265 bài tập Sắt và một số kim loại quan trọng ôn thi đại học có lời giải (P4)
Đề thi

265 bài tập Sắt và một số kim loại quan trọng ôn thi đại học có lời giải (P4)

A
Admin
Hóa họcLớp 1239 lượt thi
41 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm: Fe(OH)2, Cu(OH)2, Ni(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, AgCl. Cho hỗn hợp X vào dung dịch NH3 dư thì có tối đa bao nhiêu chất tan ?

3.

5.

4.

2.

Xem đáp án

Đáp án C

Định hướng tư duy giải

Cu(OH)2, Ni(OH)2, Zn(OH)2, AgCl. 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3  dư

(2) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(3) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng

(4) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(5) Nhiệt phân AgNO3

(6) Đốt FeS2 trong không khí

(7) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ

(8) Nung nóng hỗn hợp bột Al và FeO trong chân không.

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

3

2

4

5

Xem đáp án

Đáp án A

Định hướng tư duy giải

(1). kU8z1PHaPTtVM1t0SvxpCmWNXiBtyORxRIyGG6GX6ZcRqs5s3T8g09J16oOpv5ajE7BM1SGuKDegkR_nteWH-UQ4cFiDJLvs0UjoyA6wyveCdBzdUa46dJjARnpNE9s00qjMI3bd5-lQ26WHMg

(2). qpoUooRkvKKy29Eh7dmE93_udHQ7X_zJrpbQ5y3V5Qjg5Co5w6xmC11n7RUhBGpVb5W5zidxZPadVkY3oqUZnmGogUfyuI6jt__hr_wEjEUF_sEzzVVOwLmhmMQIEz3K_b_2uvN_iS2YJSuGYg

(3). m7LwJZJOHCKqWpI0GN0gej4O1flnRmWKqFT9sDsNNsTr6kdNWTgfBAAUCcCNdb7JHRPkeuhSLOKPto7IptGP4XpCvgHCygzDiWIOnqDZ1RvwO8M2evUMqMBzDptLQMGv7hGa9FJzlCUSueQXBw

(4). IpN3hFwcaCEs3c4vcQ232kP8ZQZ96zbFwrE4nW7AMzNk1WT8BACE3eQqresYM73giOeGwq24fIxxk17ifHfBc1RTy1vbQ4ivM_HlEOaGsodl9n10hZ8pPHBgnGiessDM8TmXhgIWR_-ZFQMbZA

(5). qRpGITSrkTyA7TTpdfD69EJBKonaHTaHCE7zvDk7VMdZ6xOKUIUctsmu4lNAsU4F7izGty-q2UGpweiSsf7Iprv6F9XxyTMeqRcsWa79Mj6A59-MSb2NadEfxuOXSdZWybeCdBjUZ1bSEcjlQw

(6). 6rm-sbHpyQpMmZLw0YRpPGv5Am_vRzj0meLOHOJNkSkIMbBqhwnmDavzY-dgLDfkEE2CadAPexWoLbNOnmyssOHyIj8XvfMeOnNOjCgwI2JY1JHIjPVuErIPgQGuzRETRoyazTzknJsvRGyJEQ

(7). 263FEVo-vtxrVj1Yg2v6TKq4ySpJTM1eolPbvPL1dhI58aecy_e_2qfZkWzUtWU1XQKHnv8hjS0PWojCb5ysd-2kxY_6T_S3nq3he4Hgkd4eKaXzr8cSRUFrl5x71VmTVQtDsfyNPlMyQobEdA

(8). lvSdVpI0NFyJHBipJ0NYyMx3O0PHbsP5HEyLZyzqe4Do_xNa-V0DClSl63xGDblp3cfnvtKCLsBz88NqoN8EGpbOn9E9r6FXZfEf-lOKaQZ7zwzSlfens1jKeQ8HrDrynzZvK-QNJqOxUOjgZw

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hết 20,12 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Fe3O4, Mg(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,98 mol HCl (dư) thu được dung dịch Y và 1,56 gam khí T gồm NO, N2O, H2 (0,04 mol). Cho Y vào dung dịch chứa 1 mol NaOH (đun nóng nhẹ) thấy có 0,02 mol khí thoát ra và 25,66 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng chỉ chứa hai muối của natri (NaCl và NaAlO2). Số mol HCl dư (có trong Y là)?

0,05

0,08

0,12

0,10

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp gồm Fe(NO3)2 và ZnO vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư) thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH (dư) vào Y thu được kết tủa là

Fe(OH)2 và Zn(OH)2.

Fe(OH)3 và Zn(OH)2.

Fe(OH)2.

Fe(OH)3.

Xem đáp án

Đáp án D

Định hướng tư duy giải

Vì dung dịch có H+ và NO3- nên 

lBSaxHLHIvygvuopz9FlsIFaYPHaCj1tjmHYr1A_7pAAZbbHOZFKQKIWm71bYI_LM8xjbOoOQCbIlTIklky3xjZmP8XjT-79F-n7BVpeXIaY_sQJpn6WjyaGHEjPFe8ZibvZ2SrUvBEtAHtwjw

Do NaOH dư nên kết tủa Zn(OH)2 bị tan hết. Do đó, kết tủa chỉ có Fe(OH)3

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây là sai?

FeCl2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

Trong các phản ứng, FeCl3 chỉ thể hiện tính oxi hóa.

Cl2 oxi hóa được Br- trong dung dịch thành Br2.

Trong dung dịch, cation Fe2+ kém bền hơn cation Fe3+.

Xem đáp án

Đáp án B

Định hướng tư duy giải

A. Đúng vì Fe2+ có số oxi hóa trung gian.

B. Sai vì Fe3+ có thể xuống Fe còn Cl- có thể lên Cl2.

C. Đúng theo tính chất của Cl2.

D. Đúng vì Fe2+ dễ bị oxi hóa thành Fe3+.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm Mg, Fe2O3, Fe3O4, FeO trong đó Oxi chiếm 26,582% khối lượng hỗn hợp. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 1,792 lít CO (đktc) sau 1 thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với hidro là 18. Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch T và 0,896 lít N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịch T thu được 3,3829m gam muối khan. Từ lượng X trên có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam kim loại?

17,68 .

20,04.

18,56.

14,96.

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 8,4 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5 ), dung dịch X và còn lại 2,8 gam chất rắn không tan. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

24,2 gam.

18,0 gam.

11,8 gam.

21,1 gam.

Xem đáp án

Đáp án B

Định hướng tư duy giải

Ta có: JnvN5JUYAjUBrZVEKbRofVBsk9PSYleMxel-2_FyMwKjV1gVXWpbcyhp7AcjTb69-mDjTFblDs9eNDp4_VvtlYnAjdc6llOC56QDaiGAop1P8iUQhnt8m1fajlpFNKb5AnxiP9TSEFQR5_w1IQ

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

0,672.

0,746.

1,792.

0,448.

Xem đáp án

Đáp án A

Định hướng tư duy giải

Ta có: gYazg1216kDBDcoV1FwUrizz7kTHlZJYVYax4ha9a2qoPF7QC1OIsxYlfjRS6Jcsi85rIBYpp_xWbbknV__fAur3VDvmnONDRNJDLqrsW4HW6WvKquZsVhcD-9pnOimUPKWY_bJG06mgqgjEmw

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

K2Cr2O7FeSO4,H2SO4XNaOH đYBr2,NaOHZ

Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom. Hai chất Y và Z lần lượt là

Cr(OH)3 và Na2CrO4.

Cr(OH)3 và NaCrO2.

NaCrO2 và Na2CrO4.

Cr2(SO4)3 và NaCrO2.

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy một lượng hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong khí O2. Sau một thời gian, thu được m gam hỗn hợp rắn Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa đồng thời NaNO3 và H2SO4 (loãng), thu được dung dịch Z chỉ chứa 39,26 gam muối trung hoà của các kim loại và 896 ml (đktc) hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H2 là 8 (trong đó có một khí hóa nâu trong không khí). Dung dịch Z tác dụng vừa đủ với 540 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là

15,44.

18,96.

11,92.

13,20.

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng nhiệt phân hoàn toàn các muối natrat sản phẩm luôn thu được chất rắn.  

 (b) Có thể tồn tại dung dịch các chất: Fe(NO3)2, H2SO4, NaCl.

(c) SO3 chỉ có tính oxi hóa.

(d) Các nguyên tố thuộc nhóm IA gọi là kim loại kiềm.

(e) Tro thực vật chứa K2CO3 là một loại phân bón.

Số phát biểu đúng là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án A

Định hướng tư duy giải

a. Sai ví dụ nhiệt phân NH4NO3 thì sẽ chỉ thu được khí.

b. Sai vì lBSaxHLHIvygvuopz9FlsIFaYPHaCj1tjmHYr1A_7pAAZbbHOZFKQKIWm71bYI_LM8xjbOoOQCbIlTIklky3xjZmP8XjT-79F-n7BVpeXIaY_sQJpn6WjyaGHEjPFe8ZibvZ2SrUvBEtAHtwjw

c. Sai vì kdXtDLlJNJ7Od932CyV__35qKoqeCtNarK2i732JWwaNIu_vw8meSqRmMTSIBMLNLpZ0K-xtwvHg3Isd40bjEBglFZQG4udnbAHZFdtMArZzz09QGswWDOl_5A8IJIIo4pM5s8HE8SlMVKvPNA

d. Sai vì hidro cũng thuộc nhóm IA nhưng là phi kim.

e. Đúng theo SGK lớp 11.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 5,376 lít khí Cl2 (đktc) tác dụng hết với 44,8 gam Fe (nung nóng) thu được hỗn hợp rắn chứa m gam muối clorua. Giá trị của m là:

30,48

26,0

61,84

42,16

Xem đáp án

Đáp án B

Định hướng tư duy giải

Ta có: QnkM9fP85h6BbvfHAxvJTH0kHtp_-fBxGxdYRlridvClmyeGjFqMzD1fyyzfsgViP4cCvJlRzj74sUJlQF4rkCLG13GgK8UEfEHX-W-_iyCckZTVZuh2Tie4m6p9o07Rg-gaSrDXpLk_athu6A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 5,52 gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,448 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 1,92 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:    

9,16

8,72.

10,14.

10,68

Xem đáp án

Đáp án A

Định hướng tư duy giải

Khối lượng chất rắn bị tan BEwXAjilj4SeCX4psqlD40kGz9zrGC_0ZFrDyX-tt2FtjNfIt20CRl9P3LujOax7Pt1jc1s4bF4PTRaVVkRpnsO7mx9aHxPWVoI1eMTQy0rTPkRActBUypR4sBHS0-tBdzB6EMjnZxWSEZva-A

SbXh2Ru2fuqhuJ0zqpfpD626q_9f83ErSu4LModULpXegRU0e8BElniF1eC5flY1nXBfPpDEpN_ifN-VVXAw4SKLb9Sd8vcc-BsETTiOGNivacH76h874ZoB2S1iQDg0h9Tsj4BjFmgKqxTS4Q

4uko_OnXNBJm_WVTaFISsowIddzEg6s22c8l95untVLGF4b0KwEgBhu8d01SaA868ZNaeqhm4STQcM9OYhh8JjV5bJzOGSSJV3PdmxeHs0WI2U3WUrurnx6eW_gV1YO5gXc3TdCop_M5qoUzFw

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl (vừa đủ) thu được dung dịch X. Hãy cho biết trong các hóa chất sau: Cu, Mg, Ag, AgNO3, Na2CO3, NaNO3, NaOH, NH3, KI, H2S có bao nhiêu hóa chất tác dụng được với dung dịch X.

7

9

8

6

Xem đáp án

Đáp án C

Định hướng tư duy giải

X gồm Fe2+ ; Fe3+ và Cl-. 

Cu + Fe3+ 8N2dJdSXcwUy_bwnohNxCBJBKIS5yiqDwR73EHXz7Z6x3yDWX1yDdh5KUGvQcnBLV3PtqUP3GN172rzDtTapx4YlUh1AlosEMni4PRFmeMfaJ1gENQLc-EooWZZUN5g6sl3PlueRhU9brnP9zg Cu2+ + Fe2+

Mg + Fe2+ 8N2dJdSXcwUy_bwnohNxCBJBKIS5yiqDwR73EHXz7Z6x3yDWX1yDdh5KUGvQcnBLV3PtqUP3GN172rzDtTapx4YlUh1AlosEMni4PRFmeMfaJ1gENQLc-EooWZZUN5g6sl3PlueRhU9brnP9zg Mg2+ + Fe hoặc Mg + Fe3+ 8N2dJdSXcwUy_bwnohNxCBJBKIS5yiqDwR73EHXz7Z6x3yDWX1yDdh5KUGvQcnBLV3PtqUP3GN172rzDtTapx4YlUh1AlosEMni4PRFmeMfaJ1gENQLc-EooWZZUN5g6sl3PlueRhU9brnP9zg Mg2+ + Fe2+

Fe2+ + Ag+ 8N2dJdSXcwUy_bwnohNxCBJBKIS5yiqDwR73EHXz7Z6x3yDWX1yDdh5KUGvQcnBLV3PtqUP3GN172rzDtTapx4YlUh1AlosEMni4PRFmeMfaJ1gENQLc-EooWZZUN5g6sl3PlueRhU9brnP9zgFe3+ + Ag

Fe3+ + CO32- + H2 O 8N2dJdSXcwUy_bwnohNxCBJBKIS5yiqDwR73EHXz7Z6x3yDWX1yDdh5KUGvQcnBLV3PtqUP3GN172rzDtTapx4YlUh1AlosEMni4PRFmeMfaJ1gENQLc-EooWZZUN5g6sl3PlueRhU9brnP9zgFe(OH)3 + CO2

Fe2+ + 2OH- 8N2dJdSXcwUy_bwnohNxCBJBKIS5yiqDwR73EHXz7Z6x3yDWX1yDdh5KUGvQcnBLV3PtqUP3GN172rzDtTapx4YlUh1AlosEMni4PRFmeMfaJ1gENQLc-EooWZZUN5g6sl3PlueRhU9brnP9zg Fe(OH)2 hoặc Fe3+ + 3OH- 8N2dJdSXcwUy_bwnohNxCBJBKIS5yiqDwR73EHXz7Z6x3yDWX1yDdh5KUGvQcnBLV3PtqUP3GN172rzDtTapx4YlUh1AlosEMni4PRFmeMfaJ1gENQLc-EooWZZUN5g6sl3PlueRhU9brnP9zg Fe(OH)3

NH3 + Fe3+ + H2O 8N2dJdSXcwUy_bwnohNxCBJBKIS5yiqDwR73EHXz7Z6x3yDWX1yDdh5KUGvQcnBLV3PtqUP3GN172rzDtTapx4YlUh1AlosEMni4PRFmeMfaJ1gENQLc-EooWZZUN5g6sl3PlueRhU9brnP9zg Fe(OH)3  +  NH4+

KI + Fe3+ 8N2dJdSXcwUy_bwnohNxCBJBKIS5yiqDwR73EHXz7Z6x3yDWX1yDdh5KUGvQcnBLV3PtqUP3GN172rzDtTapx4YlUh1AlosEMni4PRFmeMfaJ1gENQLc-EooWZZUN5g6sl3PlueRhU9brnP9zg Fe2+ + I2 + K+

H2S  + Fe3+ 8N2dJdSXcwUy_bwnohNxCBJBKIS5yiqDwR73EHXz7Z6x3yDWX1yDdh5KUGvQcnBLV3PtqUP3GN172rzDtTapx4YlUh1AlosEMni4PRFmeMfaJ1gENQLc-EooWZZUN5g6sl3PlueRhU9brnP9zg Fe2+ + S + H+

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy 21,6 gam X gồm Mg và Fe bằng hỗn hợp khí Y gồm Cl2 và O2 thu được 47,7 gam  hỗn hợp rắn Z gồm các oxit và muối clorua. Hòa tan hết rắn Z trong dung dịch chứa 0,8 mol HCl thu được dung dịch T có chứa m gam FeCl3. Mặt khác, dung dịch T phản ứng vừa đủ  với 1,45 mol AgNO3  thu được 206,3 gam kết tủa. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Giá trị của m  là

13,00.

6,50.

9,75.

3,25.

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hết 26,92 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong V lít dung dịch hỗn hợp chứa HCl 1M; NaNO3 0,5M kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y (chỉ chứa m gam muối, không chứa muối amoni) và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng 3 : 4). Dung dịch Y hòa tan tối đa 8,32 gam bột Cu. Nếu cho dung dịch KOH dư vào Y, thu được 29,62 gam kết tủa. Giá trị của m là?

38,25

42,05

45,85

79,00

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Thành phần chính của quặng manhetit là Fe3O4.

Cho Fe vào dung dịch NaOH thu được khí H2.

Cho Na vào dung dịch CuSO4 thu được kim loại Cu.

Các kim loại Zn, Al, Na đều chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.

Xem đáp án

Đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Thành phần chính của quặng manhetit là Fe3O4.

Cho Fe vào dung dịch NaOH thu được khí H2.

Cho Na vào dung dịch CuSO4 thu được kim loại Cu.

Các kim loại Zn, Al, Na đều chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.

Xem đáp án

Đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng nóng thu được 3,36 lít H2 (đktc), dung dịch X và 10 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:

20,4

18,4

8,4

15,4

Xem đáp án

Đáp án B

Định hướng tư duy giải

Ta có: 1gCzWy-cocvdoWGygmsUiymGWdg9kWZ7sq4sMtg8LrZSURNpjuHqUQsbPWm5by2eCetpH92mMrGQgNB2CevJTgAQ_9MQmmoLLb08WcAg0ilYHhgxTs9S65Rt8WEJW4qMOny0fwt4cMN7NrR_dw

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn 6,75 gam bột Al với 17,4 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (không có không khí). Giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe. Hòa tan hoàn toàn chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 7,056 lít khí H2 (đktc). Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là:

75 %.

80 %.

60%.

75 %.

Xem đáp án

Đáp án B

Định hướng tư duy giải

Ta có: 42z-clEtclQsAzSmYu7QmoLCDmWLUkhoNXKjDSMyuy2EriVijp1wfW8Vbf1lFS5ke4HO7lWbD7pKWlpNykML2YiE3BSYYGIzhbYL7PMGW73HKd2ABxZoh0KcdEvyvw4YU6LPqVjve_5OOczHmA 

FVz3M0IPooDf0Rx8ZgdJfUmFrUNcLHUcVFMNu9jfW1FrUsEWHDsyUUDWZ6hZ8ea4o7VIt5eb7M5HU7f3aIhVixFILXb3xzcPgnMUH51EAv-uspwAjyWxvTSVemj6Tki02q96vDx6JJypXuoNYQ

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 19,76 gam hỗn hợp X chứa Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,6 mol HCl thu được dung dịch Y và a mol khí H2. Cô cạn Y thu được 37,54 gam muối khan. Giá trị của a là:

0,08

0,07

0,06

0,05

Xem đáp án

Đáp án A

Định hướng tư duy giải

UgvanYYKzuPoAsJA1oMXYFrwVaUIbfgUOnL2pruiHIguV09c_XJJbUILWQvQAOH9AdVFec0v4NExXv7NfRc64SZ6Zmh42Y5r9tHd3lJM8O2KJeajfn2afqREoJGdqBaIM9KKgjo--4gfw7Kkcw

1h_Y-jr3f6vlZ1NxsPqybTHjXiXHSv0TfzRjFps2eOMGfWMZUv8vK1jSDIkvWElkqLHmgENYusbXGGo43aBaExKBBAoIM96bjUEVWby4KLierMqANk2zK7D-BhovXwGvkkXfZ66d-aAHh_r4Qg

0x09q4hQn-H1JZUjFJCZxvwExy-WQnMqpK1fBpyZB4YHTHU_yqQZqROP5m4TpyqdTyrAncXysaFnY_o7ABNEddC-8KTkbz2oidYNBfxvB-7ks_3maAhsicWqSFkSqu4odIROBhLRGPbBn1tRRg

 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 28,4 gam hỗn hợp gồm Cu, Fe3O4 (0,02 mol), FeCl2 và Fe(NO3)2 trong 560 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho AgNO3 dư vào X thì có 0,76 mol AgNO3 tham gia phản ứng thu được m gam kết tủa và thoát ra 0,448 lít khí (ở đktc). Biết các phản ứng hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong cả quá trình. Giá trị của m gần nhất với?

107,6

98,5

110,8

115,2

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO, dung dịch Y và còn lại chất rắn chưa tan Z. Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thấy có khí thoát ra. Thành phần chất tan trong dung dịch Y là

Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2.

Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2.

Fe(NO3)2.

Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2.

Xem đáp án

Đáp án C

Định hướng tư duy giải

Z tác dụng được với H2SO4 loãng nên Z là Fe và Cu

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ bên :


iup2WKJpYgmExnQsV5vB5QWnEMlwOPOaKZbsyV5Wjo5ObxIwaPZEY6J-U4r1oeT1Sv0pWNA-A_dcAdHTPURluiWuT1RsFtEQNHIJULjV-RiFrLgleeHhwqEoF_0_MncAcbar_BjIYLx4soBb1Q



Sau một thời gian thì ở ống nghiệm chứa dung dịch Cu(NO3)2 quan sát thấy :

không có hiện tượng gì xảy ra.

có sủi bọt khí màu vàng lục, mùi hắc.

có xuất hiện kết tủa màu đen.

có xuất hiện kết tủa màu trắng.

Xem đáp án

Đáp án C

Định hướng tư duy giải

+ Theo hình vẽ ta thấy đầu tiên ykVIcwK4K3i860XHF0eOPAZzbfXUMCEsJW9caFGx-mgFhJnvkERhkz-PCRfW6lEe9-hSlmfp7LwRjc2F90q8x2wAvjuE-Q2vkvORcmhJvYV6U4WFMXcc3ovsLZpeEK7nkAwQzZ4MZvvzK_k1OQ

Sau đó zBWfOPKpdly_omFwolrFQtb4XWtjwzOoAIFwcxs6J0iSMMWbVDO4cfXYxAKA5--AOlh0UoTNnDN9iJNtUKWtdmskIPrHnQ0In41tbWPyYAEcn0jDWZk-iMmoz1qIPsz4xgEwacdGt72dC2jRDg HCqiaCLh4nPfme5msR3DfiWi7xnU_gXZP09dy_YUezZ7T5MYI9E2_hRDknVzDYO-KlM5orASH3feyXpf5MGJWOl536yf3jjGBAhayiwxnXN3cq2mFeWf8gahv8ulHdui1U9VqJLz3oCcwxcOHg(đen)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Zn, a mol Fe3O4 và b mol Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 1,12 mol HCl và 0,08 mol NaNO3. Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa muối clorua và 2,24 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 10,8 gồm hai khí không màu trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Nếu cũng cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc lấy kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 4,8 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a+b?

0,03

0,04

0,05

0,06

Xem đáp án

Đáp án B

Định hướng tư duy giải


26. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?

Cho Cr(OH)3 vào dung dịch HCl.

Cho Cr vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng.

Cho Cr vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

Cho CrO3 vào H2O.

Xem đáp án

Đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III). Chất X là

HNO3.

H2SO4.

HCl.

CuSO4.

Xem đáp án

Đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang.

Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt.

Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2

Sắt(III) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước.

Xem đáp án

Đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?

Mg.

Al.

Cr.

Cu.

Xem đáp án

Đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4  loãng là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung nóng 11,12 gam hỗn hợp gồm Cu, Fe, Mg ngoài không khí một thời gian thu được 15,12 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit. Hòa tan hoàn toàn lượng X trên bằng dung dịch chứa 0,56 mol HCl thu được dung dịch Y. Cho AgNO3 dư vào Y thu được 81,98 gam kết tủa và khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Số mol Fe2+ có trong Y là:

0,05

0,07

0,06

0,08

Xem đáp án

Đáp án C

Định hướng tư duy giải

Ta có: GRHLeS1FB2l9kEJ0Ohvo_u5aXmUCkHOShm30c_GLIXXVdgygK2H7BJkbJ4V_cZU-ohEpz42Z_XOHuujkC4v2NN34JsF-tS6kdCgsya7nUzWYJcCjC8BOQ7Nw2Z_MJ5d3RhxoLov3QDoyEXelFg1OnGKZxkBbHX10LBv5chXNcXP0tCOjR5-YUVmY1HXRMUJWSo6m-0Fj9HqzOYkHRZ4Yh2uSxW1RvZ1ZRq0MSCwo_fEQYswXGU0qxR7zq6d5bGrczZb-qEwLwMek2b4WUp7ly02ZK6zf0g8c9bqw

6Uns0CHxE12l0kP6WRyzQcE7WmO8575Qoa8TE7-pHeMigoYzmbA8iQrk-pt0a6VdwWWAigBxH1j_9UAjttdMSdDJ4LIQDYmgS31KY4u9g6GAtnVVUFEZx47cBrO9N8agJYjbyouGoXDaoQ4TUA

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng sẽ giải phóng khí nào sau đây?

NO2.

NO.

N2O.

NH3.

Xem đáp án

Đáp án B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hết 36,56 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeCO3, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 1,1 mol HCl và 0,02 mol HNO3 kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa muối clorua và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 5). Dung dịch Y hòa tan tối đa 7,68 gam bột Cu. Phần trăm khối lượng của đơn chất Fe có trong X gần nhất với?

20%

25%

15%

30%

Xem đáp án

Đáp án C

Định hướng tư duy giải

Ta có: lq2G9tLH4305rxwy4jk10e9vh7CI8m47bbohDefdY_R6djdumTo5GFEyZjuGy9u3sm9tC8opDGW6TB9YlVFeq1_XusZQOgImEMWVsVrpgz09-3bjM909xpO1dL0b-tgNhGKaYrzC3k5NsSZnbA 

HKnvvMNCBjV4c0T3krqp1_iO5qkopQ4VA7DOK2njtx-J3bGa0c3AB3c-U_1yvpbtlb2MNxxB08DMxNNwKfozBNlf7vQLLUvmz88KVGE2kD64dajg6mWQiboHVY0HtXKZeh8n4fWrw8vyHa2lbw 

9g_-E2S5uYqXMThI5Fmyj5KNN7sQyDKzeO37TKsCmnsoe5TLR-ZAlCQQsS6oSEwehS4_hyqkhA4NUhVlVgNtx7DIJUTy-ruXxT8oUbqPTyq41BNxa80GoUu7ScRNBxi1LxlOsb5YaMOZu_1WiQ

zDaBaV5VCiZ_Qo5mGT0zI450iQ9xEaxZmf71d_-_m856xFUct9XvEpqDD4yo7xKSLWiBN64OP94UGXPRoyO28SFUfIgtUY_0S0aE2mZvaRnPgzfo9TDBPUK_XxxvYYCkBIdh7Hna_ZgcbkmmlQ

 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoà tan hết 8,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS2 và FexOy vào dung dịch chứa 0,48 mol HNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,32 gam hỗn hợp khí NO và NO2 (N+5 không còn spk khác) và dung dịch Y chỉ gồm các muối và HNO3 còn dư. Cô cạn dung dịch Y thu được 22,52 gam muối. Mặt khác, khi cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 21,98 gam chất rắn. Dung dịch Y hoà tan được tối đa m gam Mg tạo khí NO (spk duy nhất). Giá trị của m là:

3,78 gam

4,02 gam

3,90 gam

3,54 gam

Xem đáp án

FKF7ZMX5xea_0mMo2ypw_EbgfbwEv-oM2s_u_e8wr0A-cCorw-KKIIhoCgS3LzLZ5Y3K1D0o4EyvXfM-QVUGhHjjNpDMhYefcs5p-zpGJANoF-uQ5k5TEd5nCyOM0jLz83ortFvlM8ElgoE9rQGUbsKTKyVG-qz76FaxVzcGEto8cZaqpZFdn7QBXDzWWV0DHje-w9r8LuHz5YohQQD_HnvgHrlzTcnfe1zkjgdF-wzZcqfQ00tvRZQc-bffBqw2t3dxMDXWjBn0-UsYouBrtXCvH1mwqQN70mrg

TlzqWhqTkw3yMzG1B0O6pIwUoPSzfNtjb55-TWzes1Q58EsRvBQ8yYd_DRu6Q-rG4HUsHI250ex8s2qN8XnyWjI2C0ZrZn0pQiJMFGZT0oaW2StHEbPW77EVl-Loqz7KrvHw4wBfHHzXYK1uCA

 

kBCGxkSJGIgJub_-VgrGTwAT6MkFgb9wKbJmLXgZ4PMcxArBy5R7ulhKpysJYhH-gJWA1Ke4IDCTMpuT8E4myIFkcpDnVm0D2t8sZcMObbTZxHe_f9Hiu4_MtCOmi6f7pLXpZe-j9AIMtcuhfA

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, ZnO, Fe2O3 nung nóng, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn có chứa đồng thời

Al2O3, Zn, Fe, Cu.

Al2O3, ZnO, Fe, Cu.

Al, Zn, Fe, Cu.

Cu, Al, ZnO, Fe.

Xem đáp án

Đáp án A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 4,8 gam Fe2O3 cần dùng tối thiểu V (ml) dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị của V và m lần lượt là

290 và 83,23.

260 và 102,7.

290 và 104,83.

260 và 74,62.

Xem đáp án

Đáp án B

Định hướng tư duy giải

Ta có: _JJgzPNa7pLYiTHhnHODUN6OzqnLSPCassB_-ER5NF5Gc5ZDw91S5863TDUUZ3qy6tRxCsQRbC7WTtFnCMYnqZPNuLW-29P8Mpz8VoeQBewUPHzbqIfAERHj2IgNXM_j_WKDHXhxvzw_eG4wag 

6cDWdAKMUwMvtCVwv-GmGZ9SflADzhJowynoqeyQxo1K5JbUFWnVV4G1bdqnW_zSy_zx82U9-_tEwANG9qfLToyeocibRDk5SXif5Z7Evj3iMdSzMUR5XnLJ-V1xuTizHC1a7t9LpJSPh_GI_w

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây kim loại Fe dư trong khí Cl2.

(2) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

(3) Đốt nóng hỗn hợp Fe và S (trong chân không).

(4) Cho kim loại Fe vào lượng dư dung dịch HCl.

(5) Nhúng thanh sắt vào dung dịch HNO3 đặc nguội, rồi lấy ra cho vào dung dịch HCl loãng.

(6). Cho Fe (dư) vào dung dịch hỗn hợp chứa HCl và KNO3.

(7). Cho bột sắt vào dung dịch AgNO3 (dư).

(8). Cho bột sắt vào dung dịch CuCl2 (dư).

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được muối sắt(II)?

5.

4.

3.

6.

Xem đáp án

Đáp án B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần chính của quặng xiđerit là

FeS2

Al2O3

FeCO3

Fe2O3

Xem đáp án

Đáp án C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3 nhưng không tác dụng với dung dịch HCl?

Fe

Al

Ag

Cu

Xem đáp án

Đáp án D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

K2Cr2O7FeSO4,+XCr2(SO4)3NaOH đNaCrO2NaOH+YNa2CrO4

Biết X, Y là các chất vô cơ. X, Y lần lượt là :

K2SO4 và Br2.

H2SO4 (loãng) và Na2SO4

NaOH và Br2

H2SO4 (loãng) và Br2

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe3O4, FeS trong dung dịch HNO3 thu được 2,688 lít NO2 (đkc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Dung dịch thu được phản ứng vừa đủ với 240 ml dung dịch NaOH 2M, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 8 gam chất rắn. Số mol HNO3 đã dùng là?

0,58

0,62

0,42

0,54.

Xem đáp án

Đáp án A

Định hướng tư duy giải

Ta có: BipWRRXRj-Qgfz3lfgy3WLrq8hyKshe73CwNhKmSsQNtflKgQOmm3l7KAjqVUgm1jyGwEBccfBkaahfWuKelDWJB6vIaL2lypD30dglJpHyrKUMzRTzArEWWmxNkBrAwIU61B6mFO-OOMlPJxg 

a8PkrZyOZ6AzyX0GheK9fn1lg8iYqmNMYeEFGJper8wEgIYg6g8P1f7GBHiskA25clvd__ipTk_W4W0FybZRLKqWpg87actnup92S3lLIZldW_B_9ZRgIqdPBD2L3-Q0XsGu0tydte1zYhpIaA .  

Điền số điện tíchUQ99FCk5bA3zMI7ighFIyT6tglIzaCrxZmcUpqUpBe3leiHHX3zOjUyP9duu53j9DSrCXRjiArmBCi8OTxn_yDBQXJW6leWfwRtfuoIexN90L0jn5uSNEmjBHDpI4-qyRHcVJBtIIlct3Nrpig 

A8w5d27UY-WvjHWmFCgNtSpEAVaL2etCYy25Qfy2tMe3Y74ws3p45e151zp-XWW7AfiatZd1WNWQp0K8Wyz5-2E7exHvnaKPHZGdUTdUFvdyLHbBTlmRyvmqtWpcdU4e1V8-sJavjfs7aEi8KQ