330 Bài tập Hóa học vô cơ ôn thi THPT Quốc gia có lời giải (P1)
Đề thi

330 Bài tập Hóa học vô cơ ôn thi THPT Quốc gia có lời giải (P1)

A
Admin
Hóa họcLớp 1259 lượt thi
45 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch của chất nào dưới đây có môi trường axit?

NH4Cl.

Na2CO3

Na3PO4

NaCl

Xem đáp án

Đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời?

HCl

NaCl

Na2CO3

NH4NO3

Xem đáp án

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh ra kết tủa?

KHCO3

KOH

NaNO3

Na2SO4

Xem đáp án

Đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Al(NO3)3.

NaHCO3.

Al

MgCl2.

Xem đáp án

Đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nhiệt độ cao, cacbon không tác dụng trực tiếp với chất nào sau đây?

H2SO4 đặc.

KClO3.

Cl2.

Mg.

Xem đáp án

Đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

P+X du, toP2O5+YH3PO4+dd ZNaH2PO4

Công thức của X, Y, Z lần lượt là

O2, H2O, NaNO3.

P2O3, H2O, Na2CO3.

O2, NaOH, Na3PO4.

O2, H2O, NaOH.

Xem đáp án

Đáp án D

X là O2

Y là H2O

Z là NaOH

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Dẫn khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe2O3 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y gồm

Mg, Fe và Cu.

MgO, Fe và Cu.

MgO, Fe3O4, Cu.

MgO, Fe2O3, Cu.

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp: CO và H2 khử được các oxit của kim lại đứng sau Al trong dãy hoạt động hóa học.

Hướng dẫn giải: CuO và Fe2O3 bị khử, MgO không bị khử bởi CO.

Chất rắn sau phản ứng là MgO, Cu, Fe.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.

Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa.

Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch Na3PO4 có kết tủa màu trắng xuất hiện.

Khí NH3 làm giấy quỳ tím tẩm nước cất hóa xanh.

Xem đáp án

Đáp án C

A, B, D đúng

C sai vì Ag3PO4 có màu vàng

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm, khí Z (làm mất màu dung dịch thuốc tím) được điều chế từ chất rắn X, dung dịch Y đặc, đun nóng và thu vào bình tam giác bằng phương pháp đẩy không khí như hình vẽ sau:

fiadT47Mh40kN1PIeUHOTsI7uljksAr-PBZf_TaWOEMNCXJp5nOVeOdONiROPFWwrJOTdEmIAHvtsUMpJtNuZ8C-FHB8yqf8HgIIJloQIve0R_i_HFaomzmR4Je_8Nr1mV_Qgkf0_xAFkILgmw

Fe, H2SO4, H2.

Cu, H2SO4, SO2.

CaCO3, HCl, CO2.

NaOH, NH4Cl,NH3.

Xem đáp án

Đáp án B

Khí Z làm mất màu dung dịch thuốc tím nên Z không thể là H2, CO2, NH3

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoà tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm Al, MgCO3, Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp chất rắn Z gồm

BaSO4, MgO và FeO.

BaSO4, MgO, Al2O3 và Fe2O3.

MgO và Fe2O3.

BaSO4, MgO và Fe2O3.

Xem đáp án

Đáp án D

Dung dịch X có thể gồm: Al2(SO4)3, MgSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3

Y: Mg(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3, BaSO4

Z: MgO, Fe2O3, BaSO4

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2.

(2) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.

(3) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).

(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch MgCl2.

(5) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.

(6) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư.

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

5

4

3

2

Xem đáp án

Đáp án B

(1) Ba(HCO3)2 + 2NaOH → BaCO3 ↓+ Na2CO3 + 2H2O

(2) AlCl3 + 3H2O + 3NH3 → Al(OH)3 ↓+ 3NH4Cl

(3) CO2 + 2H2O + NaAlO2 → Al(OH)3↓ + NaHCO3

(4) 2AgNO3 + MgCl2 → 2AgCl ↓+ Mg(NO3)2

(5) Không phản ứng

(6) Mg + 3FeCl3 → MgCl2 + 2FeCl2

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

X

Y

Z

T

Thuốc thử

Cu(OH)2

Quỳ tím

Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

Nước brom

Hiện tượng

Có màu tím

Quỳ chuyển sang màu xanh

Kết tủa Ag trắng sáng

Mất màu vàng da cam, sủi bọt khí thoát ra

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

Lòng trắng trứng, anilin, fructozơ, axit fomic.

Lòng trắng trứng, natri panmitat, glucozơ, axit fomic.

Saccarozơ, natri axetat, glucozơ, phenol.

Lòng trắng trứng, lysin, saccarozơ, anđehit fomic.

Xem đáp án

Đáp án B

X tác dụng với Cu(OH)2 sinh ra sản phẩm có màu tím => Loại C

Y làm quỳ tím chuyển sang màu xanh => Loại A

Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng sinh ra Ag => Loại D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa đồng thời 0,1 mol Ba(OH)2; 0,255 mol KOH và 0,2 mol NaOH. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và kết tủa Y. Nhỏ từ từ đến hết dung dịch X vào dung dịch chứa 0,35 mol HCl, sinh ra 0,25 mol CO2. Giá trị của V là

9,520.

12,432.

7,280.

5,600.

Xem đáp án

Đáp án A

nOH- = 0,1.2 + 0,225 + 0,2 = 0,625 mol

Do nH+>nCO2 nên X có cả CO32- => X không có Ba2+ => nBaCO3 = 0,1 mol

Đặt x, y là số mol CO32- và số mol HCO3- phản ứng với H+

x+y = nCO2 = 0,25

2x+y = nH+ = 0,35

=> x = 0,1; y = 0,15

Dung dịch X chứa: K+ (0,225 mol), Na+ (0,2 mol), CO32- (0,1k mol), HCO3- (0,15k mol)

BTĐT: 0,225 + 0,2 = 2.0,1k + 0,15k => k = 1,3

BTNT C: nCO2 ban đầu = nBaCO3 + nCO32- + nHCO3- = 0,1 + 0,13 + 0,195 = 0,425 mol

=> V = 9,52 lít

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện phân dung dịch chứa đồng thời NaCl và CuSO4 (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của các khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi. Kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:

Thời gian điện phân (giây)

Khối lượng catot tăng (gam)

Khí thoát ra ở anot

Dung dịch thu được sau điện phân có khối lượng giảm so với khối lượng dung dịch ban đầu (gam)

1930

m

Một khí duy nhất

2,70

7720

4m

Hỗn hợp khí

9,15

t

5m

Hỗn hợp khí

11,11

Giá trị của t là

 

10615

9650

11580

8202,5

Xem đáp án

Đáp án C

Do tại 3 thời điểm khối lượng catot đều tăng nên Cu2+ điệp phân chưa hết ở t1 và t2

*Tại t1 = 1930 giây: ne1 = It1/F = 0,02I

=> nCl2 = 0,01I

n e1 = 2nCu2+ bị đp => 0,02I = 2m/64 (1)

m dung dịch giảm = mCu + mCl2 => 2,7 = m + 71.0,01I (2)

Giải (1) và (2) => m = 1,28; I = 2

*Tại t2 = 7720 => ne2 = 0,16 mol

Anot:

Cl- -1e → 0,5Cl2

       x     0,5x

H2O -2e → 0,5O2 + 2H+

          y        0,25y

x+y = 0,16

0,5x.71+0,25y.32+4.1,28 = 9,15

Giải ra ta được x = 0,1; y = 0,06

*Tại t3 = t: Giả sử nước bị điện phân ở cả 2 điện cực

nH2 = a mol, nO2 = b mol

m dung dịch giảm = mCu + mH2 + mCl2 +mO2 => 11,11 = 5.1,28 + 2a + 0,05.71 + 32b (3)

n e anot = ne catot => 2nCu + 2nH2 = 2nCl2 + 4nO2 => 2.0,1 + 2a = 0,05.2 + 4b (4)

Giải (3) và (4) thu được: a = 0,02; b = 0,035

n e3 = 2.0,1 + 2.0,02 = 0,24 mol => t = 0,24.96500/2 = 11580 giây

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, Cu và CuO (trong đó nguyên tố oxi chiếm 12,82% theo khối lượng hỗn hợp X) với 7,05 gam Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa đồng thời HCl; 0,05 mol KNO3 và 0,1 mol NaNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm N2 và NO. Tỉ khối của T so với H2 là 14,667. Cho Z phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư, kết thúc các phản ứng thu được 56,375 gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

30,5.

32,2.

33,3.

31,1.

Xem đáp án

Đáp án D

 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch X có [OH] = 10–2 M. Giá trị pH của dung dịch X là

2.

11.

3.

12.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có CM OH = 0,01 M.

pOH = –log(0,01) = 2.

pH = 14–2 = 12

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng ?

Kim loại kiềm có tính khử giảm dần từ Li đến Cs.

Na2CO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế thuốc đau dạ dày...)

NaHCO3 vừa tác dụng với dung dịch bazơ, vừa tác dụng với dung dịch axit.

Trong công nghiệp người ta điều chế NaOH bằng cách cho Na tác dụng với nước.

Xem đáp án

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Dùng nước đá khô để bảo quản thực phẩm là phương pháp an toàn nhất.

Thạch cao khan được dùng làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương.

Dùng dung dịch kiềm xử lý các ion kim loại nặng gây ô nhiễm nguồn nước.

Để mắt tránh bị khô do thiếu vitamin A nên ăn cà rốt, gấc, cà chua.

Xem đáp án

Đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây làm mềm được nước có tính cứng toàn phần?

Ca(OH)2.

Na3PO4.

NaOH.

HCl.

Xem đáp án

Đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn M và khí không màu hóa nâu trong không khí. X và Y lần lượt là

AgNO3 và FeCl2.

Na2CO3 và BaCl2.

AgNO3 và Fe(NO3)2.

AgNO3 và FeCl3.

Xem đáp án

Đáp án A

Hòa tan Z vào HNO3 dư vẫn có chất rắn T không tan T là AgCl

Z gồm Ag và AgCl.

Chọn A vì: FeCl2 + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2AgCl↓

Sau đó: Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag↓.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch X, Y, Z thỏa mãn: – X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện; 

– Y tác dụng với Z thì có khí bay ra; 

– X tác dụng với Z thì vừa có kết tủa xuất hiện vừa có khí bay ra. 

Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là

FeCl3, Ca(OH)2, Na2CO3.

Ba(OH)2, Na2CO3, KHSO4.

KHCO3, Ba(OH)2, H2SO4.

Ba(HCO3)2, Na2CO3, KHSO4.

Xem đáp án

Đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau

(1) Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố photpho dưới dạng P2O5.

(2) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo phần trăm khối lượng của K2O.

(3) Phân amophot có thành phần hóa học chính là (NH4)2HPO4 và KNO3.

(4) Phân ure là loại phân đạm tốt nhất, được điều chế từ amoniac và CO2 ở điều kiện thích hợp .

(5) Thành phần hóa học chính của phân supehotphat kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

(6) Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng loại phân kali.

(7) Không nên bón phân đạm amoni cho đất chua.

Số phát biểu đúng là

4.

3.

5.

2.

Xem đáp án

Đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau

(1) Các kim loại như Mg, Al, Fe, Cr là những kim loại nhẹ.

(2) Trong phòng thí nghiệm, axit nitric được điều chế bằng cách đun nóng natri nitrat tinh thể với axit sunfuric đặc.

(3) Khả năng dẫn điện của kim loại giảm dần theo thứ tự: Ag, Cu, Fe.

(4) Phèn chua được dùng để khử trùng nước sinh hoạt.

(5) Cho hơi nước qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp khí gọi là khí lò gas.

(6) Kim loại kiềm được dùng để điều chế các kim loại bằng phương pháp thủy luyện.

(7) Crom được dùng để điều chế thép có tính siêu cứng.

Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

5.

2.

4.

3.

Xem đáp án

Đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?

CaCO3.

AlCl3.

Al2O3.

BaCO3.

Xem đáp án

Đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?

Na2CO3.

HNO3.

HCl.

NaCl.

Xem đáp án

Đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các phương pháp làm mềm nước cứng, phương pháp nào chỉ khử được độ cứng tạm thời?

Phương pháp cất nước.

Phương pháp trao đổi ion.

Phương pháp hóa học.

Phương pháp đun sôi nước.

Xem đáp án

Đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M vào 250 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và KOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Khối lượng muối có trong dung dịch X là:

32,6 gam.

36,6 gam.

38,4 gam.

40,2 gam.

Xem đáp án

Đáp án B

0,2 mol H3PO4 + 0,5 mol OH- → ddX

• gt8LmlxJZQRYNP9yT5eYdfjcJXx_Q2VX7EuzzWhQLqbVVlmO3jbgNLEhf04Msu7MpQZ0a5tibUHLepRdk01bnkR1g6z-ppS_KefMMArYtqFasE1lGujALdzzipem_2fkvr96-Vsz3wBU4TOg8g → Tạo hai muối HPO42- và PO43-

H3PO4 + 2OH- → HPO42- + 2H2O

x-----------2x--------x

H3PO4 + 3OH- → PO43- + 3H2O

y----------3y--------y

Ta có hệ phương trình: 4p78NFGxx5UWz6ZXZI9C-Om2qF6T-5zUBEHNpbBqLgBbGvu6Ty1OXNlAztVlspjJYh_x9F9rMUBMloyjm4srXhzWQpzCNN5IZzqvOyVlg1mvfo63f3EEuG4EDy3FPh0ehPuZfBAE3cLKhH3Ilw

mMuối = 0,125 x 23 + 0,375 x 39 + 0,1 x 96 + 0,1 x 95 = 36,6 gam 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế và thu khí oxi như hình vẽ dưới đây vì oxi 

3AP9yeK_aNICbV3kQWWQ3AEKUsqWEWL8k_fMhzeZlJs0rBdh-Aniqyqba2f4VHJ4EHUtxMwbbdAdNcyEWTjEeYPjF3xYXLeNyNJDGT7qaD4QEdMChN3-pc4YxTRR9-yPyrh-SNARf3uw6yowog

 

nặng hơn không khí.

nhẹ hơn nước.

nhẹ hơn không khí.

rất ít tan trong nước.

Xem đáp án

Đáp án D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau: 

8gAtXrH4qDE951dXddGMdteyHLPfrxjwRLUduG_UZO6D0x_YvHd8BGNd6KPyGum12VF_qK0DofC7V7i2CdAOJjMPRBlf7qqqhCn7h8d-N_8FlPt2m0NPRzE4LXC48iEuntG0rjYnQfxAgRkDhQ 

Phát biểu nào sau đây đúng?

 

Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm.

Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ.

Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ.

Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án D

+ Bông CuSO4 khan dùng để giữ hơi nước.

+ Thí nghiệm trên dùng để xác định H và C có trong HCHC.

+ Vì phản ứng CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + H2O tương tự như Ca(OH)2.

Có thể thay Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot.

(b) Cho CO dư qua hỗn hợp MgO và Fe3O4 đun nóng, thu được MgO và Fe.

(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa.

(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.

(e) Cho mẩu Na vào dung dịch muối CuSO4, sau phản ứng thu được Cu kim loại.

Số phát biểu đúng là

5.

3.

4.

2.

Xem đáp án

Đáp án B

Số phát biểu đúng bao gồm (b) (c) và (d) 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chứa 4 mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3.

(b) Cho Al(OH)3 vào lượng dư dung dịch NaOH.

(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.

(d) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.

(g) Cho Al dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí).

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là:

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án B

● (a) AlCl3 + NaOH → NaCl + Al(OH)3↓.

+ Sau đó: Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O.

● (b) Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O. [NaOH dư]

● (c) 2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2

● (d) Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4 [Fe2(SO4)3 dư]

● (e) 2KHSO4 + 2NaHCO3 → K2SO4 + Na2SO4 + CO2 + 2H2O.

● (g) 8Al + 30HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O.

TN thu được 2 muối gồm (a) (e) và (g)

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm Na, Al, Na2O và Al2O3. Hòa tan hoàn toàn 20,05 gam X vào nước, thu được 2,8 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa thì dùng hết 50 ml, nếu thêm tiếp 310ml nữa thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

17,94.

14,82.

19,24.

31,2.

Xem đáp án

Đáp án A

X + H2O → NaAlO2 + NaOH + (H2 + H2O). có 0,125 mol H2 ||→ YTHH 03: thêm 0,125 mol O vào 2 vế

||→ quy đổi về 22,05 gam hỗn hợp X chi chứa oxit là Na2O và Al2O3.

vì phải dùng 0,05 mol HCl trước khi xuất hiện tủa → nNaOH trong Y = 0,05 mol.

||→ Y gồm 2x mol NaAlO2 + 0,05 mol NaOH ||→ X quy đổi gồm: x mol Al2O3 và (x + 0,025) mol Na2O6n1Cyn9qQyoszo_lQH4zbwi7MIxREevSM_mOXV4uQGkUL5XsTEfQS-fGMO5iJGcWe1tOm_31ELKWMpJSRT7SwJ1-7rvi7PAtS28qQUHfLjxGprcJ3kx8Bd9kWGcXCmIY5_geWtyINZo_malnKg

có mX quy đổi = 102x + (x + 0,025) × 62 = 22,05 ||→ giải ra x = 0,125 mol 

||→ Y gồm 0,25 mol NaAlO2 và 0,05 mol NaOH. Y + 0,36 mol HCl thu được m gam kết tủa.

||→ YTHH 01: Na tri đi về: 0,3 mol NaCl → còn 0,06 mol Cl nữa → ở trong 0,02 mol AlCl3 

||→ còn 0,23 mol Al trong tủa Al(OH)3 ||→ Yêu cầu m = mtủa = 0,23 × 78 = 17,94 gam.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện phân dung dịch chứa AgNO3 với điện cực trơ trong thời gian t (s), cường độ dòng điện 2A thu được dung dịch X. Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,336 gam hỗn hợp kim loại, 0,112 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO và N2O có tỉ khối đối với H2 là 19,2 và dung dịch Y chứa 3,04 gam muối. Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,112 lít khí H(đktc). Giá trị của t là:

2267,75.

2895,10.

2316,00.

2219,40.

Xem đáp án

Đáp án A

Vì Mg + dung dịch X → N2O và NO X có chứa HNO3.

+ Nhận thấy 0,036 gam hỗn hợp kim loại chính là Ag và Mg.

X chứa AgNO3 dư và nMg dư = 0,005 mol nAg = 0,002 mol

+ PT theo bảo toàn e ta có: 2nMg = nAg + 8nNH4+ + 8nN2O + 3nNO.

 2a – 8b = 0,032 (1). z2xz9nb2lNO3MNenk1oZG2iI_upEgZoE6CFMg5IBGas4m00ITJSjuCxBnQ_FD2nmD9xw0hOx3t9Vq--kNPwsclrAYaT1OAY8nbblF3e_p2N2JWkgmNnyEr-0-907vkBV_Px-r6kd9o2Jiw7n3Q

+ PT theo khối lượng muối: 148a + 80b = 3,04 (2).

+ Giải hệ (1) và (2) nMg pứ = 0,02 và nNH4NO3 = 0,001.

Bảo toàn nitơ ta có nHNO3/X = 0,047 mol.

t = 0,047 × 96500 ÷ 2 = 2267,75s

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,2 mol KHCO3 và 0,1 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,3 mol HCl. Thể tích CO2thu được là:

3,361

5,041

4,481

6,721

Xem đáp án

Đáp án B

(*) Phương pháp: Muối Cacbonat, Hidrocacbonat+ePyUwVF4LPnaOzXVWBOJFD_2dxTpX2fz0hXHwpK-AwlSJSPcr07PF0dwznruVaaZ3roYWzNXuhGvLRG6wMbwHIuYyvM6vXFd4Hl5EGVc1MQHnWCGar8ySyqxESsmgK9apV7k0SifQVnD5DUJsg

-TH: Nếu cho từ từ muối (eeAW8adyjgn0sxuhb6W2GCh-Y0qZciIx5I1KeLHTxJXCWaWq4GDvC8bPcpYI_Z1PEG8gr3stO6ni0Q8-WOU_HDcyPy6jE2OrDgFLD1F1GqCQHa9l1GMTZ_3y_lIwuGjOjMpFreBc5u0XfuVgww: x mol và Al_Oyl_Iw-MCEB5lRglhNwBUNYoGoOpjLbOL5uPLH2-1y9Y3UtiqjrSxs_eleURaSeda2Xp31c27wAFOvMt26gl_dMKEv2o947n2aqWRKTXsAlBtLKuu-y13x9LvpeaXLfhlb2eVy-nwDdlUww: y mol) vào dung dịch axit

dYEufRGgfwMLaji238N8aLv3jRjerRoxYHilTmw42ridVM2Xae43rVurNfMe6L1043VL4BS_2ed8PioHNd2wMaRpHlw9hvLJBEXc7xNHmOqtoMuIB4OgoXtRX6quiVDjQo1uQtdYN6irbc97-wDo ban đầu ePyUwVF4LPnaOzXVWBOJFD_2dxTpX2fz0hXHwpK-AwlSJSPcr07PF0dwznruVaaZ3roYWzNXuhGvLRG6wMbwHIuYyvM6vXFd4Hl5EGVc1MQHnWCGar8ySyqxESsmgK9apV7k0SifQVnD5DUJsg rất dư so với muối nên 2 muối đều phản ứng đồng thời

j0ytF0LNDbzHsLxEqfdsVe2JfVEy7mjDvDkXs0C2A83nW9KyebTBQPj6k1P83buWnPpetjGqJj3fsJYrrcN0X--yjcdiOSklq7gO__0vw05F19vjBo1c-WC_qLYP9kMe7_dqkcizFOiNkQeD3Q

w0fe4tpXjrwEfISK1s7GtnKhyVvZUGXJyw13iQqCR70U_CPLVy6tqWj3nBrP0ZzpwuVZN9AbjgcaQdQMoIr8yl38zUXqmxJoVjPnvUEx4H9vaa36Nyso7y4V-pbbUawUrpp99BBVAbqv25qeYA

t04sRg9DgZicV2g3G3DbwenXCnPmOBNzpEEX7DYo1Hgay0sjy3gZLthhwTCRm-OvJkL9DYBYWV7cbW5p0HKZRKgzsKg-6tzDdLSFfB9isn_1PSzOjsoeg0m7S7Zac1oEv8ZhYZpGJKMkIRQudA

-Lời giải: TFiHS59_CQ0n83yw2HtVmaHwWC90qPGhQ4laD4-JCRj3G9b4Z9j2Va2UtArEiKqBcTxKgUuwC1PvQmE5XCtKyksz0h8mizV32Vndw2tAacXZKo8a5zfO9hHFfC0tKFMC2JUy3ZXTC6igYXYQ6g

gsfJAA7xKqWYQZCQYMsF509JpdKtQ-IvmvVGp5-PZIWPsmrsNjlU51CQWqn6aZkTFlkNQ53hOtKvG6QqnIjqp_X2-67_3u0680WfTi0uXi4o0KBDVOpnmcncwWxWjUbVLnpLLYzL32u-DhCADQ

  x       2x     x

Q41yXtSRaougy2DrPXm_nTzpX8KyOCrokKdUkv3-mhekpNEqTlP6g2ftHhi6TIwWYKZfpPxHM_oGm06LiMVj03SrFxORGU7XiBPGECphKmTE7lJQbB2ppkzTMnyjGns061qjbI2k5b8A0-7-_g

 2x        2x 2x

RYf-hf1brl_L-VlxG19R_TEeQOqHlkAYpDgma560k5SJOa_C2wNHvrWdACsGvp6sLoXAseyLzEFET3mH0zIWVDxG7JOy4gCW3PPBbfJ8IzRk5XhqtkzsBJnPUMRQSK80MhBoNGn6UxfjgLKrdQY4yh1qIDqadmJEb7TdGvBJaSAgt3t-XH2L78hJoJCPHLCfpO39fvl1zUw-u__ipxhxtPuLcB9gAlahlkPju1-horsDTg-JUn5u0diZc_HE56V26BVRudcWPgMcStExusOWjxjFd_KyI-RxvGEw

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dung dịch: HNO3,NaCl, K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

_c1P0BlwpkHrjQIUmkPPDJUgjMyv99ZEDrMpbcItjlA6SpIqbGOzJDp--P8ZjgE6rncM7M0zCB4uVjYTRlLwzy4Tu97L4jzsFfqAIHKtHVqV81bx-5qnhleVdKGNmHGVM56-imBYrjZdhLyIfg

hEPWyQLEa6OVHNpG0GvJJSFaknCY4ZZ447NRV-X_a6myiUY8ablDgYzM_RzQBobPAh-oTwXxY3zGgKiUqODA-Q_23T0Ni0c_tzHlSH0Djv2MdoN_5gPLfUDgnKikbgERa6AYxwH6AmoWgNo-9A

N9u_ZD97-tZIfCzWvZhOow-mjwGGqGBT_u28kuSXqHpsc1KpQ5Zn9jI9qRzyxEciA0zaKHptC-aw3qNYSUV3_cBSoCmHVXvHmQqJeQpJvtPmjNrjE_qWndCpN9Bc-bsbKgN8z9PopU91MGGGHw

oneWQp-V5erVsSWdN6Ckit5XkBF_FsmXY_9lbRXgjZwn2FvxkHrLlFye4qqpp0BkXpqbpv0QoLepfcQkK9KWsRuD3Qbxa5g3ZfxEx1AJ8mJvQWYdgbR6JV33msTfl76RWQhqp7z79623rjEAmQ

Xem đáp án

Đáp án C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch:

PS0tF8FcvApJB2KWE9Fg9uOGy3TDoN72psaCTbU2J-3iRsFw8jLLiciISYsriwR1w1mPsPKXOP4jID8qUPtfPDRL-ds_7woU39H77D_y4Or7VmQG_NC5DBpwvisWH8zCbJP_GZ6bDVPcUFzTBQ

cOGZjMq4XOkPXvdk01iA5cQ3auDuhlqj-zuz6-t-7TtGXRDV7fOE0pLdKXd25ZWJAWJVQCLDXN4Qu6OPPurCO1bIB1gIa7UBBKVhXPVPd2nZEA-moOF06kfIpKbfLV2HgSB-oUTclFmFfCrg5w

nxeFUWsJ0PDeNUenb-Su8a31QhyKQ6gouezYnSjtRlDKtzAvkWpBPknzKbb-PEc-gjWq0r6xV6kO-Fk1g_4IWq_ahCygI3qUu0PpRxnN3QF8ux11zqW0Q3cHjv4e4-kCrFDiQCU2tWIjN_C-ow

ok0j4-cTpvXvLv9nFjgnm4YKCNruACvct_7blVH-TclQkJyk5qtcRXI19HQKqWhIKzuIHKABHOn80v9WFuQgPSGRqcBunvBOGo-eA4EQA9_dis9l2WtjTJGYpmy3GyiiF4jMR6fNgMBybfwUdw

Xem đáp án

Đáp án B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch: Na2CO3;KCl; CH3COONa; NH4Cl; NaHSO4;C6H5ONa. Các dung dịch có pH>7 là:

ze8GwaZs0TDnw-kSyGB6l9rHB1J7bANkQPLMJX7WfidLY5GBrjt-wdqPCSh3ppC5nXAgm_xm9eVgSrDnEQqBHp6NtQP6zwa3HG1ZIiqr13tsWo4zBVfTm4KPztIUfMvuL7Hy2fjnrnnwwmvNGQ

hLxvGACPlHJ-SdSZ4ZFbzOuXfjvi66ztpj8hxpJuc_SLiNRVPgwKbTKgifNO2YA40wdd_7swO22if1GT21dxU2TxPQuKsqAAlYL_d79jSRW7GPJcK83O4zSYU4-k2oNxhD9is-A31MK4vpfhpg

mmWzn2-3keJoNb1vEuGn-Yt9cTjdcwWHBJDIvsjiyIjdl9ikzv_V1lKjrMhgfR9fc2fUBoeas1n6JP-9S1IuYbLABGPqxDq2R7VvEZr1IU6F9Lwzefvr1LtjOL7tp3aXYLOq1yLoKiJfnt544Q

_-QLbZmKBnihvW9z4i0Bb-j3tkZa6TUsV2QKk7mBSjL8R6NSJ20Klx70YaB0ydela1JMA8yeh61-Ker6hEHK_SLooZNx60X8tAs4hEXtTKcCIQmTg4iT4tf3itirhM7Q3OrqQHkrQn6xAnZnLg

Xem đáp án

Đáp án A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 21g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hóa trị I và kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và 1,008 lit khí CO2(dktc). Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:

24,495

13,898

21,495

18,975

Xem đáp án

Đáp án C

(*) Phương pháp: Bảo toàn khối lượng

-Lời giải: 

hLKOGiVaR0qqzXEP4uz9rRWU_WP1Tu1CqP9RcFyE5gVvbM-aWGejuMbSveqt4n4gqmKBoMbAWYPnIotTjnzuNT_VrRVgncFaS7hGohUu3NnWwSgCoUe5M8-artER54UZFM2OvsibbnU0lAH9vw

Mol            mtw4c9aOuXLKogI-LwGesMDfBapspvbGIaKTQ9rV3xYG2srdw9p_Ay2nWw6KvbggOSuBQ-1UGzvgLCJ30iqRsewGjw5nsrLAR9dWOwUTWbrP5GjpsWn_u-L-yZOs-oBFwbZhNLSeYUOUdFPbtQ      yRldcn0h6vyRNWAyrKVLqDDeTy8XkVsbRxUYFNp23UOc2NIX47ITUxyFoqoCbPKjS8f0i3fhXprM9CVWCiaSlP7dgRqFOdMabkhpHJfUk84pLl8GhNX9A3BVfDCqycFFhcwYKP3u1arwVnsXMA

Bảo toàn khối lượng: JCFdei1AYMdnSGIjGpc-dne4xcEO2WAInqeE30zcmYh1GlTDpIZL19jgp6__IzoBbGZcR9w1tCNzODz4sjv4qrR1ZtVid34oW1EpKPsStZwvZakyEotzO11awVK2yFYuOpOwr6KrkbbREIopdQmMuối CloruaTixwVkXESp6QNVMor63jT5RBiUbHUlyZoj1qcmzerqv57JEfPJ-4ai9PfSjvXPxk2VqP9jbcA5LulByosA6jwebdWwWc_FbEEaZl6bAf_QiYcHh4_rruGDy1T1euGeQN3mKTrh-yiQgqH_bmRQ EjYVBC39FE9Cr3ykZoU1lPwSZAkEVWV-XEItCepZ3RQJq7hmf3n5Azxl71y2Lqtq-tmqnWLhm2ShQg2H23jeY2EI2icWocX5vIbAqKDeZQsEwLdMhrqwSxp-lK_NtBjGTSz42SRf5NtVrDfrWA

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 5 chất bột trắng đựng trong 5 lọ riêng biệt: NaCl, Na2SO4, Na2CO3;BaCO3; BaSO4 Chỉ dùng nước và CO2 có thể nhận biết được mấy chất:

3

2

4

5

Xem đáp án

Đáp án D

- Hòa vào nước: - (1) Tan: 483MllADVE1YaAbxR8r3owYYqJG9SD0uVYN3k_H6zBRKebxvFcZw8K4VIx3gRJJ_yfHfeAfoSQDts-7C-rclc9-oGDwGllSb223-fXGGyvXpyi_uKGmtMnbuUukq5r-hmHMZS0xQNGd8Rgg97g

- (2) Tủa: bqDVxOTQhpg01idJahE6sIzL0s2CUQaKzMMXf6cdVX-4ssAIWI8EAlWXMIeFm3zjQXl81leGvmOCg-hCB33mKdJSEoIHDa6DxWmbu_6ja1mUFCfNZJLobg8wLuYDsDtMGwXaR8pT0Tax9dJvDw

- Sục uiE48rrRP5n5M1sR57McbkwtcCtCF3_DUl7WGPdOmnHz255g8rObW02eDTCxOI09DuaiK0TGVjLpLDhl2bdMoIQoxHY0UfmrfV9bQTl9WWBBqK_cDWBiZ2621jvCbfxb--SwRXTKp-qamXs-YQvào nhóm (2) - Tủa tan hoàn toàn: IgpEuflYFjMVc8_wZNf5G76IOfzbrAy5d6sBZf8LEFFooariAz75mXaOsPtpAWLpTsqyJjR-S13anapNf3xOsscGBqn84itPd-envVfOQfKXQIFGWOaU6lCSvZA4i1Y4i-8i9RqHLvWakpZGlw

- Tủa còn nguyên: No5esVGPI_VOx3jtNSDjBDGeIZVcF3r1cdNMsCx2jMpmeJvzrT_zpeYqS3l-7TS7hCO_S8Qx9TK105wCGB11lXWa5cPkWwV9n1RGU6vEGxKrqonXEJXPt97oo2aVML9WF9D8tS6AI6BFtR9VYg

-Đổ dung dịch W7EveiNPK-__JbkhuqcGmjqeku6GFk1r8itJJQvqUmaXtl7md6Zk4M23SoAlcLs_OvlE3BIkE14de6zVDJqp55P_X6Kbp3o6NY2SgOwKHeqbzSeQK7VEmZxT1RkJFDZuATTamc-PHd4n-Zc2uQ vừa tạo được vào các bình nhóm (1)

- (3) Tủa: _3r1u_B-dRDpQnsmZBe1LoH_4ieBL8IED2_W8IrHmYpR4vrSjHDxmoxGDWFAWDvw9qz2M2Tgl5NYa8QrcgoZ8PDvCHX8nFbDmzem_Av1gLAREUOBvqJ6VqYZ-0n-C1MMszx8RSDqH9eMdX_CJg

- Tan: NaCl

- SụcuiE48rrRP5n5M1sR57McbkwtcCtCF3_DUl7WGPdOmnHz255g8rObW02eDTCxOI09DuaiK0TGVjLpLDhl2bdMoIQoxHY0UfmrfV9bQTl9WWBBqK_cDWBiZ2621jvCbfxb--SwRXTKp-qamXs-YQvào nhóm (3) - Tủa tan hoàn toàn: qYJhHcL4DpkmmwC-eTBIDt8A01aKFr_-uQVSTXf6FR_Y9erJRIjof6Ihx9cF6uO3I5veAw-3RvhYsRP6lqV91s2_BMwgyVxa7qjtn13HKf6jiuQZS9ZOfrbj--RzS95S3y0tzWm55OI1x81Jeg

- Tủa còn nguyên: hpw6zwyARwSO1GZkvaxZyA0YnB-TiRS4ozzqCkHYSzp4vuRzWqsKPo2DoCTFZgvqnhzyCl1yJW7jbNPwn4PqUUTofnMiVSy2KxsV1ONC4-KsezxpZN-HxYXAMRN-AwVXF2mscuoP2c7s2CB6tA

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho Ba(OH)2dư vào dung dịch chứa FeCl2,CuSO4,AlCl3thu được kết tủa. Nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được chất rắng X. Chất rắn X gồm:

5RzfnmcqydqRL1P5lYmIYM4zk4VPoPH6jrO3htqDORZq0S3fCUvuQzNGazAhDs33d87VWUDJAhDHSoeLclvuPsmboHjybMAEuNz4CnoeOFwCvarYlCvM0y3bYrIjaDfvqc9g-FPcPeSBtZ3FSg

wp0NcT5NYzY5hkKeS0AXM9CcPTMgn7jlErwAv1H1K_q8spK2Yh9AY9n-TwGjvoXRaeRJMe2DSGxEcw1kCQDTee0pCix_avzWimeSs1k75c8T8a4qn8gFyd3weqQLbHol3XktEvv1nOYNn2JPKA

t8XRNfV6v7K22M0Vi0VJ_n6MfUbWw5eU8Kw4LNIErxu5aMnrk2DhSbaOSnsx_gVdVjIL3_kSrhb48ljFQssmPOVzd7M1FW1VmE0fdKWOyXCq-zzgE_WLKn6Xv-g1WGa_mTPd0VguSTAoo92uyw

uZ1goVq6o7Dik5OLmRXTgE2TX2pjCdBCMPA_uVWxXQ0lCeFEcu2HQ9IJKxCxhajuyUAdvUYx99ONO6LuUnPGg4qN65kCXFladnc9bSV9PCS_CanWUGxDYwDPPNU7bByZGrXimBu1FPHUPNgDgw

Xem đáp án

 Đáp án D

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đây được gọi là không khí sạch:

Không khí chứa: CAn3DjYy2RfQjgTuPPGFibX5Luactlc6tDaeZ5ZxPJrdPhAxBe2OpCNWoaiQPQiXy0hhQYlK8eCDOsgcFJzj4N_0JhyyZ_s8Thm7Dv_z5zGcP4i9OT7TqkAAHEliQOv3HC135N57H4CU7-rgYA

Không khí chứa: 92KPwP0fPmYvvsiZ4idy1mxc3kNkcw795vVEf_AvkC6Xixobm-gmFAqMrCm0I-7ZKWao5lFPaCffckvKoCNxuX7Os2Mt940bJXWdrhbm8aayeD7rp3kMEYHUydRME9QJu-x3XWbml1wJ0HsrVQbụi vàRM6nE8FkK2OnId4QN2EL95HKAOGORkjVts2K59EYPji1PdJmISdZrD9zIp3p5NOfyWgZmpn9_6kNbgarcInp6DufbNwX9vF3r6S9k2dW1ELDHORXxuZHRMFsmxgqFomB2MrVYclD-D3JS7nn-g

Không khí chứa: 7bzauCXC4M_F82SbhI3X-kY-mbDcdvpjVL0gI922WXYR0CN9mDSvPO8MvzZ9NnmVeuZ3Hi2cqkrfo2lpk2spc4or_ApOgutpnKxvoNg6H9vc2Oyn3GKka3qBcH1IQEmzJgPDBc6G_WuWTm2ZJgzNvNEAGUaid6dDYV5XsJL59BRHMbeSYr9RwD91mq2nSaFrYyBqpcdS6P8HKPjKKPXE2SQAHEMN83WolSb9cCbB-qFbBbtzQnC7hbUbzJo2zVvv5xzcpo3dPlg2QPMAMc26mGHeiw_m2F4jmPXA

Không khí chứa: EtoL9YVu-yDZZzCSnbgDnqAcsJSGd1ZXbeyYVR-Wr_SGLT3VpqkQUwMKnIXl_0BQGAxNUvh_hxnzShmzNz7OwrwEu5Z5L022AvdwdstTMZdSdbUAXi1Y1bZP7SVilBpmX0SSMIyl_VfEJq4skQ

Xem đáp án

Đáp án D

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng:

 

  1. Dung dịch đậm đặc của iheIbi7veSDXVHV4TEuzIbDJT1f6YV9KaA7iWqgib4oIQvxKfiJCc7kI0P4JZXdV4TMrOaCRKwxrueQ4UZtDjZgKssZzhbFFm_BAKEDTe5_EZLGxWNfKduZPSZ0kzOWW98p1-j207-fXVbfVzAywae4K7xx3c9ssPwn6ll9qsWvX01CwgIDpbpi1nlJJYS0SJRd8WCzN4V8-dXNeve_ifT0Z4YaDbwkqYeOrYXqeijIlC35dgfTGa9zZEwXyB8cuzdPsWxOdrWjWjScqDLPqaOYu4A2ESMy9r0Lw là thủy tinh lỏng

  2. Đám cháy Magie có thể được dập tắt bởi cát khô

  3. Thủy tinh có cấu trúc vô định hình, khi nung nóng nó mềm dần rồi mới chảy

  4. Than chì là tinh thể có ánh kim, dẫn điện tốt, có cấu trúc lớp

  5. Kim cương là cấu trúc tinh thể phân tử, Tinh thể kim cương cứng nhất trong số các chất

  6. Silic tinh thể có tính bán dẫn, ở nhiệt độ thường thì độ dẫn điện cao nhưng ở nhiệt độ cao thì độ dẫn điện giảm

a, c, d, f

a, c, d, e

b, c, e

b, e, f

Xem đáp án

Đáp án D

b) Đám cháy Magie có thể được dập tắt bởi cát khô

aGFa4xU0qOkmcaPfiLfv9JM7Ok7D6mYJrtufkDjVJanPa5xSeGNh--B64jpMbBp-kO-kEaG7SpNXxQ7h-qkmSYTAojB93j53Hyk3lrkXUOrNteGA4OTI7SN9cT6M7jV8nitdKH4AdREUJ3g3-gSai. Vì có phản ứng: yk2dEleW4-ZIQx17xYDR5r8fKkln0NmoN-ewc2Tp50Kg6RwDDkbIBAu0QR-00-c6Po1Mgg9E4q6gx5BTRRqpybscF--0k0ngk_68pQ2k_ZyXRW4asP1kPZtej2r-HLSzPoMwmsIMMhryjRiZ2Q(cát) GBspgZGBh_P6_ALFqxtTG-W0yCx9fFM9Trcj6CVQ6aveIcoRvaKTS86YUGkL2H1WpjeiduWPtsGs8kXG275ZBFEaATVqDU1axvVEo-Z7d-6Q-c9S_MKRLVP1BFeu8GyASHnyZYac8WKKJHjxWA

e) Kim cương là cấu trúc tinh thể phân tử, Tinh thể kim cương cứng nhất trong số các chất

aGFa4xU0qOkmcaPfiLfv9JM7Ok7D6mYJrtufkDjVJanPa5xSeGNh--B64jpMbBp-kO-kEaG7SpNXxQ7h-qkmSYTAojB93j53Hyk3lrkXUOrNteGA4OTI7SN9cT6M7jV8nitdKH4AdREUJ3g3-gSai. Vì Kim cương có cấu trúc nguyên tử

f) Silic tinh thể có tính bán dẫn, ở nhiệt độ thường thì độ dẫn điện cao nhưng ở nhiệt độ cao thì độ dẫn điện giảm aGFa4xU0qOkmcaPfiLfv9JM7Ok7D6mYJrtufkDjVJanPa5xSeGNh--B64jpMbBp-kO-kEaG7SpNXxQ7h-qkmSYTAojB93j53Hyk3lrkXUOrNteGA4OTI7SN9cT6M7jV8nitdKH4AdREUJ3g3-gSai. Vì Silic càng tăng nhiệt thì tính dẫn điện sẽ tăng

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4có đồ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào dưới đây:

Cho dung dịch hO42msxErzcS6ra6FvuhCq1_Mo_iSLQTRi4wG6bkBTD_7mpR1OJiQkk52Ae8AFFPbZQGhhLQvgZ_hIieRs6jQL_HFoSIhOCIzbyBZhDLw1fyppSoimwjNBT6UOXuysr77VhBxll5ZhqbZ7r4aA đặc nóng tác dụng với quặng apatit

Cho photpho tác dụng với dung dịch c85V97hEiYcssjEm0hX73PsSwQ2lfU7myBAFKkcUL3N6u9eMgCGI5c3mUBEQQB5h9R3lqdTDq8vgxIZTdNajSq_gWlW8jsywQOyuPPvm9pylrQbSZ57vN4AvBP1uys2k4Va4b54dsnwS4FWlNw đặc nóng

Đốt cháy photpho trong oxit dư, cho sản phẩm tác dụng với nước

Cho dung dịch hO42msxErzcS6ra6FvuhCq1_Mo_iSLQTRi4wG6bkBTD_7mpR1OJiQkk52Ae8AFFPbZQGhhLQvgZ_hIieRs6jQL_HFoSIhOCIzbyBZhDLw1fyppSoimwjNBT6UOXuysr77VhBxll5ZhqbZ7r4aAđặc nóng tác dụng với quặng photphorit

Xem đáp án

Đáp án C

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần chính của quặng dolomite là:

v1zXz8YrxKTqm8IP0kd3HBLUAQNXfcjGE4oS66nK-cvxOgoC1PSlbMv4lQlR5t6557lxQ3ysmnoP-sIzVCN2_c8-y7wiecylGxctdo9S880-M4AoQbr9ChC1qI0YSQJlQ8rXymf0uEsLdn_ogA

Lr5JoKHKELqqGiSUqXFkaGTakfY-RfdyjQ2QEVZtR4qe5u9JkycUUyttuZJtBXLeG88pHCYA2mkCAQI2vzLfe0RE-vF1ZSf6BXRZATIFfWuj7oxoClqD9fwsIRRjGqR-IpslCQUb9iK7OJ-ICQ

KKmWb86OnoycPB3g05itdVwFGW5ahjOKH631G4cLV8zOjxqfqkkWw7rSiis50yGdL_Pl7tIee4GmZAbaqSyJcINwPZUxIeutfr0kPgFZGm7cnmELSdtwxPZQf52cHNiAds0KjtUea694QCwHWw

BYUAO7hLK9IpckH4LSH7YZJu_vtJWiouacHuWakviRPkmg7L4rg9exMtLHNhSZD8nGHtQRJKMicrBTGtYb8f0Abzys8gFuJjkFVDrVjjHdPimpyOLwjw5WJT37iwx45nyPmuky-dcBLLIL-Utg

Xem đáp án

Đáp án B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,2 mol KHCO3 và 0,1 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,3 mol HCl. Thể tích khí CO2 (ở đktc) thu được là

3,36 lít

5,04 lít

4,48 lít

6,72 lít

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Nhỏ từ từ đến lúc vừa hết 0,3 mol HCl thì thấy đã dùng 2x mol KHCO3x mol K2CO3

Phản ứng: KHCO3 + HCl → KCl + CO2 + H2O || K2CO3 + 2HCl → 2KCl + CO2 + H2O

⇒ 2x + 2 × x = ∑nHCl phản ứng = 0,3 mol ⇒ x = 0,075 mol

⇒ ∑nCO2 = 3x = 0,225 mol ⇒ VCO2 = 0,225 × 22,4 = 5,04 lít. Chọn B.