30 bài tập Bảng chia 5 có đáp án
Đề thi

30 bài tập Bảng chia 5 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 276 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

“40 : 5 = ……”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

6

5

7

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

40 : 5 = 8

2. Trắc nghiệm
1 điểm

“20 : 5 = …… : 2”. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6

4

8

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

20 : 5 = 4

Mà: 4 = 8 : 2

Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 8

3. Trắc nghiệm
1 điểm

“2 × 10 = 5 × ?”. Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

2

4

20

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2 × 10 = 20

Mà: 20 = 5 × 4

Số thích hợp điền vào ô trống là: 4

4. Trắc nghiệm
1 điểm

“25 : 5 ……. 18 : 2”. Dấu thích hợp vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

25 : 5 = 5; 18 : 2 = 9

So sánh: 5 < 9. Nên: 25 : 5 < 18 : 2

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bị chia là 40, số chia là tích của 5 và 1. Vậy thương bằng:

9

5

8

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tích của 5 và 1 là: 5 × 1 = 5

Nên số chia là 5

Thương bằng: 40 : 5 = 8

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án sai:

15 : 5 = 6 : 2

20 : 5 = 8 : 2

40 : 5 = 16 : 2

25 : 5 = 12 : 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. 15 : 5 = 3; 6 : 2 = 3. So sánh: 3 = 3. Nên 15 : 5 = 6 : 2

  B. 20 : 5 = 4; 8 : 2 = 4. So sánh; 4 = 4. Nên 20 : 5 = 8 : 2

  C. 40 : 5 = 8; 16 : 2 = 8. So sánh: 8 = 8. Nên 40 : 5 = 16 : 2

  D. 25 : 5 = 5; 12 : 2 = 6. So sánh: 5 < 6. Nên: 25 : 5 < 12 : 2

Do đó: 25 : 5 = 12 : 2 là sai

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số: 50, 45, 40, 35, ..., ..., ..., 15, 10, 5. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:

15, 20, 25

30, 25, 20

20, 25, 30

30, 20, 25

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Quan sát dãy số ta thấy rằng:

5 × 10 = 50

5 × 9 = 45

5 × 8 = 40

5 × 7 = 35

5 × 3 = 15

5 × 2 = 10

Theo quy luật trên, ba số tiếp theo của dãy số là:

5 × 6 = 30

5 × 5 = 25

5 × 4 = 20

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp có 20 cái bánh. Bà chia đều số bánh đó cho 5 cháu. Hỏi mỗi cháu được bao nhiêu cái bánh?”. Phép tính đúng với bài toán là:

20 + 5 = 25 (cái)

20 : 5 = 4 (cái)

20 – 5 = 15 (cái)

20 : 5 = 6 (cái)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phép tính đúng với bài toán là: 20 : 5 = 4 (cái)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 2A có 30 học sinh chia đều thành 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

6 học sinh

5 học sinh

4 học sinh

7 học sinh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mỗi tổ có số học sinh là:

30 : 5 = 6 (học sinh)

Đáp số: 6 học sinh

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một rổ cam có 45 quả, người ta chia đều số cam đó vào các túi, mỗi túi có 5 quả cam. Vậy có tất cả số túi là:

6 túi

5 túi

7 túi

9 túi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Có tất cả số túi là:

45 : 5 = 9 (túi)

Đáp số: 9 túi

11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Phép chia 25 : 5 có thương bằng số bị chia.

__

 

b) Thương của phép chia 30 : 5 là một số chẵn.

__

c) 8 là thương của phép chia 45 : 5.

__

d) Thương của phép chia 20 : 5 lớn hơn thương của phép chia 15 : 5.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Phép chia 25 : 5 có thương bằng số bị chia. S

b) Thương của phép chia 30 : 5 là một số chẵn. Đ

c) 8 là thương của phép chia 45 : 5. S

d) Thương của phép chia 20 : 5 lớn hơn thương của phép chia 15 : 5. Đ

Sửa:

a) 25 : 5 = 5. Do đó: Thương bằng số chia

c) 45 : 5 = 9

12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số bị chia là 35, số chia là 5. Thương là 7

__

 

b) Thương của phép chia 45 : 5 là 8

__

c) Kết quả của phép chia 20 : 5 là 4

__

d) 3 là thương của phép chia 15 : 5

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Số bị chia là 35, số chia là 5. Thương là 7

Đ

 

b) Thương của phép chia 45 : 5 là 8

Sửa: 45 : 5 = 9

S

 

c) Kết quả của phép chia 20 : 5 là 4

Đ

 

d) 3 là thương của phép chia 15 : 5

Đ

 

13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

a) Số bị chia là 10, số chia là 5. Thương là 2

__

 

b) 2 là kết quả của phép chia 10 : 5

__

c) Kết quả của phép chia 40 : 5 là 8

__

d) 1 là thương của phép chia 5 : 5

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Số bị chia là 10, số chia là 5. Thương là 2

Đ

 

b) 2 là kết quả của phép chia 10 : 5

Đ

 

c) Kết quả của phép chia 40 : 5 là 8

Đ

 

d) 1 là thương của phép chia 5 : 5

Đ

 

14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) 30 : 5 < 2 × 3

__

 

b) 2 × 5 > 45 : 5

__

c) 25 : 5 < 5

__

d) 2 × 2 = 35 : 5

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) 30 : 5 < 2 × 3

S

 

b) 2 × 5 > 45 : 5

Đ

 

c) 25 : 5 < 5

S

 

d) 2 × 2 = 35 : 5

S

 

Sửa:

a) 30 : 5 = 6; 2 × 3 = 6. So sánh: 6 = 6. Vậy: 30 : 5 = 2 × 3

c) 25 : 5 = 5

d) 2 × 2 = 4; 35 : 5 = 7. So sánh: 4 < 7. Vậy: 2 × 2 < 35 : 5

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Thương của phép chia 20 : 5 là 4

__

 

b) Kết quả của phép chia 35 : 5 là 7

__

c) Số bị chia là 40, số chia là 5. Thương là 8

__

d) Kết quả của phép chia 15 : 5 là 3

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Thương của phép chia 20 : 5 là 4

Đ

 

b) Kết quả của phép chia 35 : 5 là 7

Đ

 

c) Số bị chia là 40, số chia là 5. Thương là 8

Đ

 

d) Kết quả của phép chia 15 : 5 là 3

Đ

 

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Mỗi hộp có 5 cái bánh.

a) Hà có 30 cái bánh. Vậy Hà có 6 hộp bánh.

__

b) Lan có 50 cái bánh. Vậy Lan có 10 hộp bánh.

__

c) Hồng có 15 cái bánh. Vậy Hồng có 10 hộp bánh.

__

d) Mai có 20 cái bánh. Vậy Mai có 6 hộp bánh.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Hà có 30 cái bánh. Vậy Hà có 6 hộp bánh.

Đ

 

b) Lan có 50 cái bánh. Vậy Lan có 10 hộp bánh.

Đ

 

c) Hồng có 15 cái bánh. Vậy Hồng có 10 hộp bánh.

S

 

d) Mai có 20 cái bánh. Vậy Mai có 6 hộp bánh.

S

 

Sửa:

c) 15 : 5 = 3 (hộp bánh)

d) 20 : 5 = 4 (hộp bánh)

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Mỗi túi có 5 viên bi.

a) Nam có 25 viên bi. Vậy Nam có 5 túi bi

__

 

b) Tuấn có 45 viên bi. Vậy Tuấn có 7 túi bi

__

c) Dũng có 40 viên bi. Vậy Dũng có 9 túi bi

__

d) Hùng có 10 viên bi. Vậy Hùng có 2 túi bi

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Nam có 25 viên bi. Vậy Nam có 5 túi bi

Đ

 

b) Tuấn có 45 viên bi. Vậy Tuấn có 7 túi bi

S

 

c) Dũng có 40 viên bi. Vậy Dũng có 9 túi bi

S

 

d) Hùng có 10 viên bi. Vậy Hùng có 2 túi bi

Đ

 

Sửa:

b) 45 : 5 = 9 (túi)

c) 40 : 5 = 8 (túi)

18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Lớp 2A có 30 học sinh, lớp 2B có 35 học sinh và lớp 2C có 40 học sinh. Số học sinh của các lớp được chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 5 bạn.

a) Lớp 2A có 6 nhóm.

__

 

b) Lớp 2B có 8 nhóm.

__

c) Lớp 2C có 9 nhóm.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

Xem đáp án

a) Lớp 2A có 6 nhóm.

Đ

 

b) Lớp 2B có 8 nhóm.

S

 

c) Lớp 2C có 9 nhóm.

S

 

Sửa:

b) 35 : 5 = 7 (nhóm)

c) 40 : 5 = 8 (nhóm)

19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Trang trại có 20 con vịt, 40 con gà và 10 con ngan. Ông Hùng chia các con vật vào các chuồng, mỗi chuồng có 5 con.

a) Có 4 chuồng vịt

__

 

b) Có 9 chuồng gà

__

c) Có 3 chuồng ngan

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

Xem đáp án

a) Có 4 chuồng vịt

Đ

 

b) Có 9 chuồng gà

S

 

c) Có 3 chuồng ngan

S

 

Sửa:

b) 40 : 5 = 8 (chuồng gà)

c) 10 : 5 = 2 (chuồng ngan)

20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Khối 2 trồng 25 cây, khối 3 trồng 30 cây, khối 4 trồng 35 cây và khối 5 trồng 40 cây. Biết rằng các lớp đều trồng cây thành các hàng đều nhau và mỗi hàng trồng 5 cây.

a) Khối 2 trồng số hàng cây là 5 hàng

__

 

b) Khối 3 và khối 4 trồng số hàng cây là 12 hàng

__

c) Khối 4 và khối 5 trồng số hàng cây là 15 hàng

__

d) Số hàng cây của khối 5 nhiều hơn của khối 2 là 3 hàng

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

Khối 2 trồng được 25 : 5 = 5 hàng

Khối 3 trồng được 30 : 5 = 6 hàng

Khối 4 trồng được 35 : 5 = 7 hàng

Khối 5 trồng được 40 : 5 = 8 hàng

a) Khối 2 trồng số hàng cây là 5 hàng

Đ

 

b) Khối 3 và khối 4 trồng số hàng cây là 12 hàng

S

 

c) Khối 4 và khối 5 trồng số hàng cây là 15 hàng

Đ

 

d) Số hàng cây của khối 5 nhiều hơn của khối 2 là 3 hàng

Đ

 

21. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm

45 : 5 = ……

35 : 5 = ……

30 : 5 = ……

10 : 5 = ……

20 : 5 = ……

40 : 5 = ……

25 : 5 = ……

15 : 5 = ……

50 : 5 = ……

Xem đáp án

45 : 5 = 9

35 : 5 = 7

30 : 5 = 6

10 : 5 = 2

20 : 5 = 4

40 : 5 = 8

25 : 5 = 5

15 : 5 = 3

50 : 5 = 10

22. Tự luận
1 điểm

Tính

50 cm : 5 = …… cm

5 dm : 5 = …… dm

10 l : 5 = …… l

40 cm : 5 = …… cm

35 dm : 5 = …… dm

45 l : 5 = …… l

15 cm : 5 = …… cm

25 dm : 5 = …… dm

30 l : 5 = …… l

Xem đáp án

50 cm : 5 = 10 cm

5 dm : 5 = 1 dm

10 l : 5 = 2 l

40 cm : 5 = 8 cm

35 dm : 5 = 7 dm

45 l : 5 = 9 l

15 cm : 5 = 3 cm

25 dm : 5 = 5 dm

30 l : 5 = 6 l

23. Tự luận
1 điểm

Số?

…….. : 5 = 1

…….. : 5 = 2

…….. : 5 = 4

…….. : 5 = 5

…….. : 5 = 7

…….. : 5 = 3

…….. : 5 = 6

…….. : 5 = 8

…….. : 5 = 9

Xem đáp án

5 : 5 = 1

10 : 5 = 2

20 : 5 = 4

25 : 5 = 5

35 : 5 = 7

15 : 5 = 3

30 : 5 = 6

40 : 5 = 8

45 : 5 = 9

24. Tự luận
1 điểm

Điền dấu phép tính (+; –; ×; :) thích hợp vào ô trống:

Điền dấu phép tính (+; –; ×; :) thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền dấu phép tính (+; –; ×; :) thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

25. Tự luận
1 điểm

Nối:

Nối các đáp án đúng với phép tính  (ảnh 1)Nối các đáp án đúng với phép tính  (ảnh 2)

Xem đáp án

Nối các đáp án đúng với phép tính  (ảnh 3)

26. Tự luận
1 điểm

Tô màu vào nhóm ba số có thể lập thành phép chia đúng.Tô màu vào nhóm ba số có thể lập thành phép chia đúng. (ảnh 1)

Xem đáp án

Tô màu vào nhóm ba số có thể lập thành phép chia đúng. (ảnh 2)

27. Tự luận
1 điểm

Số?

Có 35 l dầu được chia đều vào 5 can. Hỏi mỗi can có bao nhiêu lít dầu?

Bài giải

Mỗi can có số lít dầu là:

…… : …… = …… (l)

Đáp số: …… l dầu

Xem đáp án

Mỗi can có số lít dầu là:

35 : 5 = 7 (l)

Đáp số: 7 l dầu

28. Tự luận
1 điểm

Số?

Một khúc gỗ dài 50 cm được cưa thành 5 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn gỗ dài bao nhiêu xăng – ti – mét?

Bài giải

Mỗi đoạn gỗ dài số xăng – ti – mét là:

…… : …… = …… (cm)

Đáp số: …… cm

Xem đáp án

Mỗi đoạn gỗ dài số xăng – ti – mét là:

50 : 5 = 10 (cm)

Đáp số: 10 cm

29. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm cho thích hợp.

a) Chia đều 30 cái bút vào 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái bút?

Phép tính: …………………………….

Trả lời: Mỗi hộp có …… cái bút

b) Xếp đều 45 quyển sách vào 5 ngăn tủ. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách?

Phép tính: …………………………….

Trả lời: Mỗi ngăn có …… quyển sách

c) Chia đều 20 cái kẹo cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu cái kẹo?

Phép tính: …………………………….

Trả lời: Mỗi bạn có …… cái kẹo

d) Chia đều 15 quả hồng vào 5 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu quả hồng?

Phép tính: …………………………….

Trả lời: Mỗi đĩa có ……. quả hồng

Xem đáp án

a) Chia đều 30 cái bút vào 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái bút?

Phép tính: 30 : 5 = 6

Trả lời: Mỗi hộp có 6 cái bút

b) Xếp đều 45 quyển sách vào 5 ngăn tủ. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách?

Phép tính: 45 : 5 = 9

Trả lời: Mỗi ngăn có 9 quyển sách

c) Chia đều 20 cái kẹo cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu cái kẹo?

Phép tính: 20 : 5 = 4

Trả lời: Mỗi bạn có 4 cái kẹo

d) Chia đều 15 quả hồng vào 5 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu quả hồng?

Phép tính: 15 : 5 = 3

Trả lời: Mỗi đĩa có 3 quả hồng

30. Tự luận
1 điểm

Số?

Cho một số có hai chữ số. Chữ số hàng chục là thương của 15 và 5, chữ số đơn vị của số đó là tích của 2 và 4. Số đó là: ……

Xem đáp án

Thương của 15 và 5 là: 15 : 5 = 3

Tích của 2 và 4 là: 2 × 4 = 8

Do đó: Chữ số hàng chục là 3, chữ số hàng đơn vị là 8

Số cần tìm là: 38