3 bài tập Tìm quy luật của dãy số cách đều. Viết dãy số cách đều có đáp án
Đề thi

3 bài tập Tìm quy luật của dãy số cách đều. Viết dãy số cách đều có đáp án

A
Admin
ToánLớp 555 lượt thi
3 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết thêm 2 số tiếp theo vào dãy số sau:

1 ; 2 ; 3 ; 6 ; 11 ; 20 ; 37; ……. ; ………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Tìm quy luật của dãy số từ đó tìm được hai số tiếp theo trong dãy.

1 + 2 + 3 = 6

2 + 3 + 6 = 11

3 + 6 + 11 = 20

6 + 11 + 20 = 37

Quy luật: Mỗi số hạng (từ số hạng thứ ba) bằng tổng của 3 số đứng liền trước nó.

Hai số tiếp theo là:

11 + 20 + 37 = 68

20 + 37 + 68 = 125

Vậy hai số tiếp theo trong dãy là 68 và 125.

2. Tự luận
1 điểm

Viết thêm 2 số hạng tiếp theo của dãy số của dãy số:

2 ; 3 ; 5 ; 8 ; 12 ; 17 ; 23 ; ……; ………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Tìm quy luật của dãy số từ đó xác định được hai số hạng tiếp theo trong dãy.

Ta có 3 = 2 + 1

          5 = 3 + 2

          8 = 5 + 3

          12 = 8 + 4

          17 = 12 + 5

          23 = 17 + 6

Vậy hai số hạng tiếp theo trong dãy là:

         23 + 7 = 30

         30 + 8 = 38

Ta có dãy số 2 ; 3 ; 5 ; 8 ; 12 ; 17 ; 23 ; 30 ; 38 ; ….

3. Tự luận
1 điểm

Viết thêm 2 số hạng tiếp theo của dãy số:

a) 1 ; 3 ; 7 ; 15 ; 31 ; 63 ; …… ; ……..

b) 3 ; 8 ; 15 ; 24 ; 35 ; 48 ; ….. ; …….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Tìm hiệu giữa hai số liên tiếp trong dãy để xác định quy luật của dãy số.

a) 1 ; 3 ; 7 ; 15 ; 31 ; 63 ; …… ; ……..

Ta có 3 = 1 + 2

          7 = 3 + 4

          15 = 7 + 8

          31 = 15 + 16

          63 = 31 + 32

Vậy hai số hạng tiếp theo là:

63 + 64 = 127

127 + 128 = 255

Ta có dãy số 1 ; 3 ; 7 ; 15 ; 31 ; 63 ; 127 ; 255

b) 3 ; 8 ; 15 ; 24 ; 35 ; 48 ; ….. ; …….

Ta có 8 = 3 + 5

          15 = 8 + 7

          24 = 15 + 9

          35 = 24 + 11

          48 = 35 + 13

Vậy hai số hạng tiếp theo trong dãy là:

         48 + 15 = 63

        63 + 17 = 80

Ta có dãy số 3 ; 8 ; 15 ; 24 ; 35 ; 48 ; 63 ; 80 ; ….