306 câu trắc nghiệm Kỹ thuật cảm biến có đáp án (Phần 5)
25 câu hỏi
Pt
Cu
W
Ni
Chiều dài của vật liệu thay đổi
Thể tích của vật liệu thay đổi
Điện trở của vật liệu thay đổi
Điện trở suất của vật liệu thay đổi
Chiều dài của vật liệu thay đổi
Thể tích của vật liệu thay đổi
Điện trở của vật liệu thay đổi
Điện trở suất của vật liệu thay đổi
R(t) = R0.(1 + A.t + B.t2 + C[t – 1000C].t3 )
R(t) = R0.(1 + A.t + B.t+ + C.t2 )
R(t) = R0.(1 + A.t + B.t2 + D.t4 + F.t6 )
R(t) = R0.[1 + A.(t-t0)+ B.(t-t0) 2 ]
Nhiệt điện trở
Nhiệt kế giãn nở
Cặp nhiệt điện
Hỏa kế
Nhiệt điện trở kim loại
Nhiệt điện trở bán dẫn
Cảm biến nhiệt cấu tạo từ Ni
Cảm biến nhiệt dạng IC
Sự phân bố phổ bức xạ nhiệt do dao động nhiệt
Sự giãn nở của vật rắn
Cơ sở hiệu ứng nhiệt điện
Cả 3 đáp án đều sai
Định luật Planck
Định luật Kiêc - khop
Hiệu ứng Seebeck
Hiệu ứng Doopler
Định luật Planck
Định luật Kiêc - khop
Hiệu ứng Seebeck
Hiệu ứng Doopler
Nguồn sáng, bộ phát hiện, mạch dao động, mạch ngõ ra
Nguồn sáng, các thấu kính, mạch dao động, mạch ngõ ra
Nguồn sáng, các thấu kính, gương phản xạ, thu năng lượng, dụng cụ đo thứ cấp
Nguồn sáng, các thấu kính, bộ phát hiện, mạch dao động, mạch ngõ ra
Nguồn sáng đèn đốt Wonfram
Nguồn sáng Laser
Nguồn sáng LED và bộ phận Photodetector
Nguồn sáng đèn đốt Wonfram và nguồn sáng Laser.
Làm rộng vùng phát xạ
Tăng diện tích vùng hoạt động
Làm rộng vùng phát xạ và tăng diện tích vùng hoạt động
Làm hẹp vùng phát xạ và làm hẹp diện tích vùng hoạt động
Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi có sóng ánh sáng đi được từ bộ phận phát đến bộ phận nhận
Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi bộ phận nhận không nhận được sóng ánh sáng từ bộ phận phát
Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi có sóng ánh sáng phát ra từ bộ phận phát
Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi bộ phận nhận phát ra sóng ánh sáng
Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi có sóng ánh sáng đi được từ bộ phậnphát đến bộ phận nhận
Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi bộ phận nhận không nhận được sóng ánhsáng từ bộ phận phát
Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi có sóng ánh sáng phát ra từ bộ phận phát
Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi bộ phận nhận phát ra sóng ánh sáng
Điện trở tại nhiệt độ 00K là 200 ôm
Điện trở tại nhiệt độ 1000C là 200 ôm
Điện trở tại nhiệt độ 00C là 200 ôm
Điện trở tại nhiệt độ 00F là 200 ôm
Phương pháp trực tiếp
Phương pháp quang điện
Phương pháp gián tiếp
Phương pháp trực tiếp và phương pháp gián tiếp
Nhiệt kế giãn nở
Nhiệt điện trở
Cặp nhiệt điện
Hỏa kế
Khối luợng của vật theo nhiệt độ
Điện trở suất của vật liệu theo nhiệt độ
Điện áp theo nhiệt độ
Dòng điện theo nhiệt độ
139,2Ω tại nhiệt độ 100oC
100,392Ω tại nhiệt độ 100oF
139,20392Ω tại nhiệt độ 100oK
10,0392Ω tại nhiệt độ 100oF
Mối quan hệ giữa T0C và T0F là:
T0F = 5/9T0C+32
T0F = 5/9T0C-32
T0F = 9/5T0C-32
T0F = 9/5T0C+32
Mạch điện trong hình dùng Ni-100 có hoạt động là:

Khi nhiệt độ tăng thì VO không đổi
Khi nhiệt độ tăng thì VO giảm
Khi nhiệt độ tăng thì VO tăng
Khi nhiệt độ tăng thì VO = 0
Hai kim loại có bản chất hóa học giống nhau
Hai kim loại có hệ số giãn nở theo chiều dài khác nhau
Một kim loại và một phi kim
Một kim loại và thủy ngân
Trong mạch đo dùng logomet, để đo nhiệt độ đầu vào, người ta đo:

Giá trị dòng I1
Giá trị dòng I2
Góc quay của Roto
Độ lớn của điện trở Rt
Hai bản cực dịch chuyển theo hướng vuông góc với bản cực
Hai bản cực dịch chuyển theo hướng song song với bản cực
Lớp điện môi giữa hai bản cực dịch chuyển
Tổn hao điện môi giữa hai bản cực thay đổi
Tuyến tính
Hàm mũ
Phân số
Bậc hai
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












