300+ câu Trắc nghiệm Phương pháp phân tích điện hóa có đáp án - Phần 16
30 câu hỏi
Hiệu chuẩn điện cực là thực hiện đánh giá giá trị hằng số K trong phương trình tính thế điện cực bằng
Một hay một số dung dịch đệm chuẩn của chất phân tích
Một dung dịch đối chiếu
Hai dung dịch đối chiếu
Điện cực chuẩn Hydro
Chọn đáp án A.
Nếu chất X là Catod, điện cực Hydro là Anod, tính Epin (sức điện động)
Epin = Ecatod – EH2
Epin = EH2 – Ex
Epin = –Ecatod
Epin = –Eanod
Chọn đáp án A.
Khi đo pH bằng cặp điện cực Calomel - thủy tinh, sai số gặp phải có thể do
(1) Dung dịch đo
(2) Dung dịch đệm pH chuẩn
(3) Điện cực
(4) Kỹ thuật đo không đúng cách
(1), (2), (3), (4)
(1), (3), (4)
(3), (4)
(1), (4)
Chọn đáp án A.
Điện cực so sánh Bạc clorua là sợi dây kim loại…(1)…được phủ lên một lớp…(2)…nhúng vào dung dịch KCl
Ag (1) AgCl (2)
Pt (1) AgCl (2)
Hg (1) Hg2Cl2 (2)
Au (1) Cu (2)
Chọn đáp án A.
Điện cực có thành phần cấu tạo: Kim loại/ Muối của kim loại/Anion
Điện cực chỉ thị kim loại loại 2
Điện cực chỉ thị kim loại loại 1
Điện cực so sánh Ag
Điện cực tiêu chuẩn
Chọn đáp án A.
Điện cực có thành phần cấu tạo: Kim loại/ ion kim loại (muối hòa tan)
Điện cực chỉ thị kim loại loại 1
Điện cực chỉ thị kim loại loại 2
Điện cực so sánh Ag
Điện cực tiêu chuẩn
Chọn đáp án A.
Điện cực có thành phần cấu tạo: Kim loại quý/cặp oxy hóa-khử
Điện cực chỉ thị kim loại loại 2
Điện cực chỉ thị kim loại loại 1
Điện cực so sánh oxy hóa-khử
Điện cực chỉ thị oxy hóa –khử
Chọn đáp án D.
Điện cực bạc có thành phần cấu tạo gồm thanh Ag nhúng vào dung dịch Ag+ thuộc loại điện cực
Chỉ thị kim loại loại 1
So sánh kim loại loại 1
Chỉ thị loại 2
So sánh chuẩn
Chọn đáp án A.
Điện cực bạc có thành phần Ag|AgCl|Cl⁻ thuộc loại điện cực
So sánh kim loại loại 1
So sánh Bạc clorua
Chỉ thị loại 3
Chỉ thị kim loại loại 2
Chọn đáp án D.
Phương pháp đo điện thế đối với acid – base, phản ứng chuẩn độ xảy ra
H+ + OH- ↔ H2O
M2+ + HY2- ↔ MY2- + 2H+
Ag+ + X- ↔ AgX
Ox1 + Kh1 ↔ Kh2 + Ox2
Chọn đáp án A.
Phương pháp chuẩn độ điện thế đối với chất kết tủa ít tan, phản ứng chuẩn độ xảy ra
H+ + OH- ↔ H2O
Mn2+ + HY2- ↔ MY2- + 2H+
Ag+ + X- ↔ AgX
Ox1 + Kh1 ↔ Kh2 + Ox2
Chọn đáp án C.
Phương pháp chuẩn độ điện thế đối với chất oxy hóa - khử, phản ứng chuẩn độ xảy ra
H+ + OH- ↔ H2O
Mn2+ + HY2- ↔ MY2- + 2H+
Ag+ + X- ↔ AgX
Ox1 + Kh1 ↔ Kh2 + Ox2
Chọn đáp án D.
Phản ứng điện hóa xảy ra trên điện cực Ag loại 1
Ag – e ↔ Ag+
AgX + e ↔ Ag(r) + X-
Ag+ + X- ↔ AgX
Ag+ + e ↔ Ag
Chọn đáp án D.
Phản ứng điện hóa xảy ra trên điện cực Ag loại 2
Ag – e ↔ Ag+
AgX + e ↔ Ag(r) + X-
Ag+ + X- ↔ AgX
Ag+ + e ↔ Ag
Chọn đáp án B.
Máy chuẩn độ điện thế KHÔNG bao gồm bộ phận
Máy điện thế
Các điện cực
Buret
Cuvet
Chọn đáp án D.
Theo qui ước của IUPAC: Trong đo điện thế, điện cực chỉ thị luôn được chấp nhận là…(1)…, Còn điện cực so sánh là…(2)…
Cầu muối (1): Hai bán pin (2)
Cực âm (1): Cực dương (2)
Anod (1): Catod (2)
Catod (1): Anod (2)
Chọn đáp án D.
Một mạch điện hóa bao gồm điện cực kim loại hoạt động yếu hơn Hydro thì điện cực đó giữ vai trò là ..(1)... , điện cực tiêu chuẩn Hydro giữ vai trò là ...(2)...
Anod (1) catod (2)
Catod (1) anod (2)
Điện cực chỉ thị oxy hóa-khử (1) điện cực so sánh (2)
Điện cực so sánh (1) điện cực chỉ thị (2)
Chọn đáp án B.
So sánh tính chất oxy hóa - khử, biết EoCu2+/Cu = 0,337V, EoFe3+/Fe2+ = 0,771V
Tính oxy hóa của Fe3+ lớn hơn Cu2+
Tính khử của Fe2+ lớn hơn Cu
Tính oxy hóa của Cu2+ lớn hơn Fe3+
Tính khử Fe3+ lớn hơn Cu
Chọn đáp án A.
So sánh tính chất oxy hóa - khử, biết EoCu2+/Cu = 0,337V, EoFe3+/Fe2+ = 0,771V
Tính oxy hóa của Fe3+ yếu hơn Cu2+
Tính khử của Fe2+ lớn hơn Cu
Tính oxy hóa của Cu2+ lớn hơn Fe3+
Tính khử Fe2+ yếu hơn Cu
Chọn đáp án D.
Trong quá trình chuẩn độ anion X-, sử dụng cặp điện cực Ag|AgX|X- và Calomel bão hoà. Để giảm lượng ion Cl- có thể khuếch tán nên dùng cầu muối
KCl
KNO3
NH4Cl
NaCl
Chọn đáp án B.
Trong hệ thống oxy hóa – khử biểu kiến thì pH của môi trường càng cao và
Thế tiêu chuẩn càng thấp thì tính oxy hoá càng giảm
Thế tiêu chuẩn càng cao thì tính oxy hoá càng giảm
Thế tiêu chuẩn càng cao thì tính khử càng tăng
Thế tiêu chuẩn càng thấp thì tính khử càng giảm
Chọn đáp án A.
Ảnh hưởng của môi trường acid đến phản ứng oxy hoá – khử:
Nếu môi trường có tính acid càng giảm thì thế tiêu chuẩn tăng
Nếu môi trường có tính acid càng mạnh thì khả năng oxy hóa của dạng oxy hóa giảm
Nếu môi trường có tính acid càng mạnh thì khả năng oxy hóa của dạng oxy hóa càng tăng
pH không ảnh hưởng đến thế oxy hoá - khử
Chọn đáp án C.
Hydro (H2) được dùng làm điện cực chuẩn vì
H2 dễ tìm, rẻ
H2 là một nguyên tố có vị trí giữa kim loại và phi kim trên thang điện thế
H2 có thế luôn luôn không thay đổi
H2 có thể tạo ra nhiều hợp chất hữu cơ
Chọn đáp án B.
Để loại trừ các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình trao đổi của ion H+, trước khi sử dụng máy đo pH cần phải
Tiến hành hiệu chuẩn với đệm chuẩn pH =7,0 để chỉnh lại giá trị thế bất đối xứng
Tiến hành hiệu chuẩn với đệm chuẩn theo thứ tự pH =1,01; pH=7,01; pH =10,01
Rửa sạch điện cực với acid HCl loãng
Bảo quản điện cực trong dung dịch KCl bão hoà
Chọn đáp án A.
Mục đích của việc hiệu chỉnh điện cực thuỷ tinh với hai dung dịch đệm chuẩn pH=4,01 và pH=10,01
Chỉnh lại giá trị thế bất đối xứng
Tạo khoảng tuyến tính giữa pH và E (mV) để đo pH của dung dịch được chính xác
Hiệu chuẩn lại điện cực chỉ thị cho chuẩn về pH
Hiệu chuẩn lại điện cực so sánh để đo pH dung dịch được chính xác
Chọn đáp án B.
Thường dùng dung dịch KNO3 bão hoà làm cầu muối trong pin điện hóa vì
Linh độ ion của K+ lớn hơn nhiều linh độ ion NO3-
Linh độ ion của K+ nhỏ hơn nhiều linh độ ion NO3-
Linh độ ion của K+ và ion NO3- gần bằng nhau
KNO3 tan nhiều trong nước
Chọn đáp án C.
Cho các bán phản ứng oxy hóa - khử sau:
MnO4– + 4H+ + 5e → Mn2+ + 2H2O ; E0 = 1,51V
I2 + 2e → 2I– ; E0 = 0,54V
Zn2+ + 2e → Zn ; E0 = -0,76V
Chất oxi hoá mạnh nhất
MnO4–
I2
Zn2+
Mn2+
Chọn đáp án A.
Một tế bào được thiết lập với các điện cực đồng và chì lần lượt tiếp xúc với CuSO4 (dd) và Pb(NO3)2 (dd) ở 25°C. Nếu thêm H2SO4 vào dung dịch Pb(NO3)2 thì
Thế Pb2+ tăng lên
Thế Pb2+ giảm
Thế Cu2+ tăng lên
Thế của Cu tăng lên
Chọn đáp án A.
Điện cực so sánh KHÔNG cần có yêu cầu
Đã biết trước giá trị thế
Có thế không đổi theo nồng độ của dung dịch
Có thế phụ thuộc vào nồng độ của dung dịch
Được sử dụng cùng với chỉ thị hoặc điện cực làm việc
Chọn đáp án C.
Cho biết điện thế chuẩn E0 tương ứng của Cl2/2Cl- ; Ag+/Ag; 2H+/H2 và Cd2+/Cd lần lượt là 1,359 (V); 0,799 (V); 0,000 (V) và -0,403 (V). Sắp xếp theo khả năng oxy hóa giảm dần
Cl2 > Ag+ > H+ > Cd2+
Cd2+ > H+ > Ag+ > Cl2
H+ > Cl2 > Ag+ > Cd2+
H+ > Cd2+ > Ag+ > Cl2
Chọn đáp án A.








