2048.vn

30 bài tập Bảng chia 2 có đáp án
Đề thi

30 bài tập Bảng chia 2 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 25 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

“16 : 2 = ……”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

8

7

6

5

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

12 : 2

2 × 5

18 : 2

2 × 7

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

“12 cm : 2 = …… cm”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

7

5

8

6

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia đều 10 viên bi cho 2 bạn. Vậy mỗi bạn có số viên bi là:

4 viên bi

6 viên bi

5 viên bi

7 viên bi

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

An đếm được trong chuồng có 18 cái chân vịt. Vậy số vịt có ở trong chuồng là:

8 con

9 con

6 con

7 con

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

An chia 10 quả na vào các đĩa, mỗi đĩa 2 quả. An đã chia được số đĩa na là:

2 đĩa

3 đĩa

4 đĩa

5 đĩa

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chuồng có 12 cái tai thỏ. Số con thỏ có trong chuồng là:

8 con

9 con

7 con

6 con

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia đều 18 lít nước vào 2 chai. Vậy mỗi chai đựng số nước là:

7 lít nước

6 lít nước

8 lít nước

9 lít nước

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Việt có 10 viên bi xanh và 8 viên bi đỏ. Việt chia đều số bi của mình vào 2 túi. Vậy mỗi túi của Việt có số viên bi là:

4 viên

5 viên

8 viên

9 viên

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 3 que diêm xếp cách đều nhau trên một đường thẳng. Khoảng cách giữa que diêm thứ nhất và que diêm thứ ba là 18 cm. Khoảng cách giữa que diêm thứ nhất và que diêm thứ hai là:

6 cm

7 cm

8 cm

9 cm

Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Phép chia 16 : 2 có kết quả là .

__

 

b) Kết quả của phép chia 12 : 2 là .

__

c) 5 là kết quả của phép chia 10 : 2.

__

d) Kết quả của phép chia cho 2 luôn là một số chẵn.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số bị chia là 16, số chia là 2. Thương là 8

__

 

b) Thương của phép chia 14 : 2 là 7

__

c) Số bị chia là 10, số chia là 2. Thương là 5

__

d) Số bị chia là 6, số chia là 2. Thương là 4

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Kết quả của phép chia 4 : 2 bằng 2

__

 

b) Kết quả của phép chia 18 : 2 bằng 9

__

c) Kết quả của phép chia 2 : 2 bằng 0

__

d) Kết quả của phép chia 8 : 2 bằng 6

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) 3 là thương của 8 chia cho 2

__

 

b) 5 là thương của 10 chia cho 2

__

c) 9 là thương của 11 chia cho 2

__

d) 7 là thương của 14 chia cho 2

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) 10 chiếc đũa có 5 đôi đũa.

__

 

b) 18 chân gà có 9 con gà.

__

c) 12 bánh xe đạp có 6 xe đạp

__

d) 16 chiếc dép có 9 đôi dép

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Chia 12 cái bánh cho 2 bạn. Vậy mỗi bạn có 6 cái bánh.

__

 

b) Chia 6 quyển vở vào 2 ngăn. Vậy mỗi ngăn có 3 quyển vở.

__

c) Chia 20 cái kẹo vào 2 túi. Vậy mỗi túi có 10 cái kẹo.

__

d) Chia 16 quả bóng vào 2 thùng. Vậy mỗi thùng có 8 quả bóng.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) 16 : 2 > 2 × 5

__

 

b) 10 : 2 = 2 × 5

__

c) 2 × 6 > 20 : 2

__

d) 12 : 2 < 2 × 4

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) 18 : 2 < 2 × 6

__

 

b) 2 × 3 > 12 : 2

__

c) 4 : 2 < 16 : 2

__

d) 2 × 9 = 20

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Có 20 l nước mắm chia đều vào 2 can. Vậy mỗi can chứa 10 l nước mắm.

__

 

b) Có 14 kg gạo chia đều vào 2 bao nhỏ. Vậy mỗi bao chứa 7 kg gạo.

__

c) Thưởng 12 quyển vở cho 2 học sinh. Vậy mỗi học sinh được 10 quyển vở

__

d) 2 hàng cây có tất cả 16 cây. Vậy mỗi hàng có 14 cây.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Thương của một phép chia bằng 14. Nếu bớt số bị chia đi 2 lần thì thương mới bằng 12.

__

 

b) Thương của một phép chia bằng 6. Nếu bớt số chia đi 2 lần thì thương mới bằng 3.

__

c) Thương của một phép chia bằng 4. Nếu bớt số bị chia đi 2 lần thì thương mới bằng 8.

__

d) Thương của một phép chia bằng 8. Nếu bớt số chia đi 2 lần thì thương mới bằng 6.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm

16 : 2 = ……

20 : 2 = ……

12 : 2 = ……

8 : 2 = ……

2 : 2 = ……

6 : 2 = ……

14 : 2 = ……

4 : 2 = ……

10 : 2 = ……

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính

4 cm : 2 = …… cm

16 dm : 2 = …… dm

14 l : 2 = …… l

12 cm : 2 = …… cm

6 dm : 2 = …… dm

8 l : 2 = …… l

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Số?

…….. : 2 = 6

…….. : 2 = 3

…….. : 2 = 1

…….. : 2 = 2

…….. : 2 = 9

…….. : 2 = 7

…….. : 2 = 5

…….. : 2 = 4

…….. : 2 = 10

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Số?

Cô giáo chia đều 6 cái kẹo cho 2 bạn. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu cái kẹo?

Bài giải

Mỗi bạn có số kẹo là:

…… : 2 = …… (cái)

Đáp số: …… cái kẹo

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Điền dấu phép tính (+; –; ×; :) thích hợp vào ô trống:Điền dấu phép tính (+; –; ×; :) thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Số?

Nhà ông Hùng có 10 cây xoài được trồng thành 2 hàng ở trong vườn. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu cây xoài?

Bài giải

Mỗi hàng có số xoài là:

…… : 2 = …… (cây)

Đáp số: …… cây xoài

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 18 : 2 …… 5 + 9

d) 16 : 2 ……. 5 × 3

b) 2 × 5 …… 20 : 2

e) 5 × 2 …… 14 : 2

c) 12 : 2 …… 21 – 5

f) 10 : 2 …… 11 – 6

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 3)

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tô màu vào nhóm ba số có thể lập thành phép chia đúng.

Tô màu vào nhóm ba số có thể lập thành phép chia đúng. (ảnh 1)

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Viết phép tính thích hợp:

a) Mẹ chia đều 8 quả cam vào 2 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu quả cam?

Phép tính: …………………………

b) Tuấn có 18 viên bi. Tuấn chia đều để vào 2 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu viên bi?

Phép tính: …………………………

c) Hoa có 10 quyển vở. Hoa xếp vào 2 ngăn tủ. Hỏi mỗi ngăn tủ có bao nhiêu quyển vở?

Phép tính: …………………………

d) Trong vườn trường có 12 bông hoa hồng. Biết trên mỗi cây hoa hồng đều có  bông. Hỏi có mấy cây hoa hồng?

Phép tính: …………………………

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack