306 câu trắc nghiệm Kỹ thuật cảm biến có đáp án (Phần 7)
25 câu hỏi
Khoảng cách
Hệ số tự cảm
Sức điện động
Tiết diện
Khoảng cách
Hệ số tự cảm
Sức điện động
Tiết diện
Đầu đo điện cảm và điện dung
Đầu đo điện cảm và điện trở
Đầu đo điện trở và điện dung
Đầu đo điện trở và đầu đo dạng dây rung
Áp suất
Lực
Gia tốc
Áp suất, lực và gia tốc
Dán trực tiếp lên bề mặt của cấu trúc cần khảo sát
Cách bề mặt của cấu trúc cần khảo sát một khoảng δ δ
Có tiết diện thay đổi theo chiều dịch chuyển bề mặt của cấu trúc cần khảo sát
Có con trượt cơ học liên kết với vật trên bề mặt của cấu trúc cần khảo sát
Đầu đo kim loại, đầu đo hợp kim
Đầu đo kim loại, đầu đo bán dẫn
Đầu đo bán dẫn, đầu đo hợp kim
Đầu đo bán dẫn, đầu đo phi kim
Điện trở của cảm biến đo biến dạng loại điện trở được biểu diễn bởi biểu thức:
Khuếch tán vào đế Silic loại P một tạp chất thuộc nhóm III
Khuếch tán vào đế Silic loại P một tạp chất thuộc nhóm V
Khuếch tán vào đế Silic loại N một tạp chất thuộc nhóm III
Khuếch tán vào đế Silic loại N một tạp chất thuộc nhóm V
Khuếch tán vào đế Silic loại P một tạp chất thuộc nhóm III
Khuếch tán vào đế Silic loại P một tạp chất thuộc nhóm V
Khuếch tán vào đế Silic loại N một tạp chất thuộc nhóm III
Khuếch tán vào đế Silic loại N một tạp chất thuộc nhóm V
Độ pha tạp
Nhiệt độ
Độ pha tạp, nhiệt độ
Nhiệt độ, lực gây biến dạng
Điện trở
Điện áp
Nhiệt độ
Điện dung
Dòng điện
Gia tốc
Công suất
Điện cảm
Điện áp
Vận tốc
Công suất
Điện trở
Đo trực tiếp
Đo gián tiếp
Đo thống kê
Đo tương quan
99%
98%
97%
96%
99%
98%
2%
1V
99%
98%
2%
1V
Độ chính xác của Volt kế A cao hơn
Độ chính xác của Volt kế A thấp hơn
Sai số tuyệt đối của Volt kế A thấp hơn
Sai số tương đối của Volt kế A cao hơn
Hiệu giữa trị số chỉ thị của đồng hồ đo với trị số chỉ thị của đồng hồ chuẩn
Tỉ số phần trăm so sánh giữa sai số tương đối với trị số chỉ thị của đồng hồ chuẩn
Số phần trăm giữa trị số tương đối so với trị số lớn nhất trên bảng chia độ đồng hồ đo
Là giá trị của 100% trừ cho trị số tương đối
∆I = ± 0,5 mA
∆I = ± 0,1 mA
∆I = ± 0,15 mA
∆I = ± 0,25 mA
Là phép đo mà kết quả nhận được trực tiếp từ một lần đo duy nhất
Là phép đo mà kết quả nhận được từ hai phép đo trực tiếp
Là phép đo phải tiến hành nhiều lần đo trực tiếp
Là phép đo mà kết quả đo nhận được thư ng phải thông qua giải một phương trình hay một hệ phương trình
Hiệu giữa trị số chỉ thị của đồng hồ đo với trị số chỉ thị của đồng hồ chuẩn
Là tỉ số của sai số tuyệt đối và giá trị thực của đại lượng cần đo
Số phần trăm giữa trị số tương đối so với trị số lớn nhất trên bảng chia độ đồng hồ đo
Là sai lệch giữa giá trị đo được và giá trị thực của đại lượng đo
Kelvin
Mol
Candela
Kilogam
Phương pháp đo không có khâu phản hồi
Phương pháp đo có khâu phản hồi
Tín hiệu đo được đưa qua một hoặc nhiều khâu biến đổi
Tín hiệu đo được đưa trực tiếp đến bộ biến đổi A/D
Là sai số sinh ra do sự không hoàn thiện của phương pháp đo
Là sai số của thiết bị đo sử dụng trong phép đo
Là sai số gây ra do ảnh hưởng của điều kiện bên ngoài lên đối tượng đo
Là sai số gây ra do ngư i sử dụng
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












