300+ câu Trắc nghiệm An toàn mạng máy tính có đáp án - Phần 2
Đề thi

300+ câu Trắc nghiệm An toàn mạng máy tính có đáp án - Phần 2

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp26 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các chuẩn phổ biến của Wireless hiện nay là.

802.11 a/b/h

802.11 a/b/g

802.11 a/b/i

802.11 a/b/k

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong quá trình chia sẻ dữ liệu, người dùng không chia sẻ dữ liệu được là do?

Chưa bật (Enable) chức năng “File and Printer Sharing for Microsoft Netwroks”

Điạ chỉ các máy cùng lớp mạng với nhau

Người dùng chưa bật (Enable) chức năng “Allow user to connect remotely to this computer”

Chức năng system restore chưa được mở (Enable)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thứ tự màu sắc khi bấm cable thẳng tại 2 đầu nối RJ45 là.

Đầu RJ45_1: Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh Lá / Trắng Nâu / NâuĐầu RJ45_2: Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Trắng Nâu / Nâu

Đầu RJ45_1: Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh Lá / Trắng Nâu / NâuĐầu RJ45_2: Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh Lá / Trắng Nâu / Nâu

Đầu RJ45_1: Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh Lá / Trắng Nâu / NâuĐầu RJ45_2: Trắng Cam / Nâu / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh Lá / Trắng Nâu / Cam

Đầu RJ45_1: Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh Lá / Trắng Nâu / NâuĐầu RJ45_1: Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Trắng Nâu / Trắng Xanh Dương / Xanh Lá / Xanh Dương / Nâu

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hub là thiết bị thuộc lớp nào trong mô hình OSI?

Datalink layer

Network layer

Transport layer

Physical layer

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu tạo địa chỉ IP của máy tính trong hệ thống mạng gồm.

Class bit + NetID

NetID. + HostID

Class bit + NetID. + HostID

Classbit + HostID

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho địa chỉ IP: 172.16.10.1 /16, địa chỉ IP trên thuộc địa chỉ lớp.

Lớp A

Lớp B

Lớp C

Lớp D

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Địa chỉ mặt định để cấu hình của một Router ADSL (đang sử dụng tốt) là 10.0.0.1 nhưng khi truy cập vào để cấu hình lại Router ADSL thì bị lỗi không mở được trang cấu hình là do.

Trang cấu hình bị lỗi

Router ADSL có password

Địa chỉ IP cấu hình mặt định của Router đã bị thay đổi

Cả a và b đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Máy in kết nối với máy tính dùng cáp UTP CAT5 bạn sẽ bấm cáp như thế nào.

Bấm cáp thẳng

Bấm cáp chéo

Có thể bấm thẳng hoặc chéo

a, b, c đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho địa chỉ IP: 192.168.10.33 /27, subnet mask của địa chỉ IP trên là.

255.0.0.0

255.255.0.0

255.255.255.0

255.255.255.224

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lệnh kiểm tra kết nối từ máy A đến máy B trong mạng LAN là.

Ping địa chỉ IP của Máy B

\\ địa chỉ IP máy B

\\ tên máy B

IPCONFIG

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Địa chỉ IP gồm có bao nhiêu bit?

8 bit

16 bit

24 bit

32 bit

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số địa chỉ máy (HostID) sử dụng được của lớp A là.

224 – 2

221 -2

224

28 -2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Địa chỉ mặt định để cấu hình của một Router ADSL (đang sử dụng tốt) là 10.0.0.1 nhưng khi truy cập vào để cấu hình lại Router ADSL thì bị lỗi không mở được trang cấu hình là do.

Trang cấu hình bị lỗi

Router ADSL có password

Địa chỉ IP cấu hình mặt định của Router đã bị thay đổi

Cả a và b đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các máy trong hệ thống mạng được cung cấp địa chỉ IP động là do dịch vụ nào dưới đây

HTTP

DHCP

SMTP

FTP

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong quá trình cấu hình Access Point, người dùng chọn chế độ mã hóa WEP 64 bit, vậy tối thiểu người dùng phải nhập chiều dài của password là bao nhiêu kí tự?

13

10

16

12

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bạn sẽ làm gì khi quên Username và Password đã đặt lại cho Router.

Gọi đến nhà cung cấp để xin Username và Password

Cấp điện cho Router, ấn và giữ nút Reset của Router khỏang 30s

Dùng software để dò Username và Password của Router

a, c đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để thiết lập ổ đĩa mạng ta thực hiện như thế nào?

Right click My Network Places / Map Network Drive…/ // IP_máyđích/share name

Right click My Computer / Map Network Drive…// IP_máyđích/share name

Right click My Network Places / Map Network Drive…/ \\IP_máyđích\share name

Right click My Computer / Map Network Drive…/ \\IP_máyđích\share name

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để kết nối 02 máy tính với nhau, ta sử dụng lệnh nào dưới đây?

Route print

nslookup

net use

ping

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho địa chỉ IP: 10.0.0.8 /8, địa chỉ nào dưới đây có thể giao tiếp được với địa chỉ đã cho?

10.0.0.254 /8

10.0.1.0 /8

10.0.0.0 /8

10.0.0.255 /8

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị nhị phân tương ứng của Classbit lớp A là.

0xxxxxxx

10xxxxxx

110xxxxx

1110xxxx

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong quá trình chia sẻ dữ liệu, người dùng không chia sẻ dữ liệu được là do.

Chưa bật (Enable) chức năng “File and Printer Sharing for Microsoft Networks”

Điạ chỉ các máy cùng lớp mạng với nhau

Người dùng chưa bật (Enable) chức năng “Allow user to connect remotely to this computer”

Chức năng system restore chưa được mở (Enable)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Máy Windows Server 2003 có 2 thiết bị giao tiếp mạng: một giao tiếp Internet và một giao tiếp với các Client. Người quản trị triển khai NAT trên Windows Server này để chia sẽ kết nối internet. Sau khi triển khai xong thì Server giao tiếp internet tốt, còn các Client thì không giao tiếp được mặc dùng đã khai báo đúng và đủ các thông số IP cho Clients. Nguyên nhân dẫn đến tình trạng trên.

Do Hệ Điều hành trên Client không hỗ trợ giao tiếp internet qua NAT Server

Do Windows Server dùng phiên bản Standard, không hỗ trợ SecureNAT

Do dịch vụ “Basic Firewall” ngăn không cho các Client giao tiếp internet

Khi triển khai NAT, người quản trị đã chọn sai thiết bị giao tiếp internet

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trước đây, phòng Kỹ thuật của một Doanh nghiệp chỉ có một máy tính chạy Windows Server 2003 tên SERVER1. Người quản trị thường sử dụng Remote Desktop để điều hành máy này từ nhà anh ta. Doanh nghiệp trang bị thêm cho Phòng Kỹ thuật 10 máy tính và dùng máy SERVER1 chia sẻ kết nối internet bằng SecureNAT. Sau khi chia sẻ kết nối internet thành công, người quản trị không còn sử dụng Remote Desktop để điều hành máy SERVER1 từ nhà được nữa. Giải pháp tối ưu nhất để khắc phục vấn đề này.

Thay đổi tài khoản được quyền Remote Desktop máy SERVER1

Tắt Basic Firewall trên máy SERVER1

Tắt dịch vụ Remote Desktop trên SERVER1 rồi khởi tạo lại dịch vụ này

Trên Basic Firewall của máy SERVER1: mở port 3389 chuyển về IP address của chính máy SERVER1

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trường Đào tạo CNTT iSPACE dự tính triển khai kết nối VPN Site-to-Site giữa các Chi nhánh nhưng vẫn còn lo ngại về độ an toàn của dữ liệu khi truyền trên hạ tầng internet. Là người quản trị mạng tại trường, bạn chọn giải pháp nào dưới đây để khắc phục khó khăn trên?

Sử dụng IPSec kết hợp với giao thức L2TP

Yêu cầu nhà cung cấp dịch vụ internet (ISP) mã hóa các dữ liệu truyền bằng VPN từ iSPACE ra ngoài internet

Sử dụng hệ thống mã hóa tập tin (Encrypt File System - EFS) có sẵn trong Windows đê mã hóa các tập tin trước khi chia sẻ qua VPN

Đặt mật khẩu có độ phức tạp cao cho các Dial-In User

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi xây dựng VPN Server bằng dịch vụ RRAS trên Windows Server 2003, người quản trị của một Doanh nghiệp cần phải xác định trước dãy IP address sẽ cấp phép cho các máy VPN Client đăng nhập vào hệ thống. Dãy IP này phải là.

Dãy IP address bất kỳ, nhưng phải bằng hoặc lớn hơn số lượng client đăng nhập vào hệ thống mạng qua VPN

Dãy IP address cùng Net.ID với các mạng bên trong VPN Server của Doanh nghiệp. Đồng thời, không cùng Net.ID với mạng nội bộ nơiVPN Client là thành viên

Dãy IP address này phải cùng Net.ID. với mạng nội bộ của VPN Client

Dãy IP address này là đoạn “Exclusive IP addresses” của Scope trên DHCP Server của mạng Doanh nghiệp

Xem đáp án

Chọn đáp án A