
41 câu hỏi
24,7 tấn
2,47 tấn
1,15 tấn
1,32 tấn
KMnO4, NaNO3.
Cu(NO3)2, NaNO3.
CaCO3, NaNO3.
NaNO3, KNO3
Đáp án A.
Đốt Y thấy xuất hiện ngọn lửa màu vàng nên Y là muối của natri.
2KMnO4K2MnO4 + MnO2 + O2.
2NaNO32NaNO2 + O2.
2KNO32KNO2 + O2.
2Cu(NO3)22CuO + 4NO2 + O2.
CaCO3CaO + CO2.
15,81
18,29.
31,62
36,58
Đáp án C.
1/2 X tác dụng với dung dịch NaOH thu được ít kết tủa hơn khi tác dụng với dung dịch Ba(OH)2, nên khi tác dụng với NaOH thì Ba2+ hết.
18
20
22
24
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O) được dùng để bó bột, đúc tượng.
Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.
Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3.
Các kim loại kiềm đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối.
Đáp án A.
Thạch cao nung (CaSO4.2H2O) được dùng để bó bột , đúc tượng.
CO và CH4.
CO và CO2.
SO2 và NO2.
CH4 và NH3.
Đáp án C
(1); (2); (3); (6)
(4); (5); (6); (7)
(1); (3); (5); (7)
(1); (3); (4); (6)
Đáp án D
8,160
11,648
8,064
10,304
KMnO4
KClO3
Cu(NO3)2
KNO3
Đáp án C.
2KMnO4K2MnO4 + MnO2 + O2.
2KClO32KCl + 3O2.
2Cu(NO3)22CuO + 4NO2 + O2.
2KNO32KNO2 + O2.
427,99 kg
362,25 kg
144,88 kg
393,75 kg
Đáp án B.
4
5
7
6
Đáp án D.
Chất bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc, nóng là: FeBr3; FeCl2; Fe3O4; AlBr3; MgI2; KBr.
4
2
1
3
Đáp án A.
Phát biểu đúng là: (1); (2); (3); (5).
(3) 4Fe(NO3)22Fe2O3 + 8NO2 + O2.
4FeCO3 + O2 2Fe2O3 + 4CO2
4Fe(NO3)32Fe2O3 + 12NO2 + 3O2.
(4) Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, cực âm của bình điện phân được làm bằng thép, còn cực dương làm bằng than chì
5,44 gam
4,66 gam
5,70 gam
6,22 gam
Đáp án A.
Nước vôi trong.
Nước có hòa tan muối ăn.
Nước có hòa tan phèn chua.
Nước có hòa tan Gia-ven.
Đáp án C
NaOH và CH3COOH
KOH và HNO3
NH3 và HNO3
KOH dư và H3PO4.
Đáp án C
6,272 lít.
8,064 lít.
8,512 lít.
2,688 lít.
CaCO3.
Ca.
CuO.
Cu.
Đáp án D.
Zn
quỳ tím
NaHCO3
Dung dịch Ba(HCO3)2
Đáp án D.
Thuốc thử là Ba(HCO3)2
Hiện tượng:
+ HCl: có khí thoát ra
Ba(HCO3)2 + 2HCl BaCl2 + 2CO2 + 2H2O.
+ NaOH: xuất hiện kết tủa trắng
Ba(HCO3)2 + 2NaOH BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O.
+ H2SO4: xuất hiện kết tủa trắng, có khó thoát ra
Ba(HCO3)2 + H2SO4BaSO4 + 2CO2 + 2H2O.
4.
5.
6.
7.
Đáp án C.
Xuất hiện kết tủa khi thêm dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch: NaOH; Na2CO3; KHSO4; Na2SO4; Ca(OH)2; H2SO4.
Ba(HCO3)2 + 2NaOH BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O.
Ba(HCO3)2 + Na2CO3BaCO3 + 2NaHCO3.
Ba(HCO3)2 + 2KHSO4BaSO4 + K2SO4 + 2CO2 + 2H2O.
Ba(HCO3)2 + Na2SO4BaSO4 + 2NaHCO3.
Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2BaCO3 + CaCO3 + 2H2O.
Ba(HCO3)2 + H2SO4BaSO4 + 2CO2 + 2H2O.
4
2
1
3
Đáp án D.
Phát biểu đúng là: (2); (3); (5).
(1) Cr không tan trong dung dịch kiềm.
(2) Cùng thu được muối CuSO4.
(3) Dung dịch chứa tối đa chất tan khi phản ứng tạo NH4NO3, lúc này dung dịch chứa Mg(NO3)2; NH4NO3; HNO3.
(4) NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa bệnh dạ dày.
(5) 2KClO32KCl + 3O2.
x + 3y = 4,4.
3x – y = 4,2.
x + 3y = 3,6.
3x – y = 3,8.
30,492
22,689
21,780
29,040
Na, Fe, Sn, Pb
Ni, Zn, Fe, Cu
Cu, Fe, Pb, Mg
Al, Fe, Cu, Ni
Đáp án B
2.
3.
4.
5.
Đáp án C.
Dung dịch có pH > 7 là: K2CO3; C6H5ONa; NaAlO2; NaHCO3
Nước vôi trong.
Nước brom.
Giấy quì ướt.
BaCl2.
Đáp án B.
SO2 làm mất màu nước Brom còn CO2 thì không.
SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr.
46,60
5,825
11,65
10,304
NaOH và NaAl(OH)4
Na[Al(OH)4]
AgNO3
NaOH và Na2[Zn(OH)4]
Đáp án A.
Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch A, lúc đầu chưa xuất hiện kết tủa ngay, sau đó xuất hiện kết tủa, kết tủa tăng dần đến cực đại rồi tan dần ra đến hết; đồ thị không cân đối nên A chứa NaOH và NaAlO2
Thành phần chính của supephotphat đơn là Ca(H2PO4)2.
Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4.
Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
Nitrophotka là hỗn hợp gồm KNO3 và NH4H2PO4.
Đáp án B.
Supephotphat đơn: Ca(H2PO4)2; CaSO4.
Supephotphat kép: Ca(H2PO4)2.
Nitrophotka: KNO3; (NH4)2HPO4.
0,5.
0,4.
0,3.
0,2.
4
2
1
3
Đáp án D.
Phát biểu đúng là: (2); (4); (5).
(1) Pd đứng trước H nhưng do muối PbCl2 và PbSO4 ít tan trong nước nên bám ngoài thanh Pb, ngăn cản phản ứng xảy ra.
(3) Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại nhóm IIA biến thiên không theo quy luật.
(5) Ag2S + O2 2Ag + SO2.
28%
56,1%
22,43%
47,65%
Đáp án A.
BaCl2 + 2H2O Ba(OH)2 + H2 + Cl2
2AlCl3 + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2 + 3Cl2
Ba(OH)2 + 2Al(OH)3Ba(AlO2)2 + 4H2O
2Al(OH)3Al2O3 + 3H2O
NO.
SO2.
CO2.
H2S.
Đáp án D.
Pb(NO3)2 + H2S PbS + 2HNO3.
FeO.
Cr2O3.
Fe3O4.
CrO3.
Đáp án D
dung dịch cồn đun nóng
dung dịch giấm đun nóng.
dung dịch nước muối đun nóng.
dung dịch nước mía đun nóng.
Đáp án B.
Cặn ruột phích là CaCO3 và MgCO3 nên để làm sạch cần đun nóng với dung dịch giấm.
Không có hiện tượng chuyển màu
Dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng
Xuất hiện kết tủa trắng
Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam
Đáp án D.
2K2CrO4 (vàng) + H2SO4K2SO4 + K2Cr2O7 (da cam)
6.
5.
7.
4.
Đáp án A.
Muối trung hòa là: KCl; NH4NO3; CH3COOK; Al2(SO4)3, Na2HPO3, BaCO3.
7.
6.
4.
5.
Đáp án D.
Chất oxi hóa được C ở điều kiền thích hợp là: SiO2; CuO; KClO3; CO2; H2O.
SiO2 + C Si + CO2
CuO + C Cu + CO
2KClO3 + 3C 2KCl + 3CO2
C + CO22CO
C + H2O CO + H2
36,6 gam
22,5 gam
25,95 gam
32,5 gam
Ba[Al(OH)4]2 và Ba(OH)2
Na[Al(OH)4]
NaOH và Na[Al(OH)4]
NaOH và Ba(OH)2
Đáp án C.
BaO + H2O Ba(OH)2
Ba(OH)2 + Na2CO3BaCO3 + 2NaOH
2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
Dung dịch X chứa NaOH và NaAlO2 hay Na[Al(OH)4].
26,47%.
67,87%.
63,8%.
31,9%.
Đáp án D.
4
3
2
5
Đáp án A.
Phản ứng đúng là: (1); (3); (5); (6).
(2) 2Fe + 3Cl22FeCl3.
(4) 2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O 2Fe(OH)3 + 6NaCl + 3CO2
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















