
310 câu hỏi
yêu cầu phát triển của nền kinh tế.
các tiến bộ của khoa học – công nghệ.
sự chuyển dịch của cơ cấu lao động.
yêu cầu của nền sản xuất hàng hoá.
Chọn đáp án A
đổi mới công nghệ, sử dụng hợp lí các nguồn lực.
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, phát triển bền vững.
nâng cao sức cạnh tranh, thúc đẩy hội nhập quốc tế.
thay đổi cơ cấu lao động, thích ứng biến đổi khí hậu.
Chọn đáp án B
khai thác hợp lí tài nguyên, đa dạng hoá sản xuất.
tạo ra các ngành công nghệ cao, giá trị gia tăng lớn.
đẩy mạnh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
thu hút nhiều đầu tư, tăng cường hội nhập quốc tế.
Chọn đáp án C
quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành.
đường lối phát triển nền kinh tế thị trường.
sự phát triển của nhiều hình thức sở hữu.
Chọn đáp án A
nâng cao năng lực sản xuất hàng hoá, thu hút nhiều đầu tư.
tăng cường liên kết các ngành, tạo động lực cho xuất khẩu.
tăng năng lực cạnh tranh của nền kinh tế, hội nhập quốc tế.
sử dụng hợp lí các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Chọn đáp án D
Có tốc độ chuyển dịch nhanh vượt bậc.
Tỉ trọng cao nhất thuộc về nông nghiệp.
Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá.
Toàn bộ là các ngành có công nghệ cao.
Chọn đáp án C
hình thành vùng chuyên canh và khu chế xuất.
giảm tỉ trọng kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể.
tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng.
xây dựng các vùng chuyên canh có quy mô lớn.
Chọn đáp án C
tăng nhanh tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.
hình thành nhiều khu công nghiệp tập trung.
phát triển các vùng chuyên canh quy mô lớn.
một số hoạt động dịch vụ mới được hình thành.
Chọn đáp án D
hình thành các vùng kinh tế động lực.
tăng tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP.
cho phép đa dạng các hình thức sở hữu.
xây dựng thêm các vùng chuyên canh.
Chọn đáp án B
Thương mại và công nghiệp.
Du lịch và công nghiệp.
Công nghiệp và nông nghiệp.
Công nghiệp và dịch vụ.
Chọn đáp án D
nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản có tỉ trọng cao, dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp.
dịch vụ có xu hướng tăng nhanh tỉ trọng nhưng xu hướng chưa ổn định.
công nghiệp, xây dựng và dịch vụ tăng tỉ trọng trong cơ cấu GDP.
nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản chiếm tỉ trọng cao nhưng ngày càng giảm.
Chọn đáp án C
tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ.
kết quả thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
đường lối Nhà nước đa dạng hoá các thành phần kinh tế.
tăng cường hội nhập với nền kinh tế của thế giới và khu vực.
Chọn đáp án B
Các ngành sử dụng vốn đầu tư trong nước lớn.
Các ngành thu hút và sử dụng nhiều lao động.
Các ngành sử dụng nhiều tài nguyên thiên nhiên.
Các ngành có hàm lượng khoa học – công nghệ cao.
Chọn đáp án D
Tăng tỉ trọng các ngành đem lại hiệu quả kinh tế.
Giảm tỉ trọng các ngành sử dụng nhiều lao động.
Tăng tỉ trọng các ngành khoa học – công nghệ cao.
Tăng tỉ trọng các ngành sử dụng nhiều tài nguyên.
Chọn đáp án D
đa dạng thành phần kinh tế trong công nghiệp.
ưu tiên phát triển một số ngành công nghệ cao.
đẩy mạnh xây dựng khu công nghiệp tập trung.
mở rộng các trung tâm công nghiệp quy mô lớn.
Chọn đáp án B
Chú trọng ngành ứng dụng công nghệ cao.
Tăng nhanh tỉ trọng nhóm ngành khai khoáng
Tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo.
Phát triển các ngành đem lại giá trị gia tăng cao.
Chọn đáp án B
Tăng tỉ trọng thuỷ sản, tăng tỉ trọng nông nghiệp.
Tăng tỉ trọng thuỷ sản, giảm tỉ trọng nông nghiệp.
Giảm tỉ trọng thuỷ sản, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.
Giảm tỉ trọng lâm nghiệp, tăng tỉ trọng nông nghiệp.
Chọn đáp án B
giảm tỉ trọng trồng trọt, tăng tỉ trọng chăn nuôi và thuỷ sản.
tăng tỉ trọng trồng trọt, giảm tỉ trọng chăn nuôi và thuỷ sản.
tăng tỉ trọng trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
giảm tỉ trọng trồng trọt và thuỷ sản, tăng tỉ trọng chăn nuôi.
Chọn đáp án A
Tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
Giảm tỉ trọng kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước.
Giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, tăng tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước.
Giảm tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước, tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước.
Chọn đáp án B
giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
tăng nhanh tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước.
Chọn đáp án B
nước ta có tài nguyên thiên nhiên đa dạng, dồi dào.
vị trí địa lí nước ta thuận lợi cho giao thương quốc tế.
chính sách mở cửa hội nhập ngày càng sâu, rộng.
nước ta có nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.
Chọn đáp án C
Kinh tế tập thể, hợp tác xã.
Kinh tế ngoài Nhà nước.
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
Kinh tế tư nhân.
Chọn đáp án C
Kinh tế tập thể, hợp tác xã.
Kinh tế ngoài Nhà nước.
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
Kinh tế Nhà nước.
Chọn đáp án D
chiếm tỉ trọng cao nhất và ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.
thu hút được nhiều lao động và tạo ra nguồn vốn đầu tư lớn.
ổn định kinh tế vĩ mô và nắm giữ các ngành kinh tế then chốt.
tạo động lực phát triển kinh tế và giải quyết nhiều việc làm.
Chọn đáp án C
sự phát triển của quá trình công nghiệp hoá.
sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành.
đường lối phát triển nền kinh tế thị trường.
chính sách ưu tiên các ngành công nghệ cao.
Chọn đáp án C
tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp.
tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.
phát triển các vùng chuyên canh.
một số hoạt động dịch vụ mới ra đời.
Chọn đáp án C
Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
Nhà nước quản lí các lĩnh vực then chốt.
Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng.
Một số hoạt động dịch vụ mới được ra đời.
Chọn đáp án A
đẩy mạnh xây dựng các khu công nghiệp tập trung.
tiếp tục phát triển các ngành công nghiệp nền tảng.
ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nghệ cao.
gia tăng tỉ trọng công nghiệp, xây dựng trong GDP.
Chọn đáp án A
đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
cho phép đa dạng các hình thức sở hữu.
ưu tiên phát triển công nghiệp hiện đại.
Chọn đáp án B
hình thành các vùng kinh tế trọng điểm, các khu kinh tế ven biển.
phát triển khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.
chú trọng phát triển những ngành kinh tế ứng dụng công nghệ cao.
mở rộng vùng chuyên canh, các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung.
Chọn đáp án C
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Sai
Đúng
Đúng
Sai
Sai
Sai
Đúng
Sai
Đáp án: 13
Đáp án: 1 925
Đáp án: 8 617
Ngành công nghiệp khai khoáng.
Ngành công nghiệp chế biến, chế tạo.
Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản.
Ngành giao thông vận tải và tài chính ngân hàng.
Chọn đáp án C
Tạo nguyên liệu cho công nghiệp, sử dụng tốt lao động.
Khai thác hợp lí nguồn lực, tạo ra nông sản hàng hoá.
Thúc đẩy sự phát triển dịch vụ, tạo nhiều việc làm mới.
Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, đẩy mạnh liên kết sản xuất.
Chọn đáp án B
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, bảo vệ tài nguyên.
Khai thác hợp lí nguồn lực, đáp ứng nhu cầu thị trường.
Cung cấp hàng hoá xuất khẩu, tạo nhiều việc làm mới.
Phát triển du lịch nông nghiệp, tăng liên kết sản xuất.
Chọn đáp án B
đồi núi có diện tích lớn với nhiều mặt bằng rộng.
đất phù sa màu mỡ và phân bố ở các đồng bằng.
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và có sự phân hoá.
nguồn nước dồi dào và phân hoá sâu sắc theo mùa.
Chọn đáp án C
tăng thuỷ sản, giảm nông nghiệp.
giảm thuỷ sản, tăng lâm nghiệp.
tăng trồng trọt, giảm nhanh chăn nuôi.
tăng thuỷ sản khai thác, giảm nuôi trồng.
Chọn đáp án A
Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.
Giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.
Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
Chọn đáp án B
Tạo ra năng suất nông nghiệp cao, tăng giá trị xuất khẩu.
Đa dạng hoá sản phẩm, xây dựng chuỗi giá trị nông sản.
Thúc đẩy sản xuất hàng hoá, nâng cao giá trị sản phẩm.
Sử dụng hợp lí tài nguyên, thích ứng nhu cầu thị trường.
Chọn đáp án C
BTB&DHMT, TD&MNBB.
ĐBSCL, Đông Nam Bộ.
TD&MNBB, Đông Nam Bộ.
ĐBSCL, TD&MNBB.
Chọn đáp án D
Có tỉ trọng giá trị sản xuất ngày càng tăng.
Là ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
Phân bố rất đồng đều giữa các vùng kinh tế.
Có giá trị sản xuất nhỏ hơn ngành chăn nuôi.
Chọn đáp án B
Chủ yếu phục vụ cho ngành chăn nuôi.
Chỉ phân bố ở các đồng bằng châu thổ.
Đã hình thành được vùng chuyên canh.
Tạo nhiều việc làm có thu nhập rất cao.
Chọn đáp án C
chuyển đổi nhanh cơ cấu cây lương thực.
áp dụng rộng rãi các biện pháp thâm canh.
khai hoang các diện tích đất chưa sử dụng.
nâng cao hệ số sử dụng đất ở nhiều vùng.
Chọn đáp án B
tăng nhanh diện tích lúa hè thu.
thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí hơn.
đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
thúc đẩy thâm canh tăng năng suất.
Chọn đáp án D
chú trọng công nghiệp chế biến sâu.
thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí hơn.
áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật.
nâng cao trình độ người lao động.
Chọn đáp án C
đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
trồng nhiều loại cây hoa màu.
phát triển các mô hình kinh tế.
khai hoang, mở rộng diện tích.
Chọn đáp án A
Tây Nguyên.
Đông Nam Bộ.
BTB&DHMT.
TD&MNBB.
Chọn đáp án D
hồ tiêu, hồi, dâu tằm.
chè, hồ tiêu, cà phê.
cao su, điều, thuốc lá.
chè, quế, đậu tương.
Chọn đáp án B
phục vụ xuất khẩu, chủ yếu là các cây cận nhiệt.
làm nguyên liệu chế biến, tập trung ở đồng bằng.
phân bố không đều, phát triển vùng chuyên canh.
diện tích rất ổn định, chủ yếu tiêu thụ trong nước.
Chọn đáp án C
Hầu hết là các cây trồng cận nhiệt.
Chỉ tập trung tại các đồng bằng.
Tạo ra các sản phẩm xuất khẩu.
Chủ yếu mở rộng cây hàng năm.
Chọn đáp án C
điều kiện tự nhiên thuận lợi.
thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.
tiến bộ của khoa học kĩ thuật.
lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
Chọn đáp án B
tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động địa phương.
tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
giúp bảo quản tốt sản phẩm hàng hoá sau thu hoạch.
thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.
Chọn đáp án B
Có tỉ trọng rất lớn trong nông nghiệp.
Chủ yếu đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.
Hướng đến nền sản xuất hàng hoá.
Chỉ tập trung ở các vùng đồng bằng.
Chọn đáp án C
chăn nuôi lợn.
chăn nuôi gia cầm.
chăn nuôi trâu.
chăn nuôi bò.
Chọn đáp án A
chuyên canh cây công nghiệp hàng năm lớn.
có nghề cá và chế biến thực phẩm phát triển.
trọng điểm lương thực, thực phẩm và đông dân.
có mật độ dân số cao với nguồn lao động đông.
Chọn đáp án C
thị trường biến động, dịch bệnh đe doạ ở diện rộng.
vốn đầu tư còn hạn chế, thiên tai gây tác động xấu.
hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến.
quy mô chăn nuôi còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.
Chọn đáp án A
Tỉ trọng của ngành trong sản xuất nông nghiệp tăng.
Sản xuất tiến lên hàng hoá là xu hướng nổi bật.
Số lượng tất cả các loại vật nuôi đều tăng ổn định.
Hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.
Chọn đáp án C
trình độ lao động cao, ứng dụng kĩ thuật tiên tiến.
lao động giàu kinh nghiệm, nguồn vốn đầu tư lớn.
dịch vụ thú y phát triển, nguồn thức ăn đảm bảo.
nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.
Chọn đáp án D
nguồn vốn đầu tư ngày càng nhiều hơn.
công nghiệp chế biến thức ăn phát triển.
dịch vụ thú y phát triển rộng khắp cả nước.
nguồn thức ăn phong phú từ lương thực.
Chọn đáp án B
Phát triển rất đồng đều giữa các tỉnh.
Chỉ tiến hành ở các vùng biển gần bờ.
Tập trung ở các ngư trường trọng điểm.
Toàn bộ phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.
Chọn đáp án C
Năng suất lao động rất cao, tập trung ở các đồng bằng.
Phần lớn là sản lượng khai thác, đánh bắt ven bờ nhiều.
Đối tượng nuôi trồng đa dạng, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
Tăng khai thác nội địa, chỉ nuôi trồng các loài nước mặn.
Chọn đáp án C
khai thác tốt nguồn lợi, bảo vệ chủ quyền.
tránh bão, tăng nhanh sản lượng khai thác.
nâng cao thu nhập, phòng tránh các thiên tai.
hạn chế biến đổi khí hậu, bảo vệ môi trường.
Chọn đáp án A
Toàn bộ cung cấp cho xuất khẩu.
Chỉ tập trung vào nghề nuôi tôm.
Phân bố không đều giữa các vùng.
Tập trung nhất ở khu vực đồi núi.
Chọn đáp án C
Chỉ đánh bắt các loài đặc sản.
Toàn bộ phục vụ cho xuất khẩu.
Phân bố đồng đều giữa các vùng.
Tăng cường việc đánh bắt xa bờ.
Chọn đáp án D
Chỉ tập trung đánh bắt những loài đặc sản.
Toàn bộ phục vụ nhu cầu tiêu thụ trong nước.
Phân bố đồng đều giữa các khu vực khác nhau.
Được đẩy mạnh ở các tỉnh, thành phố giáp biển.
Chọn đáp án D
Tăng sản lượng, đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường.
Thúc đẩy sản xuất hàng hoá, hạn chế các dịch bệnh.
Giảm chi phí đầu tư, tạo nguyên liệu cho chế biến.
Khai thác tốt tiềm năng, nâng cao hiệu quả kinh tế.
Chọn đáp án D
Vùng biển rộng, có các ngư trường trọng điểm.
Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch, ao hồ dày đặc.
Nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn ven biển.
Nhiều cửa sông và các vũng vịnh kín gió.
Chọn đáp án A
diện tích vùng biển lớn, nhiều vùng biển nông.
có các ngư trường, nguồn lợi sinh vật phong phú.
đường bờ biển kéo dài, nhiều bãi triều rộng.
có nhiều vũng vịnh kín gió và các đảo gần bờ.
Chọn đáp án B
Hải Phòng – Quảng Ninh.
Ninh Thuận – Bình Thuận.
Hoàng Sa – Trường Sa.
Cà Mau – Kiên Giang.
Chọn đáp án D
Nhu cầu khác nhau của thị trường.
Công nghiệp chế biến phát triển rộng.
Truyền thống nuôi trồng của mỗi vùng.
Kinh nghiệm phong phú của người dân.
Chọn đáp án A
các rạn san hô và các bờ đá ven biển.
các vũng vịnh biển kín gió và các rạn san hô.
các vùng biển sâu, nơi có dòng hải lưu hoạt động.
các bãi triều, đầm phá và các cánh rừng ngập mặn.
Chọn đáp án D
phương tiện khai thác chậm đổi mới.
người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.
nguồn lợi thuỷ sản đang bị suy thoái.
thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.
Chọn đáp án A
đầu tư trang bị phương tiện hiện đại để khai thác xa bờ.
nâng cao chất lượng của các dịch vụ hậu cần nghề cá.
phổ biến kinh nghiệm và trang bị kiến thức cho ngư dân.
tìm kiếm và tăng cường khai thác các ngư trường mới.
Chọn đáp án A
Trình độ lao động được nâng cao.
Tàu thuyền được hiện đại hoá.
Nhu cầu thị trường mở rộng.
Diện tích mặt nước tăng nhanh.
Chọn đáp án C
nguồn vốn đầu tư còn thiếu nhiều.
công nghiệp chế biến còn hạn chế.
cơ sở hạ tầng chưa đáp ứng nhu cầu.
thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao.
Chọn đáp án B
nâng cao chất lượng lao động.
tăng cường thu hút vốn đầu tư.
phát triển công nghiệp chế biến.
lai tạo nguồn giống năng suất cao.
Chọn đáp án C
dịch vụ hậu cần nghề cá, mua bán ngư cụ phát triển.
số lượng cơ sở chế biến thuỷ sản, cảng cá tăng nhanh.
phương tiện khai thác, bảo quản ngày càng hiện đại.
lao động có kinh nghiệm, trình độ kĩ thuật nâng cao.
Chọn đáp án C
bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.
vùng nước quanh đảo, quần đảo.
ô trũng rộng lớn ở các đồng bằng.
sông suối, kênh rạch, ao hồ.
Chọn đáp án A
Có dòng biển chảy ven bờ.
Có các ngư trường trọng điểm.
Có nhiều đảo, quần đảo.
Biển nhiệt đới ấm quanh năm.
Chọn đáp án B
Đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật.
Tăng cường khai thác gỗ trong rừng tự nhiên.
Đẩy mạnh chuyển đổi rừng sang phục vụ du lịch.
Chỉ tập trung đáp ứng nhu cầu tiêu thụ trong nước.
Chọn đáp án A
thành lập khu bảo tồn.
xây dựng vườn quốc gia.
tăng cường trồng mới.
đẩy mạnh chế biến gỗ.
Chọn đáp án C
phát triển du lịch sinh thái và tham quan.
bảo vệ môi trường nước và môi trường đất.
bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm.
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Chọn đáp án C
nâng cao chất lượng rừng, điều hoà nguồn nước ngầm.
bảo tồn nguồn gen, khai thác hiệu quả các lâm sản quý.
góp phần giảm nhẹ thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu.
sử dụng bền vững tài nguyên, đảm bảo cân bằng sinh thái.
Chọn đáp án D
Giao đất, giao rừng cho người dân quản lí.
Đầu tư công nghệ cho trồng, khai thác rừng.
Quản lí và bảo vệ chặt chẽ rừng tự nhiên.
Trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng.
Chọn đáp án D
nguồn nguyên liệu phong phú.
tiện đường giao thông.
gần thị trường tiêu thụ. đây hạn
nguồn lao động dồi dào.
Chọn đáp án A
Cột.
Kết hợp.
Tròn.
Miền.
Chọn đáp án A
Năng suất và sản lượng lúa cả năm đều có xu hướng tăng.
Sản lượng lúa cả năm có tốc độ tăng trưởng cao hơn diện tích.
Diện tích, sản lượng lúa đều tăng liên tục với tốc độ cao.
Năng suất có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn diện tích.
Chọn đáp án C
đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường, phân bố lại lao động.
nâng cao sản lượng nông sản, cung cấp nguồn hàng xuất khẩu.
nâng cao năng suất cây trồng, tạo nguyên liệu cho công nghiệp.
khai thác tốt điều kiện sinh thái, tạo ra khối lượng hàng hoá lớn.
Chọn đáp án D
tăng cường sản xuất theo chuỗi giá trị, phục vụ xuất khẩu.
sử dụng hợp lí tài nguyên, đa dạng hoá sản xuất nông nghiệp.
nâng cao năng suất, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp.
đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp hàng hoá, tăng giá trị kinh tế.
Chọn đáp án D
đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào, nguồn nước phong phú.
nguồn nước phong phú, nhiệt ẩm dồi dào, nhiều giống lúa tốt.
nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ, có một mùa mưa lớn.
nhiệt ẩm dồi dào, có nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ.
Chọn đáp án A
Biểu đồ miền.
Biểu đồ cột chồng.
Biểu đồ tròn.
Biểu đồ kết hợp.
Chọn đáp án A
Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng thuỷ sản phân theo khai thác và nuôi trồng.
Sản lượng thuỷ sản phân theo loại hình và bình quân sản lượng thuỷ sản.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng thuỷ sản phân theo khai thác, nuôi trồng.
Quy mô và cơ cấu sản lượng thuỷ sản phân theo khai thác, nuôi trồng.
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Sai
Đúng
Đúng
Sai
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Đúng
Sai
Sai
Sai
Đúng
Đúng
Sai
Đúng
Đúng
Sai
Sai
Đúng
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Sai
Sai
Đáp án: 61
Đáp án: 7
Đáp án: 446
Đáp án: 42
Phân hoá theo lãnh thổ.
Tập trung ở miền núi.
Đều là ngành mũi nhọn.
Chỉ phục vụ xuất khẩu.
Chọn đáp án A
Hội nhập với khu vực và quốc tế.
Gia tăng tỉ lệ nội địa hoá sản phẩm.
Phụ thuộc lớn hơn vào tài nguyên.
Tiếp cận những công nghệ tiên tiến.
Chọn đáp án C
Hình thành và phát triển công nghiệp hỗ trợ.
Tăng tỉ trọng ngành sử dụng nhiều lao động.
Tăng tỉ trọng ngành có giá trị gia tăng cao.
Phù hợp với sự phát triển nền kinh tế tri thức.
Chọn đáp án B
Sự đa dạng về trình độ của lao động.
Sự phân bổ không đều của khoáng sản.
Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng.
Có nhiều nguồn vốn đầu tư khác nhau.
Chọn đáp án C
quá trình đô thị hoá, thu hút đầu tư.
đường lối hội nhập khu vực, quốc tế.
quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.
Chọn đáp án C
sử dụng tốt nguồn lao động, tạo việc làm.
tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau.
khai thác nhiều hơn các loại khoáng sản.
tăng hiệu quả đầu tư, phù hợp thị trường.
Chọn đáp án D
phát huy thế mạnh về nguồn nguyên liệu.
tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau.
sử dụng có hiệu nguồn lao động dồi dào.
phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.
Chọn đáp án D
chính sách công nghiệp hoá và hiện đại hoá, nhu cầu thị trường mở rộng.
trình độ lao động nâng cao, nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài tăng nhanh.
cơ sở hạ tầng được hiện đại hoá, cơ sở vật chất kĩ thuật đang hoàn thiện.
chính sách hội nhập kinh tế quốc tế, xu hướng chuyển dịch của thế giới.
Chọn đáp án A
khai thác hiệu quả thế mạnh, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng công nghiệp.
đa dạng hoá sản xuất, gia tăng các sản phẩm công nghiệp chất lượng cao.
thu hút các nguồn vốn đầu tư, nâng cao trình độ tay nghề lao động.
đáp ứng nhu cầu thị trường, cung cấp nhiều mặt hàng cho xuất khẩu.
Chọn đáp án A
Sự phân hoá lãnh thổ rõ, hình thành các khu công nghiệp.
Trình độ lao động được nâng cao, cơ cấu lao động thay đổi.
Tài nguyên phong phú, nhu cầu khác nhau của thị trường.
Thu hút nhiều thành phần kinh tế, nguồn vốn đầu tư lớn.
Chọn đáp án C
tăng cường hội nhập vào nền kinh tế của khu vực.
thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của nền kinh tế.
khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.
sử dụng hợp lí nguồn lao động dồi dào trong nước.
Chọn đáp án B
Khai thác hợp lí các thế mạnh, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Tăng cường chuyển dịch cơ cấu lao động, mở rộng thị trường.
Thúc đẩy phân hoá công nghiệp theo lãnh thổ, tăng thêm vốn.
Tạo nguồn hàng xuất khẩu, hội nhập vào thị trường thế giới.
Chọn đáp án A
tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp khai thác.
chỉ tập trung phát triển các ngành mũi nhọn.
có sự chuyển dịch theo hướng đa dạng hoá.
tăng tỉ trọng ngành sử dụng nhiều lao động.
Chọn đáp án C
Chuyển dịch phù hợp với nền kinh tế mở.
Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất.
Tỉ trọng khu vực đầu tư nước ngoài tăng.
Chuyển dịch theo hướng kinh tế thị trường.
Chọn đáp án B
đẩy mạnh khai thác.
đổi mới công nghệ.
tăng thêm lao động.
tìm thị trường mới.
Chọn đáp án B
Phát triển dàn đều giữa các địa phương.
Phù hợp với chuyển dịch cơ cấu ngành.
Phát triển hình thức tổ chức lãnh thổ mới.
Thay đổi giá trị sản xuất giữa các vùng.
Chọn đáp án A
DBSH.
DHNTB.
Đông Nam Bộ.
ĐBSCL.
Chọn đáp án A
sản xuất giấy.
luyện kim màu.
luyện kim đen.
sản xuất phân đạm.
Chọn đáp án D
Bắc Trung Bộ, ĐBSH.
ĐBSH, ĐBSCL.
DHNTB, Bắc Trung Bộ.
Đông Nam Bộ, TD&MNBB.
Chọn đáp án D
than và khí tự nhiên.
dầu nhập nội và than nâu.
dầu nhập nội và gió.
thuỷ điện và than bùn.
Chọn đáp án A
điện mặt trời và điện khí.
thuỷ điện và nhiệt điện.
nhiệt điện than và điện gió.
điện gió và điện hạt nhân.
Chọn đáp án B
than đá.
than nâu.
khí tự nhiên.
than bùn.
Chọn đáp án C
TD&MNBB.
Bắc Trung Bộ.
ĐBSCL.
DBSH.
Chọn đáp án C
Na Dương và Phả Lại.
Phả Lại và Ninh Bình.
Phú Mỹ và Cà Mau.
Trà Nóc và Phả Lại.
Chọn đáp án C
trình độ lao động nâng cao, thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
xây dựng nhiều nhà máy nhiệt điện, thu hút nhiều lao động di cư.
nhu cầu tiêu thụ mở rộng, đầu tư trang thiết bị khai thác hiện đại.
thu hút vốn đầu tư nước ngoài, nhu cầu xuất khẩu tăng rất nhanh.
Chọn đáp án C
than nâu.
than bùn.
dầu mỏ.
khí đốt.
Chọn đáp án C
sông Hồng.
sông Sê San.
sông Mã.
sông Cửu Long.
Chọn đáp án A
gần các khu công nghiệp.
gắn với nguồn lao động đông.
gần nguồn nguyên liệu.
gắn với các cảng biển lớn.
Chọn đáp án C
sông ngòi ngắn và dốc.
sự phân mùa của khí hậu.
khí hậu phân hoá theo vùng.
dòng chảy cát bùn lớn.
Chọn đáp án B
TD&MNBB.
Bắc Trung Bộ.
Đông Nam Bộ.
Tây Nguyên.
Chọn đáp án A
phát triển mạnh mẽ các nguồn năng lượng tái tạo.
hình thành và phát triển mạng lưới điện quốc gia.
đổi mới công nghệ các nhà máy điện đang vận hành.
xây dựng thêm nhiều nhà máy điện có công suất lớn.
Chọn đáp án B
Được hình thành và bắt đầu phát triển khá muộn.
Cơ cấu sản lượng điện có sự thay đổi qua các năm.
Giá trị sản xuất và sản lượng ngày càng tăng lên.
Được phát triển ở nhiều địa phương trên lãnh thổ.
Chọn đáp án A
chỉ tập trung các nguồn lực phát triển mạnh thuỷ điện.
phát triển đồng đều các nguồn điện ở các vùng lãnh thổ.
chỉ đổi mới công nghệ các nhà máy điện đang xây dựng.
tiếp tục phát triển mạnh các nguồn năng lượng tái tạo.
Chọn đáp án D
được phát triển thời gian gần đây.
chỉ dùng các nguyên liệu tại chỗ.
đang áp dụng các công nghệ mới.
phân bố đồng đều giữa các vùng.
Chọn đáp án C
nơi có lao động dồi dào.
gần nguồn nguyên liệu.
gần đầu mối giao thông.
có nguồn nước phong phú.
Chọn đáp án B
các vùng nguyên liệu.
đô thị đông dân cư.
đầu mối giao thông lớn.
nơi có lao động đông.
Chọn đáp án A
vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp.
nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú. nội qua mất.
mạng lưới giao thông vận tải rộng khắp.
cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.
Chọn đáp án B
trình độ lao động tăng, mức sống dân cư nâng cao.
nguyên liệu nhập phong phú, nguồn vốn đa dạng.
lao động rất dồi dào, nguồn nguyên liệu đa dạng.
nguyên liệu tại chỗ phong phú, thị trường rộng lớn.
Chọn đáp án D
thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.
nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
nguồn nguyên liệu và số lượng lao động.
trình độ lao động và thị trường tiêu thụ.
Chọn đáp án B
Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Thị trường tiêu thụ rộng lớn và cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển.
Thị trường tiêu thụ rộng lớn và nhiều thành phần kinh tế tham gia.
Nhiều thành phần kinh tế cùng sản xuất và nguyên liệu phong phú.
Chọn đáp án A
ưu tiên đầu tư các vùng nguyên liệu quy mô nhỏ.
ưu tiên các sản phẩm có khả năng cạnh tranh cao.
đảm bảo nguồn nguyên liệu đầu vào đủ tiêu chuẩn.
xây dựng và phát triển các thương hiệu đặc trưng.
Chọn đáp án A
Nhận được các chính sách ưu tiên phát triển.
Phát huy được các lợi thế về trình độ lao động.
Khai thác hiệu quả xu hướng già hoá dân số.
Thu hút được nhiều dự án đầu tư nước ngoài.
Chọn đáp án C
Công nghiệp sản xuất điện.
Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm.
Công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính.
Công nghiệp dệt, may và giày, dép.
Chọn đáp án C
đã tạo dựng được các thương hiệu uy tín.
mới được hình thành trong thời kì Đổi mới.
sử dụng chủ yếu nguồn nguyên liệu tại chỗ.
chỉ phục vụ nhu cầu thị trường xuất khẩu.
Chọn đáp án A
ưu tiên tập trung sản xuất sản phẩm gia công.
chủ động sản xuất nguyên phụ liệu trong nước
ưu tiên và tập trung vào thiết kế các mẫu mã.
đẩy mạnh khai thác các thị trường xuất khẩu.
Chọn đáp án A
thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.
nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.
nguồn nguyên liệu và số lượng lao động.
trình độ lao động và nguyên liệu nhập.
Chọn đáp án B
Chuyên sản xuất công nghiệp.
Có nhiều điểm dân cư sinh sống.
Có ranh giới địa lí xác định.
Chính phủ quyết định thành lập.
Chọn đáp án B
sử dụng tốt tài nguyên, tạo nhiều việc làm.
tạo nhiều sản phẩm, đẩy mạnh xuất khẩu.
đẩy nhanh đô thị hoá, phân bố lại dân cư.
thu hút đầu tư, thúc đẩy sản xuất hàng hoá.
Chọn đáp án D
sản xuất và kinh doanh sản phẩm công nghệ cao.
xuất hiện ở hầu hết các đô thị trên khắp cả nước.
chỉ thu hút nhân lực công nghệ cao ở trong nước.
chỉ tập trung ưu tiên lĩnh vực công nghệ thông tin.
Chọn đáp án A
Đông Nam Bộ, ĐBSH.
Đông Nam Bộ, ĐBSCL.
DBSH, TD&MNBB.
Đông Nam Bộ, DHNTB.
Chọn đáp án A
Đông Nam Bộ, ĐBSH.
Đông Nam Bộ, ĐBSCL.
DBSH, TD&MNBB.
Đông Nam Bộ, DHNTB.
Chọn đáp án A
Hầu hết các trung tâm đều có nhiều ngành công nghiệp.
Trung tâm TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội có ý nghĩa quốc gia.
Nhiều trung tâm ra đời trong quá trình công nghiệp hoá.
Hải Phòng, Vũng Tàu, Cần Thơ là các trung tâm rất lớn.
Chọn đáp án D
Đúng
Đúng
Sai
Đúng
Đúng
Sai
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Đúng
Sai
Đáp án: 2 486
Đáp án: 72
Đáp án: 2,5
Tư vấn và bảo hiểm.
Bảo hiểm và ngân hàng.
GTVT và thông tin liên lạc.
Tài chính và ngân hàng.
Chọn đáp án C
Tạo động lực cho sự tăng trưởng kinh tế.
Góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống.
Chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu kinh tế.
Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp.
Chọn đáp án C
sự phân bố các ngành kinh tế.
đặc điểm vị trí địa lí.
đặc điểm phạm vi lãnh thổ.
sự phân bố tài nguyên thiên nhiên.
Chọn đáp án A
Sự gia tăng dân số.
Nhu cầu của dân cư.
Sự phân bố dân cư.
Cơ cấu dân số theo tuổi.
Chọn đáp án C
khoa học – công nghệ.
vị trí địa lí.
tài nguyên thiên nhiên.
đặc điểm dân số.
Chọn đáp án A
Tài chính, ngân hàng.
Ngành nội thương.
Giáo dục và đào tạo.
GTVT biển.
Chọn đáp án D
chưa có các chính sách đầu tư thích hợp.
nhu cầu thị trường trong nước giảm nhanh.
chất lượng nhân lực chưa đáp ứng yêu cầu.
chưa ứng dụng nhiều công nghệ hiện đại.
Chọn đáp án C
điều kiện tự nhiên không thuận lợi.
thiếu các nguồn vốn đầu tư.
dân cư phân bố không đồng đều.
trình độ công nghiệp hoá còn thấp.
Chọn đáp án B
nước ta có nhiều thuận lợi về điều kiện tự nhiên.
các nhà đầu tư nước ngoài tham gia xây dựng.
nhiều vốn và áp dụng tiến bộ khoa học – công nghệ.
nhân dân chủ động tham gia góp vốn và xây dựng.
Chọn đáp án C
Mạng lưới đã phủ kín khắp cả nước.
Chỉ tham gia vận chuyển hành khách.
Chưa phát triển các tuyến đường cao tốc.
Toàn bộ các tuyến theo hướng bắc – nam.
Chọn đáp án A
Mạng lưới đã phủ kín khắp các vùng.
Phát triển mạnh tuyến hướng tây – đông.
Phương tiện đang được đầu tư, hiện đại hoá.
Đã xây dựng được nhiều tuyến vận tải mới.
Chọn đáp án C
Tập trung ở miền Bắc.
Phân bố đều ở các vùng.
Tập trung ở miền Nam.
Chỉ có tuyến bắc – nam.
Chọn đáp án A
có ít sông lớn và sông thường xuyên ít nước.
sông có độ dốc lớn và hay có lũ.
sông có nhiều khúc quanh co.
phù sa bồi lấp và chế độ nước thất thường.
Chọn đáp án D
chế độ nước thất thường theo mùa.
sự thay đổi về luồng lạch.
phương tiện vận tải hạn chế.
nguồn hàng cho vận tải ít.
Chọn đáp án A
sông Thái Bình.
sông Mê Công – sông Đồng Nai.
sông Mã – sông Cả.
sông Hồng.
Chọn đáp án B
Phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng.
Phát triển mạnh ở khu vực miền Trung.
Khối lượng luân chuyển hàng hoá lớn nhất.
Vận chuyển tốc độ nhanh, chi phí còn cao.
Chọn đáp án A
Chỉ phục vụ cho nhu cầu xuất, nhập khẩu.
Mới hình thành các tuyến vận tải trong nước.
Đảm nhận phần lớn vận tải hàng hoá quốc tế.
Đứng đầu về khối lượng hàng hoá luân chuyển.
Chọn đáp án D
ĐBSH và Trung Bộ.
DHMT và Đông Nam Bộ.
ĐBSH và Đông Nam Bộ.
Trung Bộ và ĐBSCL.
Chọn đáp án C
tuyến nội địa trong vịnh Bắc Bộ.
tuyến nội địa trong vịnh Thái Lan.
tuyến dọc duyên hải miền Trung.
tuyến Bắc – Nam.
Chọn đáp án D
hệ thống đào tạo phi công và tiếp viên có chất lượng cao.
hình thành được phong cách phục vụ chuyên nghiệp.
chiến lược phát triển hợp lí và hiện đại hoá cơ sở vật chất.
nhận được nguồn vốn đầu tư của nước ngoài.
Chọn đáp án C
Tập trung phát triển các đường bay trong nước.
Chỉ tham gia vận chuyển hành khách quốc tế.
Phát triển nhanh đường bay và hệ thống cảng.
Đều có cảng hàng không ở tất cả các thành phố.
Chọn đáp án C
Chỉ phát triển ngành đường bộ.
Đường sắt phân bố rộng khắp.
Có đủ các loại hình vận tải.
Chưa có vận tải hàng không.
Chọn đáp án C
Chỉ phát triển các tuyến đường trong nước.
Chủ yếu phục vụ nhu cầu đi lại của dân cư.
Có nhiều tuyến cao tốc đã được xây dựng.
Các đầu mối giao thông phủ khắp các vùng.
Chọn đáp án C
đường bộ.
đường thuỷ nội địa.
đường biển.
đường hàng không.
Chọn đáp án C
đường biển có khối lượng luân chuyển hàng hoá lớn nhất.
đường sắt vận chuyển số lượt hành khách nhiều nhất.
đường hàng không chủ yếu vận chuyển các loại hàng hoá.
đường bộ có mạng lưới ít được đầu tư và hiện đại hoá.
Chọn đáp án A
mạng lưới phân bố chưa đều, công nghệ lạc hậu.
quy trình nghiệp vụ ở các địa phương mang tính thủ công.
thiếu đồng bộ, tốc độ vận chuyển thư tín chậm.
thiếu lao động có trình độ cao.
Chọn đáp án A
đẩy mạnh các hoạt động công ích phục vụ xã hội.
mở các hoạt động kinh doanh mới.
cơ giới hoá, tự động hoá, tin học hoá.
tăng cường xây dựng các cơ sở văn hoá tại vùng nông thôn.
Chọn đáp án C
Mạng lưới phân bố rộng rãi.
Tốc độ phát triển rất nhanh.
Doanh thu ngày càng giảm mạnh.
Đã đáp ứng yêu cầu phát triển.
Chọn đáp án A
Sử dụng nhiều công nghệ lạc hậu.
Chỉ phát triển ở các thành phố lớn.
Chủ yếu phát triển mạng điện thoại.
Phát triển với tốc độ khá nhanh.
Chọn đáp án D
Phân bố tập trung ở miền núi.
Chủ yếu lao động phổ thông.
Chỉ phục vụ cho kinh doanh.
Mạng lưới phát triển đa dạng.
Chọn đáp án D
Phát triển mạnh ở vùng miền núi.
Chủ yếu các trung tâm thương mại.
Chỉ phục vụ tiêu dùng của dân cư.
Có hàng hoá phong phú, đa dạng.
Chọn đáp án D
Có nhiều thành phần kinh tế tham gia.
Mạng lưới phân bố rộng khắp cả nước.
Phân bố khá đồng đều giữa các vùng.
Thương mại điện tử có xu hướng tăng.
Chọn đáp án C
Trị giá đang có xu hướng giảm nhanh.
Hàng hoá trao đổi phong phú, đa dạng.
Chỉ tập trung vào thị trường truyền thống.
Trị giá nhập khẩu luôn cao hơn xuất khẩu.
Chọn đáp án B
Chủ yếu các mặt hàng chế biến.
Trị giá có xu hướng tăng nhanh.
Thị trường ngày càng mở rộng.
Cán cân có xu hướng cân bằng.
Chọn đáp án A
Trị giá đang tăng nhanh.
Cơ cấu hàng hoá ít thay đổi.
Thị trường chủ yếu là Bắc Mỹ.
Chủ yếu là hàng đã chế biến.
Chọn đáp án A
Nhóm hàng công nghiệp chế biến tăng.
Thị trường ngày càng đa dạng hơn.
Có rất ít thành phần kinh tế tham gia.
Trị giá có xu hướng ngày càng tăng.
Chọn đáp án C
Phát triển đều ở các địa phương.
Tập trung vào mặt hàng tiêu dùng.
Phụ thuộc vào kinh tế tư nhân.
Thị trường ngày càng mở rộng.
Chọn đáp án D
Trị giá ngày càng tăng, tăng liên tục.
Phần lớn nhóm hàng tư liệu sản xuất.
Chủ yếu từ thị trường Đông Nam Á.
Có nhiều thành phần kinh tế tham gia.
Chọn đáp án C
thị trường thế giới ngày càng mở rộng và hàng hoá đa dạng.
có nhiều thành phần kinh tế tham gia và sản xuất phát triển.
tăng cường nhập khẩu tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng.
sự phát triển kinh tế và những đổi mới trong cơ chế quản lí.
Chọn đáp án D
hàng điện tử.
máy móc, thiết bị.
nông sản, thuỷ sản.
dệt may, da giày.
Chọn đáp án B
khoáng sản và nguyên liệu.
hàng tiêu dùng.
tư liệu sản xuất.
phương tiện giao thông.
Chọn đáp án C
Bao gồm tài nguyên du lịch tự nhiên và văn hoá.
Tương đối phong phú, đa dạng và trải khắp cả nước.
Là yếu tố cơ bản để xây dựng các điểm và tuyến du lịch.
Đã được khai thác triệt để và mang lại giá trị cao.
Chọn đáp án D
bãi biển, hang động, vườn quốc gia.
di tích văn hoá, di tích lịch sử.
di sản văn hoá vật thể, phi vật thể.
lễ hội, làng nghề và ẩm thực.
Chọn đáp án A
Tập trung phát triển ở các khu vực ven biển.
Những năm gần đây doanh thu tăng liên tục.
Khách quốc tế luôn cao hơn khách nội địa.
Tạo động lực thúc đẩy các ngành kinh tế.
Chọn đáp án D
Trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.
Phát triển rộng khắp ở các vùng.
Khách quốc tế kém đa dạng.
Sản phẩm ngày càng phong phú.
Chọn đáp án C
Du lịch núi, biên giới gắn với các cửa khẩu.
Nghỉ dưỡng biển, đảo gắn với di sản thế giới.
Du lịch đô thị gắn với tham quan thắng cảnh.
Du lịch sinh thái, văn hoá sông nước miệt vườn.
Chọn đáp án A
Gắn với tìm hiểu bản sắc văn hoá các dân tộc.
Nghỉ dưỡng biển, đảo gắn với di sản thế giới.
Nghỉ dưỡng nũi gắn với tham quan thắng cảnh.
Du lịch sinh thái, văn hoá sông nước miệt vườn.
Chọn đáp án D
Gắn với tìm hiểu bản sắc văn hoá các dân tộc.
Du lịch thể thao, tham quan hệ sinh thái cao nguyên.
Du lịch đô thị gắn với tham quan thắng cảnh biển.
Du lịch sinh thái, văn hoá sông nước miệt vườn.
Chọn đáp án C
Du lịch núi, tìm hiểu bản sắc văn hoá các dân tộc.
Du lịch thể thao, tham quan hệ sinh thái cao nguyên.
Du lịch đô thị, nghỉ dưỡng và sinh thái biển đảo.
Du lịch sinh thái, văn hoá sông nước miệt vườn.
Chọn đáp án C
Nghỉ dưỡng biển, đảo gắn với di sản thế giới.
Du lịch thể thao, tham quan hệ sinh thái cao nguyên.
Du lịch đô thị, nghỉ dưỡng và sinh thái biển đảo.
Du lịch sinh thái, văn hoá sông nước miệt vườn.
Chọn đáp án B
Du lịch nghỉ dưỡng biển, đảo gắn với di sản.
Du lịch tham quan hệ sinh thái cao nguyên.
Du lịch vùng biên giới gắn với các cửa khẩu.
Du lịch sinh thái, văn hoá sông nước miệt vườn.
Chọn đáp án A
Du lịch biển, sinh thái, tìm hiểu các di sản.
Du lịch tham quan hệ sinh thái cao nguyên.
Du lịch vùng biên giới gắn với các cửa khẩu.
Du lịch sinh thái, văn hoá sông nước miệt vườn.
Chọn đáp án A
Tròn.
Miền.
Đường.
Kết hợp.
Chọn đáp án B
Miền.
Đường.
Kết hợp.
Chọn đáp án C
Tròn.
Miền.
Đường.
Kết hợp.
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Sai
Sai
Đúng
Đúng
Đúng
Đúng
Sai
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Sai
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Đúng
Sai
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Sai
Sai
Sai
Đúng
Đúng
Sai
Sai
Đúng
Đúng
Đúng
Sai
Sai
Đáp án: 37
Đáp án: 3 197
Đáp án: 487
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















