300+ câu Trắc nghiệm Phương pháp phân tích điện hóa có đáp án - Phần 17
Đề thi

300+ câu Trắc nghiệm Phương pháp phân tích điện hóa có đáp án - Phần 17

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp34 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự khác biệt giữa mạch Galvanic và mạch điện ly là

Mạch galvanic tạo ra năng lượng điện sinh ra điện thế để pin tự hoạt động

Tốc độ phản ứng oxy hóa khử xảy ra trên anod chậm

Sự thuận nghịch của phản ứng oxy hóa khử xảy ra trên 2 điện cực

Tốc độ phản ứng oxy hóa khử xảy ra trên catod chậm

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự khác biệt giữa mạch điện phân và mạch Galvanic là

Mạch điện phân tiêu thụ năng lượng điện

Tốc độ phản ứng oxy hóa khử xảy ra trên anod chậm

Sự thuận nghịch của phản ứng oxy hóa khử xảy ra trên 2 điện cực

Tốc độ phản ứng oxy hóa khử xảy ra trên catod chậm

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ưu điểm của phương pháp chuẩn độ điện thế

Đo được mẫu có nồng độ cao rất chính xác

Nhạy, đo được mẫu có nồng độ thấp nhỏ hơn 10-5M

Dùng chất chỉ thị dễ dàng nhận ra điểm kết thúc của phản ứng chuẩn độ

Nhạy với mẫu có nồng độ 105 M

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Ưu điểm của phương pháp chuẩn độ điện thế so với chuẩn độ thể tích

Đo được mẫu có nồng độ cao rất chính xác

Đo được mẫu có nồng độ thấp (10-5M), đo được cả mẫu có màu, đục

Dùng chất chỉ thị dễ dàng nhận ra điểm kết thúc của phản ứng chuẩn độ

Nhạy với mẫu có nồng độ 105 M

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: Ce+4 + Fe+2 → Ce+3 + Fe+3. Tại điểm tương đương, sản phẩm thu được

[Fe+3] = [Ce+4]

[Fe+2] = [Fe+3]

[Fe+2] = [Ce+3]

[Fe+3] = [Ce+3]

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết EoI2/2I- = 0,525 (V), EoFe3+/Fe2+ = 0,771 (V), có thể kết luận

Tính oxy hóa của Fe2+ lớn hơn I2

Tính khử của Fe2+ yếu hơn I-

Tính oxy hóa của Fe2+ lớn hơn I2

Tính khử Fe3+ lớn hơn I2

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết EoI2/2I- = 0,525 (V), EoFe3+/Fe2+ = 0,771 (V), chiều phản ứng oxy hóa - khử

Fe3+ + 2I- → Fe2+ + I2

Fe2+ + I2 → 2I- + Fe3+

Fe3+ + I2 → Fe2+ + 2I-

Phản ứng không xảy ra

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một pin điện hóa, điện cực có thế oxy hóa chuẩn thấp hơn sẽ có dấu

Âm và xảy ra bán phản ứng oxy hóa trên điện cực

Âm và xảy ra bán phản ứng khử trên điện cực

Dương và xảy ra bán phản ứng khử trong dung dịch

Dương và xảy ra bán phản ứng oxy hóa trên điện cực

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng xảy ra trong một pin điện hóa: Fe + Ni2+ → Fe2+ + Ni. Trên mỗi điện cực có các phản ứng xảy ra

Cực (-): Ni + 2e → Ni2+; Cực (+): Fe2+ + 2e → Fe

Cực (-): Fe2+ + 2e → Fe; Cực (+): Ni2+ + 2e → Ni

Cực (-): Fe → Fe2+ + 2e; Cực (+): Ni2+ + 2e → Ni

Cực (+): Fe → Fe2+ + 2e; Cực (-): Ni2+ + 2e → Ni

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng X2 (aq) + 2 Fe2+ (aq) → 2 X- (aq) + 2 Fe3+ (aq) và giá trị thế oxy hóa chuẩn của những bán phản ứng:

Cl2 (aq) + 2e → 2 Cl- (aq) ; E0 = +1,36 V

Br2 (aq) + 2e → 2 Br- (aq) ; E0 = +1,07 V

Fe3+ (aq) + e → Fe2+ (aq) ; E0 = +0,77 V

I2 (aq) + 2e → 2 I- (aq) ; E0 = +0,54 V

X2

Cl2, Br2, I2

I2

Cl2, Br2

Br2

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng điện tử di chuyển theo mạch ngoài của một pin điện hóa là từ

Cực mang dấu dương sang cực mang dấu âm

Cực mang dấu âm sang cực mang dấu dương

Chỉ xảy ra trong dung dịch qua cầu muối

Không thể di chuyển qua mạch ngoài của pin

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng điện tử di chuyển theo mạch ngoài của một pin điện hóa

Từ Catod sang Anod

Từ Anod sang Catod

Trong 2 dung dịch thông qua cầu muối

Lúc đầu từ Catod sang Anod, sau đó lại từ Anod sang Catod

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho giá trị thế oxy hóa chuẩn

Chất có tính oxi hóa mạnh nhất ở điều kiện tiêu chuẩn

Cl2

UO22+

Se

HNO2

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho giá trị thế oxy hóa chuẩn

Chất có tính oxi hóa mạnh nhất ở điều kiện tiêu chuẩn

Cl2

Fe2+

UO22+

Fe3+

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho giá trị thế oxy hóa chuẩn

Chất có tính khử mạnh nhất ở điều kiện tiêu chuẩn

Li

Fe2+

UO22+

Fe3+

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện hoá:

Pt(k)|H2 (k, 1,00 atm) | H+ (l, pH = 3,60) || Cl- (xM) | AgCl(k) | Ag(k)

Dự đoán chiều phản ứng xảy ra

2H+(l) + 2AgCl(r) ⇌ H2(k) + 2Ag(r) + 2Cl2(l)

H2(k) + 2Ag(r) + 2Cl-(l) ⇌ 2H+ (l) + 2AgCl(r)

H2(k) + 2AgCl(r) ⇌ 2H+(l) + 2Ag(r) + 2Cl-(l)

AgCl(r) + e ⇌ 2Ag(r) + 2Cl-(l)

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu điện cực X là anod, điện cực hydro là catod thì Epin (sức điện động)

Epin = Ex – EH2

Epin = Ex

Epin = Ecatod

Epin = -Eanod

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu điện cực X là Catod, điện cực hydro là Anod thì Epin (sức điện động)

Epin = Ex – EH2

Epin = Ex

Epin = Ecatod

Epin = -Eanod

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết thế chuẩn của hai cặp oxy hóa khử: E0Ag+/Ag = +0,8 (V), E0Fe2+/Fe = -0,44 (V), khi phản ứng xảy ra thì

Ion Fe2+ oxi hóa được Ag

Ion Fe bị oxi hóa bởi Ag+

Ion Ag+ bị khử bởi ion Fe2+

Ion Fe2+ oxi hóa được Ag+

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đo pH bằng điện cực thủy tinh thuộc phương pháp đo thế

Trực tiếp

Gián tiếp

Chuẩn độ điện thế

Chuẩn độ thể tích

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép đo điện thế ứng dụng được cho các phản ứng chuẩn độ

Acid – base, Oxy hoá – khử, Tạo phức, Tạo tủa

Tạo phức, Tạo tủa

Oxy hoá – khử, Acid-base

Oxy hoá – khử

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Ứng dụng điện cực chỉ thị kim loại loại 1 trong phép đo thế

Định lượng các anion

Định lượng các cation kim loại

Định lượng các cation và anion

Đo pH

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Ứng dụng của điện cực chỉ thị kim loại loại 2 trong phép đo thế

Định lượng các anion

Định lượng các cation kim loại

Định lượng các cation và anion

Định lượng cho phản ứng chuẩn độ acid-base

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuẩn độ điện thế với phản ứng acid-base nên dùng cặp điện cực

Calomel – thủy tinh

Calomel – hydro

Calomel – Pt

Calomel – bạc

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuẩn độ điện thế với phản ứng oxy – hóa nên sử dụng cặp điện cực

Calomel – thủy tinh

Calomel – hydro

Calomel – Pt

Ag/AgCl – thủy tinh

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn điện cực kim loại loại 1

Điện cực Ag/Ag+

Điện cực Ag, AgCl/KCl

Điện cực calomen

Điện cực giọt thủy ngân

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn điện cực kim loại loại 2

Điện cực Ag/Ag+

Điện cực Ag, AgCl/KCl

Điện cực Pt

Điện cực giọt thủy ngân

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

KHÔNG dùng điện cực chỉ thị màng thủy tinh để đo pH của dung dịch

HF

H3PO4

HCl

NaOH (loãng)

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

KHÔNG dùng máy đo điện thế với điện cực màng thủy tinh để đo pH của dung dịch

NaOH loãng

NaF

NaCl

NaNO3

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bán phản ứng oxy hóa – khử của kim loại: Mn+ + 2e ⇌ M0, trong đó

Mn+ là dạng khử

M0 là chất oxy hóa

Mn+ vừa là dạng khử vừa là dạng oxy hóa

M0 là dạng khử

Xem đáp án

Chọn đáp án D.