250+ câu trắc nghiệm Tiếng Trung Quốc tổng hợp 1+2+3+4 có đáp án - Phần 6
Đề thi

250+ câu trắc nghiệm Tiếng Trung Quốc tổng hợp 1+2+3+4 có đáp án - Phần 6

Thao Truong
Thao Truong
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp5 lượt thi
25 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặt“并”vào vị trí thích hợp

我们①讨论②通过③了他的④方案。

①

②

③

④

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:我们_____是兄弟。

并不

并

并没

并没有

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: 他____知道我要来,却没等我。

明明

但是

偏偏

即使

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (Nhiều đáp án)

______他说他不想参加,最后却来了。

但是

尽管

虽然

偏偏

Xem đáp án

Chọn đáp án B và C.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống

他们要去超市的话必须_____这座桥。

去过

过去

通过

回过

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống

____这件事情,他学会了坚强。

经过

通过

走过

从来

Xem đáp án

Chọn đáp án A,B.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống

他经常很晚回家,_____,我们知道他还没有结婚。

由此

由这儿

因此

由于

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn cụm từ thích hợp và điền vào chỗ trống

这次地震是__________________________。

由北京经过上海的。

由火山爆发造成的。

由我负责的。

由此而来。

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống

冬天,中国的北方比较干燥,_____南方比较湿润。

却

明明

而

由

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (Nhiều đáp án)

她有一双干净____明亮的眼睛。

又

而

却

很

Xem đáp án

Chọn đáp án A, B.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống

他是因为什么____生气?

又

而

却

并

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (Nhiều đáp án)

他的话_____我明白很多东西。

让

而

使

并

Xem đáp án

Chọn đáp án A và C.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặt“使” vào chỗ trống thích hợp sao cho câu đúng ngữ pháp

他①人②感到③不④高兴。

①

②

③

④

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (Nhiều đáp án)

我今天参加了三____考试。

次

遍

趟

场

Xem đáp án

Chọn đáp án A, D.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (Nhiều đáp án)

这个题目我看一____就会了。

次

遍

趟

场

Xem đáp án

Chọn đáp án A, B.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống

我_____他说的观点不是很好。

想

认为

以为

使

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống(Nhiều đáp án)

大家都____她不参加了呢,结果来了。

以为

认为

使

思考

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống

这件太大了,你们还有_____的颜色吗?

/

另外

另

并

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (Nhiều đáp án)

我最近很忙,这个工作你们还是___找别人吧。

又

另

而

另外

Xem đáp án

Chọn đáp án B và D.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống

这家店除了给我们打八折,还____提供了免费的茶水。

另外

也

和

另

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống

下午的会议很重要你不能迟到要_____参加。

按时

及时

即使

一定

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống

这场雪下得很_____。

按时

及时

即使

一定

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (Nhiều đáp án)

我记得这里_____有一座木桥,现在没有了。

本来

从来

原来

过来

Xem đáp án

Chọn đáp án A và C.

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống

______给我发信息的是你啊。

本来

从来

原来

过来

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống

这些是我_____的工资。

全

全部

应该

全都

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
2048.vn

Ý tưởng của bạn, bài học của bạn

Tự thiết kế đề thi, bài giảng hoặc flashcard theo cách riêng.

Tạo mới

Học liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Đại học

Xem tất cả