
30 câu hỏi
Ag2O, NO2, O2
Ag, NO2, O2
Ag2O, NO, O2
Ag, NO, O2
Chọn đáp án B
Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3:
SO2, O2 và Cl2
Cl2, O2 và H2S
H2, O2 và Cl2
H2, NO2 và CI2
Chọn đáp án C
Nhiệt phân KNO3:
Vậy các khí X, Y, Z lần lượt là H2, O2, Cl2.
3
2
4
1
Chọn đáp án D
Cho KOH dư lần lượt vào các chất sau, sau đó lại thêm NH3 dư vào, ta có PTHH
|
1. CuCl2 |
|
|
2. ZnCl2 |
|
|
3. FeCl3 |
|
|
4. AlCl3 |
|
Vậy cuối cùng chỉ có FeCl3 là tạo kết tủa.
8
10
11
9
Chọn đáp án B
Tổng hệ số tất cả các chất trong phương trình là: 1 + 4 + 1 + 2 + 2 = 10
Fe.
Zn.
Cu.
Mg
Chọn đáp án C
+ Vì Cu đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học.
⇒ Cu không tác dụng với H2SO4 loãng ⇒ Chọn C
Fe và dung dịch FeCl3.
Fe và dung dịch HCl.
Cu và dung dịch FeCl3.
Cu và dung dịch FeCl2
Chọn đáp án D
Ta có dãy điện hóa:


⇒ Cu không tác dụng với dung dịch muối Fe2+ ⇒ Chọn D
AgNO3 và FeCl3.
AgNO3 và Fe(NO3)2.
AgNO3 và FeCl2.
Na2CO3 và BaCl2.
Chọn đáp án C
Hòa tan Z vào HNO3 dư vẫn có chất rắn T không tan ⇒ T là AgCl
⇒ Z gồm Ag và AgCl.
⇒ Chọn A vì: FeCl2 + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2AgCl↓
Sau đó: Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag↓.
⇒ Chọn C
nâu đỏ.
vàng nhạt.
trắng.
xanh
Chọn đáp án D
Vì CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2↓xanh lam + Na2SO4
⇒ Chọn D
CuO, Ag2O, FeO.
CuO, Ag, Fe2O3.
Cu, Ag, FeO.
CuO, Ag, FeO.
Chọn đáp án B
Ta có các phản ứng khi nhiệt phân như sau:
NH4NO3 → N2O↑ + 2H2O↑ (hơi nước)
2AgNO3 → 2Ag + 2NO2↑ + O2↑
4Fe(NO3)2 → 2Fe2O3 + 8NO2↑ + O2↑
2Cu(NO3)2 → 2CuO +4NO2↑ + O2↑ → 2KNO2 + O2↑
⇒ Chất rắn còn lại có Fe2O3, CuO và Ag
⇒ Chọn B
ion Fe3+ có tính khử mạnh hơn ion Fe2+.
ion Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Fe3+
ion Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+
ion Fe3+ có tính oxi hoá yếu hơn ion Cu2+
Đáp án C
Phản ứng trên chứng tỏ Fe3+ có tính oxh maạnh hơn Cu2+
FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư.
Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4.
Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl.
Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.
Đáp án D
A → 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO↑ + 5H2O.
B → Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O.
C → Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O.
D → Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2↑
FeCl3.
CuCl2, FeCl2.
FeCl2, FeCl3.
FeCl2.
Đáp án B
Vì có kim loại dư ⇒ đó là Cu.
Ta có các phản ứng: Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O.
Sau đó: Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2 (Vì Cu dư ⇒ FeCl3 hết).
⇒ Muối trong dung dịch X gồm có FeCl2 và CuCl2
FeO.
Fe(OH)3.
Fe(OH)2.
Fe3O4.
Đáp án C
Công thức của sắt (II) hiđroxit là Fe(OH)2
Mg.
Ca.
Fe.
Zn.
Đáp án B
Để đẩy Cu ra khỏi dung dịch muối CuSO4 ta cần 1 kim loại có tính khử mạnh hơn Cu nhưng không phản ứng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường.
⇒ Mg, Fe, Zn có thể đẩy được Cu ra khỏi muối CuSO4.
Dung dịch HNO3 đặc nóng dư.
Dung dịch HNO3 loãng dư.
Dung dịch H2SO4 loãng dư.
Dung dịch H2SO4 đặc nóng dư.
Đáp án C
Với H2SO4 đặc nóng thì sản phẩm khử có thể là SO2, S hoặc H2S.
HNO3 có thể tạo ra các sản phẩm khử: NO2, NO, N2O, N2 hoặc NH4NO3.
4.
3.
1.
2.
Đáp án B
Số dung dịch tác dụng được với Fe gồm:
FeCl3, Cu(NO3)2 và AgNO3
Mg.
Ba.
Zn.
Na.
Đáp án D
Loại Mg và Zn vì phản ứng tạo ra Cu không tan trong H2SO4 loãng.
Loại Ba vì tạo ra kết tủa BaSO4 không tan trong H2SO4 loãng
Zn.
Al.
Fe.
Ag.
Đáp án D
Chọn D do Cu2+/Cu > Ag+/Ag ⇒ Ag không khử được ion Cu2+
Xúc tác cho phản ứng của Fe với O2 xảy ra dễ dàng hơn.
Tăng áp suất bình phản ứng.
Tránh vỡ bình vì sắt cháy có nhiệt độ cao.
Hòa tan O2 để phản ứng với Fe trong nước.
Đáp án C
5.
4.
3.
2.
Đáp án B
(a) Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O ⇒ chứa 2 muối là FeCl3 và FeCl2.
(b) 3Fe3O4 + 28HNO3 dư → 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O ⇒ chứa 1 muối Fe(NO3)3.
(c) NaOH + SO2 dư → NaHSO3 ⇒ chứa 1 muối NaHSO3.
(d) Fe + 2FeCl3 dư → 3FeCl2 ⇒ chứa 2 muối là FeCl2 và FeCl3 dư.
(e) Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 ⇒ chứa 2 muối là CuCl2 và FeCl2.
(f) Do không có khí thoát ra ⇒ sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NH4NO3.
8Al + 30HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O ⇒ chứa 2 muối là Al(NO3)3 và NH4NO3.
⇒ chỉ có (b) và (c) không thỏa
Mg
Fe
Cu
Ag
Đáp án C
► Ta có dãy điện hóa:
Mg2+/Mg > Fe2+/Fe > H+/H2 > Cu2+/Cu > Fe3+/Fe2+ > Ag+/Ag.
||⇒ để thỏa yêu cầu đề bài thì phải nằm giữa cặp H+/H2 và Fe3+/Fe2+.
⇒ X là Đồng (Cu)
2Fe + 6HCl → FeCl3 + 3H2
Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag
FeCl3 + Ag → AgCl + FeCl2
3Cu + 2FeCl3 → 3CuCl2 + 2Fe
Đáp án B
A. Sai, phương trình đúng: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑.
B. Đúng ⇒ chọn B.
C. Sai, phương trình đúng: FeCl3 + Ag → không phản ứng.
D. Sai, phương trình đúng: Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2.
2.
3.
4.
5.
Đáp án C
(1) Đúng vì các kim loại sau Al trong dãy điện hóa đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch.
(2) Sai vì Na không khử được AgNO3 do tác dụng với H2O trước.
(3) Đúng vì: Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2 ||⇒ dung dịch chứa 2 muối là FeCl2 và FeCl3 dư.
(4) Đúng vì nếu với tỉ lệ thích hợp thì: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑ || 2NaOH + 2Al + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2↑.
(5) Đúng.
||⇒ chỉ có (2) sai
dung dịch HCl loãng.
dung dịch HCl đặc.
dung dịch H2SO4 loãng.
dung dịch HNO3 đặc.
Đáp án D
Chọn D vì Fe2O3 chỉ xảy ra phản ứng trao đổi, nhưng Fe3O4 xảy ra phản ứng oxi hóa khử.
Mặt khác: Fe3O4 có tính khử trung bình ⇒ sản phẩm khử là chất khí ⇒ phân biệt được!.
FeCl3 và HCl.
FeCl2.
FeCl3.
FeCl2 và HCl.
Đáp án B
Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O.
||⇒ dung dịch X chứa FeCl2, FeCl3 và HCl dư.
► Fe DƯ + dung dịch X thì:

||⇒ dung dịch Y chỉ chứa chất tan là FeCl2
Fe(OH)2.
Fe(OH)2 và Al(OH)3.
Fe(OH)3 và Al(OH)3.
Fe(OH)3.
Đáp án D
6Fe(NO3)2 + 9H2SO4 → 10HNO3 + 3Fe2(SO4)3 + NO + 4H2O.
Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O.
||⇒ KOH DƯ + X thì chỉ thu được ↓ là Fe(OH)3 (do Al(OH)3 tan trong KOH dư)
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu.
Cu + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2.
Đáp án D
Mg, Fe.
Fe, Al.
Fe, Mg.
Fe, Cr.
Đáp án C
X không tác dụng với HNO3 đặc nguội ⇒ Loại A.
Y không tác dụng với HNO3 đặc nguội ⇒ Loại B và D
Cu(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O → Cu(OH)2 + 2NH4NO3.
CuSO4 + 2KOH → Cu(OH)2 + K2SO4.
CuSO4 + Ca(OH)2→ Cu(OH)2 + CaSO4.
CuSO4 + Ba(OH)2 → Cu(OH)2 + BaSO4.
Đáp án B
Dung dịch HNO3 đặc nguội
Dung dịch H2SO4 đặc nguội
Dung dịch HCl loãng nguội
Dung dịch MgSO4
Đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















