33 bài tập Bảng nhân 2 có đáp án
Đề thi

33 bài tập Bảng nhân 2 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 275 lượt thi
33 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Thừa số thứ nhất là 2, thừa số thứ hai là 5. Vậy tích là:

8

10

12

14

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tích là: 2 × 5 = 10

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết tổng 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 thành tích:

2 × 9

2 × 5

2 × 8

2 × 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 2 × 8

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính phù hợp điền vào chỗ chấm là: 2 + 8 < ….. < 6 + 8

2 × 5

2 × 6

2 × 7

2 × 8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2 + 8 = 10

6 + 8 = 14

Xét các đáp án, ta thấy:

  A. 2 × 5 = 10           B. 2 × 6 = 12            C. 2 × 7 = 14               D. 2 × 8 = 16

Mà: 10 < 12 < 14

Do đó, phép tính thích hợp điền vào chỗ chấm là: 2 × 6

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dây số: 2, 4, 6, …, ..., ..., 14, 16, 18, 20. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:

8, 12, 10

12, 10, 8

8, 10, 12

10, 8, 12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Quan sát dãy số, ta thấy:

2 × 1 = 2

2 × 2 = 4

2 × 3 = 6

….

2 × 7 = 14

2 × 8 = 16

2 × 9 = 18

2 × 10 = 20

Theo quy luật trên, ba số tiếp theo của dãy số là:

2 × 4 = 8

2 × 5 = 10

2 × 6 = 12

Các số thích hợp điền vào chỗ trống lần lượt là: 8, 10, 12

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phép nhân 2 × 5 = 10, tích là:

5

10

2

2 và 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong phép nhân 2 × 5 = 10 có:

Thừa số là 2 và 5

Tích là 10

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nhân nào dưới đây có kết quả bằng 12?

2 × 6

2 × 8

2 × 3

2 × 7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. 2 × 6 = 12           B. 2 × 8 = 16            C. 2 × 3 = 6                 D. 2 × 7 = 14

7. Trắc nghiệm
1 điểm

2 được lấy 4 lần là:

8

16

10

14

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

2 được lấy 4 lần là: 2 × 4 = 8

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 2 × 9 là:

12

20

16

18

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

2 × 9 = 18

9. Trắc nghiệm
1 điểm

“2 cm × 7 = …… cm”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

10

12

14

16

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

2 cm × 7 = 14 cm

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bàn có 2 học sinh ngồi. Vậy 7 bàn như thế có số học sinh là:

16 học sinh

12 học sinh

14 học sinh

18 học sinh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

7 bàn như thế có tất cả số học sinh là:

2 × 7 = 14 (học sinh)

Đáp số: 14 học sinh

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Để lắp ráp một chiếc xe đạp cần 2 bánh xe. Vậy số bánh xe để lắp ráp 9 chiếc xe đạp là:

12 bánh xe

14 bánh xe

16 bánh xe

18 bánh xe

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số bánh xe để lắp ráp 9 chiếc xe đạp là:

2 × 9 = 18 (bánh xe)

Đáp số: 18 bánh xe

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi ngày Hà đều uống 2 hộp sữa. Vậy trong một tuần Hà uống số hộp sữa là:

16 hộp

12 hộp

14 hộp

10 hộp

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

1 tuần = 7 ngày

Trong một tuần Hà sẽ uống số hộp sữa là:

2 × 7 = 14 (hộp)

Đáp số: 14 hộp sữa

13. Trắc nghiệm
1 điểm

“Một hộp có 2 cái bánh. Mẹ mua 6 hộp bánh như vậy. Hỏi mẹ đã mua bao nhiêu cái bánh?”. Phép tính đúng với bài toán là:

2 + 6 = 8 (cái)

2 × 6 = 12 (cái)

6 – 2 = 4 (cái)

6 × 2 = 12 (cái)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Mẹ mua số bánh là:

2 × 6 = 12 (cái)

Đáp số: 12 cái bánh

14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Phép nhân 2 × 4 có tích là 8.

__

 

b) Tích của 2 × 6 là 12.

__

c) 20 là tích của 2 và 10.

__

d) Trong bảng nhân 2 các tích đều là các số lẻ.

S
 

 

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

Xem đáp án

a) Phép nhân 2 x 4 có tích là 8.   Đ

b) Tích của 2 x 6 là 12.                Đ

c) 20 là tích của 2 và 10.              Đ

d) Trong bảng nhân 2 các tích đều là số lẻ.  S

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Thừa số thứ nhất là 2, thừa số thứ hai là 7 thì tích là 14.

__

b) Hai thừa số 2 và 9 có tích là 18.

__

c) 16 là tích của thừa số 2 và 6.

__

d) Các số lẻ không là tích của thừa số 2 với một số khác.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Thừa số thứ nhất là 2, thừa số thứ hai là 7 thì tích là 14.

Đ

b) Hai thừa số 2 và 9 có tích là 18.

Đ

c) 16 là tích của thừa số 2 và 6.

Sửa: 12 là tích của thừa số 2 và 6.

S

d) Các số lẻ không là tích của thừa số 2 với một số khác.

Đ

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) 2 × 3 = 8

__

 

b) 2 × 9 = 20

__

c) 2 × 5 = 10

__

d) 2 × 7 = 14

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) 2 × 3 = 8

S

b) 2 × 9 = 20

S

c) 2 × 5 = 10

Đ

d) 2 × 7 = 14

Đ

Sửa:

a) 2 × 3 = 6

b) 2 × 9 = 18

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Thừa số thứ nhất là 2, thừa số thứ hai là 4 thì tích là 8.

__

 

b) 14 là tích của hai số 2 và 8.

__

c) Thừa số thứ nhất là 2, thừa số thứ hai là 7 thì tích là 17.

__

d) 20 là tích của hai số 2 và 5.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Thừa số thứ nhất là 2, thừa số thứ hai là 4 thì tích là 8.

Đ

b) 14 là tích của hai số 2 và 8.

S

c) Thừa số thứ nhất là 2, thừa số thứ hai là 7 thì tích là 17.

S

d) 20 là tích của hai số 2 và 5.

S

Sửa:

b) 2 × 8 = 16

c) 2 × 7 = 14

d) 2 × 5 = 10

18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) 2 × 1 = 2

__

 

b) 2 × 5 = 10

__

c) 2 × 4 = 8

__

d) 2 × 8 = 18

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) 2 × 1 = 2

Đ

b) 2 × 5 = 10

Đ

c) 2 × 4 = 8

Đ

d) 2 × 8 = 18

Sửa: 2 × 8 = 16

S
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) 2 cm × 2 = 4 cm

__

 

b) 2 cm × 6 = 16 cm

__

c) 2 cm × 5 = 12 cm

__

d) 2 cm × 3 = 5 cm

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) 2 cm × 2 = 4 cm

Đ

b) 2 cm × 6 = 16 cm

S

c) 2 cm × 5 = 12 cm

S

d) 2 cm × 3 = 5 cm

S

Sửa:

b) 2 cm × 6 = 12 cm

c) 2 cm × 5 = 10 cm

d) 2 cm × 3 = 6 cm

20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số nhân với 2 được 14 là 7

__

 

b) Số nhân với 2 được 20 là 10

__

c) Số nhân với 2 được 6 là 4

__

d) Số nhân với 2 được 10 là 5

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Số nhân với 2 được 14 là 7

Đ

b) Số nhân với 2 được 20 là 10

Đ

c) Số nhân với 2 được 6 là 4

Sửa: 2 × 4 = 8

S

d) Số nhân với 2 được 10 là 5

Đ
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) 5 đôi đũa có 10 chiếc.

__

 

b) 3 con gà có 8 chân.

__

c) 9 con vịt có 16 chân.

__

d) 7 đôi dép có 14 chiếc dép.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) 5 đôi đũa có 10 chiếc.

Đ

b) 3 con gà có 8 chân.

S

c) 9 con vịt có 16 chân.

S

d) 7 đôi dép có 14 chiếc dép.

Đ

Sửa:

b) 2 × 3 = 6 (chân)

c) 2 × 9 = 18 (chân)

22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Mỗi can đựng 2 l nước mắm. Vậy 5 can đựng 10 l nước mắm.

__

 

b) Lớp chia thành 4 nhóm, mỗi nhóm có 2 bàn thì lớp có 8 bàn.

__

c) 3 đôi dép có tất cả 6 cái dép.

__

d) Mỗi chiếc đạp có 2 bánh xe. Vậy 4 chiếc xe đạp có 8 cái bánh xe.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Mỗi can đựng 2 l nước mắm. Vậy 5 can đựng 10 l nước mắm.

Đ

b) Lớp chia thành 4 nhóm, mỗi nhóm có 2 bàn thì lớp có 8 bàn.

Đ

c) 3 đôi dép có tất cả 6 cái dép.

Đ

d) Mỗi chiếc đạp có 2 bánh xe. Vậy 4 chiếc xe đạp có 8 cái bánh xe.

Đ
23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Mỗi túi gạo chứa 2 kg. Vậy 4 túi như vậy đựng 8 kg gạo.

__

 

b) Nếu mỗi dãy có 5 bàn, mỗi bàn có 2 học sinh thì có 10 học sinh.

__

c) Mỗi hộp có 2 cái bánh. Vậy 2 hộp bánh có 4 cái.

__

d) Mỗi hàng trồng 9 cây. Vậy 2 hàng trồng 18 cây.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Mỗi túi gạo chứa 2 kg. Vậy 4 túi như vậy đựng 8 kg gạo.

Đ

b) Nếu mỗi dãy có 5 bàn, mỗi bàn có 2 học sinh thì có 10 học sinh.

Đ

c) Mỗi hộp có 2 cái bánh. Vậy 2 hộp bánh có 4 cái.

Đ

d) Mỗi hàng trồng 9 cây. Vậy 2 hàng trồng 18 cây.

Đ
24. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2 × 6 = ……

2 × 3 = ……

2 × 5 = ……

2 × 7 = ……

2 × 1 = ……

2 × 4 = ……

2 × 2 = ……

2 × 8 = ……

2 × 9 = ……

Xem đáp án

2 × 6 = 12

2 × 3 = 6

2 × 5 = 10

2 × 7 = 14

2 × 1 = 2

2 × 4 = 8

2 × 2 = 4

2 × 8 = 16

2 × 9 = 18

25. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2 × …… = 16

2 × …… = 4

2 × …… = 18

2 × …… = 10

2 × …… = 12

2 × …… = 6

2 × …… = 8

2 × …… = 20

2 × …… = 14

Xem đáp án

2 × 8 = 16

2 × 2 = 4

2 × 9 = 18

2 × 5 = 10

2 × 6 = 12

2 × 3 = 6

2 × 4 = 8

2 × 10 = 20

2 × 7 = 14

26. Tự luận
1 điểm

Số?

Tính ra đáp án - Số? (ảnh 1)

Tính ra đáp án - Số? (ảnh 2)

Tính ra đáp án - Số? (ảnh 3)

Xem đáp án

Tính ra đáp án - Số? (ảnh 4)

Tính ra đáp án - Số? (ảnh 5)

Tính ra đáp án - Số? (ảnh 6)

27. Tự luận
1 điểm

Số?

2 cm × 9 = …… cm

2 cm × 3 = …… cm

2 dm × 6 = …… cm

2 dm × 4 = …… dm

2 l × 7 = …… l

2 l × 2 = …… l

Xem đáp án

2 cm × 9 = 18 cm

2 cm × 3 = 6 cm

2 dm × 6 = 12 cm

2 dm × 4 = 8 dm

2 l × 7 = 14 l

2 l × 2 = 4 l

28. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Tóm tắt

1 hộp: 2 cái bánh

7 hộp: … cái bánh

Bài giải

7 hộp có số cái bánh là:

2 × …… = …… (cái)

Đáp số: …… cái bánh

Xem đáp án

Tóm tắt

1 hộp: 2 cái bánh

7 hộp: … cái bánh

Bài giải

7 hộp có số cái bánh là:

2 × 7 = 14 (cái)

Đáp số: 14 cái bánh

29. Tự luận
1 điểm

Nối:

Nối đáp án đúng (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối đáp án đúng (ảnh 2)

30. Tự luận
1 điểm

Gia đình Hiếu đông người nên mỗi ngày ăn hết 2 kg gạo. Hỏi trong vòng 1 tuần, gia đình Hiếu ăn hết bao nhiêu ki – lô – gam gạo?

Tóm tắt

……………………………

……………………………

Bài giải

…………………………..……………………

……………………………………..…………

……………………………………………….

……………………………………………….

Xem đáp án

Tóm tắt

1 ngày: 2 kg gạo

1 tuần: …… kg gạo

Bài giải

Đổi: 1 tuần = 7 ngày

Trong vòng 1 tuần, gia đình Hiếu ăn hết số gạo là:

2 × 7 = 14 (kg)

Đáp số: 14 kg gạo

31. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Cô giáo chia kẹo cho các bạn. Cô chia cho 4 bạn nam, mỗi bạn 2 chiếc và 2 bạn nữ, mỗi bạn 3 chiếc.

a) Cô giáo chia cho các bạn nam …… chiếc kẹo.

b) Cô giáo chia cho các bạn nữ …… chiếc kẹo.

c) Số kẹo cô giáo đã chia cho các bạn …… chiếc kẹo.

Xem đáp án

a) Cô giáo chia cho các bạn nam 8 chiếc kẹo.

b) Cô giáo chia cho các bạn nữ 6 chiếc kẹo.

c) Số kẹo cô giáo đã chia cho các bạn 14 chiếc kẹo.

32. Tự luận
1 điểm

Khi tăng cả hai thừa số của một phép nhân lên gấp đôi thì tích của phép nhân đó sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần?

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

Tích của phép nhân đó sẽ tăng số lần là: 2 × 2 = 4 (lần)

33. Tự luận
1 điểm

Số?

Tết năm nay, nhà An gói 10 cặp bánh chưng. Nhà An biếu ông bà 6 chiếc bánh chưng. Nhà An còn lại ……… chiếc bánh chưng.

Xem đáp án

Đổi: 1 cặp bánh = 2 chiếc bánh

Nhà An gói số chiếc bánh chưng là:

2 × 10 = 20 (chiếc)

Nhà An còn lại số chiếc bánh chưng là:

20 – 6 = 14 (chiếc)

Nhà An còn lại 14chiếc bánh chưng.