
33 câu hỏi
4 × 3
3 × 3
3 × 4
4 × 4
Đáp án đúng là: C
3 được lấy 4 lần nên ta chuyển thành phép nhân: 3 × 4
2 × 3
3 × 2
1 × 6
2 × 4
Đáp án đúng là: A
2 được lấy 3 lần nên ta chuyển thành phép nhân: 2 × 3
3 × 4
4 × 3
4 × 4
3 × 3
Đáp án đúng là: A
3 + 3 + 3 + 3 = 3 × 4
2 + 2 + 2 + 2 + 2
5 + 5 + 5
2 + 5 + 2 + 5 + 2
5 + 5
Đáp án đúng là: A
2 × 5 = 2 + 2 + 2 + 2 + 2
5 và 3
4 và 5
2 và 5
3 và 4
Đáp án đúng là: B
A. 5 × 3 = 5 + 5 + 5 = 15
B. 4 × 5 = 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 20
C. 2 × 5 = 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10
D. 3 × 4 = 3 + 3 + 3 + 3 = 12
Vậy 20 là tích của 4 và 5
5 và 9
4 và 5
4 và 9
9 và 45
Đáp án đúng là: A
Phép tính 5 × 9 = 45 có:
Thừa số là 5 và 9
Tích là 45
7
9
7 và 9
63
Đáp án đúng là: D
Phép tính 7 × 9 = 63 có:
Thừa số là 7 và 9
Tích là 63
2 × 5
3 × 4
5 × 4
2 × 3
Đáp án đúng là: B
4 × 3 = 12
A. 2 × 5 = 10 B. 3 × 4 = 12 C. 5 × 4 = 20 D. 2 × 3 = 6
Vậy phép nhân 4 × 3 có kết quả bằng kết quả của phép nhân 3 × 45 × 3
4 × 4
2 × 5
3 × 2
Đáp án đúng là: A
2 + 3 + 5 + 1 + 4 = 5 + 5 + 5 = 5 × 35 + 4 + 4 + 5
3 + 4 + 5 + 3 + 5
4 + 4 + 4 + 4
3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3
Đáp án đúng là: B
4 × 5 = 20
A. 5 + 4 + 4 + 5 = 18
B. 3 + 4 + 5 + 3 + 5 = 20
C. 4 + 4 + 4 + 4 = 16
D. 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 21
Vậy: Phép nhân 4 × 5 có kết quả bằng kết quả của tổng: 3 + 4 + 5 + 3 + 5
16 học sinh
12 học sinh
14 học sinh
18 học sinh
Đáp án đúng là: C
7 bàn như thế có tất cả số học sinh là: 2 × 7 = 14 (học sinh)12 bánh xe
14 bánh xe
16 bánh xe
18 bánh xe
Đáp án đúng là: D
Số bánh xe để lắp ráp 9 chiếc xe đạp là: 2 × 9 = 18 (bánh xe)
Phép nhân 3 × 5 có thừa số thứ nhất là 3, thừa số thứ hai là 5.
Tích của 2 × 5 là 10.
20 là tích của 4 và 5.
Tích là kết quả của phép cộng nhiều số hạng giống nhau.
a) Đ Phép nhân 3 × 5 có thừa số thứ nhất là 3, thừa số thứ hai là 5.
b) Đ Tích của 2 × 5 là 10.
c) Đ 20 là tích của 4 và 5.
d) S Tích là kết quả của phép cộng nhiều số hạng giống nhau.
|
a) Phép nhân 3 × 5 có thừa số thứ nhất là 3, thừa số thứ hai là 5. |
| |
|
b) Tích của 2 × 5 là 10. |
| |
|
c) 20 là tích của 4 và 5. |
| |
|
d) Tích là kết quả của phép cộng nhiều số hạng giống nhau. Sửa: Tích là kết quả của phép nhân |
|
|
a) Tổng của 3 + 3 + 3 + 3 + 3 bằng 3 × 5. |
| |
|
b) Tổng của 2 + 2 + 2 + 2 bằng 4 × 2. |
| |
|
c) Kết quả của phép nhân 2 × 5 là 10. |
| |
|
d) 12 là kết quả của phép nhân 3 × 6. Sửa: 12 là kết quả của phép nhân 3 × 4. |
|
|
a) Phép nhân 3 × 5 có tích là 15. |
| |
|
b) Tích của 3 × 4 là 12. |
| |
|
c) 22 là tích của 3 và 8. |
| |
|
d) Bảng nhân 3 có các tích đều lẻ. |
|
Sửa:
c) 24 là tích của 3 và 8.
d) Bảng nhân 3 có các tích đều có lẻ và chẵn
|
a) Tích của 4 × 6 là 24. |
| |
|
b) Tích của 4 × 7 là 28. |
| |
|
c) 32 là tích của 4 và 9. Sửa: 36 là tích của 4 và 9. |
| |
|
d) Bảng nhân 4 có các tích đều chẵn. |
|
|
a) Thừa số thứ nhất là 3, thừa số thứ hai là 9 thì tích là 27. |
| |
|
b) Hai thừa số 3 và 7 có tích là 21. |
| |
|
c) 15 là tích của 2 thừa số 3 và 5. |
| |
|
d) Các số chẵn không là tích của thừa số 3 với một số khác. |
|
a) 2 + 2 + 2 ; b) 4 + 4 + 4 ; c) 5 + 5 + 5 + 5 ; d) .2 + 2 + 2 + 2 +2
|
a) Tích của 2 × 3 viết dưới dạng phép cộng là 3 + 3 |
| |
|
b) Tích của 3 × 4 viết dưới dạng phép cộng là 4 + 4 + 4 |
| |
|
c) Tích của 4 × 5 viết dưới dạng phép cộng là 4 + 4 + 4 + 4 + 4 |
| |
|
d) Tích của 5 × 2 viết dưới dạng phép cộng là 5 + 5 |
|
Sửa:
a) Tích của 2 × 3 viết dưới dạng phép cộng là 2 + 2 + 2
b) Tích của 3 × 4 viết dưới dạng phép cộng là 3 + 3 + 3 + 3
|
a) Nếu mỗi hàng trồng 6 cây thì số cây trồng được là 18 cây |
| |
|
b) Nếu mỗi hàng trồng 7 cây thì số cây trồng được là 21 cây |
| |
|
c) Nếu mỗi hàng trồng 8 cây thì số cây trồng được là 27 cây |
| |
|
d) Nếu mỗi hàng trồng 9 cây thì số cây trồng được là 25 cây |
|
Sửa:
c) Nếu mỗi hàng trồng 8 cây thì số cây trồng được là 24 cây
d) Nếu mỗi hàng trồng 9 cây thì số cây trồng được là 27 cây
|
a) Mỗi bàn ngồi 4 học sinh. Vậy 8 bàn có 32 học sinh. |
| |
|
b) Mỗi hàng có 4 cây. Vậy 6 hàng có 24 cây. |
| |
|
c) Mỗi xe ô tô có 4 bánh xe. Vậy 5 xe ô tô có 20 bánh xe. |
| |
|
d) Mỗi bạn được thưởng 4 quyển vở. Vậy 3 bạn được thưởng 40 quyển vở. Sửa: 4 × 3 = 12 (quyển vở) |
|
|
a) Mỗi bàn ngồi 3 học sinh. Vậy 3 bàn có 9 học sinh. |
| |
|
b) Mỗi hàng có 6 cây. Vậy 3 hàng có 24 cây. |
| |
|
c) Mỗi xe xích lô có 3 bánh xe. Vậy 5 xe xích lô có 15 bánh xe. |
| |
|
d) Mỗi bạn được thưởng 4 quyển vở. Vậy 3 bạn được thưởng 12 quyển vở. |
|
Sửa:
b) 6 × 3 = 18 (cây)
|
a) Tổng của 5 số 4 viết dưới dạng phép nhân là 4 × 5 |
| |
|
b) Tổng của 4 số 3 viết dưới dạng phép nhân là 4 × 3 |
| |
|
c) Tổng của 3 số 2 viết dưới dạng phép nhân là 3 × 2 |
| |
|
d) Tổng của 2 số 6 viết dưới dạng phép nhân là 2 × 6 |
|
a) 7 + 7 + 7 + 7 + 7 = 7 × 5
b) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = 5 × 7
c) 6 + 6 + 6 + 6 = 6 × 4
d) 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 2 × 6
e) 8 + 8 + 8 = 8 × 3
|
a) 6 được lấy 5 lần 6 × 5 |
c) 2 được lấy 7 lần 2 × 7 |
|
b) 5 được lấy 9 lần 5 × 9 |
d) 4 được lấy 6 lần 4 × 6 |

|
Phép nhân |
3 × 8 = 24 |
5 × 2 = 10 |
9 × 7 = 63 |
7 × 5 = 35 |
6 × 4 = 24 |
|
Thừa số |
3 |
5 |
9 |
7 |
6 |
|
Thừa số |
8 |
2 |
7 |
5 |
4 |
|
Tích |
24 |
10 |
63 |
35 |
24 |
a) 2 × 3 = 6

b) 4 × 3 = 6



|
a) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = 35 5 × 7 = 35 Các thừa số là: 5, 7 Tích là: 35 |
b) 8 + 8 + 8 + 8 = 32 8 × 4 = 32 Các thừa số là: 8, 4 Tích là: 32 |
|
c) 4 + 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 24 4 × 6 = 24 Các thừa số là: 4, 6 Tích là: 24 |
d) 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 = 56 7 × 8 = 56 Các thừa số là: 7, 8 Tích là: 56 |
|
a) Các thừa số là 3 và 5, tích là 15 3 × 5 = 15 |
d) Các thừa số là 5 và 8, tích là 40 5 × 8 = 40 |
|
b) Các thừa số là 2 và 6, tích là 12 2 × 6 = 12 |
e) Các thừa số là 6 và 3, tích là 18 6 × 3 = 18 |
|
c) Các thừa số là 7 và 9, tích là 63 7 × 9 = 63 |
f) Các thừa số là 9 và 8, tích là 72 9 × 8 = 72 |
Tích của phép nhân đó là: 3 × 4 = 12
Sau thay đổi, thừa số thứ nhất bằng 5, thừa số thứ hai bằng 2
Tích của phép nhân sau khi thay đổi là: 2 × 5 = 10
Tích giảm đi số đơn vị là: 12 – 10 = 2
a) Tổ 1 trồng được 18 cây
b) Tổ 2 trồng được 14 cây
c) Cả hai tổ trồng được 32 cây
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.








![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















