzVE1oXbRtyil_9ZNYx3rT_McfH4x_-kOa8hFYya9zBxc5UExe9ByzWs0e3HmQ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Bảo toàn điện tích: ∑nđiện tích (+) = ∑nđiện tích (-).

a + 3b + 2c = x + y chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,96 lít H2 (đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

7,8 gam.

5,4 gam.

43,2 gam.

10,8 gam.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Do thu được rắn không tan Al dư. Đặt nNa = x

nAl phản ứng = nNaAlO2 = x. Bảo toàn electron:

x + 3x = 2 × 0,4 x = 0,2 mol m = 27 × (0,2 × 2 - 0,2) = 5,4(g).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì

xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt sửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải.

gây ô nhiễm môi trường.

tạo ra kết tủa CaCO3, MgCO3 bám lên sợi vải.

gây hại cho da tay.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Criolit có tác dụng hạ nhiệt độ nóng chảy của Al.

Trong ăn mòn điện hóa trên điện cực âm xảy ra quá trình oxi hóa.

Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu.

Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xảy ra quá trình oxi hóa nước.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

A. Sai vì criolit có tác dụng hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3.

B. Đúng vì trong ăn mòn điện hóa, cực âm là anot, nơi xảy ra quá trình oxi hóa.

C. Sai vì kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.

D. Sai vì trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, caotot xảy ra quá trình khử nước.

chọn B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các cặp chất sau:

(1) Khí Br2 và khí O2. (5) Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2.

(2) Khí H2S và dung dịch FeCl3. (6) Dung dịch KMnO4 và khí SO2.

(3) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2. (7) Hg và S.

(4) CuS và cặp dung dịch HCl. (8) Khí Cl2 và dung dịch NaOH.

Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là

5.

7.

8.

6.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

(1) Br2 (khí) + O2 (khí) → không phản ứng.

(2) H2S + 2FeCl3 → 2FeCl2 + S↓ + 2HCl.

(3) H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2HNO3.

(4) CuS + HCl → không phản ứng.

(5) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓.

(6) 2KMnO4 + 5SO2 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4.

(7) Hg + S → HgS↓.

(8) Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.

chỉ có (1) và (4) không thỏa chọn D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất sau: KHCO3; Ba(NO3)2; SO3; KHSO4; K2SO3; K2SO4; K3PO4. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là:

2.

4.

5.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

● KHCO3 + BaCl2 → không phản ứng.

(Chú ý: KHCO3 → K+ + HCO3; HCO3 H+ + CO32–

CO32– sinh ra rất ít không đủ để tạo ↓ BaCO3 không phản ứng).

● Ba(NO3)2 + BaCl2 → không phản ứng.

● SO3 + H2O → H2SO4 || H2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2HCl.

● KHSO4 + BaCl2 → BaSO4 + HCl + KCl.

(Chú ý: KHSO4 điện li hoàn toàn ra SO42–: KHSO4 → K+ + H+ + SO42–).

● K2SO3 + BaCl2 → BaSO3↓ + 2KCl.

● K2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2KCl.

● 2K3PO4 + 3BaCl2 → Ba3(PO4)2↓ + 6KCl

chỉ có KHCO3 và Ba(NO3)2 không thỏa chọn C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al, H2S?

6.

8.

5.

7.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Fe3O4 + H2SO4 dư → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O X gồm FeSO4, Fe2(SO4)3 và H2SO4 dư.

● Cu: Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4.

● NaOH: 

– FeSO4 + 2NaOH → Fe(OH)2↓ + Na2SO4.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nung NaHCO3 rắn.

(2) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc.

(3) Sục khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 dư.

(4) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.

(5) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.

(6) Sục khí Cl2 vào dung dịch KI.

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là

5.

4.

2.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

(1) 2NaHCO3 EaA5B7_oDAxtxWTOppS_-Ekdz-mkFMycaP_aTlHSmQsISqM8AGLYBzjlJdqkoj5_KmpDgJvJQfrjlnbETzX6wEJdhd08JkGeEFlhor7cDbNbevACJSrfgl39FtzztnSFEmVZZLFa9INcyA_lxQ Na2CO3 + CO2↑ + H2O.

(2) CaOCl2 + 2HClđặc → CaCl2 + Cl2↑ + H2O.

(3) CO2 + Ba(OH)2 dư → BaCO3↓ + H2O.

(4) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4.

(5) 2KHSO4 + 2NaHCO3 → K2SO4 + Na2SO4 + 2CO2↑ + 2H2O.

(6) Cl2 + 2KI → 2KCl + I2↓.

(1), (2) và (5) sinh ra khí chọn D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho từ từ đến hết dung dịch chứa 0,15 mol Na2CO3 và 0,1 mol NaHCO3 vào 100,0 ml dung dịch HCl 2M. Tính thể tích khí CO2 thoát ra (đktc)?

2,80 lít.

2,24 lít.

3,92 lít.

3,36 lít.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các kim loại: Na, Mg, Al, Fe, Pb, Cu, Ag. Số kim loại tác dụng với Fe(NO3)3 trong dung dịch?

5.

4.

6

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng xảy ra sau đây:

(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓

(2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑ 

Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa là:

Ag+, Mn2+, H+, Fe3+.

Mn2+, H+, Ag+, Fe3+.

Mn2+, H+, Fe3+, Ag+.

Ag+, Fe3+, H+, Mn2+.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch X có chứa Al3+ 0,1 mol; Fe2+ 0,15 mol; Na+ 0,2 mol; SO42– a mol và Cl b mol. Cô cạn dung dịch thu được 51,6 gam chất rắn khan. Vậy giá trị của a, b tương ứng là

0,25 và 0,3.

0,15 và 0,5.

0,30 và 0,2.

0,20 và 0,4.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy kim loại nào sau đây tác dụng với dd HCl và khí Cl2 cho cùng một muối?

Cu, Fe, Zn.

Na, Al, Zn.

Na, Mg, Cu.

Ni, Fe, Mg.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Loại Cu vì không tác dụng với HCl.

+ Loại Fe vì tác dụng HCl → FeCl2, tác dụng Cl2 Mc3ZjIyGnspAmJtQkbMiqmw6o92iXTq-7wqPHIIWu8jFJOiJFuGli2rIVW96WQ2IrecqBk8yLzVon4Tq1-quNPMAebEaEzngYM5da08_3yazOrqDFK02fMkGR2TZNuhtHr9l3vHt1PGCV_g60Q FeCl3.

Chọn B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau: (1) NaOH + HCl; (2) NaOH + CH3COOH; (3) Mg(OH)2 + HNO3;

(4) Ba(OH)2 + HNO3; (5) NaOH + H2SO4; Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng có phương trình ion thu gọn là: H+ + OH → H2O?

5.

2

4.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Loại (2) vì CH3COOH là chất điện li yếu.

+ Lại (3) vì Mg(OH)2 là chất rắn.

Chọn D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các ion sau: SO42–, Na+, K+, Cu2+, Cl, NO3. Dãy các ion nào không bị điện phân trong dung dịch?

SO42–; Na+, K+, Cu2+.

K+, Cu2+, Cl, NO3.

SO42–, Na+, K+, Cl.

SO42–, Na+, K+, NO3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Vì các ion Cu2+ và Cl bị điện phân Loại A, B và C Chọn D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch: NH3, NaOH, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH là pH1, pH2 và pH3. Sự sắp xếp nào đúng?

pH1 < pH2 < pH3.

pH3 < pH2 < pH1.

pH3 < pH1 < pH2.

pH1 < pH2 < pH3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Vì cùng nồng độ mol.

Nồng độ OH tăng dần từ NH3 → NaOH → Ba(OH)2

pH tăng dần theo thứ tự: pH1 < pH2 < pH3 Chọn D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố kim loại M trong hỗn hợp MCl2 và MSO4 là 21,1%. Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố clo trong hỗn hợp trên là

33,02%.

15,60%.

18,53%.

28,74%.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

+ Xem nHỗn hợp 2 muối = 1 mol.

+ Đặt nMCl2 = a nMSO4 = (1 – a)

DeTRnp4af9F0UTUx0oyWN5H_6Uv6_KEMysN1P2NQSnACjjyEIh9WSX2-NK6huJPRHh-ty3b8mqkmL95NYgEhRASuMP42hNoxUwuY9d3IfYp228wkQU_v1HQZuxKHKWK6bu9nOUv7Tv_EhA-DOA 

sRuT0AjB29G4LB0gVMAj1OKkkLs1K8YdvRsg_tRdfGpBh4dvlavzUFmmMcnTACSaGTENSMWICu4J5P_Lh1d18KEOWn-7KiiTPTG1nVji6OkpgaoF0Gl0lewgy0hubY2velmGJPkjT3E5fplJ7A 

Mà ta luôn có: 0 < a < 1. Từ (*) 18,9 < M < 25,7 M = 24 (Mg)

Thế vào (*) ta tìm được a = 0,25 mol.

Hỗn hợp ban đầu chứa: nMgCl2 = 0,25 mol và nMgSO4 = 0,75 mol.

%mCl/hỗn hợp = vIdGvlCgCC-lrmQq2xRQ3tGW2bvJ85kHkbqKT_a_2oLBH60IGG9dWFvQnAFOeuPp3lQYmlWyx38wVaPecz7WEUxkVe2FUny5XWkZFsUQjVAEzJSIWjkTBwfpUi1HtMbBz0aAoUQzu2dWFQz6pQ ≈ 15,6%

Chọn B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết tủa X và dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml. Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng kết tủa X là

7,88 gam.

11,28 gam.

9,85 gam.

3,94 gam.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) + Ba(HCO3)2 → ↓X + ddY.

Thêm 0,28 mol HCl vào bình.

Y + 0,2 mol NaOH.

• Đặt nK2CO3 = nNaHCO3 = x mol; nBa(HCO3)2 = y mol.

ddY + 0,2 mol NaOH → nHCO3- = 0,2 mol → x + 2y = 0,2 (*).

Bình + 0,28 mol HCl → 2x + (x + 2y) = 0,28 (**).

Từ (*), (**) → x = 0,04 mol; y = 0,08 mol → mBaCO3 = 0,04 x 197 = 7,88 gam.

Chọn A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các ion sau: CO32-, CH3COO-,Cl-,S2-,HCO3-. Hãy cho biết có bao nhiêu ion có khả năng nhận proton?

5.

6.

4

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các thí nghiệm sau:

(1) thanh Zn nhúng vào dd H2SO4 loãng;

(2) thanh Zn có tạp chất Cu nhúng vào dd H2SO4 loãng;

(3) thanh Cu mạ Ag nhúng vào dung dịch HCl;

(4) thanh Fe tráng thiếc nhúng vào dd H2SO4 loãng;

(5) thanh Fe tráng thiếc bị xước sâu vào tới Fe nhúng vào dd H2SO4 loãng;

(6) miếng gang đốt trong khí O2 dư;

(7) miếng gang để trong không khí ẩm.

Hãy cho biết có bao nhiêu quá trình xảy ra theo cơ chế ăn mòn điện hóa?

5.

4.

3.

6.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Thí nghiệm xảy ra ăn mọn điện hóa là (2), (5) và (7) Chọn C

______________________________

+ Loại (3) vì Cu và Ag đều không tác dụng với HCl.

+ Loại (4) vì thiếc (Sn) tráng thanh sắt (Fe)

Không có 2 kim loại nhúng trong cùng 1 dung dịch chất điện li.

+ Loại (6) vì không thỏa điều kiện nhúng trong dung dịch chất điện ly.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn 100 ml dung dịch X chứa Ba(OH)2 1M với 100 ml dung dịch Y chứa HCl 1M thu được dung dịch Z. Nhúng băng giấy quỳ tím vào dung dịch Z. Băng giấy có màu:

không màu.

tím.

xanh.

đỏ.

Xem đáp án

 Chọn đáp án C

Ta có: nBa(OH)2 = 0,1 mol ⇒ nOH– = 0,2 mol.

+ nHCl = 0,1 mol ⇒ nH+ = 0,1 mol.

+ Nhận thấy nOH– > nH+ ⇒ nOH– dư.

⇒ Dung dịch Z làm quỳ tím hóa xanh ⇒ Chọn C

 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M vào 30 ml dung dịch HCl 1M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được số mol CO2

0,015.

0,030.

0,010.

0,020.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Vì nNaHCO3 = nNa2CO3 ⇒ nHCO3– = nCO32–.

+ Đặt nHCO3– pứ = nCO32– pứ = a mol.

⇒ nHCO3– pứ × 1 + nCO32– pứ × 2 = nHCl VZzF8y7c0jj0QPGW6Zj6Px1TNHeJwcH18aDPayDVwdph7S6id3Bqj4cHCW7NuwaEgbriHi7J_2y0USQXip0tXelALUEaGRuCfzqXZBvvzf3KObWuO1Djm_1ina54oubXpj8Ex1obhkmbRHxT9Q 3a = 0,03 2VBj6-Bh0jQODrVzGCuARE8mjv44miV3lv5F0_ACaUm4rmpEmJ6v7X4YyXUjqNPnIjDWl9zHKigW-uTI31bHdktveeuA2mjS8rNQqVts2QfL442kWuN3tSHwqHac1ZoPulbPAvKmkP9QVOl74A a = 0,01

⇒ nCO2 = nHCO3– pứ + nCO32– pứ = a + a = 0,02 mol ⇒ Chọn D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 115,3 gam hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 (R thuộc nhóm IIA, không phải nguyên tố phóng xạ) vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc), chất rắn X và dung dịch Y chỉ chứa 12 gam muối. Nung X đến khối lượng không đỗi thu được chất rắn Z và 11,2 lít khí CO2 (đktc). Khối lượng của Z là:

80,9 gam.

84,5 gam

88,5 gam.

92,1 g

Xem đáp án

Chọn đáp án C

(C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H33COONa + C3H53.

+ Ta có mC17H33COONa = 30,4 ×0,75 = 22,8 gam ⇒ nC17H33COONa = 0,075 mol.

⇒ nNaOH pứ = 0,075 mol và nC3H5(OH)3 = 0,025 mol.

⇒ BTKL ta có m = 22,8 + 0,025×92 – 0,075×40 = 22,1 gam ⇒ Chọn A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Amoniac lỏng đuợc dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.

(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

(4) Nitơ lỏng đuợc dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

Số phát biểu đúng là

3.

4.

1

2.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

(2) Sai vì NH3 có thể tác dụng H2SO4 ⇒ mất khí cần làm khô.

(3) Sai vì NH3 làm quỳ ẩm hóa xanh.

⇒ Chọn D 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hết m gam kim loại M cần dùng 136 gam dung dịch HNO3 31,5%. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 0,12 mol khi NO duy nhất. Cô cạn dung dịch X thu được (2,5m + 8,49) gam muối khan. Kim loại M là

Zn.

Fe.

Mg.

Al.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

NO không nói spk duy nhất, đáp án có Mg, Ca, Zn ||→ "mùi" của NH4NO3.

có nHNO3 = 0,68 mol = 4nNO + 10nNH4NO3 (theo bảo toàn electron mở rộng).

||→ đúng là có muối amoni và nNH4NO3 = 0,02 mol.

♦ bảo toàn nguyên tố N có ∑nNO3– trong muối kim loại = 0,52 mol 

||→ mmuối = x + 0,52 × 62 + 0,02 × 80 = 2,5x + 8,49 ||→ giải x = 16,9 gam.

chia tỉ lệ: x ÷ ∑nNO3– trong muối kim loại = 16,9 ÷ 0,52 = 65 ÷ 2

số 65 và số 2 cho ta biết đó là kim loại Zn (hóa trị 2, M = 65) ||→ chọn A. ♥

 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn họp X chứa Cu, Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,61 mol HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa (m + 16,195) gam hỗn hợp muối không chứa ion Fe3+ và 1,904 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm H2 và NO với tổng khối lượng là 1,57 gam. Cho NaOH dư vào Y thấy xuất hiện 24,44 gam kết tủa.Phần trăm khối lượng của Cu có trong X là:

25,75%.

15,92%.

26,32%.

22,18%.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Theo dữ kiên đề bài → NO : 0,05 và H2 : 0,035 mol

Bảo toàn khối lượng → m + 0,61. 36,5 = m + 16,195 + 1,57 +mH2O → nH2O =0,25 mol

Bảo toàn nguyên tố H → nNH4+ = ( 0,61- 0,25. 2- 0,035.2) : 4 = 0,01 mol

Bảo toàn nguyên tố N → nFe(NO3)2 = ( 0,01 + 0,05) :2 = 0,03 mol

Bảo toàn nguyên tố O → nFe3O4 = (0,25 + 0,05- 0,03. 6) : 4 = 0,03 mol

Dung dịch muối chứa Cu2+ : x mol , Mg2+ : y mol, Fe2+ : 0,12, NH4+ : 0,01 mol, Cl- : 0,61 

Bảo toàn điện tích → 2x + 2y + 0,12.2 + 0,01 =0,61

Khi cho NaOH tạo kết tủa Cu(OH)2 : x mol, Mg(OH)2 : y mol, Fe(OH)2 : 0,12 mol

→ 98x + 58y + 90. 0,12 = 24,44

Giải hệ x= 0,08 và y= 0,1

% Cu =r-URLgbyZxAqTPEKWnN9mXr_nHrJYipeCHgWKi3c0LJnmCENG2FbDablfx8NzYZA-tRH9IEGpnw0KQ_lxH9KgWf_Ige1FzEWf-V3BMNB3Tdf959tej-xfzrw3nXSRIZNR1kg5KMT0saPfC8qQg .100%=25,75%. ⇒ Chọn A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X. Khí Y là

DBiQXXereIdAfwpz1vo3OdspgKEBBZsEx9sEIL_5fHrwFyCtG4DhFfAnYhgZOerRmyPQ7fktP8w47uEeaPvAtoLMYWRQ_5CJ59JlRq_C9N3PHleffQlaMV4KAhPL0siYpLICiKfNKw0ZmrA59Q

HCl.

Cl2.

O2.

NH3.

Xem đáp án

Đáp án C

Vì thu Y bằng phương pháp đẩy nước Y không tan hoặc ít tan trong nước.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.

Cho Si vào dung dịch NaOH, đun nóng.

Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch HCl.

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4.

Xem đáp án

Đáp án D

A Fe2+ + H+ + NO3 → Fe3+ + NO + H2O.

B Si + NaOH + H2O → Na2SiO3 + H2

C NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2↑ + H2O.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu:

(a) Các nguyên tố ở nhóm IA đều là kim loại.

(b) Tính dẫn điện của kim loại giảm dần theo thứ tự: Ag, Cu, Au, Al, Fe.

(c) Kim loại Na khử được ion Cu2+ trong dd thành Cu.

(d) Nhôm bị ăn mòn điện hóa khi cho vào dd chứa Na2SO4 và H2SO4.

(e) Cho Fe vào dd AgNO3 dư, sau phản ứng thu được dd chứa hai muối.

(g) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, sau phản ứng thu được Fe.

Số phát biểu đúng là

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án C

(a) Sai vì nguyên tố hidro không phải kim loại.

(b) Đúng vì tính dẫn điện của kim loại giảm dần theo thứ tự Ag > Cu > Au > Al > Fe.

(c) Sai trong dung dịch Cu2+ có H2  Na sẽ tác dụng với H2O trước.

(d) Sai vì không thể tạo ra 2 điện cực khác nhau về bản chất.

(e) Đúng vì nếu AgNO3 dư thì chỉ tạo ra được 1 muối là Fe(NO3)3. Tuy nhiên có thêm AgNO3 dư. 

(g) Sai vì FeCl3 dư Mg hết trước Fe3+  không thu được Fe.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dd chứa a mol Na2SO4 và b mol Al2(SO4)3. Lượng kết tủa tạo ra được biểu diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của a là 

 

EMfQ6KkcQJJ5RrZbkpW0Iklksc6h3PSjkDVrItzBSgrPj9witbPAi7-vnOYM8y0FCqPzlVrV-exFRt46XMrAK_tC5tiiag7Q-lG03pNyDyLG92eh7evL1lO9Fh4r98kpGVuqEs2d_J1Qs5JHtQ

0,03.

0,06.

0,08.

0,30.

Xem đáp án

Đáp án B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các cặp dung dịch sau:

(a) NaOH và Ba(HCO3)2; (b) NaOH và AlCl3;

(c) NaHCO3 và HCl; (d) NH4NOvà KOH;

(e) Na2CO3 và Ba(OH)2; (f)AgNO3 và Fe(NO3)2.

Số cặp dd khi trộn với nhau có xảy ra phản ứng là

 

5.

6.

4.

3.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có các phản ứng: 

(a) 2NaOH + Ba(HCO3)2 → Na2CO3 + BaCO3↓ + 2H2O.

(b) 3NaOH + AlCl3 → Al(OH)3↓ + 3NaCl.

Sau đó: Al(OH)3 + NaOH → [NaAl(OH)4].

(c) NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2↑ + H2O.

(d) NH4NO3 + KOH → KNO3 + NH3↑ + H2O.

(e) Na2CO3 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + 2NaOH.

(f) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Điều chế kim loại Al bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.

(2) Tất cả kim loại kiềm thổ đều tan trong nước ở nhiệt độ thường.

(3) Quặng boxit có thành phần chính là Na3AlF6.

(4) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí Clo.

(5) Thạch cao sống có công thức là CaSO4.H2O.

(6) Đun nóng có thể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu.

Số phát biểu đúng là?

2.

1.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án A

(2) Sai vì Be không tan trong nước.

(3) Sai vì quặng boxit có thành phần chính là Al2O3.

(5) Sai vì thạch cao sống có công thức là CaSO4.2H2O.

(6) Sai vì chỉ có thể làm mềm nước cứng tạm thời bằng cách đun nóng.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?

Dung dịch NaOH.

NaCl nóng chảy.

Dung dịch NaCl.

NaCl khan.

Xem đáp án

Đáp án D

Vì NaCl ở trạng thái rắn không phân li thành ion 

NaCl rắn không dẫn điện 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm nào sau đây chắc chắn thấy có bọt khí bay ra?

Cho từ từ bột Zn vào H2SO4 loãng.

Cho từ từ bột Cu vào dung dịch HCl 1M.

Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.

Cho một miếng Al vào dung dịch H2SO4 đặc.

Xem đáp án

Đáp án A

Vì phản ứng ở đáp án A chỉ có 1 hướng xảy ra đó là:

Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

Ở đáp án A luôn luôn có khí thóa ta

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

thạch cao khan.

thạch cao nung.

thạch cao sống.

đá vôi.

Xem đáp án

Đáp án C

DqapY0nV5EmClR64NrNdOTpQMB_9xtWA5Zs1pnEhDATlkQxNK-H-32y005ECKNwaSmpjgVLttPvYPk60NdacLdHlNvW1xmfzUb6HM4SaUA3u2d-EC9tYDDzSjGQTz292b-4qDe1gc6k_Q_wXOw: thạch cao sống

DlOF3xt-Z0AR8TN1v5f9yMsTfCfVVBhsOGYnLLDF_APnt-GW3haF7-mITXBwLuaXhus9Xs0Dw1RzbAS8iUO8_yvedVe88NJCJY9LwoHKVepFperAmY4KGcXc-LFgXK49Ir-h_3B_mpQxTWpAcg: thạch nao nung

K5DF_sx0e_hxm6Nasr-4pCbfjATa4A5hbG6ZmtcDWfHQk9u4Jt4hLEskBJHyqyZJ4hIW80FhTEf7uzwJDI-8kzpiCaz6nzEigdhBxNw7wMKGpCVPm8WTRj8LW_nYmPRHZoBMhd6rOxyFzQqvLg: thạch cao khan

 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch lòng trắng trứng vào hai ống nghiệm. Cho thêm vào ống nghiệm thứ nhất được vài giọt dung dịch HNO3 đậm đặc, cho thêm vào ống nghiệm thứ hai một ít Cu(OH)2. Hiện tượng quan sát được là

Ống nghiệm thứ nhất có màu nâu, ống nghiệm thứ hai có màu vàng.

Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu tím.

Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu đỏ.

Ống nghiệm thứ nhất có màu xanh, ống nghiệm thứ hai có màu vàng.

Xem đáp án

Đáp án B

Cho dung dịch HNO3 vào lòng trắng trứng ta sẽ thu được dung dịch màu vàng.

Vì lòng trắng trứng là 1 loại protein có phản ứng màu biure tạo dung dịch màu tím

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a mol CO2 vào dung dịch chứa 2a mol NaOH thu được dung dịch X. Hãy cho biết dung dịch X có thể tác dụng với dung dịch nào sau đây?

AlCl3, K2CO3, H2SO4 và BaCl2.

FeCl3, BaCl2, NaHSO4 và HCl.

Ca(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 và CH3COOH.

Ba(OH)2, KClO, Na2SO4 và AlCl3.

Xem đáp án

Đáp án B

Với tỉ lệ mol 1:2 ta sẽ có phản ứng:

2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O.

Dung dịch X chính là dung dịch Na2CO3.

+ Loại A vì Na2CO3 không tác dụng với K2CO3.

+ Loại C vì Na2CO3 không tác dụng với NaHCO3

+ Loại D vì Na2CO3 không tác dụng với Na2SO4

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp gồm 1,3 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 2 mol Ag+ sau phản ứng hoàn toàn, lọc bỏ phần dung dịch thu được chất rắn gồm 2 kim loại. Giá trị của x có thể là

2,0.

2,2.

1,5.

1,8.

Xem đáp án

Đáp án C

Hai kim loại thu được sau phản 

ứng là Ag, Cu => Mg và Zn đều hết.

Áp dụng bảo toàn electron =>


43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M thu được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là:

2.

3.

4.

1.

Xem đáp án

Đáp án A

nOH = 0,01V mol; nH+ = 0,03V mol || H+ + OH → H2O H+ dư.

nH+ dư = 0,02V mol [H+] = 0,02V ÷ 2V = 0,01

pH = -log0,01 = 2

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Các chất trong dãy nào sau đây đều có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

Ca(OH)2, HCl, Na2CO3.

NaOH, K2CO3, K3PO4.

NaHCO3, CaCl2, Ca(OH)2.

Na3PO4, H2SO4.

Xem đáp án

Đáp án B

Nước cứng chứa nhiều Ca2+, Mg2+ và HCO3.

+ Loại A vì HCl không làm giảm nồng độ Ca2+ và Mg2+.

+ Loại C vì NaHCO3 và CaCl2 không làm giảm nồng độ Ca2+ và Mg2+.

+ Loại D vì H2SO4 không làm giảm nồng độ Ca2+ và Mg2+.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là:

5.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án D

Số chất trong dãy tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH gồm:

Ca(HCO3)2, (NH4)2CO3, Al(OH)3 và Zn(OH)2