250+ câu trắc nghiệm Tiếng Trung Quốc tổng hợp 1+2+3+4 có đáp án - Phần 8
Đề thi

250+ câu trắc nghiệm Tiếng Trung Quốc tổng hợp 1+2+3+4 có đáp án - Phần 8

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp65 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

这____大学下个月开学。

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

他刚才____说的不一定都是正确的。

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

你的表现____我很失望。

Xem đáp án

Chọn đáp án B, D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

①闷②得③人④无法呼吸。

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

明天酒店会___车到机场接您。

使

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

①经理②我③去④昆明出差。

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

他____他弟弟那么高。

没有

不如

Xem đáp án

Chọn đáp án B, D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

那么 他 没有 好 你 想的

他没有你那么好想的。

他好没有你想的那么。

你没有他想的那么好。

他没有你想的那么好。

Xem đáp án

Chọn đáp án C, D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

联合国(Liánhé guó)(UN)成立____1945年。

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

演讲的时候,他的声音远大___我的。

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

他飞快地____超市跑去。

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

他一直____我大声说话,我不喜欢他。

Xem đáp án

Chọn đáp án A, B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

这趟动车是开_____北京的。

Xem đáp án

Chọn đáp án A, B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

我们都应该___他学习。

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

你觉得发生这样的事_____吗?

居然

既然

突然

忽然

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

他______非常想回家。

居然

既然

突然

忽然

Xem đáp án

Chọn đáp án C, D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

他给我介绍了生产过程,______保存方式。

以及

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

——刚刚谁赢了?

——麦克___大卫都获得了第一名。

以及

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

稍等,他马上_____来。

便

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

只要你全身心投入,你_____能成功。

便

Xem đáp án

Chọn đáp án A, B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

从这条路______走就是商场。

始终

一直

已经

根本

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

这家公司从总经理_____员工都参加了这次培训。

始终

一直

从来

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

____了同事的帮助,我才能顺利完成这项任务。

多亏

幸亏

亏了

由于

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

______你来了,否则我就真的要输了。

多亏

幸亏

亏了

由于

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

听说他的女朋友到门口了,他_____跑过去。

连忙

急忙

匆忙

帮忙

Xem đáp án

Chọn đáp án A.