
30 câu hỏi
6
5
7
8
Đáp án đúng là: D
40 : 5 = 8
6
4
8
10
Đáp án đúng là: C
20 : 5 = 4
Mà: 4 = 8 : 2
Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 8
2
4
20
10
Đáp án đúng là: B
2 × 10 = 20
Mà: 20 = 5 × 4
Số thích hợp điền vào ô trống là: 4>
<
=
Đáp án đúng là: B
25 : 5 = 5; 18 : 2 = 9
So sánh: 5 < 9. Nên: 25 : 5 < 18 : 2
9
5
8
6
Đáp án đúng là: C
Tích của 5 và 1 là: 5 × 1 = 5
Nên số chia là 5
Thương bằng: 40 : 5 = 8
15 : 5 = 6 : 2
20 : 5 = 8 : 2
40 : 5 = 16 : 2
25 : 5 = 12 : 2
Đáp án đúng là: D
A. 15 : 5 = 3; 6 : 2 = 3. So sánh: 3 = 3. Nên 15 : 5 = 6 : 2
B. 20 : 5 = 4; 8 : 2 = 4. So sánh; 4 = 4. Nên 20 : 5 = 8 : 2
C. 40 : 5 = 8; 16 : 2 = 8. So sánh: 8 = 8. Nên 40 : 5 = 16 : 2
D. 25 : 5 = 5; 12 : 2 = 6. So sánh: 5 < 6. Nên: 25 : 5 < 12 : 2
Do đó: 25 : 5 = 12 : 2 là sai
15, 20, 25
30, 25, 20
20, 25, 30
30, 20, 25
Đáp án đúng là: B
Quan sát dãy số ta thấy rằng:
5 × 10 = 50
5 × 9 = 45
5 × 8 = 40
5 × 7 = 35
…
5 × 3 = 15
5 × 2 = 10
Theo quy luật trên, ba số tiếp theo của dãy số là:
5 × 6 = 30
5 × 5 = 25
5 × 4 = 20
20 + 5 = 25 (cái)
20 : 5 = 4 (cái)
20 – 5 = 15 (cái)
20 : 5 = 6 (cái)
Đáp án đúng là: B
Phép tính đúng với bài toán là: 20 : 5 = 4 (cái)
6 học sinh
5 học sinh
4 học sinh
7 học sinh
Đáp án đúng là: A
Mỗi tổ có số học sinh là:
30 : 5 = 6 (học sinh)
Đáp số: 6 học sinh
6 túi
5 túi
7 túi
9 túi
Đáp án đúng là: D
Có tất cả số túi là:
45 : 5 = 9 (túi)
Đáp số: 9 túi
a) Phép chia 25 : 5 có thương bằng số bị chia. S
b) Thương của phép chia 30 : 5 là một số chẵn. Đ
c) 8 là thương của phép chia 45 : 5. S
d) Thương của phép chia 20 : 5 lớn hơn thương của phép chia 15 : 5. Đ
Sửa:
a) 25 : 5 = 5. Do đó: Thương bằng số chia
c) 45 : 5 = 9
|
a) Số bị chia là 35, số chia là 5. Thương là 7 |
| |
|
b) Thương của phép chia 45 : 5 là 8 Sửa: 45 : 5 = 9 |
| |
|
c) Kết quả của phép chia 20 : 5 là 4 |
| |
|
d) 3 là thương của phép chia 15 : 5 |
|
|
a) Số bị chia là 10, số chia là 5. Thương là 2 |
| |
|
b) 2 là kết quả của phép chia 10 : 5 |
| |
|
c) Kết quả của phép chia 40 : 5 là 8 |
| |
|
d) 1 là thương của phép chia 5 : 5 |
|
|
a) 30 : 5 < 2 × 3 |
| |
|
b) 2 × 5 > 45 : 5 |
| |
|
c) 25 : 5 < 5 |
| |
|
d) 2 × 2 = 35 : 5 |
|
Sửa:
a) 30 : 5 = 6; 2 × 3 = 6. So sánh: 6 = 6. Vậy: 30 : 5 = 2 × 3
c) 25 : 5 = 5
d) 2 × 2 = 4; 35 : 5 = 7. So sánh: 4 < 7. Vậy: 2 × 2 < 35 : 5
|
a) Thương của phép chia 20 : 5 là 4 |
| |
|
b) Kết quả của phép chia 35 : 5 là 7 |
| |
|
c) Số bị chia là 40, số chia là 5. Thương là 8 |
| |
|
d) Kết quả của phép chia 15 : 5 là 3 |
|
|
a) Hà có 30 cái bánh. Vậy Hà có 6 hộp bánh. |
| |
|
b) Lan có 50 cái bánh. Vậy Lan có 10 hộp bánh. |
| |
|
c) Hồng có 15 cái bánh. Vậy Hồng có 10 hộp bánh. |
| |
|
d) Mai có 20 cái bánh. Vậy Mai có 6 hộp bánh. |
|
Sửa:
c) 15 : 5 = 3 (hộp bánh)
d) 20 : 5 = 4 (hộp bánh)
|
a) Nam có 25 viên bi. Vậy Nam có 5 túi bi |
| |
|
b) Tuấn có 45 viên bi. Vậy Tuấn có 7 túi bi |
| |
|
c) Dũng có 40 viên bi. Vậy Dũng có 9 túi bi |
| |
|
d) Hùng có 10 viên bi. Vậy Hùng có 2 túi bi |
|
Sửa:
b) 45 : 5 = 9 (túi)
c) 40 : 5 = 8 (túi)
|
a) Lớp 2A có 6 nhóm. |
| |
|
b) Lớp 2B có 8 nhóm. |
| |
|
c) Lớp 2C có 9 nhóm. |
|
Sửa:
b) 35 : 5 = 7 (nhóm)
c) 40 : 5 = 8 (nhóm)
|
a) Có 4 chuồng vịt |
| |
|
b) Có 9 chuồng gà |
| |
|
c) Có 3 chuồng ngan |
|
Sửa:
b) 40 : 5 = 8 (chuồng gà)
c) 10 : 5 = 2 (chuồng ngan)
Khối 2 trồng được 25 : 5 = 5 hàng
Khối 3 trồng được 30 : 5 = 6 hàng
Khối 4 trồng được 35 : 5 = 7 hàng
Khối 5 trồng được 40 : 5 = 8 hàng
|
a) Khối 2 trồng số hàng cây là 5 hàng |
| |
|
b) Khối 3 và khối 4 trồng số hàng cây là 12 hàng |
| |
|
c) Khối 4 và khối 5 trồng số hàng cây là 15 hàng |
| |
|
d) Số hàng cây của khối 5 nhiều hơn của khối 2 là 3 hàng |
|
|
45 : 5 = 9 |
35 : 5 = 7 |
30 : 5 = 6 |
|
10 : 5 = 2 |
20 : 5 = 4 |
40 : 5 = 8 |
|
25 : 5 = 5 |
15 : 5 = 3 |
50 : 5 = 10 |
|
50 cm : 5 = 10 cm |
5 dm : 5 = 1 dm |
10 l : 5 = 2 l |
|
40 cm : 5 = 8 cm |
35 dm : 5 = 7 dm |
45 l : 5 = 9 l |
|
15 cm : 5 = 3 cm |
25 dm : 5 = 5 dm |
30 l : 5 = 6 l |
|
5 : 5 = 1 |
10 : 5 = 2 |
20 : 5 = 4 |
|
25 : 5 = 5 |
35 : 5 = 7 |
15 : 5 = 3 |
|
30 : 5 = 6 |
40 : 5 = 8 |
45 : 5 = 9 |



Mỗi can có số lít dầu là:
35 : 5 = 7 (l)
Đáp số: 7 l dầu
Mỗi đoạn gỗ dài số xăng – ti – mét là:
50 : 5 = 10 (cm)
Đáp số: 10 cm
a) Chia đều 30 cái bút vào 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái bút?
Phép tính: 30 : 5 = 6
Trả lời: Mỗi hộp có 6 cái bút
b) Xếp đều 45 quyển sách vào 5 ngăn tủ. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách?
Phép tính: 45 : 5 = 9
Trả lời: Mỗi ngăn có 9 quyển sách
c) Chia đều 20 cái kẹo cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu cái kẹo?
Phép tính: 20 : 5 = 4
Trả lời: Mỗi bạn có 4 cái kẹo
d) Chia đều 15 quả hồng vào 5 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu quả hồng?
Phép tính: 15 : 5 = 3
Trả lời: Mỗi đĩa có 3 quả hồng
Thương của 15 và 5 là: 15 : 5 = 3
Tích của 2 và 4 là: 2 × 4 = 8
Do đó: Chữ số hàng chục là 3, chữ số hàng đơn vị là 8
Số cần tìm là: 38
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















