30 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Tập hợp có đáp án (Mới nhất)
Đề thi

30 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Tập hợp có đáp án (Mới nhất)

A
Admin
ToánLớp 1092 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề "7 là số tự nhiên?

7⊂ℕ.

7∈ℕ.

7<ℕ.

7≤ℕ.

Xem đáp án

Chọn B.      

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề 2 không phải là số hữu tỉ?

2≠ℚ.

2⊄ℚ.

2∉ℚ.

2∈ℚ.

Xem đáp án

Chọn C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A là một tập hợp. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

A∈A.

∅∈A.

A⊂A.

A∈A.

Xem đáp án

Chọn C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x là một phần tử của tập hợp A Xét các mệnh đề sau:

(I)  x∈A.          (II) x∈A.           (III) x⊂A.            (IV) x⊂A. 

Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?

I và II.

I và III.

I và IV.

II và IV.

Xem đáp án

Chọn C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề A≠∅? 

∀x,x∈A.

∃x,x∈A.

∃x,x∉A.

∀x,x⊂A.

Xem đáp án

Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy liệt kê các phần tử của tập X=x∈ℝ2x2−5x+3=0. 

X=0.

X=1.

X=32.

X=1;32.

Xem đáp án

Ta có 2x2−5x+3=0 ⇔x=1∈ℝx=32∈ℝ nên X=1;32. Chọn D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập X=x∈ℕx2−4x−12x2−7x+3=0. Tính tổng S các phần tử của tập X

S=4.

S=92.

S=5.

S=6.

Xem đáp án

Ta có x2−4x−12x2−7x+3=0⇔x2−4=0x−1=02x2−7x+3=0 ⇔x=−2∉ℕx=2∈ℕx=1∈ℕx=12∉ℕx=3∈ℕ.

Suy ra S=2+1+3=6. Chọn D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập X=x∈ℤx2−9.x2−1+2x+2=0. Hỏi tập X có bao nhiêu phần tử?

1

2

3

4

Xem đáp án

Ta có x2−9.x2−1+2x+2=0⇔x2−9=0x2−1+2x+2⇔x=3∈ℤx=−3∈ℤx=1∈ℤx=2∉ℤ.

Suy ra tập X có ba phần tử là −3; 1; 3. Chọn C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy liệt kê các phần tử của tập X=x∈ℚx2−x−6x2−5=0. 

X=5;3.

X=−5;−2;5;3.

X=−2;3.

X=−5;5.

Xem đáp án

Ta có x2−x−6x2−5=0⇔x2−x−6=0x2−5=0⇔x=3∈ℚx=−2∈ℚx=5∉ℚx=−5∉ℚ.

Do đó X=−2;3. Chọn C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy liệt kê các phần tử của tập X=x∈ℝx2+x+1=0. 

X=0.

X=0.

X=∅.

X=∅.

Xem đáp án

Vì phương trình x2+x+1=0 vô nghiệm nên X=∅. Chọn C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A={x∈ℕx là ước chung của 36 và 120}. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A.

A=1;2;3;4;6;12.

A=1;2;4;6;8;12.

A=2;4;6;8;10;12.

A=1;36;120.

Xem đáp án

Ta có 36=22.32120=23.3.5. Do đó A=1;2;3;4;6;12. Chọn A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi tập hợp A=k2+1k∈ℤ, k≤2 có bao nhiêu phần tử?

1

2

3

4

Xem đáp án

Vì k∈ℤ và k≤2 nên k∈−2;−1;0;1;2 do đó k2+1∈1;2;5.

Vậy A có 3 phần tử. Chọn C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp nào sau đây là tập rỗng?

A=∅.

B=x∈ℕ3x−23x2+4x+1=0.

C=x∈ℤ3x−23x2+4x+1=0.

D=x∈ℚ3x−23x2+4x+1=0.

Xem đáp án

Xét các đáp án:

Đáp án A. A=∅. Khi đó, A không phải là tập hợp rỗng mà A là tập hợp có 1 phần tử A. Vậy A sai.

Đáp án B, C, D. Ta có 3x−23x2+4x+1=0⇔x=23x=−1x=−13.

Do đó, C=x∈ℤ3x−23x2+4x+1=0=−1D=x∈ℚ3x−23x2+4x+1=0=23;−1;−13B=x∈ℕ3x−23x2+4x+1=0=∅. Chọn B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập M=x;yx,y∈ℕ và x+y=1. Hỏi tập M có bao nhiêu phần tử ?

0

1

2

4

Xem đáp án

Ta có x,y∈ℕ và x+y=1 nên 0≤x≤10≤y≤1→x=0,y=1x=1,y=0. 

Do đó ta suy ra M=0;1,1;0 nên M có 2 phần tử. Chọn C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập M=x;yx,y∈ℝ và x2+y2≤0. Hỏi tập M  có bao nhiêu phần tử ?

0

1

2

Vô số

Xem đáp án

Ta có x2≥0,∀x∈ℝy2≥0,∀x∈ℝ→x2+y2≥0. 

Mà x2+y2≤0 nên chỉ xảy ra khi x2+y2=0⇔x=y=0. 

Do đó ta suy ra M=0;0 nên M  có 1 phần tử. Chọn B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào sau đây minh họa tập A là con của tập B ?

Hình nào sau đây minh họa tập A là con của tập B ? (ảnh 1)

Hình nào sau đây minh họa tập A là con của tập B ? (ảnh 2)

Hình nào sau đây minh họa tập A là con của tập B ? (ảnh 3)

Hình nào sau đây minh họa tập A là con của tập B ? (ảnh 4)

Xem đáp án

Chọn D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập X=2;3;4. Hỏi tập X có bao nhiêu tập hợp con?

3

6

8

9

Xem đáp án

Các tập hợp con của X là: ∅; 2; 3; 4; 2;3; 3;4; 2;4; 2;3;4.

Chọn C.

Cách trắc nghiệm: Tập X có 3 phần tử nên có số tập con là 23=8.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập X=1;2;3;4. Khẳng định nào sau đây đúng?

Số tập con của Xlà 16

Số tập con của Xcó hai phần tử là 8

Số tập con của Xchứa số 1 là 6

Số tập con của Xchứa 4 phần tử là 0

Xem đáp án

Số tập con của X là 24=16. Chọn A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập A= A=0;2;4;6 có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử?

4

6

7

8

Xem đáp án

Các tập con có hai phần tử của tập A là:

    A1=0;2; A2=0;4; A3=0;6; A4=2;4; A5=2;6; A6=4;6. Chọn B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập A=1;2;3;4;5;6 có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử?

30

15

10

3

Xem đáp án

Các tập con có hai phần tử của tập A là:

A1=1;2; A2=1;3; A3=1;4; A4=1;5; A5=1;6; A6=2;3; A7=2;4; A8=2;5;A9=2;6; A10=3;4; A11=3;5; A12=3;6; A13=4,5; A14=4;6; A15=5;6.Chọn B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập X=α; π; ξ; ψ; ρ; η; γ; σ; ω; τ. Số các tập con có ba phần tử trong đó có chứa α, π của X 

8

10

12

14

Xem đáp án

Tập X có 10 phần từ. Gọi Y=α;π;x là tập con của X trong đó x∈X.

Có 8 cách chọn x từ các phần tử còn lại trong C.

Do đó, có 8 tập con thỏa mãn yêu cầu bài toán. Chọn A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp X={n∈ℕn là bội của 4 và 6}Y={n∈ℕnlà bội của 12 } . Mệnh đề nào sau đây sai?

Y⊂X.

X⊂Y.

∃n:n∈X và n∉Y.

X=Y.

Xem đáp án

Chọn C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng một tập hợp con ?

∅.

1.

∅.

∅;1.

Xem đáp án

Chọn A. Tập ∅ có một tập con là ∅.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng hai tập hợp con ?

∅.

1.

∅.

∅;1.

Xem đáp án

Chọn B. Tập 1 có đúng hai tập con là ∅ và 1.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng hai tập hợp con ?

x;y.

x.

∅;x.

∅;x;y.

Xem đáp án

Chọn B. Tập x có hai tập con là ∅ và x. 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=1;2;3 và B=1;2;3;4;5. Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa A⊂X⊂B?

4

5

6

8

Xem đáp án

Ta có A⊂X nên X có ít nhất 3 phần tử 1;2;3. 

Ta có X⊂B nên X phải X có nhiều nhất 5 phần tử và các phần tử thuộc X cũng thuộc B 

Do đó các tập X thỏa mãn là 1;2;3,1;2;3;4,1;2;3;5,1;2;3;4;5→ có X tập thỏa mãn. Chọn A.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=1;2;5;7 và B=1;2;3. Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa X⊂A và X⊂A

1

2

3

4

Xem đáp án

Các tập X thỏa mãn là ∅,1,2,1;2→ có 4 tập X thỏa mãn.

Chọn D.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập hợp sau:

M=x∈ℕ x là bội số của 2}.       N=x∈ℕx là bội số của 6}.

 P=x∈ℕ x là ước số của 2}.        Q=x∈ℕx  là ước số của 6}.          

Mệnh đề nào sau đây đúng?

M⊂N.

N⊂M.

P=Q.

Q⊂P.

Xem đáp án

Ta có M=0;2;4;6;...,  N=0;6;12;...,  P=1;2,  Q=1;2;3;6.

Suy ra N⊂M và P⊂Q. Chọn B.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba tập hợp E, F và G Biết E⊂F,  F⊂G và G⊂E. Khẳng định nào sau đây đúng.

E≠F.

F≠G.

E≠G.

E=F=G.

Xem đáp án

Lấy x bất kì thuộc F  vì F⊂G nên x∈G mà G⊂E nên x∈E do đó F⊂E. Lại do E⊂F nên E=F.

Lấy x bất kì thuộc G vì G⊂E nên x∈E mà E⊂F nên x∈F do đó G⊂F. Lại do F⊂G nên F=G.

Vậy E=F=G. Chọn D.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, y để ba tập hợp A=2;5,  B=5;x và C=x;y;5 bằng nhau.

x=y=2.

x=y=2 hoặc x=2, y=5.

x=2, y=5.

x=5, y=2 hoặc x=y=5.

Xem đáp án

Vì A=B nên x=2. Lại do B=C nên y=x=2 hoặc y=5.

Vậy x=y=2 hoặc x=2, y=5. Chọn B.