306 câu trắc nghiệm Kỹ thuật cảm biến có đáp án (Phần 9)
25 câu hỏi
Sự tương tác giữa 2 dòng điện của cuộn dây phần động và cuộn dây phần tĩnh
Lợi dụng sự tương tác giữa từ trư ng của nam châm vĩnh cửu và từ trư ng của dòng điện sinh ra trong cuộn dây
Sự tương tác giữa cuộn dây phần tĩnh và nam châm vĩnh cửu
Sự tương tác giữa cuộn dây phần động và nam châm vĩnh cửu
Cuộn áp được mắc nối tiếp với phụ tải, có số vòng dây ít, tiết diện dây lớn
Cuộn dòng được mắc song song với phụ tải, có số vòng nhiều, tiết diện nhỏ
Cuộn áp được mắc song song với phụ tải, có số vòng dây ít, tiết diện dây lớn
Cuộn dòng được mắc nối tiếp với phụ tải, tiết diện dây to, số vòng dây ít
Cuộn dòng có số vòng nhiều , tiết diện nhỏ được mắc song song với phụ tải
Cuộn dòng có số vòng dây ít , tiết diện dây lớn và được mắc song song với phụ tải
Cuộn dòng số vòng dây nhiều , tiết diện dây nhỏ và được mắc nối tiếp với phụ tải
Cuộn dòng có số vòng dây ít , tiết diện dây lớn và được mắc nối tiếp với phụ tải
Cuộn áp có số vòng nhiều, tiết diện nhỏ được mắc nối tiếp với phụ tải
Cuộn áp có số vòng dây ít, tiết diện dây lớn và được mắc song song với phụ tải
Cuộn áp có số vòng dây nhiều, tiết diện dây nhỏ và được mắc song song với phụ tải
Cuộn áp số vòng dây ít , tiết diện dây lớn và được mắc nối tiếp với phụ tải
Số vòng dây ít, tiết diện dây lớn
Số vòng dây ít, tiết diện dây nhỏ
Số vòng dây nhiều, tiết diện dây nhỏ
Số vòng dây nhiều, tiết diện dây lớn
Đĩa sắt dẫn điện và không dẫn từ
Do tính dẫn điện của sắt kém,dòng xoáy cảm ứng nhỏ
Đĩa sắt dẫn từ và không dẫn điện
Do tính dẫn điện của sắt lớn,dòng xoáy cảm ứng lớn
Đĩa đồng dẫn điện và không dẫn từ
Do tính dẫn từ của đồng kém,dòng xoáy cảm ứng nhỏ
Đĩa đồng dẫn từ và không dẫn điện
Do tính dẫn từ của đồng lớn,dòng xoáy cảm ứng lớn
2 cuộn dây tĩnh & 2 cuộn dây động
1 cuộn dây tĩnh & 2 cuộn dây động
2 cuộn dây tĩnh & 1 đĩa kim loại
1 cuộn dây tĩnh & 1 đĩa kim loại
Bộ mã hóa & bộ giải mã & bộ hiển thị
Bộ mã hóa & bộ hiển thị
Chuyển đổi sơ cấp & mạch đo
Chuyển đổi sơ cấp & mạch đo & bộ hiển thị
Transistor
Thyristor
Triac
Diode quang
00
450
900
600
Rs = 1,001 Ω
Rs = 10,01 Ω
Rs = 0,10001 Ω
Rs = 100,01 Ω
Tăng nội trở cho cơ cấu đo
Giảm nội trở của cơ cấu đo
Thu hẹp tầm đo cho cơ cấu
Mở rộng tầm đo cho cơ cấu
Nối tiếp với cơ cấu chỉ thị
Song song với cơ cấu chỉ thị
Cả song song lẫn nối tiếp với cơ cấu
Song song với tải cần đo
Nối tiếp với cơ cấu chỉ thị
Song song với cơ cấu chỉ thị
Cả song song lẫn nối tiếp với cơ cấu
Nối tiếp với tải cần đo
Imax = 15 mA
Imax = 150 mA
Imax = 25 mA
Imax = 30 mA
Im = 15 mA
Im = 150mA
Im = 25 mA
Im = 30 mA
Rm = 0,2 Ω
Rm = 0,18 Ω
Rm = 0,8 Ω
Rm = 0,5 Ω
It = 200 mA
It = 150 mA
It = 250 mA
It = 300 mA
Rs = 0,014 Ω
Rs = 0,018 Ω
Rs = 0,012 Ω
Rs = 0,016 Ω
Rs = 0,014 Ω
Rs = 0,004 Ω
Rs = 0,012 Ω
Rs = 0,006 Ω
Rs = 0,014 Ω
Rs = 0,004 Ω
Rs = 0,012 Ω
Rs = 0,006 Ω
R = 399,982 Ω
R = 999,982 Ω
R = 599,982 Ω
R = 799,982 Ω
R = 399,982 Ω
R = 999,982 Ω
R = 599,982 Ω
R = 799,982 Ω
R = 2399,982 Ω
R = 999,982 Ω
R = 599,982 Ω
R = 799,982 Ω
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












