250+ câu trắc nghiệm Tiếng Trung Quốc tổng hợp 1+2+3+4 có đáp án - Phần 5
25 câu hỏi
将“把”放在合适的位置上。(Đặt 把 vào chỗ thích hợp)
请①你②生词③读两遍④。
①
②
③
④
Chọn đáp án B.
将“把”放在合适的位置上。(Đặt 把 vào chỗ thích hợp)
①他们②没③你说的④东西带过来。
①
②
③
④
Chọn đáp án C.
将“被”放在合适的位置上。(Đặt 被 vào chỗ thích hợp)
①我的②钱包③他④拿走了。
①
②
③
④
Chọn đáp án C.
将“被”放在合适的位置上。(Đặt 被 vào chỗ thích hợp)
①我的②电脑③偷了④。
①
②
③
④
Chọn đáp án C.
选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)——你的脸怎么了?——____打了。
把
给
被
又
Chọn đáp án C.
看图并选择合适的表达。(Xem tranh và chọn câu mô tả thích hợp.)
你的手机是我的。
你的手机跟我的一样。
你的手机我的手机一样。
你的跟我的一样。
Chọn đáp án B.
选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)王老师对我非常好,就____我的爸爸____。
是……吧
不仅……而且
像……一样
跟……一样
Chọn đáp án C,D.
下列说法错误的是:(Câu diễn đạt sai là:)
她越来越漂亮。
她越来越很高兴。
天越来越黑了。
我越喝越渴。
Chọn đáp án B.
下列说法正确的是:(Câu diễn đạt đúng là:)
他越长,我越帅。
天气越来越十分热。
他越哭,我越烦。
雨还越下越大。
Chọn đáp án C.
将下列陈述句改成反问句,合适的选项是:(Chọn một phương án thích hợp về phép tu từ của câu trần thuật) 冬天来了,春天不会远了。→__________________________
冬天来了,春天不会远了吗?
冬天来了,春天不会远了吧?
冬天来了,春天还会远吗?
冬天都来了,春天不会远了。
Chọn đáp án C.
将下列陈述句改成反问句,合适的选项 là:(Chọn một phương án thích hợp về các phép tu từ của câu trần thuật:)
你不能这样做。→_________________
你为什么要这样做?
谁让你这样做?
你能不能不这样做?
你怎么能这样做?
Chọn đáp án D.
看图并选择合适的表达。(Xem tranh và chọn câu mô tả thích hợp.)
你快过来。
你快过去。
我快过去。
我快过来。
Chọn đáp án A.
看图并选择合适的表达。(Xem tranh và chọn câu mô tả thích hợp.)
我要回去了。
我要进去了。
我要回来了。
我要进来了。
Chọn đáp án A,B.
看图并选择合适的表达。(Xem tranh và chọn câu mô tả thích hợp.)
你把葡萄拿上来。
你把葡萄拿过来。
你把葡萄拿上去。
我把葡萄拿上去。
Chọn đáp án C.
下列说法错误的是:(Câu diễn đạt sai là:)
我一回到家就打开电视。
他一到教室就放下书包。
一他们说话就很吵。
天一下雨我们就没办法去跑步。
Chọn đáp án C.
连词成句。(Đặt một câu với các từ dưới đây.)每次 下雨 一……就…… 方便 出门 不
每次一下雨,出门就不方便。
每次一出门,下雨就不方便。
一方便每次,出门就不下雨。
每次一下雨,就出门不方便。
Chọn đáp án A.
选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)他______长得帅,_______聪明。
不是……而是……
不但……而且……
因为……所以……
跟……一样
Chọn đáp án B.
选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)他长得很好,____他不爱干净,我受不了(can not bear)。
而且
就是
因为
和
Chọn đáp án B.
选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)那个人不是中国人,_____韩国人。
就是
不但
因为
所以
Chọn đáp án A.
选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)______想喝什么,____自己拿。
不但……而且……
不是……而是……
不是……就是……
如果……就……
Chọn đáp án D.
选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)你_____在家里,才能玩手机。
如果
因为
不但
只有
Chọn đáp án D.
选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)只有努力____能成功。
才
还
而且
就是
Chọn đáp án A.
选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)我一块蛋糕也___会给他的。
都
也
全
不
Chọn đáp án D.
选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)她的眼睛____大____亮。
如果……就……
一……都……
虽然……但是……
又……又……
Chọn đáp án D.
选词填空。(Điền từ vào chỗ trống)他身体___好____爱运动。
又……又……
如果……就……
不是……而是……
像……一样
Chọn đáp án A.








