30 câu Trắc nghiệm Toán 11 Bài 3: Nhị thức Niu- tơn có đáp án (Mới nhất)
30 câu hỏi
Tìm hệ số của x12 trong khai triển 2x−x210
C108
C10228
C102
−C10228.
Khai triển đa thức Px=5x−12007 ta được Px=a2007x2007+a2006x2006+…+a1x+a0.
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
a2000=−C20077.57
a2000a2000
a2000−C2007200052000
a2000=C2007757
Đa thức Px=32x5−80x4+80x3−40x2+10x−1 là khai triển của nhị thức
nào dưới đây?
1−2x5
1+2x5
2x−15
x−15
Tìm số hạng chứa x7 trong khai triển (x−1x)13
−C134x7
−C133
−C133x7
C133x7.
Tìm số hạng chứa x3 trong khai triển (x+12x)9
-18C93x3
18C93x3
−C93x3
C93x3.
Tìm số hạng chứa x31 trong khai triển (x+1x2)40
−C4037x31
C4037x31
C402x31
C404x31.
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (x2+2x)6
24C62
22C62
−24C64
−22C64.
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (xy2−1xy)8
70y4
60y4
50y4
40y4.
Tìm số hạng chứa x3y trong khai triển (xy+1y)5
3x3y
5x3y
10x3y
4x3y.
Tìm hệ số của x6 trong khai triển 1x+x33n+1 với x≠0, biết n là số nguyên
dương thỏa mãn 3Cn+12+nP2=4An2.
210x6
120x6
120
210
Tìm hệ số của x9trong khai triển 1−3x2n, biết n là số nguyên dương thỏa mãn 2Cn2+143Cn3=1n.
−C18939
−C18939x9
C18939x9
C18939
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (2x−3x3)2n với x≠0, biết n là số nguyên dương thỏa mãn Cn3+2n=An+12.
−C1612.24.312
C160216
C1612.24.312
C1616.20.
Tìm hệ số của x7 trong khai triển (3x2−2x)n với x≠0, biết hệ số của số hạng thứ ba trong khai triển bằng 1080.
1080.
−810.
810
810.
Tìm số tự nhiên n, biết hệ số của số hạng thứ 3 theo số mũ giảm dần của x trong khai triển (x−13)n bằng 4.
8
17
9
4
Tìm số hạng đứng giữa trong khai triển x3+xy21.
C2110x40y10
C2110x43y10.
C2111x41y11
C2110x43y10, C2111x41y11.
Tính tổng Stất cả các hệ số trong khai triển 3x−417
S=1
S=-1
S=0
S=8192.
Khai triển đa thức Px=2x−11000 ta được
Px=a1000x1000+a999x999+…+a1x+a0.
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
a1000+a999+…+a1=2n.
a1000+a999+…+a1=2n−1.
a1000+a999+…+a1=1
a1000+a999+…+a1=0
Tìm hệ số của x5 trong khai triển Px=x1−2x5+x21+3x10
80
3240
3320
259200
Tìm hệ số chứa x10 trong khai triển fx=14x2+x+12x+23n với n là số tự nhiên thỏa mãn hệ thức An3+Cnn−2=14n.
25C1910
25C1910x10
29C1910
29C1910x10.
Tìm hệ số của x4 trong khai triển Px=1−x−3x3n với n là số tự nhiên thỏa mãn hệ thức Cnn‐2+6n+5=An+12.
210
840
480
270
Tìm hệ số của x10 trong khai triển 1+x+x2+x35
5
50
101
105
Tìm hệ số của x5 trong khai triển Px=1+x+21+x2+…+81+x8
630
635
636
637
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
C2n0+C2n1+..+C2nn=C2nn+1+C2nn+2+...+C2n2n.
C2n0+C2n1+…+c2nn−2=C2nn+1+C2nn+2+...+C2n2n.
C2n0+C2n1+…+c2nn−1=C2nn+1+C2nn+2+...+C2n2n.
C2n0+C2n1+…+c2nn+1=C2nn+1+C2nn+2+...+C2n2n.
Tính tổng S=Cn0+Cn1+Cn2+…+Cnn.
S=2n−1
S=2n
S=2n‐1S=2n‐1
S=2n+1.
Tính tổng S=C2n0+C2n1+C2n2+…+C2n2n.
S=22n
S=22n−1
S=2n
S=22n+1.
Tìm số nguyên dương n thỏa mãn C2n+11+C2n+12+…+C2n+1n=220−1.
n=8
n=9
n=10
n=11.
Tìm số nguyên dương n thỏa mãn C2n+11+C2n+13+…+C2n+12n+1=1024.
n=5
n=9
n=10
n=4
Tính tổng S=Cn0+3Cn1+32Cn3+…+3nCnn.
S=3n
S=2n
S=3.2n
S=4n.
Khai triển đa thức Px=1+2x12=a0+a1x+…+a12x12. Tìm hệ số ak 0≤k≤12 lớn nhất trong khai triển trên.
C12828
C12929
C1210210
C1210210
Khai triển đa thức Px=13+23x10=a0+a1x+…+a9x9+a10x10. Tìm hệ số ak lớn nhất trong khai triển trên.
1+27310C107
27310C107
26310C106
28310C108.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi





