300+ câu Trắc nghiệm Phương pháp phân tích điện hóa có đáp án - Phần 2
Đề thi

300+ câu Trắc nghiệm Phương pháp phân tích điện hóa có đáp án - Phần 2

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp26 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều kiện của các chất khí có thể định lượng được bằng điện cực màng thẩm thấu khí là các chất khí phải hòa tan trong dung dịch nước được chuyển sang dạng ............ (hoặc ngược lại) chỉ với phản ứng hóa học đơn giản

Ion

Rắn

Tất cả đều sai

Muối

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kiểm tra độ hấp thu trên máy UV-Vis nhằm đánh giá

Detector

Khe chia

Cách tử

Đèn nguồn

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Về chất nền trong cực phổ, có các phát biểu sau:

Làm giảm điện trở của dung dịch

Nồng độ nền phải lớn gấp từ 100 lần nồng độ chất điện hoạt

Ngăn sự điện chuyển của chất điện hoạt

KCN cho thế bán sóng của Pb2+ dương hơn so với KCl

KCl 1M cho thế bán sóng của Pb2+ khoảng -1,0 V

Số phát biểu đúng là:

3

2

4

5

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các kỹ thuật vol-ampe, kỹ thuật vol-ampe xung vi phân có LOQ thấp nhất

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa điện cực nhỏ giọt thủy ngân và điện cực giọt thủy ngân treo là

Pittong điện từ

Mao quản

Bầu thủy ngân

Ống dẫn

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đèn nguồn phát xạ vùng Vis trên máy quang phổ UV-Vis là

Hydro

Wolframe

Tungsten

Detulium

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong quá trình chuẩn độ đo thế không dòng, người ta đo sức điện động của mạch điện hóa không có ......... đi qua pin

Tất cả đều sai

Dây dẫn

Dòng điện

Cầu muối

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong quy ước viết mạch điện hóa, anod và các thông số liên quan viết bên phải cầu muối

Sai

Đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Pin điện phân có cathod và anod có thể đổi vị trí cho nhau nên còn gọi là ............

Pin không phân cực

Tất cả đều đúng

Pin đảo

Pin Galvanic

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Định lượng chỉ bằng phương pháp Vol-ampe:

Lấy 25,00 ml dung dịch mẫu. Thêm chất nền và nước đến 50,00 ml. Đo dòng khuếch tán được 76,4 µA

Thêm 5,00 ml dung dịch chì chuẩn 0,100 M vào 25,00 ml dung dịch mẫu. Thêm chất nền và nước đến 50,00 ml. Đo dòng khuếch tán được 83,4 µA

Phương pháp xác định nồng độ chì ở trên là:

Phương pháp thêm đường chuẩn

Phương pháp đường chuẩn

Phương pháp so sánh

Phương pháp thêm chuẩn

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điện cực màng lỏng chọn lọc ion Ca2+ với ionophore là di-(n-decyl) phosphat hoạt động tốt trong khoảng từ pH từ:

8-14

1-5.5

5.5-11

3-8

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp nào sau đây sử dụng thế tuyến tính

Cực phổ cổ điện, Vol-ampe xung thường, Vol-ampe xung vi phân

Cực phổ cổ điện, Vol-ampe sóng vuông

Cực phổ cổ điện, Vol-ampe xung thường

Cực phổ cổ điện, Vol-ampe xung thường, Vol-ampe xung vi phân, Vol-ampe hòa tan

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ưu điểm quan trọng nhất của điện cực đĩa rắn là:

LOQ thấp

Độ lặp lại cao

Độ chính xác cao

Khoảng đo rộng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phương pháp chuẩn độ oxy hóa-khử, chênh lệch thế điện cực tiêu chuẩn của chất oxy hóa và chất thử (ΔE°) càng lớn thì bước nhảy thế vàng càng lớn

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hiệu chuẩn máy quang phổ UV-Vis, kiểm tra thang đo dài bước sóng để kiểm tra năng lượng đèn nguồn

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điện cực khí hidro (Pt, H2 | HCl) thường được sử dụng làm điện cực so sánh nhiều hơn so với điện cực Calomel và Bạc - Bạc clorid do có thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ionophore trong điện cực màng lỏng chọn lọc ion Ca2+ là:

Valinomycin

Di-(n-decyl) phosphat

Nonactin

ETH

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

HMDE là ký hiệu của điện cực nào sau đây

Điện cực màng thủy ngân

Điện cực giọt thủy ngân treo

Điện cực giọt thủy ngân tĩnh

Điện cực nhỏ giọt thủy ngân

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng điện cực trên điện cực Ag loại II là

AgX + 1e ⇌ Ag + X⁻

Ag⁺ + 1e ⇌ Ag

Ag⁺ ⇌ Ag + 1e

AgX - 1e ⇌ Ag + X⁻

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xác định điểm tương đương chuẩn độ acid - base trong môi trường nước dựa trên:

Bước nhảy pH trong quá trình chuẩn độ

Bước nhảy điện thế hoặc pH trong quá trình chuẩn độ

Bước nhảy của cường độ dòng khuếch tán trong quá trình chuẩn độ

Bước nhảy điện thế trong quá trình chuẩn độ

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thế điện cực của điện cực màng chọn lọc ion hình thành do ......... ở hai phía màng

Lớp điện tích kép

Tất cả đều sai

Khác nhau thành phần

Chênh lệch nồng độ của cùng một ion

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình HF + H2O ⇌ F⁻ + H3O⁺. Bên trong điện cực màng thẩm thấu khí HF, có chứa dung dịch H3O⁺ nồng độ cao đã biết và điện cực

Tất cả đều sai

Điện cực màng rắn chọn lọc F⁻

Cả 2 điện cực

Điện cực thủy tinh đo pH

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có thể loại bỏ cực đại loại 2 bằng cách hạ chiều cao cột thủy ngân

Sai

Đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xác định thế của điện cực Bạc - bạc clorid ở 25°C nếu sử dụng dung dịch KCl có nồng độ 3 M; Biết T AgCl = 1.7·10⁻¹⁰ và E°(Ag⁺/Ag) = 0.8 V. (Tính xấp xỉ)

0.971 V

0.193 V (kết quả tính gần đúng)

0.332 V

0.119 V

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phương pháp chuẩn độ kết tủa, tích số tan của kết tủa càng bé thì bước nhảy thế càng lớn

Sai

Đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điện cực chỉ thị dùng cho phản ứng chuẩn độ oxy hóa - khử là:

Điện cực chỉ thị kim loại - loại II

Điện cực màng chọn lọc ion

Điện cực có chứa thanh kim loại trơ (Au, Pt)

Điện cực Calomel

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với điện cực oxy hóa - khử, thanh kim loại trơ chỉ đóng vai trò làm ............. và các chất oxy hóa hay khử có trong dung dịch đo sẽ trao đổi electron với điện cực

Tất cả đều sai

Nguồn trao đổi electron trung gian

Nguồn trao đổi electron trực tiếp

Nguồn cung cấp các chất trơ để làm tăng điện trở của dung dịch đo

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điện cực là một pin gồm một hệ nối tiếp nhau của các pha dẫn điện

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Định lượng chỉ bằng phương pháp Vol-ampe (phương pháp thêm chuẩn):

Lấy 25,00 ml dung dịch mẫu. Thêm chất nền và nước đến 50,00 ml. Đo dòng khuếch tán 76,4 µA

Thêm 5,00 ml dung dịch chuẩn 0,100 M vào 25,00 ml mẫu. Thêm chất nền và nước đến 50,00 ml. Đo dòng khuếch tán 83,4 µA

Tính nồng độ mẫu (theo phương pháp thêm chuẩn)

Đáp án khác (≈0.218 M)

0.146 M

0.054 M

0.124 M

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Máy quang phổ huỳnh quang có:

Cách tử trước và sau cóng đo

Cách tử sau cóng đo

Cách tử trước cóng đo

Đèn nguồn UV-Vis

Xem đáp án

Chọn đáp án A.