300+ câu Trắc nghiệm Phương pháp phân tích điện hóa có đáp án - Phần 2
30 câu hỏi
Điều kiện của các chất khí có thể định lượng được bằng điện cực màng thẩm thấu khí là các chất khí phải hòa tan trong dung dịch nước được chuyển sang dạng ............ (hoặc ngược lại) chỉ với phản ứng hóa học đơn giản
Ion
Rắn
Tất cả đều sai
Muối
Chọn đáp án A.
Kiểm tra độ hấp thu trên máy UV-Vis nhằm đánh giá
Detector
Khe chia
Cách tử
Đèn nguồn
Chọn đáp án A.
Về chất nền trong cực phổ, có các phát biểu sau:
Làm giảm điện trở của dung dịch
Nồng độ nền phải lớn gấp từ 100 lần nồng độ chất điện hoạt
Ngăn sự điện chuyển của chất điện hoạt
KCN cho thế bán sóng của Pb2+ dương hơn so với KCl
KCl 1M cho thế bán sóng của Pb2+ khoảng -1,0 V
Số phát biểu đúng là:
3
2
4
5
Chọn đáp án A.
Trong các kỹ thuật vol-ampe, kỹ thuật vol-ampe xung vi phân có LOQ thấp nhất
Đúng
Sai
Chọn đáp án B.
Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa điện cực nhỏ giọt thủy ngân và điện cực giọt thủy ngân treo là
Pittong điện từ
Mao quản
Bầu thủy ngân
Ống dẫn
Chọn đáp án B.
Đèn nguồn phát xạ vùng Vis trên máy quang phổ UV-Vis là
Hydro
Wolframe
Tungsten
Detulium
Chọn đáp án B.
Trong quá trình chuẩn độ đo thế không dòng, người ta đo sức điện động của mạch điện hóa không có ......... đi qua pin
Tất cả đều sai
Dây dẫn
Dòng điện
Cầu muối
Chọn đáp án C.
Trong quy ước viết mạch điện hóa, anod và các thông số liên quan viết bên phải cầu muối
Sai
Đúng
Chọn đáp án A.
Pin điện phân có cathod và anod có thể đổi vị trí cho nhau nên còn gọi là ............
Pin không phân cực
Tất cả đều đúng
Pin đảo
Pin Galvanic
Chọn đáp án C.
Định lượng chỉ bằng phương pháp Vol-ampe:
Lấy 25,00 ml dung dịch mẫu. Thêm chất nền và nước đến 50,00 ml. Đo dòng khuếch tán được 76,4 µA
Thêm 5,00 ml dung dịch chì chuẩn 0,100 M vào 25,00 ml dung dịch mẫu. Thêm chất nền và nước đến 50,00 ml. Đo dòng khuếch tán được 83,4 µA
Phương pháp xác định nồng độ chì ở trên là:
Phương pháp thêm đường chuẩn
Phương pháp đường chuẩn
Phương pháp so sánh
Phương pháp thêm chuẩn
Chọn đáp án D.
Điện cực màng lỏng chọn lọc ion Ca2+ với ionophore là di-(n-decyl) phosphat hoạt động tốt trong khoảng từ pH từ:
8-14
1-5.5
5.5-11
3-8
Chọn đáp án C.
Phương pháp nào sau đây sử dụng thế tuyến tính
Cực phổ cổ điện, Vol-ampe xung thường, Vol-ampe xung vi phân
Cực phổ cổ điện, Vol-ampe sóng vuông
Cực phổ cổ điện, Vol-ampe xung thường
Cực phổ cổ điện, Vol-ampe xung thường, Vol-ampe xung vi phân, Vol-ampe hòa tan
Chọn đáp án A.
Ưu điểm quan trọng nhất của điện cực đĩa rắn là:
LOQ thấp
Độ lặp lại cao
Độ chính xác cao
Khoảng đo rộng
Chọn đáp án D.
Trong phương pháp chuẩn độ oxy hóa-khử, chênh lệch thế điện cực tiêu chuẩn của chất oxy hóa và chất thử (ΔE°) càng lớn thì bước nhảy thế vàng càng lớn
Đúng
Sai
Chọn đáp án A.
Trong hiệu chuẩn máy quang phổ UV-Vis, kiểm tra thang đo dài bước sóng để kiểm tra năng lượng đèn nguồn
Đúng
Sai
Chọn đáp án B.
Điện cực khí hidro (Pt, H2 | HCl) thường được sử dụng làm điện cực so sánh nhiều hơn so với điện cực Calomel và Bạc - Bạc clorid do có thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng
Đúng
Sai
Chọn đáp án B.
Ionophore trong điện cực màng lỏng chọn lọc ion Ca2+ là:
Valinomycin
Di-(n-decyl) phosphat
Nonactin
ETH
Chọn đáp án B.
HMDE là ký hiệu của điện cực nào sau đây
Điện cực màng thủy ngân
Điện cực giọt thủy ngân treo
Điện cực giọt thủy ngân tĩnh
Điện cực nhỏ giọt thủy ngân
Chọn đáp án B.
Phản ứng điện cực trên điện cực Ag loại II là
AgX + 1e ⇌ Ag + X⁻
Ag⁺ + 1e ⇌ Ag
Ag⁺ ⇌ Ag + 1e
AgX - 1e ⇌ Ag + X⁻
Chọn đáp án A.
Xác định điểm tương đương chuẩn độ acid - base trong môi trường nước dựa trên:
Bước nhảy pH trong quá trình chuẩn độ
Bước nhảy điện thế hoặc pH trong quá trình chuẩn độ
Bước nhảy của cường độ dòng khuếch tán trong quá trình chuẩn độ
Bước nhảy điện thế trong quá trình chuẩn độ
Chọn đáp án B.
Thế điện cực của điện cực màng chọn lọc ion hình thành do ......... ở hai phía màng
Lớp điện tích kép
Tất cả đều sai
Khác nhau thành phần
Chênh lệch nồng độ của cùng một ion
Chọn đáp án D.
Cho phương trình HF + H2O ⇌ F⁻ + H3O⁺. Bên trong điện cực màng thẩm thấu khí HF, có chứa dung dịch H3O⁺ nồng độ cao đã biết và điện cực
Tất cả đều sai
Điện cực màng rắn chọn lọc F⁻
Cả 2 điện cực
Điện cực thủy tinh đo pH
Chọn đáp án B.
Có thể loại bỏ cực đại loại 2 bằng cách hạ chiều cao cột thủy ngân
Sai
Đúng
Chọn đáp án B.
Xác định thế của điện cực Bạc - bạc clorid ở 25°C nếu sử dụng dung dịch KCl có nồng độ 3 M; Biết T AgCl = 1.7·10⁻¹⁰ và E°(Ag⁺/Ag) = 0.8 V. (Tính xấp xỉ)
0.971 V
0.193 V (kết quả tính gần đúng)
0.332 V
0.119 V
Chọn đáp án B.
Trong phương pháp chuẩn độ kết tủa, tích số tan của kết tủa càng bé thì bước nhảy thế càng lớn
Sai
Đúng
Chọn đáp án B.
Điện cực chỉ thị dùng cho phản ứng chuẩn độ oxy hóa - khử là:
Điện cực chỉ thị kim loại - loại II
Điện cực màng chọn lọc ion
Điện cực có chứa thanh kim loại trơ (Au, Pt)
Điện cực Calomel
Chọn đáp án C.
Đối với điện cực oxy hóa - khử, thanh kim loại trơ chỉ đóng vai trò làm ............. và các chất oxy hóa hay khử có trong dung dịch đo sẽ trao đổi electron với điện cực
Tất cả đều sai
Nguồn trao đổi electron trung gian
Nguồn trao đổi electron trực tiếp
Nguồn cung cấp các chất trơ để làm tăng điện trở của dung dịch đo
Chọn đáp án B.
Điện cực là một pin gồm một hệ nối tiếp nhau của các pha dẫn điện
Đúng
Sai
Chọn đáp án B.
Định lượng chỉ bằng phương pháp Vol-ampe (phương pháp thêm chuẩn):
Lấy 25,00 ml dung dịch mẫu. Thêm chất nền và nước đến 50,00 ml. Đo dòng khuếch tán 76,4 µA
Thêm 5,00 ml dung dịch chuẩn 0,100 M vào 25,00 ml mẫu. Thêm chất nền và nước đến 50,00 ml. Đo dòng khuếch tán 83,4 µA
Tính nồng độ mẫu (theo phương pháp thêm chuẩn)
Đáp án khác (≈0.218 M)
0.146 M
0.054 M
0.124 M
Chọn đáp án A.
Máy quang phổ huỳnh quang có:
Cách tử trước và sau cóng đo
Cách tử sau cóng đo
Cách tử trước cóng đo
Đèn nguồn UV-Vis
Chọn đáp án A.








