25 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2(có đáp án): Tập hợp
Đề thi

25 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2(có đáp án): Tập hợp

A
Admin
ToánLớp 1068 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu nào sau đây là để chỉ 6 là số tự nhiên?

6⊂N

6∈N

6∉N

6=N

Xem đáp án

Đáp án B

Vì 6 là số tự nhiên nên 6∈N.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “7 là số tự nhiên khác 0”?

7⊂ℕ*

7∈ℕ*

7<ℕ*

7∉ℕ*

Xem đáp án

Đáp án B

Vì 7 là một số tự nhiên khác 0 nên 7∈ℕ*

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu nào sau đây là để chỉ 5  không phải là số hữu tỉ?

5≠ℚ

5⊄ℚ

5∉ℚ

D. Kí hiệu khác

Xem đáp án

Đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “ 2 không phải là số hữu tỉ”?

2≠ℚ

2⊄ℚ

2∉ℚ

2∈ℚ

Xem đáp án

Đáp án C

Vì 2 không phải là số hữu tỉ nên 2∉ℚ   

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A={1;2;3} . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

∅⊂A

1∈A

1;2⊂A

2 = A

Xem đáp án

Đáp án D

Khẳng định 2 = A sai vì 2 là một phần tử và A là một tập hợp nên không bằng nhau.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x là một phần tử của tập hợp A. Xét các mệnh đề sau:

(I)             x∈A

(II)          x∈A

(III)        x⊂A

(IV)        x⊂A

Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?

I và II

I và III

I và IV

II và IV

Xem đáp án

Đáp án C

Nếu x là một phần tử thuộc tập hợp A thì x∈A;x⊂A nên các mệnh đề (I) và (IV) đúng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề nào sai?

A∈A

∅⊂A

A⊂A

A≠A

Xem đáp án

Đáp án A

Ta thấy mệnh đề A∈ A sai vì giữa hai tập hợp không có quan hệ phụ thuộc

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề A≠∅?

∀x,x∈A

∃x,x∈A

∃x,x∉A

∀x,x⊂A

Xem đáp án

Đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A=x∈R(x2−1)(x2+2)=0. Tập hợp A là:

A=−1;1

−2;−1;1;2

A=−1

A=1

Xem đáp án

Đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy liệt kê các phần tử của tập X=x∈ℝ2x2−5x+3=0 

X=0

X=1

X=32

X=1;32

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: 2x2−5x+3=0⇔x=1∈ℝx=32∈ℝ

nên  X=1;32

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A=x∈Rx4−6x2+8=0. số phần tử của tập A là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập X=x∈ℕ(x2−4)(x−1)(2x2−7x+3)=0. Tính tổng S các phần tử của tập X

S= 4

S= 92

S= 5

S= 6

Xem đáp án

Đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A = {x ∈ N | x là ước chung của 36 và 120}.

Các phần tử của tập A là:

A=1;2;3;4;6;12

A=1;2;3;4;6;8;12

A=2;3;4;6;8;10;12

A=2;3;4;6;12

Xem đáp án

Ta có: 36 = 22 . 32; 120 = 23 . 3 . 5

Thừa số nguyên tố chung là 2 và 3.

Số mũ nhỏ nhất của 2 là 2, số mũ nhỏ nhất của 3 là 1.

Do đó ƯCLN(36; 120) = 22 . 3 =12.

Vậy ƯC(36; 120) = Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

Đáp án A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi X là tập hợp các nghiệm nguyên chung của hai phương trình: (x2−9).x2−(1+2)x+2=0 (1) và (x2−x−6)(x2−5)=0 (2). Số phẩn tử của X là:

 

0

3

2

1

Xem đáp án

Đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là rỗng?

A=x∈N/x2−4=0

B=x∈Z/x2+2x−1=0

C=x∈R/x2−5=0

A=x∈Q/x2+x−12=0

Xem đáp án

Đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy liệt kê các phần tử của tập X=x∈ℝx2+x+1=0

X = 0

X = {0}

X = ∅

X = {∅}

Xem đáp án

Đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi Bn là tập hợp các số nguyên không âm là bội số của n. Sự liên hệ giữa m và n sao cho Bn⊂Bm là:

m là bội số của n

n là bội số của m

m, n nguyên tố cùng nhau

m, n đều là số nguyên tố

Xem đáp án

Đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp X = { x∈N/x là bội số chung của 4 và 6}

Y = { x∈N/x là bội số của 12}

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

X⊂Y

Y⊂X

X = Y

∃n:n∈X và n∉Y

Xem đáp án

Đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp X = { x∈ℕ/x là bội số chung của 3 và 5} 

Y = { x∈ℕ*/x là bội số của 15}

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

X⊂Y

Y⊂X

X = Y

X/Y=∅

Xem đáp án

Đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

a∈a;b

a⊂a

a∈a

∅⊂a

Xem đáp án

Đáp án A

Tập hợp và tập hợp không có quan hệ thuộc nên đáp án{a}{a;b} sai.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách viết nào sau đây là đúng?

a∈a;b

a⊂a;b

a∈a;b

a⊂a;b

Xem đáp án

Đáp án D

Đáp án A sai vì giữa hai tập hợp không có quan hệ thuộc.

Đáp án B sai vì phần tử và tập hợp không có quan hệ tập hợp con.

Đáp án C sai vì điểm a không thuộc tập hợp (a;b].

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phần tử của tập A=(−1)n,n∈ℕ*  là:

3

1

Vô số

2

Xem đáp án

Đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phần tử của tập hợp A= (-1)2n +1; n∈N* là:

3

1

Vô số

2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: (−1)2n+1= (- 1)2n. (-1)1=1.(-1)= −1,∀n∈ℕ* nên A = {-1}

Vậy A chỉ có 1 phần tử

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = {1,2,3). Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

A có 3 tập hợp con

A có 5 tập hợp con

A có 6 tập hợp con

A có 8 tập hợp con

Xem đáp án

Đáp án D

Tập A = {1,2,3} có 3 phần tử nên A có 23 = 8 tập hợp con

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A=1;2;5;7 và B=1;2;3. Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa X⊂A và X⊂B ?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án D