30 câu Trắc nghiệm Toán 11 Bài 3: Nhị thức Niu- tơn có đáp án (Mới nhất)
30 câu hỏi
Tìm hệ số của trong khai triển
Lời giải. Theo khai triển nhị thức Niu‐tơn, ta có
Hệ số của ứng với
hệ số cần tìm . ChọnB.
Khai triển đa thức ta được
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Lời giải. Theo khai triển nhị thức Niu‐tơn, ta có
Hệ số của ứng với
hệ số cần tìm . Chọn C.
Đa thức là khai triển của nhị thức
nào dưới đây?
Lời giải. Nhận thấy có dấu đan xen nên loại đáp án B.
Hệ số của bằng 32 nên loại đáp án D và còn lại hai đáp án A và C thì chỉ có C phù hợp (vì khai triển số hạng đầu tiên của đáp án C là ) Chọn C.
Tìm số hạng chứa trong khai triển
Lời giải. Theo khai triển nhị thức Niu‐tơn, ta có
Hệ số của ứng với số hạng cần tìm . Chọn C
Tìm số hạng chứa trong khai triển
-
Lời giải. Theo khai triển nhị thức Niu‐tơn, ta có
Hệ số của ứng với số hạng cần tìm . Chọn B.
Tìm số hạng chứa trong khai triển
Lời giải. Theo khai triển nhị thức Niu‐tơn, ta có
Hệ số của ứng với số hạng cần tìm . Chọn B.
Tìm số hạng không chứa trong khai triển
Lời giải. Theo khai triển nhị thức Niu‐tơn, ta có
Số hạng không chứa x ứng với
số hạng cần tìm . Chọn A.
Lời giải. Theo khai triển nhị thức Niu‐tơn, ta có
Số hạng không chứa x ứng với
số hạng cần tìm . ChọnA.
Tìm số hạng chứa trong khai triển
Lời giải. Theo khai triển nhị thức Niu‐tơn, ta có
Hệ số của ứng với số hạng cần tìm
Chọn C.
Tìm hệ số của trong khai triển với , biết n là số nguyên
dương thỏa mãn
120
210
Lời giải. Từ phương trình
Với , ta có
Hệ số của ứng với
hệ số cần tìm . Chọn D.
Tìm hệ số của trong khai triển , biết n là số nguyên dương thỏa mãn
Lời giải. Từ phương trình
Với , ta có
Hệ số của ứng với hệ số cần tìm . Chọn A.
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển với , biết n là số nguyên dương thỏa mãn
Lời giải. Từ phương trình
Với , ta có
Số hạng không chứa x ứng với
số hạng cần tìm . Chọn C.Tìm hệ số của trong khai triển với , biết hệ số của số hạng thứ ba trong khai triển bằng 1080.
1080.
−810.
810
810.
Lời giải. Theo khai triển nhị thức Niu‐tơn, ta có
Số hạng thứ 3 ứng với , kết hợp với giả thiết ta có
Hệ số của ứng với
hệ số cần tìm . Chọn B.
Tìm số tự nhiên n, biết hệ số của số hạng thứ 3 theo số mũ giảm dần của x trong khai triển bằng 4.
8
17
9
4
Lời giải. Theo khai triển nhị thức Niu‐tơn, ta có
số hạng thứ 3 theo số mũ giảm dần của x là
Yêu cầu bài toán
Do nên ta chọn thỏa mãn. Chọn C.
Tìm số hạng đứng giữa trong khai triển
,
Lời giải. Theo khai triển nhị thức Niu‐tơn, ta có
Suy ra khai triển có 22 số hạng nên có hai số hạng đứng giữa là số hạng
thứ 11 (ứng với k=10) và số hạng thứ 12 (ứng với k=11).
Vậy hai số hạng đứng giữa cần tìm là ; . Chọn D.
Tính tổng Stất cả các hệ số trong khai triển
Lời giải. Tính tổng các hệ số trong khai triển cho
Khi đó . Chọn B.
Khai triển đa thức ta được
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Lời giải. Ta có
Cho ta được
Mặt khác
Từ đó suy ra
Mà là số hạng không chứa x trong khai triển nên
Vậy . Chọn D.
80
3240
3320
259200
Lời giải. Theo khai triển nhị thức Niu‐tơn, ta có
số hạng chứa tương ứng với
Tương tự, ta có
số hạng chứa tương ứng với
Vậy hệ số của cần tìm là . Chọn C.
Tìm hệ số chứa trong khai triển với n là số tự nhiên thỏa mãn hệ thức
Lời giải. Từ phương trình
Với , ta có
Theo khai triển nhị thức Niu‐tơn, ta có
Số hạng chứa trong khai triển tương ứng với
Vậy hệ số của số hạng chứa trong khai triển là . Chọn A.
Tìm hệ số của trong khai triển với n là số tự nhiên thỏa mãn hệ thức
210
840
480
270
Lời giải. Từ phương trình
Với , khi đó
Theo khai triển nhị thức Niu‐tơn, ta có
Số hạng chứa trong khai triển tương ứng với
Vậy hệ số của số hạng chứa trong khai triển là . ChọnC.
Tìm hệ số của trong khai triển
5
50
101
105
Lời giải. Theo khai triển nhị thức Niu‐tơn, ta có
Số hạng chứa trong khai triển tương ứng với
Kết hợp với điều kiện ta có hệ
Vậy hệ số cần tìm là . Chọn C.
Tìm hệ số của trong khai triển
630
635
636
637
Lời giải. Các biểu thức , không chứa số hạng chứa
Hệ số của số hạng chứa trong khai triển 5 là
Hệ số của số hạng chứa trong khai triển 6 là
Hệ số của số hạng chứa trong khai triển 7 là
Hệ số của số hạng chứa trong khai triển 8 là
Vậy hệ số của trong khai triển là . Chọn C.
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Lời giải. Áp dụng công thức , ta có
Cộng vế theo vế, ta được
. Chọn B.
Tính tổng
Lời giải. Khai triển nhị thức Niu‐tơn của , ta có
Cho x=1, ta được . Chọn B.
Tính tổng
Lời giải. Khai triển nhị thức Niu‐tơn của , ta có
Cho x=1, ta được
. Chọn A.
n=9
Lời giải.
Ta có . ( 11)
Lại có ; ;
; ...; . (2)
Từ ( 1) và (2) , suy ra
Vậy thỏa mãn yêu cầu bài toán. Chọn C.
Lời giải. Xét khai triển
Cho x=1, ta được . ( 11)
Cho , ta được . (2)
Cộng ( 1) và (2) vế theo vế, ta được
. Chọn A.
Lời giải. Khai triển nhị thức Niu‐tơn của , ta có
Cho x=3, ta được . Chọn D.
Khai triển đa thức . Tìm hệ số lớn nhất trong khai triển trên.
Lời giải. Khai triển nhị thức Niu‐tơn của , ta có
Suy ra
Hệ số lớn nhất khi
Vậy hệ số lớn nhất là . Chọn B.
Khai triển đa thức . Tìm hệ số lớn nhất trong khai triển trên.
Lời giải. Khai triển nhị thức Niu‐tơn của , ta có
Suy ra
Giả sử là hệ số lớn nhất, khi đó
Vậy hệ số lớn nhất là . Chọn B.





