32 bài tập Phép nhân. Thừa số, tích có đáp án
Đề thi

32 bài tập Phép nhân. Thừa số, tích có đáp án

A
Admin
ToánLớp 273 lượt thi
33 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào thích hợp với hình ảnh sau:

   

Phép tính nào thích hợp với hình ảnh sau: (ảnh 1) 

   

4 × 3

3 × 3

3 × 4

4 × 4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

3 được lấy 4 lần nên ta chuyển thành phép nhân: 3 × 4

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào thích hợp với hình ảnh sau

Phép tính nào thích hợp với hình ảnh sau (ảnh 1)

2 × 3

3 × 2

1 × 6

2 × 4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

2 được lấy 3 lần nên ta chuyển thành phép nhân: 2 × 3

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng (3+3+3+3) viết được dưới dạng phép nhân nào dưới đây

3 × 4

4 × 3

4 × 4

3 × 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

3 + 3 + 3 + 3 = 3 × 4

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích của 2 × 5 có thể viết dưới dạng phép cộng nào dưới đây:

2 + 2 + 2 + 2 + 2

5 + 5 + 5

2 + 5 + 2 + 5 + 2

5 + 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

2 × 5 = 2 + 2 + 2 + 2 + 2

5. Trắc nghiệm
1 điểm

20 có thể là tích của 2 thừa số nào dưới đây:

5 và 3

4 và 5

2 và 5

3 và 4

Xem đáp án

 

Đáp án đúng là: B

  A. 5 × 3 = 5 + 5 + 5 = 15

  B. 4 × 5 = 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 20

  C. 2 × 5 = 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10

  D.3 × 4 = 3 + 3 + 3 + 3 = 12

Vậy 20 là tích của 4 và 5

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thừa số trong phép tính 5 × 9 = 45 là:

5 và 9

4 và 5

4 và 9

9 và 45

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phép tính 5 × 9 = 45 có:

Thừa số là 5 và 9

Tích là 45

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích trong phép tính 7 × 9 = 63 là:

7

9

7 và 9

63

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phép tính 7 × 9 = 63 có:

Thừa số là 7 và 9

Tích là 63

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép nhân 4 × 3 có kết quả bằng kết quả của phép nhân nào dưới đây:

2 × 5

3 × 4

5 × 4

2 × 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

4 × 3 = 12

  A. 2 × 5 = 10           B. 3 × 4 = 12            C. 5 × 4 = 20               D. 2 × 3 = 6

Vậy phép nhân 4 × 3 có kết quả bằng kết quả của phép nhân 3 × 4

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng 2 + 3 + 5 + 1 + 4 có thể viết dưới dạng phép nhân nào dưới đây:

5 × 3

4 × 4

2 × 5

3 × 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

2 + 3 + 5 + 1 + 4 = 5 + 5 + 5 = 5 × 3

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép nhân 4 × 5 có kết quả bằng kết quả của tổng nào dưới đây?

5 + 4 + 4 + 5

3 + 4 + 5 + 3 + 5

4 + 4 + 4 + 4

3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

4 × 5 = 20

  A. 5 + 4 + 4 + 5 = 18

  B. 3 + 4 + 5 + 3 + 5 = 20

  C. 4 + 4 + 4 + 4 = 16

  D. 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 21

Vậy: Phép nhân 4 × 5 có kết quả bằng kết quả của tổng: 3 + 4 + 5 + 3 + 5

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bàn có 2 học sinh ngồi. Vậy 7 bàn như thế có tất cả số học sinh là:

16 học sinh

12 học sinh

14 học sinh

18 học sinh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

7 bàn như thế có tất cả số học sinh là: 2 × 7 = 14 (học sinh)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Để lắp ráp một chiếc xe đạp cần 2 bánh xe. Vậy số bánh xe để lắp ráp 9 chiếc xe đạp là:

12 bánh xe

14 bánh xe

16 bánh xe

18 bánh xe

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số bánh xe để lắp ráp 9 chiếc xe đạp là: 2 × 9 = 18 (bánh xe)

13. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?a) Phép nhân 3 × 5 có thừa số thứ nhất là 3, thừa số thứ hai là 5.b) Tích của 2 × 5 là 10.c) 20 là tích của 4 và 5.d) Tích là kết quả của phép cộng nhiều số hạng giống nhau.

a

Phép nhân 3 × 5 có thừa số thứ nhất là 3, thừa số thứ hai là 5.

ĐúngSai
b

Tích của 2 × 5 là 10.

ĐúngSai
c

20 là tích của 4 và 5.

ĐúngSai
d

Tích là kết quả của phép cộng nhiều số hạng giống nhau.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ  Phép nhân 3 × 5 có thừa số thứ nhất là 3, thừa số thứ hai là 5.

b) Đ Tích của 2 × 5 là 10.

c) Đ 20 là tích của 4 và 5.

d) S Tích là kết quả của phép cộng nhiều số hạng giống nhau.

Sửa: Tích là kết quả của phép nhân

 

14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

a) Phép nhân 3 × 5 có thừa số thứ nhất là 3, thừa số thứ hai là 5.

__

b) Tích của 2 × 5 là 10.

__

c) 20 là tích của 4 và 5.

__

d) Tích là kết quả của phép cộng nhiều số hạng giống nhau.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) Phép nhân 3 × 5 có thừa số thứ nhất là 3, thừa số thứ hai là 5.

 

Đ

 

b) Tích của 2 × 5 là 10.

 

Đ

 

c) 20 là tích của 4 và 5.

 

Đ

 

d) Tích là kết quả của phép cộng nhiều số hạng giống nhau.

Sửa: Tích là kết quả của phép nhân

 

S

 

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

 Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng của 3 + 3 + 3 + 3 + 3 bằng 3 × 5.

__

b) Tổng của 2 + 2 + 2 + 2 bằng 4 × 2.

__

c) Kết quả của phép nhân 2 × 5 là 10.

__

d) 12 là kết quả của phép nhân 3 × 6.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) Tổng của 3 + 3 + 3 + 3 + 3 bằng 3 × 5.

Đ

 

b) Tổng của 2 + 2 + 2 + 2 bằng 4 × 2.

Đ

 

c) Kết quả của phép nhân 2 × 5 là 10.

Đ

 

d) 12 là kết quả của phép nhân 3 × 6.

Sửa: 12 là kết quả của phép nhân 3 × 4.

S

 

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Phép nhân 3 × 5 có tích là 15.

__

 

b) Tích của 3 × 4 là 12.

__

c) 22 là tích của 3 và 8.

__

d) Bảng nhân 3 có các tích đều lẻ.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Phép nhân 3 × 5 có tích là 15.

Đ

 

b) Tích của 3 × 4 là 12.

Đ

 

c) 22 là tích của 3 và 8.

S

 

d) Bảng nhân 3 có các tích đều lẻ.

S

 

Sửa:

c) 24 là tích của 3 và 8.

d) Bảng nhân 3 có các tích đều có lẻ và chẵn

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tích của 4 × 6 là 24.

__

 

b) Tích của 4 × 7 là 28.

__

c) 32 là tích của 4 và 9.

__

d) Bảng nhân 4 có các tích đều chẵn.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Tích của 4 × 6 là 24.

Đ

 

b) Tích của 4 × 7 là 28.

Đ

 

c) 32 là tích của 4 và 9.

Sửa: 36 là tích của 4 và 9.

S

 

d) Bảng nhân 4 có các tích đều chẵn.

Đ

 

18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Thừa số thứ nhất là 3, thừa số thứ hai là 9 thì tích là 27.

__

 

b) Hai thừa số 3 và 7 có tích là 21.

__

c) 15 là tích của 2 thừa số 3 và 5.

__

d) Các số chẵn không là tích của thừa số 3 với một số khác.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) Thừa số thứ nhất là 3, thừa số thứ hai là 9 thì tích là 27.

Đ

 

b) Hai thừa số 3 và 7 có tích là 21.

Đ

 

c) 15 là tích của 2 thừa số 3 và 5.

Đ

 

d) Các số chẵn không là tích của thừa số 3 với một số khác.

S

 

19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tích của 2 × 3 viết dưới dạng phép cộng là 3 + 3

__

 

b) Tích của 3 × 4 viết dưới dạng phép cộng là 4 + 4 + 4

__

c) Tích của 4 × 5 viết dưới dạng phép cộng là 4 + 4 + 4 + 4 + 4

__

d) Tích của 5 × 2 viết dưới dạng phép cộng là 5 + 5

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) 2 + 2 + 2 ; b) 4 + 4 + 4 ; c) 5 + 5 + 5 + 5 ; d) .2 + 2 + 2 + 2 +2

a) Tích của 2 × 3 viết dưới dạng phép cộng là 3 + 3

S

 

b) Tích của 3 × 4 viết dưới dạng phép cộng là 4 + 4 + 4

S

 

c) Tích của 4 × 5 viết dưới dạng phép cộng là 4 + 4 + 4 + 4 + 4

Đ

 

d) Tích của 5 × 2 viết dưới dạng phép cộng là 5 + 5

Đ

 

Sửa:

a) Tích của 2 × 3 viết dưới dạng phép cộng là 2 + 2 + 2

b) Tích của 3 × 4 viết dưới dạng phép cộng là 3 + 3 + 3 + 3

20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Lớp 2A trồng được tất cả 3 hàng cây.

a) Nếu mỗi hàng trồng 6 cây thì số cây trồng được là 18 cây

__

 

b) Nếu mỗi hàng trồng 7 cây thì số cây trồng được là 21 cây

__

c) Nếu mỗi hàng trồng 8 cây thì số cây trồng được là 27 cây

__

d) Nếu mỗi hàng trồng 9 cây thì số cây trồng được là 25 cây

__

 

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Nếu mỗi hàng trồng 6 cây thì số cây trồng được là 18 cây

Đ

 

b) Nếu mỗi hàng trồng 7 cây thì số cây trồng được là 21 cây

Đ

 

c) Nếu mỗi hàng trồng 8 cây thì số cây trồng được là 27 cây

S

 

d) Nếu mỗi hàng trồng 9 cây thì số cây trồng được là 25 cây

S

 

Sửa:

c) Nếu mỗi hàng trồng 8 cây thì số cây trồng được là 24 cây

d) Nếu mỗi hàng trồng 9 cây thì số cây trồng được là 27 cây

21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Mỗi bàn ngồi 4 học sinh. Vậy 8 bàn có 32 học sinh.

__

b) Mỗi hàng có 4 cây. Vậy 6 hàng có 24 cây.

__

c) Mỗi xe ô tô có 4 bánh xe. Vậy 5 xe ô tô có 20 bánh xe.

__

d) Mỗi bạn được thưởng 4 quyển vở. Vậy 3 bạn được thưởng 40 quyển vở.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) Mỗi bàn ngồi 4 học sinh. Vậy 8 bàn có 32 học sinh.

Đ

 

b) Mỗi hàng có 4 cây. Vậy 6 hàng có 24 cây.

Đ

 

c) Mỗi xe ô tô có 4 bánh xe. Vậy 5 xe ô tô có 20 bánh xe.

Đ

 

d) Mỗi bạn được thưởng 4 quyển vở. Vậy 3 bạn được thưởng 40 quyển vở.

Sửa: 4 × 3 = 12 (quyển vở)

S

 

22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Mỗi bàn ngồi 3 học sinh. Vậy 3 bàn có 9 học sinh.

__

 

b) Mỗi hàng có 6 cây. Vậy 3 hàng có 18 cây.

__

c) Mỗi xe xích lô có 3 bánh xe. Vậy 5 xe xích lô có 15 bánh xe.

__

d) Mỗi bạn được thưởng 4 quyển vở. Vậy 3 bạn được thưởng 12 quyển vở.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Mỗi bàn ngồi 3 học sinh. Vậy 3 bàn có 9 học sinh.

Đ

 

b) Mỗi hàng có 6 cây. Vậy 3 hàng có 24 cây.

S

 

c) Mỗi xe xích lô có 3 bánh xe. Vậy 5 xe xích lô có 15 bánh xe.

Đ

 

d) Mỗi bạn được thưởng 4 quyển vở. Vậy 3 bạn được thưởng 12 quyển vở.

Đ

 

Sửa:

b) 6 × 3 = 18 (cây)

23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng của 5 số 4 viết dưới dạng phép nhân là 4 × 5

__

b) Tổng của 4 số 3 viết dưới dạng phép nhân là 4 × 3

__

c) Tổng của 3 số 2 viết dưới dạng phép nhân là 3 × 2

__

d) Tổng của 2 số 6 viết dưới dạng phép nhân là 2 × 6

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Tổng của 5 số 4 viết dưới dạng phép nhân là 4 × 5

S

 

b) Tổng của 4 số 3 viết dưới dạng phép nhân là 4 × 3

Đ

 

c) Tổng của 3 số 2 viết dưới dạng phép nhân là 3 × 2

Đ

 

d) Tổng của 2 số 6 viết dưới dạng phép nhân là 2 × 6

Đ

 

24. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 7 + 7 + 7 + 7 + 7 = …… × ……

b) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = …… × ……

c) 6 + 6 + 6 + 6 = …… × ……

d) 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = …… × ……

e) 8 + 8 + 8 = …… × ……

Xem đáp án

a) 7 + 7 + 7 + 7 + 7 = 7 × 5

b) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = 5 × 7

c) 6 + 6 + 6 + 6 = 6 × 4

d) 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 2 × 6

e) 8 + 8 + 8 = 8 × 3

25. Tự luận
1 điểm

Viết phép nhân thích hợp

a) 6 được lấy 5 lần

…………………….

c) 2 được lấy 7 lần

…………………….

b) 5 được lấy 9 lần

…………………….

d) 4 được lấy 6 lần

…………………….

Xem đáp án

a) 6 được lấy 5 lần

6 × 5

c) 2 được lấy 7 lần

2 × 7

b) 5 được lấy 9 lần

5 × 9

d) 4 được lấy 6 lần

4 × 6

26. Tự luận
1 điểm

Nối?Nối? 9 X 3 (ảnh 1)    Nối? 9 X 3 (ảnh 2)

Xem đáp án

Nối? 9 X 3 (ảnh 3)

27. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

 

 

Phép nhân

3 × 8 = 24

5 × 2 = 10

9 × 7 = 63

7 × 5 = 35

6 × 4 = 24

Thừa số

 

 

 

 

 

Thừa số

 

 

 

 

 

Tích

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Phép nhân

3 × 8 = 24

5 × 2 = 10

9 × 7 = 63

7 × 5 = 35

6 × 4 = 24

Thừa số

3

5

9

7

6

Thừa số

8

2

7

5

4

Tích

24

10

63

35

24

28. Tự luận
1 điểm

Khoanh thêm hình thích hợp để được mỗi phép nhân sau

a)                                                                2 × 3 = 6

Khoanh thêm hình thích hợp để được mỗi phép nhân sau (ảnh 1)

 

b)                                                                4 × 3 = 6

Khoanh thêm hình thích hợp để được mỗi phép nhân sau (ảnh 2)

 

Xem đáp án

a) 2 × 3 = 6

Khoanh thêm hình thích hợp để được mỗi phép nhân sau (ảnh 3)

 

b) 4 × 3 = 6

Khoanh thêm hình thích hợp để được mỗi phép nhân sau (ảnh 4)

29. Tự luận
1 điểm

Viết phép tính thích hợp với ảnhViết phép tính thích hợp với ảnh (ảnh 1)Viết phép tính thích hợp với ảnh (ảnh 2)

Xem đáp án

Viết phép tính thích hợp với ảnh (ảnh 3)

Viết phép tính thích hợp với ảnh (ảnh 4)

30. Tự luận
1 điểm

Chuyển tổng các số hạng bằng nhau thành phép nhân rồi cho biết thành phần của phép tính

a)

5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = 35

…… × …… = ……

Các thừa số là: ……, ……

Tích là: ……

b)

8 + 8 + 8 + 8 = 32

…… × …… = ……

Các thừa số là: ……, ……

Tích là: ……

c)

4 + 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 24

…… × …… = ……

Các thừa số là: ……, ……

Tích là: ……

d)

7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 = 42

…… × …… = ……

Các thừa số là: ……, ……

Tích là: ……

Xem đáp án

a)

5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = 35

5 × 7 = 35

Các thừa số là: 5, 7

Tích là: 35

b)

8 + 8 + 8 + 8 = 32

8 × 4 = 32

Các thừa số là: 8, 4

Tích là: 32

c)

4 + 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 24

4 × 6 = 24

Các thừa số là: 4, 6

Tích là: 24

d)

7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 = 56

7 × 8 = 56

Các thừa số là: 7, 8

Tích là: 56

31. Tự luận
1 điểm

Viết các phép nhân biết:

a) Các thừa số là 3 và 5, tích là 15

…………………….…………

d) Các thừa số là 5 và 8, tích là 40

…………………….…………

b) Các thừa số là 2 và 6, tích là 12

…………………….…………

e) Các thừa số là 6 và 3, tích là 18

…………………….…………

c) Các thừa số là 7 và 9, tích là 63

…………………….…………

f) Các thừa số là 9 và 8, tích là 72

…………………….…………

Xem đáp án

a) Các thừa số là 3 và 5, tích là 15

3 × 5 = 15

d) Các thừa số là 5 và 8, tích là 40

5 × 8 = 40

b) Các thừa số là 2 và 6, tích là 12

2 × 6 = 12

e) Các thừa số là 6 và 3, tích là 18

6 × 3 = 18

c) Các thừa số là 7 và 9, tích là 63

7 × 9 = 63

f) Các thừa số là 9 và 8, tích là 72

9 × 8 = 72

32. Tự luận
1 điểm

Trong một phép nhân có thừa số thứ nhất bằng 3, thừa số thứ hai bằng 4. Hỏi nếu tăng thừa số thứ nhất 2 đơn vị và giảm thừa số thứ hai 2 đơn vị thì tích sẽ thay đổi thế nào?

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

Tích của phép nhân đó là: 3 × 4 = 12

Sau thay đổi, thừa số thứ nhất bằng 5, thừa số thứ hai bằng 2

Tích của phép nhân sau khi thay đổi là: 2 × 5 = 10

Tích giảm đi số đơn vị là: 12 – 10 = 2

33. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Có 2 tổ trồng cây. Biết rằng tổ 1 có 6 bạn, mỗi bạn trồng được 3 cây, tổ 2 có 7 bạn, mỗi bạn trồng được 2 cây.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (ảnh 1)             Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (ảnh 2) 

a) Tổ 1 trồng được …… cây

b) Tổ 2 trồng được …… cây

c) Cả hai tổ trồng được …… cây

  

Xem đáp án

a) Tổ 1 trồng được 18 cây

b) Tổ 2 trồng được 14 cây

c) Cả hai tổ trồng được 32 cây