
34 câu hỏi
FeO
Đáp án A
![]()
=> Chọn A
Đáp án A

Đáp án B
- Nhiệt phân muối nitrat của các kim loại trước Mg => thu được muối nitrit và khí
- Nhiệt phân muối nitrat của các kim loại từ Mg -> Cu =>thu được oxit kim loại, khí và khí
- Nhiệt phân muối nitrat của các kim loại sau Cu => thu được kim loại, khí và khí
A. Loại vì tất cả đều không thỏa mãn
B. Thỏa mãn
C. loại vì
D. loại vì chỉ có thỏa
Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ
Bông trộn khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch bằng dung dịch
Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ
Đáp án C
Phân tích hình vẽ:
- CuO có tác dụng oxi hóa hợp chất hữu cơ thay cho
- khan (màu trắng) dùng để định tính nguyên tố Hidro (sản phẩm là vì sẽ hóa xanh khi gặp (tạo .5 màu xanh)
- Dung dịch dùng để định tính nguyên tố cacbon (sản phẩm là ) vì sẽ tạo kết tủa trắng với khí
Xét các đáp án:
A sai vì Nitơ thì sản phẩm là không bị hấp thụ vởi cả 2 chất trên
Đáp án B
A. Không thỏa mãn vì không phản ứng với HCl:
B.Thỏa mãn vì:

C. thỏa mãn vì không phản ứng với NaOH:
![]()
D. Không thỏa nãm vì không phản ứng với NaOH:
![]()
Nếu HCl dư thì:
![]()
Cho kim loại Fe vào dung dịch
Cho kim loại Mg vào dung dịch
Cho kim loại Zn vào dung dịch
Cho kim loại Ag vào dung dịch
Đáp án D
Chọn D vì Ag đứng sau H trong dãy điện hóa
Đáp án A
HCl
NaOH
Đáp án D
Ta có dãy điện hóa như sau:
Dễ dàng nhận thấy Fe và Cu đều có khả năng tác dụng với còn Ag thì không.
Nếu đề không nhắc gì đến việc thay đổi khối lượng Ag thì có thể dùng dung dịch
3
2
1
4
Đáp án A
Phát biểu đúng gồm (a) (b) và (c)
+4.
+2.
+3.
+6.
Đáp án C
Số oxi hóa của Cr trong Cr2O3 là +3.
=> Chọn đáp án C.
Cho Al(OH)3 vào dung dịch HNO3
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng.
Cho NaCl vào H2O.
Cho Al vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Đáp án D
B. NaCl hòa tan vào nước.
C. Không xảy ra phản ứng.
=> Chọn đáp án D.
Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
Fe3O4 + 4HNO3 → Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4H2O
Phương trình D sai. Sửa lại thành:
3Fe3O4 + 28HNO3 → 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O
=> Chọn đáp án D.
6.
5.
4.
7.
Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
Dung dịch X: FeCl2, FeCl3, HCl dư.
X phản ứng với: MnO2, Cl2, KOH, Na2CO3, HNO3, Fe, NaNO3.
MnO2: MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
FeCl2 + Na2CO3 + H2O → 2NaCl + Fe(OH)2 + CO2
2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O → 2Fe(OH)3 + 6NaCl + 3CO2
2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 + H2O
3Fe2+ + 4H+ + → 3Fe3+ + NO + 2H2O
Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2O
=> Chọn đáp án D.
Al.
Mg.
Zn.
Ca.
Giả sử kim loại M có hóa trị n

=>n=2, M=40 (Ca)
=> Chọn đáp án D.
4.
1
3.
2.
Sai. Oxit của kim loại kiềm không bị khử bởi CO.
(1) Sai. Mg không điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch.
(2) Sai. K không khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag.
(3) Đúng. Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2
3 muối thu được là CuCl2, FeCl2 và FeCl3 dư.
=> Chọn đáp án B.
NaNO3, HCl
H2SO4, Na2SO4.
HCl, H2SO4.
CuSO4, Fe2(SO4)3.
Dung dịch X là NaNO3, HCl.
Fe + 4H+ + → Fe3+ + NO + 2H2O
=> Chọn đáp án A
Hàm lượng cacbon trong thép ít hơn trong gang.
Nhôm là kim loại màu trắng, dẫn nhiệt tốt.
Quặng hematit có thành phần chính là Fe2O3.
Sắt (III) hiđroxit là chất rắn, màu đỏ, không tan trong nước.
A đúng. Nguyên tắc điều chế gang là khử bớt C trong ghép.
B đúng.
C đúng.
D sai. Sắt (III) hidroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước.
=> Chọn đáp án D.
Na.
Al.
Fe.
Cu.
Kim loại phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4 đặc, nguội là Na.
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
2NaOH + FeSO4 → Fe(OH)2 + Na2SO4
2Na + H2SO4 → Na2SO4 + H2
=> Chọn đáp án A.
[Ar]3d64s2
[Ar]3d64s1
[Ar]4s23d6
[Ar]3d54s1
Cấu hình electron nguyên tử của sắt là: [Ar]3d64s2.
=> Chọn đáp án A.
khử quặng sắt oxit bằng dòng điện.
dùng khí hiđro để khử sắt oxit ở nhiệt độ cao.
khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.
dùng nhôm khử sắt oxit ở nhiệt độ cao.
Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.
=> Chọn đáp án C.
Fe(NO3)3.
Fe(NO3)3.
AgNO3.
Cu(NO3)2.
Đáp án A
Có thể dùng lượng dư dung dịch Fe(NO3)3 để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Fe, Cu mà vẫn giữ nguyên khối lượng Ag ban đầu do Fe(NO3)3 chỉ phản ứng với Fe và Cu đồng thời không tạo thêm kim loại mới.
=> Chọn đáp án A.
không màu sang màu da cam.
không màu sang màu vàng.
màu vàng sang màu da cam.
màu da cam sang màu vàng.
Chọn đáp án C
Muối cromat có màu vàng, muối có màu da cam đều bền. Trong dung dịch có cân bằng:
2
Vì vậy, khi nhỏ từ dung dịch H2SO4 loãng, dư vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
3.
4.
1.
2.
Chọn đáp án D.
Cho lá Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2. Sẽ có phản ứng:
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
Cu bám trên bể mặt lá sắt tạo ra cặp pin điện hóa.
Tại catot (Cu): Cu2+ + 2e → Cu
Tạianot (Fe): Fe → Fe2+ + 2e
Fe bị ăn mòn điện hóa.
(a) Cho Ni nguyên chất vào dung dịch HCl xảy ra phản ứng:
Ni + 2HCl → NiCl2 + H2
Ni bị ăn mòn hóa học.
(b) Cho lá Zn nguyên chất vào dung dịch FeCl3 xảy ra phản ứng:
Zn + 2FeCl3 → ZnCl2 + 2FeCl2
Xuất hiện 2 điện cực:
Tại catot (Fe): Fe2+ + 2e → Fe
Tại anot (Zn): Zn → Zn2+ + 2e
Zn bị ăn mòn điện hóa.
(c) Cho lá Ni nguyên chất vào dung dịch FeCl2 không xảy ra phản ứng.
KI.
KBr.
KCl.
K3PO4.
Chọn đáp án D.
X là K3PO4, T là Ag3PO4 màu vàng.
3AgNO3 + K3PO4 → Ag3PO4 + 3KNO3
Ag3PO4 + 3HNO3 → 3AgNO3 + H3PO4
=> Chọn đáp án D.
4
5
3
6
Chọn đáp án A.
Kết thúc thí nghiệm thu được 2 muối là CuCl2, FeCl2.
1. KHS + KHSO4 → K2SO4 + H2S
Kết thúc thí nghiệm thu được 1 muối là K2SO4
2. CrO3 + H2O → H2CrO4
H2CrO4 + 2NaOH →Na2CrO4 + 2H2O
Kết thúc thí nghiệm thu được 1 muối là Na2CrO4.
3. Fe3O4 + 4H2SO4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O
Kết thúc thí nghiệm thu được 2 muối là FeSO4 và Fe2(SO4)3.
4. Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2
Ba(OH)2 + NaHSO4 → BaSO4 + NaOH + H2O
Kết thúc thí nghiệm thu được 2 muối là BaSO4 và NaHSO4.
5.
Kết thúc thí nghiệm thu được 2 muối là BaCO4 và NaHCO4.
6. NaHCO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + NaOH + H2O
Kết thúc thí nghiệm thu được 1 muối là BaCO3.
Các thí nghiệm kết thúc có thể thu được 2 muối là: 1, 4, 5, 6.
FeO, NO2, O2.
Fe2O3, NO2, O2.
Fe3O4, NO2, O2.
Fe, NO2, O2.
Chọn đáp án B.
Phương trình phản ứng nhiệt phân:
=> Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm gồm: Fe2O3, NO2, O2.
2
3
5
4
Chọn đáp án B.
Các thí nghiệm xảy ra sự oxi hóa kim loại: (a), (d), (e).
4
3
5
2
Chọn đáp án A.
Các thí nghiệm thu được kim loại sau khi phản ứng kết thúc là: (a), (c), (e), (h).
2
5
3
4
Chọn đáp án D.
(a) Không xảy ra phản ứng.

![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Các thí nghiệm không tạo thành kim loại là: (a), (b), (d), (h).
Cu2+ > Fe2+ > Cl2 > Fe3+
Cl2 > Cu2+ > Fe2+ > Fe3+
Fe3+ > Cl2 > Cu2+ > Fe2+
Cl2 > Fe3+ > Cu2+ > Fe2+
Chọn đáp án D.
![]()
=> Tính oxi hóa của Cu2+ mạnh hơn Fe2+.
=> Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn Fe3+.
![]()
=> Tính oxi hóa của Fe3+ mạnh hơn Cu2+.
Dãy các chất và ion xếp theo chiếu giảm dần tính oxi hoá: Cl2 > Fe3+ > Cu2+ > Fe2+
5
6
7
8
Đáp án D.
3.
1.
2.
4.
Đáp án A.
CaO.
Cr2O3.
Na2O.
CrO3.
Đáp án D.
1
2
3
4
Đáp án D.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















