
30 câu hỏi
8
7
6
5
Đáp án đúng là: A
16 : 2 = 8
12 : 2
2 × 5
18 : 2
2 × 7
Đáp án đúng là: A
A. 12 : 2 = 6 B. 2 × 5 = 10 C. 18 : 2 = 9 D. 2 × 7 = 14
So sánh: 6 < 9 < 10 < 14
Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 12 : 27
5
8
6
Đáp án đúng là: D
12 cm : 2 = 6 cm
4 viên bi
6 viên bi
5 viên bi
7 viên bi
Đáp án đúng là: C
Mỗi bạn có số viên bi là:
10 : 2 = 5 (viên)
Đáp số: 5 viên bi
8 con
9 con
6 con
7 con
Đáp án đúng là: B
Mỗi con vịt có 2 cái chân
Số vịt có ở trong chuồng là:
18 : 2 = 9 (con)
Đáp số: 9 con vịt
2 đĩa
3 đĩa
4 đĩa
5 đĩa
Đáp án đúng là: D
An đã chia được số đĩa na như vậy là:
10 : 2 = 5 (đĩa)
Đáp số: 5 đĩa
8 con
9 con
7 con
6 con
Đáp án đúng là: D
Số con thỏ có trong chuồng là:
12 : 2 = 6 (con)
Đáp số: 6 con thỏ
7 lít nước
6 lít nước
8 lít nước
9 lít nước
Đáp án đúng là: D
Mỗi chai đựng số nước là:
18 : 2 = 9 (lít)
Đáp số: 9 lít nước
4 viên
5 viên
8 viên
9 viên
Đáp án đúng là: D
Việt có tất cả 18 viên bi.
Mỗi túi của Việt có số viên bi là: 18 : 2 = 9 (viên bi)
6 cm
7 cm
8 cm
9 cm
Đáp án đúng là: D
Khoảng cách giữa que diêm thứ nhất và que diêm thứ hai là:
18 : 2 = 9 (cm)
Đáp số: 9 cm
a) Phép chia 16 : 2 có kết quả là 8. Đ
b) Kết quả của phép chia 12 : 2 là 6. Đ
c) 5 là kết quả của phép chia 10 : 2. Đ
d) Kết quả của phép chia cho 2 luôn là số chẵn. S
|
a) Số bị chia là 16, số chia là 2. Thương là 8 |
| |
|
b) Thương của phép chia 14 : 2 là 7 |
| |
|
c) Số bị chia là 10, số chia là 2. Thương là 5 |
| |
|
d) Số bị chia là 6, số chia là 2. Thương là 4 Sửa: 6 : 2 = 3 |
|
a) Kết quả của phép chia 4 : 2 là 2. Đ
b) Kết quả của phép chia 18 : 2 là 9. Đ
c) Kết quả của phép chia 2 : 2 là 0. S
Sửa: 2 : 2 = 1
d) Kết quả của phép chia 8 : 2 là 6. S
Sửa: 8 : 2 = 4
a) 3 là thương của 8 chia 2. S
Sửa: 3 = 6 : 2
b) 5 là thương của 10 chia 2. Đ
c) 9 là thương của 11 chia 2. S
Sửa: 9 = 18 : 2
d) 7 là thương của 14 chia 2. Đ
|
a) 10 chiếc đũa có 5 đôi đũa. |
| |
|
b) 18 chân gà có 9 con gà. |
| |
|
c) 12 bánh xe đạp có 6 xe đạp |
| |
|
d) 16 chiếc dép có 9 đôi dép Sửa: 16 : 2 = 8 |
|
|
a) Chia 12 cái bánh cho 2 bạn. Vậy mỗi bạn có 6 cái bánh. |
| |
|
b) Chia 6 quyển vở vào 2 ngăn. Vậy mỗi ngăn có 3 quyển vở. |
| |
|
c) Chia 20 cái kẹo vào 2 túi. Vậy mỗi túi có 10 cái kẹo. |
| |
|
d) Chia 16 quả bóng vào 2 thùng. Vậy mỗi thùng có 8 quả bóng. |
|
|
a) 16 : 2 > 2 × 5 |
| |
|
b) 10 : 2 = 2 × 5 |
| |
|
c) 2 × 6 > 20 : 2 |
| |
|
d) 12 : 2 < 2 × 4 |
|
Hướng dẫn giải:
a) 16 : 2 = 8; 2 × 5 = 10. So sánh: 8 < 10. Nên: 16 : 2 < 2 × 5
b) 10 : 2 = 5; 2 × 5 = 10. So sánh: 5 < 10. Nên: 10 : 2 < 2 × 5
|
a) 18 : 2 < 2 × 6 |
| |
|
b) 2 × 3 > 12 : 2 |
| |
|
c) 4 : 2 < 16 : 2 |
| |
|
d) 2 × 9 = 20 |
|
Sửa:
b) 2 × 3 = 6; 12 : 2 = 6. So sánh: 6 = 6. Nên: 2 × 3 = 12 : 2
d) 2 × 9 = 18
|
a) Có 20 l nước mắm chia đều vào 2 can. Vậy mỗi can chứa 10 l nước mắm. |
| |
|
b) Có 14 kg gạo chia đều vào 2 bao nhỏ. Vậy mỗi bao chứa 7 kg gạo. |
| |
|
c) Thưởng 12 quyển vở cho 2 học sinh. Vậy mỗi học sinh được 10 quyển vở |
| |
|
d) 2 hàng cây có tất cả 16 cây. Vậy mỗi hàng có 14 cây. |
|
Sửa:
c) 12 : 2 = 6 (quyển vở)
d) 16 : 2 = 8 (cây)
|
a) Thương của một phép chia bằng 14. Nếu bớt số bị chia đi 2 lần thì thương mới bằng 12. |
| |
|
b) Thương của một phép chia bằng 6. Nếu bớt số chia đi 2 lần thì thương mới bằng 3. |
| |
|
c) Thương của một phép chia bằng 4. Nếu bớt số bị chia đi 2 lần thì thương mới bằng 8. |
| |
|
d) Thương của một phép chia bằng 8. Nếu bớt số chia đi 2 lần thì thương mới bằng 6. |
|
Sửa:
a) Thương mới là: 14 : 2 = 7
b) Thương mới là: 6 × 2 = 12
c) Thương mới là: 4 : 2 = 2
d) Thương mới là: 8 × 2 = 16
|
16 : 2 = 8 |
20 : 2 = 10 |
12 : 2 = 6 |
|
8 : 2 = 4 |
2 : 2 = 1 |
6 : 2 = 3 |
|
14 : 2 = 7 |
4 : 2 = 2 |
10 : 2 = 5 |
|
4 cm : 2 = 2 cm |
16 dm : 2 = 8 dm |
14 l : 2 = 7 l |
|
12 cm : 2 = 6 cm |
6 dm : 2 = 3 dm |
8 l : 2 = 4 l |
|
12 : 2 = 6 |
6 : 2 = 3 |
2 : 2 = 1 |
|
4 : 2 = 2 |
18 : 2 = 9 |
14 : 2 = 7 |
|
10 : 2 = 5 |
8 : 2 = 4 |
20 : 2 = 10 |
Mỗi bạn có số kẹo là:
6 : 2 = 3 (cái)
Đáp số: 3 cái kẹo

Mỗi hàng có số xoài là:
10 : 2 = 5 (cây)
Đáp số: 5 cây xoài
|
a) 18 : 2 = 9; 5 + 9 = 14 So sánh: 9 < 14 Vậy: 18 : 2 < 5 + 9 |
d) 16 : 2 = 8; 5 × 3 = 15 So sánh: 8 < 15 Vậy: 16 : 2 < 5 × 3 |
|
b) 2 × 5 = 10; 20 : 2 = 10 So sánh: 10 = 10 Vậy: 2 × 5 = 20 : 2 |
e) 5 × 2 = 10; 14 : 2 = 7 So sánh: 10 > 7 Vậy: 5 × 2 > 14 : 2 |
|
c) 12 : 2 = 6; 21 – 5 = 16 So sánh: 6 < 16 Vậy: 12 : 2 < 21 – 5 |
f) 10 : 2 = 5; 11 – 6 = 5 So sánh: 5 = 5 Vậy: 10 : 2 = 11 – 6 |
![]()
![]()
![]()

a) Mẹ chia đều 8 quả cam vào 2 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu quả cam?
Phép tính: 8 : 2 = 4
b) Tuấn có 18 viên bi. Tuấn chia đều để vào 2 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu viên bi?
Phép tính: 18 : 2 = 9
c) Hoa có 10 quyển vở. Hoa xếp vào 2 ngăn tủ. Hỏi mỗi ngăn tủ có bao nhiêu quyển vở?
Phép tính: 10 : 2 = 5
d) Trong vườn trường có 12 bông hoa hồng. Biết trên mỗi cây hoa hồng đều có bông. Hỏi có mấy cây hoa hồng?
Phép tính: 12 : 2 = 6
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















