28 bài tập Pin điện và điện phân có đáp án
Đề thi

28 bài tập Pin điện và điện phân có đáp án

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT84 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Cho pin điện hoá Zn-Fe. Xác định các chất, ion đóng vai trò là chất khử, chất oxi hoá trong pin điện hóa đã cho?

Zn là chất khử, Fe2+ là chất oxi hoá.

Zn là chất oxi hoá, Fe2+ là chất khử.

Zn2+ là chất khử, Fe là chất oxi hoá.

Zn2+ là chất oxi hoá, Fe là chất khử.

Xem đáp án

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong pin Galvani X-Y có phản ứng chung là:

blobid0-1737352173.png

Quá trình xảy ra tại cathode (hay cực dương) của pin là

blobid1-1737352176.png

blobid2-1737352178.png

blobid3-1737352180.png

blobid4-1737352182.png

Xem đáp án

Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho biết sức điện động chuẩn của các pin sau:

Pin điện hoá

X-Y

M-Y

M-Z

Sức điện động chuẩn (V)

0,20

0,60

0,30

 

Sự sắp xếp nào sau đây đúng với tính khử của các kim loại blobid5-1737352196.png ?

Y < X < Z < M

M < Z < Y < X

X < Y < M < Z

X < Y < Z < M

Xem đáp án

Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn điện hoá học nào sau đây không dựa vào các phản ứng hoá học?

Pin Galvani.

Pin nhiên liệu.

Acquy.

Pin mặt trời.

Xem đáp án

Chọn D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhúng thanh kẽm blobid6-1737353043.png và thanh than chì blobid7-1737353043.png vào dung dịch HCl 1 M. Nối hai thanh với nhau bằng dây dẫn. Phát biểu nào sau đây không đúng?

Tại thanh kẽm xảy ra quá trình oxi hoá Zn thành blobid8-1737353056.png

Tại thanh than chì xảy ra quá trình khử C thành blobid9-1737353058.png

Tại thanh than chì xảy ra quá trình khử ion blobid10-1737353061.pngthành khí blobid11-1737353061.png

Trên dây dẫn xuất hiện dòng electron chuyển từ thanh kẽm sang thanh than chì.

Xem đáp án

Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử sau:

Cặp oxi hoá - khử

 blobid12-1737353095.png 

 blobid13-1737353095.png 

 blobid14-1737353095.png 

 blobid15-1737353095.png 

 blobid16-1737353095.png

blobid17-1737353095.png 

 blobid18-1737353095.png 

 blobid19-1737353095.png 

 blobid20-1737353095.png 

 blobid21-1737353095.png 

 blobid22-1737353095.png

Số kim loại trong dãy gồm: blobid23-1737353095.png và Ni có thể khử được ion blobid24-1737353095.png tạo ra blobid25-1737353095.png ở điều kiện chuẩn là

2.

4.

1.

3.

Xem đáp án

Chọn D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết: blobid26-1737353147.png; blobid27-1737353147.png; blobid28-1737353147.png Phản ứng nào sau đây không xảy ra ở điều kiện chuẩn?

blobid29-1737353149.png

blobid30-1737353152.png

blobid31-1737353154.png

blobid32-1737353158.png

Xem đáp án

Chọn D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh giữa pin điện và bình điện phân?

Phản ứng trong pin điện và trong bình điện phân đều là phản ứng tự diễn biến.

Các quá trình oxi hoá và quá trình khử đều xảy ra tại các điện cực.

Phản ứng trong pin điện và trong bình điện phân khi xảy ra đều phát sinh dòng điện.

Phản ứng trong pin điện và trong bình điện phân đều làm thay đổi nồng độ các chất trong dung dịch.

Xem đáp án

Chọn B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện phân dung dịch blobid33-1737353215.png với anode trơ và cathode bằng thép. Quá trình xảy ra ở cathode tại giai đoạn đầu của phản ứng điện phân là

blobid34-1737353217.png

blobid35-1737353219.png

blobid36-1737353221.png

blobid37-1737353224.png

Xem đáp án

Chọn A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Để mạ chromium blobid38-1737353246.png cho một vật, người ta điện phân dung dịch chứa blobid39-1737353246.pngblobid40-1737353246.png với một điện cực là vật cần mạ chromium. Vật cần mạ được nối với cực nào của dòng điện một chiều và được gọi là anode hay cathode?

Cực âm, cathode.

Cực âm, anode.

Cực dương, anode.

Cực dương, cathode.

Xem đáp án

Chọn A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, có màng ngăn) và điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ) có điểm giống nhau là

tại cathode xảy ra sự khử ion Na+.

tại anode xảy ra sự oxi hoá phân tử H2O.

tại anode xảy ra sự oxi hoá ion Cl.

tại cathode xảy ra sự khử phân tử H2O.

Xem đáp án

Chọn C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hóa học: blobid41-1737353308.png Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

Cu là chất khử, blobid42-1737353310.png là chất oxi hóa.

Cu có tính khử yếu hơn Ag.

blobid43-1737353314.png khử Cu thành blobid44-1737353314.png

blobid45-1737353317.png có tính oxi hóa mạnh hơn blobid46-1737353317.png.

Xem đáp án

Chọn A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết: blobid47-1737353360.png 

Sức điện động chuẩn của pin điện hoá blobid48-1737353360.png

blobid49-1737353362.png

blobid50-1737353364.png

blobid51-1737353366.png

blobid52-1737353368.png

Xem đáp án

Chọn D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho blobid53-1737353395.pngblobid54-1737353395.png Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa – khử blobid55-1737353395.png

– 0,25 V.

– 0,34 V.

0,35 V.

0,34 V.

Xem đáp án

Chọn A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng đồng (anode tan) và điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng graphite (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là

ở anode xảy ra sự oxi hóa: blobid56-1737353425.png

ở cathode xảy ra sự khử: blobid57-1737353427.png

ở anode xảy ra sự khử: blobid58-1737353429.png

ở cathode xảy ra sự oxi hóa: blobid59-1737353432.png

Xem đáp án

Chọn B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện phân dung dịch chất nào sau đây (với điện cực trơ), thu được dung dịch có khả năng làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

NaCl.

NaBr.

blobid60-1737353469.png

blobid61-1737353471.png

Xem đáp án

Chọn C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện phân dung dịch blobid66-1737353507.png với điện cực trơ. Sau một thời gian, ở cathode thu được 2,56 g Cu và ở anode có V mL khí O2 (blobid67-1737353507.png, 1 bar) bay ra. Giá trị của V là

743,7.

247,9.

124,0.

495,8.

Xem đáp án

Chọn D

blobid62-1737353487.png

Tại cathode:

blobid63-1737353487.png

Tại anode:

blobid64-1737353487.png

 blobid65-1737353487.png

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp, calcium (Ca) là chất khử để sản xuất các kim loại phóng xạ thorium (Th), uranium (U), ...và tạo hợp kim cùng với nhôm, beryllium, magnesium,blobid68-1737353530.png Sản xuất calcium bằng phương pháp điện phân blobid69-1737353530.png với cực dương làm bằng sắt và cực âm là than chì. Dòng điện một chiều sử dụng trong điện phân có cường độ 3 000 A và điện áp là 30 V. Điện năng đã tiêu thụ để sản xuất được 1 tấn Ca là bao nhiêu? Biết hiệu suất điện phân đạt 80 %. Cho biết: Điện năng, A = U.q (q là điện lượng, U là điện áp); 1 mol điện lượng = 96485 C; 1 kWh = 3,6.106J

Khoảng 50000 kWh.

Khoảng 40000 kWh.

Khoảng 45000 kWh.

Khoảng 55000 kWh.

Xem đáp án

Chọn A

Số mol Ca trong hợp chất bị điện phân là: blobid70-1737353548.png

Tổng điện lượng là: q = 31 250.2. 96485 = 6,03.109 C

Điện năng tiêu thụ là: A = blobid71-1737353548.png

19. Tự luận
1 điểm

Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho biết: blobid75-1737354305.png 

a. Tính khử của kim loại Na yếu hơn tính khử của kim loại Cu.

b. Trong dung dịch, kim loại Na khử được ion blobid76-1737354305.png thành kim loại Cu.

c. Tính oxi hoá của ion blobid76-1737354305.png mạnh hơn tính oxi hoá của ion blobid77-1737354305.png

d. Trong dung dịch, kim loại Cu khử được ion blobid78-1737354305.pngthành kim loại Na.

Xem đáp án

Nhận thấy: Tính khử của kim loại Na yếu hơn tính khử của kim loại Cu (ảnh 1) nên Na có tính khử rất mạnh, Cu có tính khử yếu.

a. Sai. Tính khử của Na mạnh hơn tính khử của Cu.

b. Sai. Trong dung dịch, Na khử nước trước.

c. Đúng.

d. Sai. Cu không khử được ion blobid73-1737353559.pngthành kim loại Na.

a

S

b

S

c

Đ

d

S

20. Tự luận
1 điểm

Điện phân dung dịch NaCl có màng bán thm ngăn giữa anode với cathode (các điện cực đều là các điện cực trơ). Màng bán thm chỉ cho ion blobid79-1737354326.pngđi qua. Sơ đồ bình điện phân như hình sau:

blobid80-1737354326.png

a. Tại cathode xảy ra bán phản ứng khử ion blobid81-1737354326.png thành khí blobid82-1737354326.png

b. Tại cực âm xảy ra bán phản ứng oxi hoá blobid83-1737354327.png thành khí blobid84-1737354326.pngblobid85-1737354327.png

c. Dung dịch sau điện phân có khả năng làm phenolphthalein chuyển màu hồng.

d. Lượng (số mol) blobid79-1737354326.pngtrong dung dịch không đổi trong quá trình điện phân. 

Xem đáp án

a

S

b

S

c

Đ

d

Đ

* Tại anode (+): Ion blobid86-1737354334.png bị oxi hóa.

blobid87-1737354334.png

* Tại cathode (-): H2O bị khử.

blobid88-1737354334.png

a. Sai. Tại anode, ion blobid86-1737354334.png bị oxi hóa thành khí Cl2.

b. Sai. Tại cực âm xảy ra bán phản ứng khử blobid89-1737354334.png thành khí blobid90-1737354334.pngblobid91-1737354334.png

c. Đúng. Phản ứng chung trong bình điện phân là blobid92-1737354334.png

d. Đúng. Vì blobid93-1737354334.png không bị điện phân.

21. Tự luận
1 điểm

Thực hiện thí nghiệm điện phân dung dịch blobid99-1737354364.png với các điện cực trơ.

a. Trong quá trình điện phân, màu xanh của dung dịch nhạt dần.

b. Sau quá trình điện phân, pH của dung dịch tăng.

c. Ở cathode xảy ra quá trình oxi hóa blobid100-1737354364.png

d. Nước bị điện phân ở anode, sinh ra khí oxygen.

Xem đáp án

a

Đ

b

S

c

S

d

Đ

* Tại anode xảy ra quá trình blobid94-1737354345.png bị oxi hóa tạo thành khí oxygen.

blobid95-1737354345.png

* Tại cathode xảy ra quá trình khử ion blobid96-1737354345.png tạo thành Cu bám trên cathode.

blobid97-1737354345.png

a. Đúng. Do ion blobid96-1737354345.png bị điện phân.

b. Sai. Sau quá trình điện phân, pH của dung dịch giảm do nước bị điện phân ở anode sinh ra blobid98-1737354345.png

c. Sai. Ở cathode xảy ra quá trình khử ion blobid96-1737354345.png.

d. Đúng.

22. Tự luận
1 điểm

Cho pin điện hoá có cấu tạo như sau:

blobid101-1737354383.png

a. Tại điện cực âm xảy ra quá trình oxi hoá blobid102-1737354383.png thành ion blobid103-1737354383.png

b. Sức điện động chuẩn của pin là blobid104-1737354383.png

c. Tại điện cực anode xảy ra quá trình khử ion blobid105-1737354383.png thành khí blobid106-1737354383.png

d. Phản ứng xảy ra trong pin là: blobid107-1737354383.png

Xem đáp án

Cathode (-): blobid108-1737354403.png

Anode (+): blobid109-1737354403.png

a. Đúng.

b. Đúng.

c. Đúng.

d. Sai. blobid110-1737354403.png

a

Đ

b

Đ

c

Đ

d

S

23. Tự luận
1 điểm

Phần 3. Trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn

Cho giá trị thế điện cực của một số cặp oxi hóa – khử: blobid114-1737354430.pngblobid115-1737354430.pngblobid116-1737354430.png Có bao nhiêu ion có thể oxi hóa được kim loại Fe?

Xem đáp án

2

Thứ tự tăng dần thế điện cực chuẩn từ trái sang phải là: blobid111-1737354419.png

Theo quy tắc α, thì blobid112-1737354419.png có thể oxi hóa được Fe tạo blobid113-1737354419.png

24. Tự luận
1 điểm

Điện phân với điện cực trơ, có màng ngăn những dung dịch sau: NaCl, blobid117-1737354448.png blobid118-1737354448.png blobid119-1737354448.png Sau điện phân, có bao nhiêu dung dịch có pH < 7?

Xem đáp án

Sau điện phân, dung dịch có pH < 7 là dung dịch blobid120-1737354453.pngblobid121-1737354453.png do sau điện phân dung dịch có chứa blobid122-1737354453.png

Phương trình điện phân của blobid120-1737354453.pngblobid121-1737354453.png là:

blobid123-1737354453.png

25. Tự luận
1 điểm

 Cho pin điện hóa Pb – Cu có sức điện động chuẩn blobid127-1737354473.png pin Zn – Cu có sức điện động chuẩn blobid128-1737354473.png Sức điện động chuẩn của pin Zn – Pb là bao nhiêu V?

Xem đáp án

Ta có:

blobid124-1737354459.png(1)

blobid125-1737354459.png(2)

Lấy (2) – (1) ta được:

blobid126-1737354459.png

26. Tự luận
1 điểm

Điện phân dung dịch blobid129-1737354488.png (điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi), ở cathode chỉ thu được 5,4 g kim loại M và ở anode thu được 0,31 lít khí (đkc). Kim loại M là kim loại nào?

Xem đáp án

Tại anode: blobid130-1737354493.png

Tại cathode: blobid131-1737354493.png

blobid132-1737354493.png

 blobid133-1737354493.png

n = 1, MM = 108.

27. Tự luận
1 điểm

Điện phân 200 mL dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/L với điện cực trơ. Sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 g so với dung dịch ban đầu. Cho 16,8 g bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 g kim loại. Giá trị của x là bao nhiêu?

Xem đáp án

1,25

Gọi y là lượng blobid134-1737354504.png bị điện phân.

Tại cathode:

blobid135-1737354504.png

Tại anode:

blobid136-1737354504.png

Sau điện phân khối lượng dung dịch giảm 8 gam so với dung dịch đầu nên ta có:

blobid137-1737354504.png

Xét trường hợp Fe dùng dư. Số mol Fe dùng ban đầu là: blobid138-1737354504.png

Khi đó dung dịch Y gồm:blobid139-1737354504.png

Fe sẽ phản ứng với blobid134-1737354504.pngblobid140-1737354504.png.

Bảo toàn electron ta có, số mol Fe phản ứng là: blobid141-1737354504.png

Số mol Fe dư là: 0,3 – 0,2x = 0,3 – 0,2x (mol)

Kim loại thu được gồm Cu và Fe dư.

12,4 = 56.(0,3 – 0,2x) + (0,2x – 0,1).64 → x = 1,25

28. Tự luận
1 điểm

Điện phân 500 mL dung dịch AgNO3 với điện cực trơ cho đến khi cathode bắt đầu có khí thoát ra thì dùng. Để trung hoà dung dịch sau điện phân cần 80 mL dung dịch NaOH 0,1 M. Biết cường độ dòng điện là 0,2A, thời gian điện phân là bao nhiêu giây? Cho F = 96 500 C.

Xem đáp án

Theo bài, ta thấy khi điện phân hết blobid142-1737354523.png thì dừng.

Tại cathode: blobid143-1737354523.png

Tại anode: blobid144-1737354523.png

blobid145-1737354523.png

blobid146-1737354523.png

Số mol electron trao đổi là: blobid147-1737354523.png

 blobid148-1737354523.png