10 câu Trắc nghiệm Tập hợp có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Tập hợp có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 1095 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A=1;2;3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

∅⊂A

1∈A

1;2⊂A

2 = A

Xem đáp án

Đáp án D

Khẳng định 2 = A sai vì 2 là một phần tử và A là một tập hợp nên không bằng nhau

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy liệt kê các phần tử của tập X=x∈ℝ2x2−5x+3=0

X=0

X=1

X=32

X=1;32

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: 2x2−5x+3=0⇔x=1∈ℝx=32∈ℝ nên X=1;32

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A=x∈Rx4−6x2+8=0. Số phần tử của tập A là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: 

x4−6x2+8=0⇔(x2−2)(x2−4)=0⇔x2=2x2=4⇔x=±2x=±2

Vậy A=±2;±2 nên A có 4 phần tử

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A=x∈R/x2+3x+4=0, kết luận nào sau đây là đúng?

Tập hợp A có 1 phần tử

Tập hợp A có 2 phần tử

Tập hợp A =

Tập hợp A có vô số phần tử

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: x2 + 3x + 4 = 0 có Δ= 32 − 4.4 = −7 < 0 nên phương trình vô nghiệm.

Vậy A = ∅

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A = {x ∈N | x là ước chung của 36 và 120}. Các phần tử của tập A là:

A=1;2;3;4;6;12

A=1;2;3;4;6;8;12

A=2;3;4;6;8;10;12

A=2;3;4;6;12

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

36=22.32;120=23.3.5⇒UCLN(36;120)=22.3=12

Có UC(36,120)=1;2;3;4;6;12

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là rỗng?

A=x∈N/x2−4=0

B=x∈Z/x2+2x−1=0

C=x∈R/x2−5=0

A=x∈Q/x2+x−12=0

Xem đáp án

Đáp án B

x2−4=0⇔x=2∈Nx=−2∉N⇒A=2≠∅ (loại)

x2+2x−1=0⇔x=−1+2∉Zx=−1−2∉Z⇒B=∅ (nhận)

x2−5=0⇔x=±5∈R⇒C=±5≠∅ (loại)

x2+x−12=0⇔x=3∈Qx=−4∈Q⇒D=3;−4≠∅ (loại)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập hợp sau:

M = {x∈ℕx là bội số của 2}

N = {x∈ℕx là bội số của 6}

P = {x∈ℕx là ước số của 2}

Q = {x∈ℕx là ước số của 6}

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

M = N, P = Q

N⊂M; P⊂Q

N⊃M; P⊃Q

N⊂M; Q⊂P

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có M=0;2;4;6;...,N=0;6;12;...,P=1;2,Q=1,2,3,6

Suy ra N⊂M và P⊂Q

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp X = {x∈N/x là bội số chung của 4 và 6};

Y = {x∈N/x là bội số của 12}

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

X⊂Y

Y⊂X

X = Y

∃n:n∈X và n∉Y

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: X là tập hợp bội chung của 4 và 6 nên mọi phần tử của X đều chia hết cho BCNN(4;6)=12

Vậy X = Y

Khi đó các mệnh đề X = Y, X ⊂ Y, Y ⊂ X đều đúng

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = {1, 2, 3). Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

A có 3 tập hợp con

A có 5 tập hợp con

A có 6 tập hợp con

A có 8 tập hợp con

Xem đáp án

Đáp án D

Tập A = {1, 2, 3} có 3 phần tử nên A có 23 = 8 tập hợp con

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp X = {x∈ℕ/x là bội số chung của 3 và 5}

Y = {x∈ℕ*/x là bội số của 15}

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

X⊂Y

Y⊂X

X = Y

X\Y=∅

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: X=BC(3;5)=0;15;30;45;... và Y=15;30;45;...

Do đó Y⊂X và X\Y=0 nên chỉ có đáp án B đúng