28 bài tập Pin điện và điện phân có đáp án
28 câu hỏi
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Cho pin điện hoá Zn-Fe. Xác định các chất, ion đóng vai trò là chất khử, chất oxi hoá trong pin điện hóa đã cho?
Zn là chất khử, Fe2+ là chất oxi hoá.
Zn là chất oxi hoá, Fe2+ là chất khử.
Zn2+ là chất khử, Fe là chất oxi hoá.
Zn2+ là chất oxi hoá, Fe là chất khử.
Chọn A
Trong pin Galvani X-Y có phản ứng chung là:
![]()
Quá trình xảy ra tại cathode (hay cực dương) của pin là
![]()
![]()
![]()
![]()
Chọn D
Cho biết sức điện động chuẩn của các pin sau:
Pin điện hoá | X-Y | M-Y | M-Z |
Sức điện động chuẩn (V) | 0,20 | 0,60 | 0,30 |
Sự sắp xếp nào sau đây đúng với tính khử của các kim loại
?
Y < X < Z < M
M < Z < Y < X
X < Y < M < Z
X < Y < Z < M
Chọn A
Nguồn điện hoá học nào sau đây không dựa vào các phản ứng hoá học?
Pin Galvani.
Pin nhiên liệu.
Acquy.
Pin mặt trời.
Chọn D
Nhúng thanh kẽm
và thanh than chì
vào dung dịch HCl 1 M. Nối hai thanh với nhau bằng dây dẫn. Phát biểu nào sau đây không đúng?
Tại thanh kẽm xảy ra quá trình oxi hoá Zn thành ![]()
Tại thanh than chì xảy ra quá trình khử C thành ![]()
Tại thanh than chì xảy ra quá trình khử ion
thành khí ![]()
Trên dây dẫn xuất hiện dòng electron chuyển từ thanh kẽm sang thanh than chì.
Chọn B
Cho biết giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử sau:
Cặp oxi hoá - khử | | | | | |
| | | | | |
Số kim loại trong dãy gồm:
và Ni có thể khử được ion
tạo ra
ở điều kiện chuẩn là
2.
4.
1.
3.
Chọn D
Cho biết:
;
;
Phản ứng nào sau đây không xảy ra ở điều kiện chuẩn?
![]()
![]()
![]()
![]()
Chọn D
Phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh giữa pin điện và bình điện phân?
Phản ứng trong pin điện và trong bình điện phân đều là phản ứng tự diễn biến.
Các quá trình oxi hoá và quá trình khử đều xảy ra tại các điện cực.
Phản ứng trong pin điện và trong bình điện phân khi xảy ra đều phát sinh dòng điện.
Phản ứng trong pin điện và trong bình điện phân đều làm thay đổi nồng độ các chất trong dung dịch.
Chọn B
Điện phân dung dịch
với anode trơ và cathode bằng thép. Quá trình xảy ra ở cathode tại giai đoạn đầu của phản ứng điện phân là
![]()
![]()
![]()
![]()
Chọn A
Để mạ chromium
cho một vật, người ta điện phân dung dịch chứa
và
với một điện cực là vật cần mạ chromium. Vật cần mạ được nối với cực nào của dòng điện một chiều và được gọi là anode hay cathode?
Cực âm, cathode.
Cực âm, anode.
Cực dương, anode.
Cực dương, cathode.
Chọn A
Quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, có màng ngăn) và điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ) có điểm giống nhau là
tại cathode xảy ra sự khử ion Na+.
tại anode xảy ra sự oxi hoá phân tử H2O.
tại anode xảy ra sự oxi hoá ion Cl−.
tại cathode xảy ra sự khử phân tử H2O.
Chọn C
Cho phản ứng hóa học:
Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
Cu là chất khử,
là chất oxi hóa.
Cu có tính khử yếu hơn Ag.
khử Cu thành ![]()
có tính oxi hóa mạnh hơn
.
Chọn A
Cho biết:
Sức điện động chuẩn của pin điện hoá
là
![]()
![]()
![]()
![]()
Chọn D
Cho
và
Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa – khử
là
– 0,25 V.
– 0,34 V.
0,35 V.
0,34 V.
Chọn A
Điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng đồng (anode tan) và điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng graphite (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là
ở anode xảy ra sự oxi hóa: ![]()
ở cathode xảy ra sự khử: ![]()
ở anode xảy ra sự khử: ![]()
ở cathode xảy ra sự oxi hóa: ![]()
Chọn B
Điện phân dung dịch chất nào sau đây (với điện cực trơ), thu được dung dịch có khả năng làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
NaCl.
NaBr.
![]()
![]()
Chọn C
Điện phân dung dịch
với điện cực trơ. Sau một thời gian, ở cathode thu được 2,56 g Cu và ở anode có V mL khí O2 (
, 1 bar) bay ra. Giá trị của V là
743,7.
247,9.
124,0.
495,8.
Chọn D
![]()
Tại cathode:

Tại anode:

⇒ ![]()
Trong công nghiệp, calcium (Ca) là chất khử để sản xuất các kim loại phóng xạ thorium (Th), uranium (U), ...và tạo hợp kim cùng với nhôm, beryllium, magnesium,
Sản xuất calcium bằng phương pháp điện phân
với cực dương làm bằng sắt và cực âm là than chì. Dòng điện một chiều sử dụng trong điện phân có cường độ 3 000 A và điện áp là 30 V. Điện năng đã tiêu thụ để sản xuất được 1 tấn Ca là bao nhiêu? Biết hiệu suất điện phân đạt 80 %. Cho biết: Điện năng, A = U.q (q là điện lượng, U là điện áp); 1 mol điện lượng = 96485 C; 1 kWh = 3,6.106J
Khoảng 50000 kWh.
Khoảng 40000 kWh.
Khoảng 45000 kWh.
Khoảng 55000 kWh.
Chọn A
Số mol Ca trong hợp chất bị điện phân là: 
Tổng điện lượng là: q = 31 250.2. 96485 = 6,03.109 C
Điện năng tiêu thụ là: A = 
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Cho biết:
a. Tính khử của kim loại Na yếu hơn tính khử của kim loại Cu.
b. Trong dung dịch, kim loại Na khử được ion
thành kim loại Cu.
c. Tính oxi hoá của ion
mạnh hơn tính oxi hoá của ion ![]()
d. Trong dung dịch, kim loại Cu khử được ion
thành kim loại Na.
Nhận thấy:
nên Na có tính khử rất mạnh, Cu có tính khử yếu.
a. Sai. Tính khử của Na mạnh hơn tính khử của Cu.
b. Sai. Trong dung dịch, Na khử nước trước.
c. Đúng.
d. Sai. Cu không khử được ion
thành kim loại Na.
a | S |
b | S |
c | Đ |
d | S |
Điện phân dung dịch NaCl có màng bán thẩm ngăn giữa anode với cathode (các điện cực đều là các điện cực trơ). Màng bán thẩm chỉ cho ion
đi qua. Sơ đồ bình điện phân như hình sau:

a. Tại cathode xảy ra bán phản ứng khử ion
thành khí ![]()
b. Tại cực âm xảy ra bán phản ứng oxi hoá
thành khí
và ![]()
c. Dung dịch sau điện phân có khả năng làm phenolphthalein chuyển màu hồng.
d. Lượng (số mol)
trong dung dịch không đổi trong quá trình điện phân.
a | S |
b | S |
c | Đ |
d | Đ |
* Tại anode (+): Ion
bị oxi hóa.
![]()
* Tại cathode (-): H2O bị khử.
![]()
a. Sai. Tại anode, ion
bị oxi hóa thành khí Cl2.
b. Sai. Tại cực âm xảy ra bán phản ứng khử
thành khí
và ![]()
c. Đúng. Phản ứng chung trong bình điện phân là ![]()
d. Đúng. Vì
không bị điện phân.
Thực hiện thí nghiệm điện phân dung dịch
với các điện cực trơ.
a. Trong quá trình điện phân, màu xanh của dung dịch nhạt dần.
b. Sau quá trình điện phân, pH của dung dịch tăng.
c. Ở cathode xảy ra quá trình oxi hóa ![]()
d. Nước bị điện phân ở anode, sinh ra khí oxygen.
a | Đ |
b | S |
c | S |
d | Đ |
* Tại anode xảy ra quá trình
bị oxi hóa tạo thành khí oxygen.
![]()
* Tại cathode xảy ra quá trình khử ion
tạo thành Cu bám trên cathode.
![]()
a. Đúng. Do ion
bị điện phân.
b. Sai. Sau quá trình điện phân, pH của dung dịch giảm do nước bị điện phân ở anode sinh ra ![]()
c. Sai. Ở cathode xảy ra quá trình khử ion
.
d. Đúng.
Cho pin điện hoá có cấu tạo như sau:

a. Tại điện cực âm xảy ra quá trình oxi hoá
thành ion ![]()
b. Sức điện động chuẩn của pin là ![]()
c. Tại điện cực anode xảy ra quá trình khử ion
thành khí ![]()
d. Phản ứng xảy ra trong pin là: ![]()
Cathode (-): ![]()
Anode (+): ![]()
a. Đúng.
b. Đúng.
c. Đúng.
d. Sai. ![]()
a | Đ |
b | Đ |
c | Đ |
d | S |
Phần 3. Trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn
Cho giá trị thế điện cực của một số cặp oxi hóa – khử: ![]()
![]()
Có bao nhiêu ion có thể oxi hóa được kim loại Fe?
2
Thứ tự tăng dần thế điện cực chuẩn từ trái sang phải là: ![]()
Theo quy tắc α, thì
có thể oxi hóa được Fe tạo ![]()
Điện phân với điện cực trơ, có màng ngăn những dung dịch sau: NaCl,
Sau điện phân, có bao nhiêu dung dịch có pH < 7?
Sau điện phân, dung dịch có pH < 7 là dung dịch
và
do sau điện phân dung dịch có chứa ![]()
Phương trình điện phân của
và
là:

Cho pin điện hóa Pb – Cu có sức điện động chuẩn
pin Zn – Cu có sức điện động chuẩn
Sức điện động chuẩn của pin Zn – Pb là bao nhiêu V?
Ta có:
(1)
(2)
Lấy (2) – (1) ta được:
![]()
Điện phân dung dịch
(điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi), ở cathode chỉ thu được 5,4 g kim loại M và ở anode thu được 0,31 lít khí (đkc). Kim loại M là kim loại nào?
Tại anode: ![]()
Tại cathode: ![]()
![]()
⇒ 
⇒ n = 1, MM = 108.
Điện phân 200 mL dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/L với điện cực trơ. Sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 g so với dung dịch ban đầu. Cho 16,8 g bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 g kim loại. Giá trị của x là bao nhiêu?
1,25
Gọi y là lượng
bị điện phân.
Tại cathode:

Tại anode:

Sau điện phân khối lượng dung dịch giảm 8 gam so với dung dịch đầu nên ta có:
![]()
Xét trường hợp Fe dùng dư. Số mol Fe dùng ban đầu là: ![]()
Khi đó dung dịch Y gồm:
⇒ Fe sẽ phản ứng với
và
.
Bảo toàn electron ta có, số mol Fe phản ứng là: ![]()
⇒ Số mol Fe dư là: 0,3 – 0,2x = 0,3 – 0,2x (mol)
Kim loại thu được gồm Cu và Fe dư.
⇒ 12,4 = 56.(0,3 – 0,2x) + (0,2x – 0,1).64 → x = 1,25
Điện phân 500 mL dung dịch AgNO3 với điện cực trơ cho đến khi cathode bắt đầu có khí thoát ra thì dùng. Để trung hoà dung dịch sau điện phân cần 80 mL dung dịch NaOH 0,1 M. Biết cường độ dòng điện là 0,2A, thời gian điện phân là bao nhiêu giây? Cho F = 96 500 C.
Theo bài, ta thấy khi điện phân hết
thì dừng.
Tại cathode: ![]()
Tại anode: ![]()
![]()

Số mol electron trao đổi là: ![]()
⇒ ![]()







