
30 câu hỏi
Fe tan trong dung dịch HCl.
Fe tan trong dung dịch FeCl2.
Fe tan trong dung dịch CuSO4.
Fe tan trong dung dịch FeCl3.
Đáp án B
2.
1.
4.
3.
Đáp án D
Kim loại tác dụng được với dung dịch FeCl3 gồm Na, Cu và Mg
CrO3.
K2Cr2O7.
Cr2O3.
CrSO4.
Đáp án C
kim loại Ba
kim loại Mg
kim loại Ag
kim loại Cu
Đáp án D
MgO.
CuO.
PbO.
Fe3O4.
Đáp án A
CO chỉ khử được các oxit của các kim loại đứng sau nhôm.
Mà MgO là oxit kim loại đứng trước Al ⇒ MgO không tác dụng với CO.
⇒ Oxit X không thể là MgO
I, II và IV.
I, III và IV.
I, II và III.
II, III và IV.
Đáp án B
6.
4.
7.
5.
Đáp án B
không hiện tượng gì.
kết tủa trắng hóa nâu.
dd xuất hiện kết tủa đen.
có kết tủa vàng
Đáp án D
2FeCl3+H2S ---> 2FeCl2+ 2HCl+S
[Ar]3d5.
[Ar]3d3.
[Ar]3d2.
[Ar]3d4.
Đáp án B
Fe.
Ag+.
Al.
Na+.
Đáp án B
Từ dãy điện hóa ta có:


Dễ thấy: Zn + 2Ag+ → Zn2+ + 2Ag
3.
1.
4.
2.
Đáp án D
Với thí nghiệm (a) → AgCl || (b) → CaCO3
Hg
Na
Fe
Ag
Đáp án C
Fe, Cu.
Cu, Fe.
Mg, Ag.
Ag, Mg.
Đáp án A
3.
1
4
2
Đáp án B
có thí nghiệm (a) xảy ra ăn mòn điện hóa
Tính khử của Br– mạnh hơn Fe2+.
Tính oxi hoá của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.
Tính khử của Cl– mạnh hơn Br–.
Tính oxi hoá của Br2 mạnh hơn Cl2.
Đáp án B
3
2
4
5
Đáp án B
Cr, Fe, Ag.
Cu, Ag.
Cr, Fe.
Cr, Fe, Cu.
Đáp án C
H2SO4 loãng.
H2SO4 đặc nóng.
NaNO3 trong HCl.
HNO3 loãng.
Đáp án A
Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường).
Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc).
Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2).
Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3.
Đáp án D
khí CO2, NO.
khí NO, NO2.
khí NO2, CO2.
khí N2, CO2.
Đáp án A
Ta có phản ứng như sau:
FeCO3 + HNO3loãng → Fe(NO3)3 + CO2↑ + NO↑ + H2O.
⇒ 2 khí gồm CO2 và NO
4
1
2
3
Đáp án D
Fe có thể phản ứng được với những dung dịch
FeCl3, Cu(NO3)2 và AgNO3
(3) và (4).
(2) và (3).
(1) và (4).
(1) và (4).
Đáp án C
Fe + 2FeCl3 → FeCl2.
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu.
Fe + Cl2 → FeCl2.
Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2.
Đáp án C
chỉ có chứa phần kim loại Zn bị ăn mòn.
chỉ có chứa phần kim loại Fe bị ăn mòn.
cả hai phần kim loại Zn và Fe bị ăn mòn.
hợp kim không bị ăn mòn.
Đáp án A
Cu(NO3)2.
BaCl2.
K2Cr2O7.
NaBr.
Đáp án D
Cr(OH)3.
Cr(OH)2.
CrO.
CrO3.
Đáp án A
CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2Cr2O7.
CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4.
CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4.
CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7.
Đáp án C
HNO3.
CuSO4
H2SO4.
HCl.
Đáp án A
Cr(OH)2.
CrO3.
Cr2(SO4)3.
NaCrO2.
Đáp án B
K2CrO4, CrCl3, Cr(OH)3.
K2CrO4, CrCl3, KCrO2.
K2Cr2O7, CrCl3, Cr(OH)3.
K2Cr2O7, CrCl3, KCrO2.
Đáp án B
CrO3 + 2KOH → K2CrO4 + H2O
2K2CrO4 + 16HCl → 2CrCl3 + 3Cl2 + 4KCl + 8H2O
CrCl3 + 4KOH → KCrO2 + 3KCl + 2H2O
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















