10 câu  Trắc nghiệm Tập hợp có đáp án (Vận dụng)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Tập hợp có đáp án (Vận dụng)

A
Admin
ToánLớp 1082 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập A gồm các số tự nhiên có 1 chữ số. Số các tập con của A gồm hai phần tử, trong đó có phần tử 0 là:

32

34

36

9

Xem đáp án

Đáp án D

A={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}

Các tập con có A có hai phần tử mà có chứa chữ số 0 là:

{0;1},{0;2},{0;3},{0;4},{0;5},{0;6},{0;7},{0;8},{0;9}

Vậy có 9 tập con thỏa mãn bài toán

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các tập sau, tập hợp nào có đúng một tập hợp con?

{a}

{a;b}

∅;A với A là một tập hợp khác rỗng

Xem đáp án

Đáp án A

Tập ∅ có 0 phần tử nên có 20 = 1 tập hợp con.

Tập {a} là tập hợp có 1 phần tử nên có 21 = 2 tập con.

Tập {a; b} có 2 phần tử nên có 22 = 4 tập con.

Tập {∅; A} có 2 phần tử (đây là tập hợp gồm các tập hợp ∅ và A) nên có 22 = 4 tập con

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi X là tập hợp các nghiệm nguyên chung của hai phương trình

(x2−9).x2−(1+2)x+2=0 (1) và (x2−x−6)(x2−5)=0 (2). Số phần tử của X là:

0

3

2

1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có (x2−9).x2−(1+2)x+2=0

⇔x2−9=0x2−(1+2)x+2=0⇔x=3∈ℤx=−3∈ℤx=1∈ℤx=2∉ℤ

Do đó (1) có các nghiệm nguyên là: 3; -3; 1.

Lại có 

(x2−x−6)(x2−5)=0⇔x2−x−6=0x2−5=0⇔x=3∈ℤx=−2∈ℤx=5∉ℤx=−5∉ℤ

Do đó (2) có các nghiệm nguyên là: 3; -2

Vậy X=3 nên X chỉ có duy nhất 1 phần tử

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi Bn là tập hợp các số nguyên không âm là bội số của n. Sự liên hệ giữa m và n sao cho Bn⊂Bm là:

m là bội số của n

n là bội số của m

m, n nguyên tố cùng nhau

m, n đều là số nguyên tố

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: Bn=x=nkk∈N;Bm=x=mkk∈N

Mà Bn⊂Bm nên mọi phần tử của Bn đều nằm trong Bm hay

nk∈Bm,∀∈N⇒nk⋮m,∀k∈N⇒n⋮m hay n là bội của m

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phần tử của tập A=(−1)n,n∈ℕ* là:

3

1

Vô số

2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

(-1)2 = (-1)4 = (-1)6 =…= (-1)2k = 1(-1)1 = (-1)3 = (-1)5 =…= (-1)2k+1 = -1

Do đó:

  • Với n = 2k thì (-1)2k = 1
  • Với n = 2k + 1 thì (-1)2k+1 = -1

Do đó A=(−1)n,n∈ℕ*=1;−1 nên A chỉ có 2 phần tử

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=1;2;3 và B=1;2;3;4;5. Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa mãn A⊂X⊂B?

4

5

6

8

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có A ⊂ X nên X có ít nhất 3 phần tử {1;2;3}.

Ta có X ⊂ B nên X phải X có nhiều nhất 5 phần tử và các phần tử thuộc X cũng thuộc B.

Do đó các tập X thỏa mãn là  {1;2;3},{1;2;3;4},{1;2;3;5},{1;2;3;4;5} ⇒có 4 tập thỏa mãn

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, y để ba tập hợp A = {2; 5}, B = {5; x}, C = {x; y; 5} bằng nhau

x = y = 2

x = y = 2 hoặc x = 2, y = 5

x = 2, y = 5

x = 5, y = 2 hoặc x = y = 5

Xem đáp án

Đáp án B

Vì A = B nên x = 2. Lại do B = C nên y = x = 2 hoặc y = 5.

Vậy x = y = 2 hoặc x = 2, y = 5

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phần tử của tập A=(−1)2n+1,n∈ℕ* là:

3

1

Vô số

2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: (−1)2n+1=−1,∀n∈ℕ* nên A = {-1}

Vậy A chỉ có 1 phần tử

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập X=x∈ℕ(x2−4)(x−1)(2x2−7x+3)=0. Tính tổng S các phần tử của tập X

S = 4

S=92

S = 5

S = 6

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có

x2−4x−12x2−7x+3=0⇔x2−4=0x−1=02x2−7x+3=0⇔x=−2∉ℕx=2∈ℕx=1∈ℕx=12∉ℕx=3∈ℕ

Suy ra S = 2 + 1+ 3 = 6

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=1;2;5;7 và B=1;2;3. Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa mãn X⊂A và X⊂B?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: X⊂AX⊂B⇔X⊂A∩B

Có A∩B=1;2 nên các tập X thỏa mãn là ∅,1,2,1;2⇒ có 4 tập X thỏa mãn