
41 câu hỏi
3.
5.
4.
2.
Đáp án C
Định hướng tư duy giải
Cu(OH)2, Ni(OH)2, Zn(OH)2, AgCl.
3
2
4
5
Đáp án A
Định hướng tư duy giải
(1).
(2).
(3).
(4).
(5).
(6).
(7).
(8).
0,05
0,08
0,12
0,10
Fe(OH)2 và Zn(OH)2.
Fe(OH)3 và Zn(OH)2.
Fe(OH)2.
Fe(OH)3.
Đáp án D
Định hướng tư duy giải
Vì dung dịch có H+ và NO3- nên
Do NaOH dư nên kết tủa Zn(OH)2 bị tan hết. Do đó, kết tủa chỉ có Fe(OH)3
FeCl2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
Trong các phản ứng, FeCl3 chỉ thể hiện tính oxi hóa.
Cl2 oxi hóa được Br- trong dung dịch thành Br2.
Trong dung dịch, cation Fe2+ kém bền hơn cation Fe3+.
Đáp án B
Định hướng tư duy giải
A. Đúng vì Fe2+ có số oxi hóa trung gian.
B. Sai vì Fe3+ có thể xuống Fe còn Cl- có thể lên Cl2.
C. Đúng theo tính chất của Cl2.
D. Đúng vì Fe2+ dễ bị oxi hóa thành Fe3+.
17,68 .
20,04.
18,56.
14,96.
24,2 gam.
18,0 gam.
11,8 gam.
21,1 gam.
Đáp án B
Định hướng tư duy giải
Ta có:
0,672.
0,746.
1,792.
0,448.
Đáp án A
Định hướng tư duy giải
Ta có:
Cr(OH)3 và Na2CrO4.
Cr(OH)3 và NaCrO2.
NaCrO2 và Na2CrO4.
Cr2(SO4)3 và NaCrO2.
15,44.
18,96.
11,92.
13,20.
1
2
3
4
Đáp án A
Định hướng tư duy giải
a. Sai ví dụ nhiệt phân NH4NO3 thì sẽ chỉ thu được khí.
b. Sai vì
c. Sai vì
d. Sai vì hidro cũng thuộc nhóm IA nhưng là phi kim.
e. Đúng theo SGK lớp 11.
30,48
26,0
61,84
42,16
Đáp án B
Định hướng tư duy giải
Ta có:
9,16
8,72.
10,14.
10,68
Đáp án A
Định hướng tư duy giải
Khối lượng chất rắn bị tan
7
9
8
6
Đáp án C
Định hướng tư duy giải
X gồm Fe2+ ; Fe3+ và Cl-.
Cu + Fe3+ Cu2+ + Fe2+
Mg + Fe2+ Mg2+ + Fe hoặc Mg + Fe3+
Mg2+ + Fe2+
Fe2+ + Ag+ Fe3+ + Ag
Fe3+ + CO32- + H2 O Fe(OH)3 + CO2
Fe2+ + 2OH- Fe(OH)2 hoặc Fe3+ + 3OH-
Fe(OH)3
NH3 + Fe3+ + H2O Fe(OH)3 + NH4+
KI + Fe3+ Fe2+ + I2 + K+
H2S + Fe3+ Fe2+ + S + H+
13,00.
6,50.
9,75.
3,25.
38,25
42,05
45,85
79,00
Thành phần chính của quặng manhetit là Fe3O4.
Cho Fe vào dung dịch NaOH thu được khí H2.
Cho Na vào dung dịch CuSO4 thu được kim loại Cu.
Các kim loại Zn, Al, Na đều chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
Đáp án A
Thành phần chính của quặng manhetit là Fe3O4.
Cho Fe vào dung dịch NaOH thu được khí H2.
Cho Na vào dung dịch CuSO4 thu được kim loại Cu.
Các kim loại Zn, Al, Na đều chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
Đáp án A
20,4
18,4
8,4
15,4
Đáp án B
Định hướng tư duy giải
Ta có:
75 %.
80 %.
60%.
75 %.
Đáp án B
Định hướng tư duy giải
Ta có:
0,08
0,07
0,06
0,05
Đáp án A
Định hướng tư duy giải
107,6
98,5
110,8
115,2
Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2.
Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2.
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2.
Đáp án C
Định hướng tư duy giải
Z tác dụng được với H2SO4 loãng nên Z là Fe và Cu
không có hiện tượng gì xảy ra.
có sủi bọt khí màu vàng lục, mùi hắc.
có xuất hiện kết tủa màu đen.
có xuất hiện kết tủa màu trắng.
Đáp án C
Định hướng tư duy giải
+ Theo hình vẽ ta thấy đầu tiên
Sau đó và
(đen)
0,03
0,04
0,05
0,06
Đáp án B
Định hướng tư duy giải
Cho Cr(OH)3 vào dung dịch HCl.
Cho Cr vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng.
Cho Cr vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Cho CrO3 vào H2O.
Đáp án C
HNO3.
H2SO4.
HCl.
CuSO4.
Đáp án A
Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang.
Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt.
Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2
Sắt(III) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước.
Đáp án A
Mg.
Al.
Cr.
Cu.
Đáp án A
1.
2.
3.
4.
Đáp án C
0,05
0,07
0,06
0,08
Đáp án C
Định hướng tư duy giải
Ta có: và
NO2.
NO.
N2O.
NH3.
Đáp án B
20%
25%
15%
30%
Đáp án C
Định hướng tư duy giải
Ta có:
3,78 gam
4,02 gam
3,90 gam
3,54 gam
Al2O3, Zn, Fe, Cu.
Al2O3, ZnO, Fe, Cu.
Al, Zn, Fe, Cu.
Cu, Al, ZnO, Fe.
Đáp án A
290 và 83,23.
260 và 102,7.
290 và 104,83.
260 và 74,62.
Đáp án B
Định hướng tư duy giải
Ta có:
5.
4.
3.
6.
Đáp án B
FeS2
Al2O3
FeCO3
Fe2O3
Đáp án C
Fe
Al
Ag
Cu
Đáp án D
K2SO4 và Br2.
H2SO4 (loãng) và Na2SO4
NaOH và Br2
H2SO4 (loãng) và Br2
0,58
0,62
0,42
0,54.
Đáp án A
Định hướng tư duy giải
Ta có:
.
Điền số điện tích
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















