
30 câu hỏi
+2, +4, +6.
+2, +3, +6.
+1, +2, +4, +6.
+3, +4, +6.
Đáp án B
AlCl3, MgCl2, FeCl3, CuCl2
MgCl2, AlCl3, FeCl2
MgCl2, AlCl3, FeCl2, CuCl2
AlCl3, FeCl3, FeCl2, CuCl2
Đáp án B
Định hướng tư duy giải:
Chất rắn X gồm: Al2O3, Cu, MgO, Fe vì vậy khi hòa tan vào dung dịch HCl loãng dư chỉ thu được 3 muối là MgCl2, AlCl3, FeCl2 (phản ứng không tạo Fe3+ nên không thể hòa tan Cu).
3
4
2
5
Đáp án C
Các thí nghiệm là: (3), (4)
76.
63.
102.
39.
Đáp án C
Định hướng tư duy giải
FeS Fe3+ + S6+ + 9e
7N5+ 3N2+ + 4N4+ - 13e
13FeS + 102HNO3 13Fe(NO3)3 + 13H2SO4 + 27NO + 36NO2 + 38H2O
Tính khử của : Mg > Fe > Fe2+ > Cu
Tính khử của : Mg > Fe2+ > Cu > Fe
Tính oxi hóa của : Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Mg2+
Tính oxi hóa của:Fe3+>Cu2+ >Fe2+ >Mg2+
Đáp án D
ZnO.
Zn(OH)2.
ZnSO4.
Zn(HCO3)2.
Đáp án C
Ngâm lá đồng vào dung dịch.
Cho AgNO3 vào dung dịch.
Ngâm lá kẽm vào dung dịch.
Ngâm lá sắt vào dung dịch.
Đáp án D
Cr2O3 là chất rắn màu lục thẫm.
Cr(OH)3 là chất rắn màu lục xám.
CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm.
Na2CrO4 là muối có màu da cam.
Đáp án D
Định hướng tư duy giải
Đối với vấn đề này các em cần nắm chắc: Muối (vàng) (Da cam)
2
4
5
3
Đáp án C
Các cặp chất phản ứng được với nhau là: 1; 2; 3; 4; 5
4.
2.
3.
1.
Đáp án C
Định hướng tư duy giải
(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2 → Xảy ra ăn mòn điện hóa.
(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3 → Sai, vì không có 2 cực.
(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có nhỏ vài giọt CuCl2 → Xảy ra ăn mòn điện hóa.
(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3 → Sai, vì không có 2 cực.
(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm → Xảy ra ăn mòn điện hóa.
3
5
4
2
Đáp án C
Các phát biểu đúng là: c; d; e; f
N2.
N2O.
NO.
NO2.
Đáp án D
Fe.
Cu.
Ag.
Al.
Đáp án D
2Fe + 6H2SO4(đặc) Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
NH4Cl + NaOH NaCl + NH3+ H2O
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2+ H2O
3Cu + 8HNO3(loãng) 3Cu(NO3)2 + 2NO+ 4H2O
Đáp án B
3.
2.
1.
4.
Đáp án A
Mg, Cu và Ag
Zn, Mg và Ag
Zn, Mg và Cu
Zn, Ag và Cu
Đáp án D
Màu vàng.
Màu đỏ thẫm.
Màu xanh lục.
Màu da cam.
Đáp án B
H2SO4 loãng.
HCl đặc, nguội.
HNO3 đặc, nguội.
HCl loãng.
Đáp án C
HCl.
HNO3 loãng
H2SO4 loãng
KOH.
Đáp án B
4.
5.
3.
2.
Đáp án A
CrO3.
FeO.
Cr2O3.
Fe2O3.
Đáp án A
H2S.
AgNO3.
NaOH.
NaCl.
Đáp án C
2.
3.
4.
1.
Đáp án B
Điện phân CaCl2 nóng chảy.
Cho kim loại Zn vào dung dịch NaOH.
Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
Cho Fe3O4 vào dung dịch HI.
Đáp án B
5.
2.
3.
4.
Đáp án D
HCl, CaCl2.
CuSO4, ZnCl2.
CuSO4, HCl.
MgCl2, FeCl3.
Đáp án C
Fe2O3.
FeO.
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Đáp án A
Màu lục thẫm.
Màu vàng.
Màu da cam.
Màu đỏ thẩm.
Đáp án C
Cr2O3 + 2Al Al2O3 + 2Cr.
AlCl3 + 3AgNO3 Al(NO3)3 + 3Ag.
Fe2O3 + 8HNO3 2Fe(NO3)3 + 2NO2 + 4H2O.
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O.
Đáp án C
5.
4.
2.
3.
Đáp án D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















