310 câu Lý thuyết Crom - Sắt - Đồng có lời giải chi tiết (P3)
34 câu hỏi
Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Hòa tan hoàn toàn Z vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được khí không màu hóa nâu trong không khí. X và Y lần lượt là
AgNO3 và FeCl2.
AgNO3 và FeCl3.
Na2CO3 và BaCl2.
AgNO3 và Fe(NO3)2.
Chọn đáp án D.
X: AgNO3 Y: Fe(NO3)2
AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag
3Ag + 4HNO3 → 3AgNO3 + NO + 2H2O
Thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học?
Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Nhúng thanh Ag vào dung dịch Cu(NO3)2.
Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3.
Cho bột Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.
Chọn đáp án B.
Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4
A. Không xảy ra phản ứng hóa học.
B. Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag.
C. Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu
Cho bột Fe vào dung dịch hổn hợp NaNO3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X, hỗn hợp khí NO, H2 và chất rắn không tan. Các muối trong dung dịch X là
FeCl3, NaCl.
Fe(NO3)3, FeCl3, NaNO3, NaCl.
FeCl2, Fe(NO3)2, NaCl, NaNO3.
FeCl2, NaCl.
Chọn đáp án D.
Fe + (NaNO3, HCl) → khí (NO, H2) + chất rắn không tan
=> Chứng tỏ NO3- và H+ phản ứng hết, Fe dư.
=> Muối tạo thành là Fe2+.
=> Các muối trong dung dịch X là: FeCl2, NaCl.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu vào dung dịch AgNO3.
(b) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4.
(d) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.
Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là
1
4
2
3
Chọn đáp án C.
Cu + 2AgNO3→ Cu(NO3)2 + 2Aga) Fe + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4b) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2c) CO + CuO →to Cu+ CO2
Vậy có 2 phản ứng sinh ra kim loại.
Cho sơ đồ chuyển hóa:
Fe(NO3)3 →toX(+CO, to) → Y(+FeCl3)→ Z(+T) →Fe(NO3)3 Các chất X và T lần lượt là
FeO; dung dịch NaNO3.
Fe2O3; dung dịch Cu(NO3)2.
FeO; dung dịch AgNO3.
Fe2O3; dung dịch AgNO3.
Chọn đáp án D.
Fe(NO3)3 →to Fe2O3(X) →+CO, to Fe(Y) →+FeCl3 FeCl2(Z) →+AgNO3(T) Fe(NO3)2
Phương trình phản ứng:
4Fe(NO3)3 →to 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2Fe2O3 + 3CO →to 2Fe + 3CO2Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2FeCl2 + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2AgClFe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag
Quặng sắt pirit có thành phần chính là
Fe3O4.
Fe2O3.
FeS2.
FeCO3.
Chọn đáp án C.
Thành phần chính của quặng sắt pirit là FeS2.
Khi phản ứng với dung dịch HCl, crom tạo thành sản phẩm muối có công thức hóa học là
CrCl6.
CrCl4.
CrCl3.
CrCl2
Chọn đáp án D.
Phương trình phản ứng:
Cr + 2HCl →CrCl2 + H2
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho crom vào cốc có chứa axit sunfuric đậm đặc, nguội.
(b) Cho dung dịch axit sunhiric loãng vào cốc chứa dung dịch kali cromat.
(c) Cho kẽm vào cốc có chứa dung dịch crom (III) clorua.
(d) Cho crom (III) oxit vào cốc có chứa dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là
4.
3.
l.
2.
Chọn đáp án D.
Không xảy ra phản ứng.
a) 2K2CrO4 + H2SO4 → K2Cr2O7 + K2SO4 + H2Ob) Zn + 2CrCl3 → ZnCl2 ZnCl2 + 2CrCl2
(c) Không xảy ra phản ứng
Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?
Al2O3.
Fe3O4.
CaO.
Na2O.
Chọn đáp án B.
A. Chỉ thu được một muối AlCl3:
Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O
B. Thu được hỗn hợp hai muối FeCl2 và FeCl3
Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 4H2O
C. Chỉ thu được một muối CaCl2:
CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
D. Chỉ thu được một muối NaCl:
Na2O + 2HCl → NaCl + H2O
Cho dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu
nâu đỏ.
trắng.
xanh thẫm.
trắng xanh.
Chọn đáp án A.
Ta có phương trình phản ứng:
FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3↓ nâu đỏ + 3NaCl
Kết tủa thu được có màu nâu đỏ.
Kim loại crom tan được trong dung dịch
HNO3 (đặc, nguội).
H2SO4 (đặc, nguội).
HCl (nóng).
NaOH (loãng).
Chọn đáp án C.
Kim loại crom chỉ tan được trong dung dịch HCl nóng.
Phương trình phản ứng: Cr + 2HCl → CrCl2 + H2↑
Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại. Hai kim loại đó là
Fe, Cu.
Cu, Ag.
Zn, Ag.
Fe, Ag.
Chọn đáp án B.

=> Hỗn hợp 2 kim loại có tính khử yếu nhất.
=> Hai kim loại là Cu và Ag
Cho sơ đồ chuyển hóa:
Fe→H2SO4 loãng X →K2Cr2O7 +H2SO4 loãng Y→KOH Z→+Br2 + KOH T
Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, KCrO2.
FeSO4, CrSO4, KCrO2, K2CrO4.
FeSO4, Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4.
FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, K2Cr2O7.
Chọn đáp án C.
X: FeSO4, Y: Cr2(SO4)3, Z: KCrO2, T: KCrO4.
Fe + H2SO4→ FeSO4 + H26FeSO4 +7H2SO4 loãng K2Cr2O7 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2OCr2(SO4)3 + 8KOH→ 2KCrO2 + 3K2SO4 + 4H2O2KCrO2 + 3Br2 + 8KOH →2K2CrO4 + 6KBr + 4H2O
Cho 5 chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
5.
2.
3.
4.
Chọn đáp án A.
Ta có phương trình hóa học:
2NaOH + Fe(NO3)2 → Fe(OH)2 + 2NaNO312HCl + 9Fe(NO3)2 → 4FeCl3 + 5Fe(NO3)3 +3NO + 6H2OFe(NO3)2 + AgNO3→ Ag + Fe(NO3)33Fe(NO3)2 + 4HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 2H2O6Fe(NO3)2 + 3Cl2 →4Fe(NO3)3+ 2FeCl3
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
Cho kim loại Fe vào dung dịch ZnCl2.
Cho kim loại Mg vào dung dịch Al2(SO4)3.
Cho kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Chọn đáp án A.
Không xảy ra phản ứng.
E. Al2(SO4)3 + 3Mg → 2Al + 3MgSO4
F. Cu + Fe2(SO4)3 → 2FeSO4 + CuSO4
G. 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO
Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được đung dich X và một lượng chất rắn không tan. Dung dịch X không tác dụng với chất nào sau đây?
AgNO3
Cu
Fe
Cl2
Chọn đáp án B.
Chất rắn không tan là Cu => X chứa HCl dư, FeCl2, CuCl2.
X không tác dụng với Cu.
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
Fe + Cl2 → FeCl2
Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
Chọn đáp án C.
Phương trình C sai. Sửa lại:
2Fe + 3Cl2 →to 2FeCl3
Nếu cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
nâu đỏ.
xanh lam.
vàng nhạt.
trắng.
Chọn đáp án B.
Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NaOH xảy ra phản ứng:
2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2↓ + Na2SO4
Kết tủa thu được có màu xanh lam.
Trong phòng thí nghiệm, Cu được điêu chế bằng cách nào dưới đây?
Cho kim loại Fe vào dung dịch CuSO4.
Điện phân nóng chảy CuCl2.
Nhiệt phân Cu(NO3)2.
Cho kim loại K vào dung dịch Cu(NO3)2.
Chọn đáp án A.
Trong phòng thí nghiệm, Cu được điều chế bằng cách cho kim loại Fe vào dung dịch CuSO4.
Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
FeSO4.
AgNO3.
KNO3.
HCl.
Chọn đáp án B.
Kim loại Cu chỉ phản ứng với dung dịch AgNO3.
Cu + 2AgNO3↔ Cu(NO3)2 + 2Ag
Hoà tan hoàn toàn 3 kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn không tan là Cu. Dung dịch sau phản ứng chứa
Zn(NO3)2; Fe(NO3)3.
Zn(NO3)2; Fe(NO3)2.
Zn(NO3)2; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2.
Zn(NO3)2; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2.
Chọn đáp án D.
Sau phản ứng còn Cu dư, chứng tỏ HNO3 phản ứng hết.
3Zn + 8HNO3 3Zn(NO3)2 + 2NO + 4H2OFe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O3Cu +8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2OCu +2Fe(NO3)3 Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
=> Dung dịch sau phản ứng chứa: Zn(NO3)2; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2.
Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là
7
5
6
8
Chọn đáp án A.
Các trường hợp xảy ra phản ứng thuộc loại phản ứng oxi - hóa khử: HNO3 đặc, nóng phản ứng với Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe(NO3)2, FeSO4, FeCO3.
Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr2 + Br2 →2FeBr3;2NaBr+ Cl2 → NaCl + Br2
Phát biểu nào sau đây đúng ?
Tính khử của Cl- mạnh hơn Br-.
Tính oxi hoá của Br2 mạnh hơn Cl2.
Tính khử của Br- mạnh hơn Fe2+.
Tính oxi hoá của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.
Chọn đáp án D.
2FeBr2 + Br2→ 2FeBr3
=> Tính khử của Br- yếu hơn Fe2+, tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn Fe3+ (1)
2NaBr + Cl2→ NaCl + Br2.
=> Tính khử của Cl- yếu hơn Br-, tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn Br2. (2)
Từ (1), (2) suy ra tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn Fe3+.
Tiến hành 6 thí nghiệm sau:
- TN1: Nhúng thanh sắt vào dung dịch FeCl3.
- TN2: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4.
- TN3: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào bình chứa khí oxi, đun nóng.
- TN4: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào dung dịch H2SO4 loãng.
- TN5: Nhúng thanh đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3.
- TN6: Nhúng thanh nhôm vào dung dịch H2SO4 loãng có hoà tan vài giọt CuSO4.
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
3
5
2
4
Chọn đáp án A.
• TN1: Xảy ra ăn mòn hóa học: Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2
• TN2: Xảy ra ăn mòn điện hóa.
Ban đầu xảy ra phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Xuất hiện 2 điện cực:
Tại catot (Cu): Cu2+ + 2e → Cu
Tại anot (Fe): Fe → Fe2+ + 2e
Fe bị ăn mòn dần.
• TN3: Xảy ra ăn mòn hóa học: 3Fe + 2O2 →to Fe3O4
• TN4: Xảy ra ăn mòn điện hóa.
Thép là hợp kim Fe – C gồm những tinh thể Fe tiếp xúc trực tiếp với tinh thể C (graphit). Khi cho thanh thép vào dung dịch H2SO4 loãng xảy ra quá trình:
Tại catot (C): 2H+ + 2e → H2
Tại anot (Fe): Fe → Fe2+ + 2e
Fe bị ăn mòn dần.
• TN5: Xảy ra ăn mòn hóa học: Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4
• TN6: Xảy ra ăn mòn điện hóa:
Đầu tiên xảy ra phản ứng: 2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu
Xuất hiện 2 điện cực:
Tại catot (Cu): 2H+ + 2e → H2
Tại anot (Al): Al → Al3+ + 3e:
Al bị ăn mòn dần.
Vậy có 3 trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa.
Nhận xét nào sau đây là sai ?
Trong môi trường kiềm, ion (màu vàng) phản ứng với H2O sinh ra ion Cr2O72-(màu da cam).
Trong mòi trường axit H2SO4 loãng, ion Cr2O72-oxi hóa được H2S thành S.
Cr(OH)2 tan trong dung dịch NaOH khi có mặt O2.
Cho dung dịch K2Cr2O7 vào dung dịch Ba(NO3)2 xuất hiện kết tủa màu vàng tươi.
Chọn đáp án A.
A sai. Trong môi trường kiềm, ion Cr2O72- (màu da cam) phản ứng với H2O sinh ra ion CrO42- (màu vàng).
B đúng. 3H2S + 8H+ + Cr2O72- → 3S + 2Cr3+ + 7H2O
C đúng. 4Cr(OH)2 + O2 + 4NaOH → 4NaCrO2 + 6H2O
D đúng. K2Cr2O7 + 2Ba(NO3)2 + H2O → 2BaCrO4 + 2KNO3 + 2HNO3
Sản phẩm của phàn ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là?
Ag, NO, O2
Ag2O, NO2, O2
Ag, NO2, O2
Ag2O, NO, O2
Đáp án là C
Nhiệt phân muối Cu(NO3)2 thu được sản phẩm là
Cu(NO2)2và O2
CuO, NO và O2
CuO, NO2và O2
Cu, NO2và O2
Đáp án là C
Khi nhiệt phân: 2Cu(NO3)2 →to 2CuO + 4NO2 + O2
Cho phản ứng: FeO + HNO3 →Fe(NO3)3 + NO + H2O .
Trong phương trình của phản ứng trên có bao nhiêu phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa:
4
8
10
1
Đáp án là D
4H+ + NO3- +3e → NO + H2O
Nung nóng hỗn hợp FeO, Fe(OH)2, FeCO3 và Fe3O4 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được một chất rắn X. X là:
Fe3O4.
FeO.
Fe(OH)3.
Fe2O3.
Chọn đáp án D
Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng giải phóng khí X (không màu, dễ hóa nâu trong không khí). Khí X là:
NH3.
N2O
NO2.
NO.
Chọn đáp án D
Quặng manhetit được dùng để điều chế kim loại nào:
Sắt
Đồng
Chì
Nhôm
Đáp án A.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3 là:
Al.
Ag.
Zn.
Mg.
Đáp án B.
Cho các phát biểu sau:
(a). K2CrO4 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh.
(b). Kim loại Al và Cr đều tan trong dung dịch kiềm đặc.
(c). Kim loại Cr có độ cứng cao nhất trong tất cả các kim loại
(d). Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.
(e). Ở trạng thái cơ bản kim loại crom có 6 electron độc thân.
(f). CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,…
Số phát biểu đúng là
3
5
4
2
Đáp án C.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3 tạo thành Fe
Ag
Cu
Na
Zn
Đáp án D.








