310 câu Lý thuyết Crom - Sắt - Đồng có lời giải chi tiết (P5)
Đề thi

310 câu Lý thuyết Crom - Sắt - Đồng có lời giải chi tiết (P5)

A
Admin
Hóa họcLớp 1237 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3

Ag2O, NO2, O2

Ag, NO2, O2

Ag2O, NO, O2

Ag, NO, O2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3: AgNO3 →t0 Ag + NO2 + 12O2 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z. Các khí X, Y và Z lần lượt là

SO2, O2 và Cl2

Cl2, O2 và H2S

H2, O2 và Cl2

H2, NO2 và CI2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑ (X) 

Nhiệt phân KNO3KNO3 →to  KNO2 + 12O2 (Y) 

 KMnO4 + 8HClđ  →KCl + MnCl2 + 52Cl2 (Z) + 4H2O

Vậy các khí X, Y, Z lần lượt là H2, O2, Cl2.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào 4 dung dịch trên, thêm tiếp dung dịch NH3 đặc (dư) vào thì sau khi kết thúc các phản ứng số chất kết tủa thu được là

3

2

4

1

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Cho KOH dư lần lượt vào các chất sau, sau đó lại thêm NH3 dư vào, ta có PTHH

1. CuCl2

KOH + CuCl2 →Cu(OH)2 + 2KClCu(OH)2 + 4NH3  →[ Cu(NH3)4 ](OH)2  

2. ZnCl2

 KOH + ZnCl2 →Zn(OH)2 + 2KClZn(OH)2 + 4NH3 → [Zn(NH3)4](OH)2 

3. FeCl3

KOH + FeCl3 →Fe(OH)3↓ + 3KCl 

4. AlCl3

KOH + AlCl3→ Al(OH)3↓ + 3KClKOH + Al(OH)3 →KAlO2 + 2H2O 

Vậy cuối cùng chỉ có FeCl3 là tạo kết tủa.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

8

10

11

9

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cu + 4HNO3 dư  →Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O 

Tổng hệ số tất cả các chất trong phương trình là: 1 + 4 + 1 + 2 + 2 = 10

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

Fe.

Zn.

Cu.

Mg

Xem đáp án

Chọn đáp án C

+ Vì Cu đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học.

Cu không tác dụng với H2SO4 loãng Chọn C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là

Fe và dung dịch FeCl3.

Fe và dung dịch HCl.

Cu và dung dịch FeCl3.

Cu và dung dịch FeCl2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có dãy điện hóa:

Cu không tác dụng với dung dịch muối Fe2+ Chọn D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí. Hai muối X và Y lần lượt là

AgNO3 và FeCl3.

AgNO3 và Fe(NO3)2.

AgNO3 và FeCl2.

Na2CO3 và BaCl2.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Hòa tan Z vào HNO3 dư vẫn có chất rắn T không tan T là AgCl

Z gồm Ag và AgCl.

Chọn A vì: FeCl2 + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2AgCl↓

Sau đó: Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag↓.

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z

nâu đỏ.

vàng nhạt.

trắng.

xanh

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Vì CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2↓xanh lam + Na2SO4

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt phân hỗn hợp gồm NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 đến phản ứng hoàn toàn thì chất rắn thu được sau phản ứng là

CuO, Ag2O, FeO.

CuO, Ag, Fe2O3.

Cu, Ag, FeO.

CuO, Ag, FeO.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có các phản ứng khi nhiệt phân như sau:

NH4NO3 → N2O↑ + 2H2O↑ (hơi nước)

2AgNO3 → 2Ag + 2NO2↑ + O2

4Fe(NO3)2 → 2Fe2O3 + 8NO2↑ + O2

2Cu(NO3)2 → 2CuO +4NO2↑ + O2↑ → 2KNO2 + O2

Chất rắn còn lại có Fe2O3, CuO và Ag

Chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng: Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuClchứng tỏ

ion Fe3+ có tính khử mạnh hơn ion Fe2+.

ion Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Fe3+

ion Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+

ion Fe3+ có tính oxi hoá yếu hơn ion Cu2+

Xem đáp án

Đáp án C

Phản ứng trên chứng tỏ Fe3+ có tính oxh maạnh hơn Cu2+ 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt (III) ?

FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư.

Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4.

Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl.

Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.

Xem đáp án

Đáp án D

A → 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO↑ + 5H2O.

B → Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O.

C → Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O.

D → Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là

FeCl3.

CuCl2, FeCl2.

FeCl2, FeCl3.

FeCl2.

Xem đáp án

Đáp án B

Vì có kim loại dư đó là Cu.

Ta có các phản ứng: Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O.

Sau đó: Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2 (Vì Cu dư FeCl3 hết).

Muối trong dung dịch X gồm có FeCl2 và CuCl2 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức của sắt (II) hiđroxit là

FeO.

Fe(OH)3.

Fe(OH)2.

Fe3O4.

Xem đáp án

Đáp án C

Công thức của sắt (II) hiđroxit là Fe(OH)2

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 bằng phương pháp thủy luyện, ta không thể dùng kim loại nào sau đây?

Mg.

Ca.

Fe.

Zn.

Xem đáp án

Đáp án B

Để đẩy Cu ra khỏi dung dịch muối CuSO4 ta cần 1 kim loại có tính khử mạnh hơn Cu nhưng không phản ứng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường.

Mg, Fe, Zn có thể đẩy được Cu ra khỏi muối CuSO4.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Fe tác dụng với hóa chất nào sau đây giải phóng khí H2?

Dung dịch HNO3 đặc nóng dư.

Dung dịch HNO3 loãng dư.

Dung dịch H2SO4 loãng dư.

Dung dịch H2SO4đặc nóng dư.

Xem đáp án

Đáp án C

Với H2SO4 đặc nóng thì sản phẩm khử có thể là SO2, S hoặc H2S.

HNO3 có thể tạo ra các sản phẩm khử: NO2, NO, N2O, N2 hoặc NH4NO3.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:

4.

3.

1.

2.

Xem đáp án

Đáp án B

Số dung dịch tác dụng được với Fe gồm:

FeCl3, Cu(NO3)2 và AgNO3 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một kim loại M vào dung dịch CuSO4 dư thu được chất rắn X. Biết X tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng và các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Vậy M là kim loại nào trong các kim loại dưới đây?

Mg.

Ba.

Zn.

Na.

Xem đáp án

Đáp án D

Loại Mg và Zn vì phản ứng tạo ra Cu không tan trong H2SO4 loãng.

Loại Ba vì tạo ra kết tủa BaSO4 không tan trong H2SO4 loãng

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?

Zn.

Al.

Fe.

Ag.

Xem đáp án

Đáp án D

Chọn D do Cu2+/Cu > Ag+/Ag  Ag không khử được ion Cu2+

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng của Fe với oxi như hình vẽ sau

Vai trò của lớp nước ở đáy bình là

Xúc tác cho phản ứng của Fe với O2 xảy ra dễ dàng hơn.

Tăng áp suất bình phản ứng.

Tránh vỡ bình vì sắt cháy có nhiệt độ cao.

Hòa tan O2để phản ứng với Fe trong nước.

Xem đáp án

Đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

            (a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl.

            (b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO. 

            (c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH. 

            (d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư.

            (e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào H2O dư. 

            (f) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra). 

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

5.

4.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án B

(a) Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O chứa 2 muối là FeCl3 và FeCl2.

(b) 3Fe3O4 + 28HNO3 dư → 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O chứa 1 muối Fe(NO3)3.

(c) NaOH + SO2 dư → NaHSO3  chứa 1 muối NaHSO3.

(d) Fe + 2FeCl3 dư → 3FeCl2  chứa 2 muối là FeCl2 và FeCl3 dư.

(e) Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2  chứa 2 muối là CuCl2 và FeCl2.

(f) Do không có khí thoát ra sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NH4NO3.

8Al + 30HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O chứa 2 muối là Al(NO3)3 và NH4NO3.

chỉ có (b) và (c) không thỏa

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại X phản ứng với dung dịch FeCl3, không phản ứng được với dung dịch HCl. Vậy kim loại X là

Mg

Fe

Cu

Ag

Xem đáp án

Đáp án C

► Ta có dãy điện hóa:

Mg2+/Mg > Fe2+/Fe > H+/H2 > Cu2+/Cu > Fe3+/Fe2+ > Ag+/Ag.

|| để thỏa yêu cầu đề bài thì phải nằm giữa cặp H+/H2 và Fe3+/Fe2+.

X là Đồng (Cu)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây viết đúng?

2Fe + 6HCl → FeCl3 + 3H2

Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag

FeCl3 + Ag → AgCl + FeCl2

3Cu + 2FeCl3 → 3CuCl2+ 2Fe

Xem đáp án

Đáp án B

A. Sai, phương trình đúng: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑.

B. Đúng  chọn B.

C. Sai, phương trình đúng: FeCl3 + Ag → không phản ứng.

D. Sai, phương trình đúng: Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau

            (1) Các kim loại Fe, Ni, Zn đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của nó.

            (2) Trong dung dịch Na, Fe đều khử được AgNO3 thành Ag.

            (3) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối.

            (4) Hỗn hợp Na và Al có thể tan hoàn toàn trong nước.

            (5) Tính oxi hóa của Ag+ > Fe3+ > Cu2+ > Fe2+.

Tổng số phát biểu đúng là

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án C

(1) Đúng vì các kim loại sau Al trong dãy điện hóa đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch.

(2) Sai vì Na không khử được AgNO3 do tác dụng với H2O trước.

(3) Đúng vì: Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2 || dung dịch chứa 2 muối là FeCl2 và FeCl3 dư.

(4) Đúng vì nếu với tỉ lệ thích hợp thì: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑ || 2NaOH + 2Al + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2↑.

(5) Đúng.

|| chỉ có (2) sai

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể dùng một hóa chất để phân biệt Fe2Ovà Fe3O4. Hóa chất này là

dung dịch HCl loãng.

dung dịch HCl đặc.

dung dịch H2SO4 loãng.

dung dịch HNO3 đặc.

Xem đáp án

Đáp án D

Chọn D vì Fe2O3 chỉ xảy ra phản ứng trao đổi, nhưng Fe3O4 xảy ra phản ứng oxi hóa khử.

Mặt khác: Fe3O4 có tính khử trung bình sản phẩm khử là chất khí phân biệt được!.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch X. Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chứa chất tan là

FeCl3 và HCl.

FeCl2.

FeCl3.

FeCl2 và HCl.

Xem đáp án

Đáp án B

Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O.

|| dung dịch X chứa FeCl2, FeCl3 và HCl dư.

► Fe DƯ + dung dịch X thì:  

|| dung dịch Y chỉ chứa chất tan là FeCl2 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp Fe(NO3)2 và Al2O3 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch KOH dư vào X thu được kết tủa Y. Kết tủa Y có

Fe(OH)2.

Fe(OH)2 và Al(OH)3.

Fe(OH)3 và Al(OH)3.

Fe(OH)3.

Xem đáp án

Đáp án D

6Fe(NO3)2 + 9H2SO4 → 10HNO3 + 3Fe2(SO4)3 + NO + 4H2O.

Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O.

|| KOH DƯ + X thì chỉ thu được ↓ là Fe(OH)3 (do Al(OH)3 tan trong KOH dư)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu.

Cu + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2.

Xem đáp án

Đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 2 kim loại X, Y thỏa mãn các tính chất sau: 

Dung dịch

Kim loại

X

Y

HCl

Tác dụng

Tác dụng

HNO3  đặc nguội

Không tác dụng

Tác dụng

X, Y lần lượt là

Mg, Fe.

Fe, Al.

Fe, Mg.

Fe, Cr.

Xem đáp án

Đáp án C

X không tác dụng với HNO3 đặc nguội Loại A.

Y không tác dụng với HNO3 đặc nguội Loại B và D 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình ion thu gọn: Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2↓. Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn đã cho?

Cu(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O → Cu(OH)2 + 2NH4NO3.

CuSO4 + 2KOH → Cu(OH)2 + K2SO4.

CuSO4 + Ca(OH)2→ Cu(OH)2 + CaSO4.

CuSO4 + Ba(OH)2 → Cu(OH)2 + BaSO4.

Xem đáp án

Đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

Dung dịch HNO3 đặc nguội

Dung dịch H2SO4 đặc nguội

Dung dịch HCl loãng nguội

Dung dịch MgSO4

Xem đáp án

Đáp án C