235 Bài tập Hóa học vô cơ cơ bản, nâng cao có lời giải (P4)
Đề thi

235 Bài tập Hóa học vô cơ cơ bản, nâng cao có lời giải (P4)

A
Admin
Hóa họcLớp 1242 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng hóa học sau

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2                            

(2) CuSO4 + Ba(NO3)2

(3) Na2SO4 + BaCl2   

(4) H2SO4 + BaSO3

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2                        

(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2

Các phản ứng đều có cùng 1 phương trình ion rút gọn là

(1), (2), (3), (6)

(1), (3), (5), (6)

(2), (3), (4), (6)

(3), (4), (5), (6)

Xem đáp án

Đáp án A

NH4NO3 5kdpUFuH1BIdysYArp5Wu5I8onllfXhmzMzoZ4gWqYuUKgViKiW59ypuhKttiTAJ8Is4VXxjTOiuk7snbujEC16L89LvrXIrRG84Z8RJX9S7MF3jc-RX4uN4JNwdfcdE7Dw_AsMm4_TpbCrQvgN2O + 2H2O.

2Cu(NO3)2 cYNWgFoqon8oYjrA_a3AZCU0kCz6zAhQ6IEZRQdzvUQRChM58s3SjSERzE47O0MeNZC_-l6_2_cgc0NoiMvtKU8TyfKccxOf-THaJSoeL9h3LeR2EqbJo_L11r7arJwc3nDwcN9BaPXZdE24Lw 2CuO + 4NO2 + O2.

2AgNO3 grsRm5U7D830mYnFcZqX5MXn_EvxKk1ThwS7ZrRfsPh9XjbMsspewVocoGuBgASn8Jj-QGO8edfaziFHQGkkeT7JSewN0G2GairUgM2FBIe6KLVHmQcKMY1Dk45zexnjCEn4bgjHIjgzuaTvGg 2Ag + 2NO2 + O2

4Fe(NO3)2FByLdhlodtYxl49H3Dt3Ytk1UkKqjiku_gXSFWnB3SaUuHllrAfkSqmiaXsNIGWtmJuUgliHhaUAHAg4WlC6sKuWkQZgu33IIa2IJQlvKg70xyrbaT9zwj-7LormVM-gbQueqZi32KSKeT80UA 2Fe2O3 + 8NO2 + O2.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng hóa học sau

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2

(2) CuSO4 + Ba(NO3)2

(3) Na2SO4 + BaCl2

(4) H2SO4 + BaSO3

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2

(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2

(7) FeSO4 + Ba(OH)2

(8) Na2SO4 + Ba(OH)2

Số phản ứng có cùng một phương trình ion rút gọn: CYIFelgmyMTBvfig1wlIykodDTmgO91wjLnxzn3p8vnVDq5-r4-fDxr_k1VvhacrzrLPtDk99Ew6YNnVoFNW3K21k0SVJAK-bc5xnBJUgtZo5_wfJVmPmOYSKxxPl-Hjmn3r1dGVta4l_DywSA

4

6

7

5

Xem đáp án

Đáp án D

Phản ứng có phương trình ion rút gon CYIFelgmyMTBvfig1wlIykodDTmgO91wjLnxzn3p8vnVDq5-r4-fDxr_k1VvhacrzrLPtDk99Ew6YNnVoFNW3K21k0SVJAK-bc5xnBJUgtZo5_wfJVmPmOYSKxxPl-Hjmn3r1dGVta4l_DywSAlà: (1); (2); (3); (6); (8).

(4) BaSO3 + 2H+ + SO42- → BaSO4 + CO2 + H2O.

(5) 2NH4+ + SO42- + Ba2+ + 2OH- → BaSO4 + 2NH3 + 2H2O.

(7) Fe2+ + SO42- + Ba2+ + 2OH- → Fe(OH)2 + BaSO4.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau

(1) Fe và Pb đều là kim loại đứng trước H nên đều tan trong dung dịch HCl và H2SO4 loãng, nguội.

(2) Các kim loại:Na, K, Cs, Li, Al, Mg đều là những kim loại nhẹ.

(3) Cho dung dịch FeCl3 tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư chỉ thu được một kết tủa.

(4) Các kim loại Mg, Fe, K, Al đều khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu.

(5) Trong công nghiệp, NaOH được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn.

(6) Phèn chua và criolit đều là các muối kép. Số phát biểu đúng là

4

2

1

3

Xem đáp án

 Đáp ánD

Phát biểu đúng là: (2); (3); (6).

(1) sai, Pb không tan trong dung dịch HCl và H2SO4 loãng, nguội, do tạo thành lớp PbCl2; PbSO4 ít tan bám ngoài Pb, ngăn phản ứng tiếp tục xảy ra.

(3) FeCl3 + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3AgCl.

(4) K phản ứng với dung dịch muối Cu2+ sinh ra Cu(OH)2.

2K + 2H2O → 2KOH + H2

Cu2+ + OH- → Cu(OH)2

(5) NaCl + H2O dWyr9YAcThXEEv2-LGELBm0hZRHlKXidO6fZlNMniC-Ev2AU6MlMajcNP5WNGpOEbsfE9tFk27qyXJ2-U3k5ojkId0jm0sFFQDuHkwWhr4AemaThe9ygv77Jfs5gDVxB0lDEbcRUjdLK7uiBAwNaClO + H2.

(6) Phèn chua: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O; criolit: AlF3.3NaF.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng 56 m3 khí NH3 (đktc) để điều chế HNO3. Biết rằng chỉ có 92% NH3 chuyển hóa thành HNO3. Khối lượng dung dịch HNO3 40% thu được là

427,99 kg

362,25 kg

144,88 kg

393,75 kg

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau

Ca3PO42  + SiO2+ C(1200oC)X +Ca(to)Y+HClZ+O2duT

X,Y,Z,T lần lượt là

 

CaC2, C2H2, C2H4, CO2.

PH3, Ca3P2, CaCl2, Cl2.

CaSiO3, CaC2, C2H2, CO2.

P, Ca3P2, PH3, P2O5

Xem đáp án

Đáp án D

X = P; Y = Ca3P2; Z = PH3; T = P2O5.

Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C 91o5_qPKOopeFCtYZiSSjP9HmF3q45WIV_ZGp5lGdX9jZZBUw92zRB_gxBSx62GzPesqxuZNNWz1lUP1lg7ZmPYFEm07eOcImqkLUMvzNObX5y-zE0B8Ao4sq1Vr2fq_1-ve-59yyWMmUVnkgA3CaSiO3 + 2P (trắng) + 5CO 

2P + 3Ca fANQhex8zkTlZwHfrnjMgqavKydLmPZruNx1n138XVrdDUYSuMmp-5ZVEASVTXCq4CQ-7zBqZqMxeR-ejCVsns_CPNH2sbo-hmeIkI2mcH49HP_17mpqcaIjbEhNK50zYtUwpnUeCqKGelQOUACa3P2

Ca3P2 + 6HCl → 3CaCl2 + 2PH3.

2PH3 + 4O2fANQhex8zkTlZwHfrnjMgqavKydLmPZruNx1n138XVrdDUYSuMmp-5ZVEASVTXCq4CQ-7zBqZqMxeR-ejCVsns_CPNH2sbo-hmeIkI2mcH49HP_17mpqcaIjbEhNK50zYtUwpnUeCqKGelQOUAP2O5 + 3H2O.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam kali vào 300 ml dung dịch ZnSO4 0,5M thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 5,3 gam. Giá trị của m là

19,50.

17,55.

16,38.

15,60.

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa Ca(OH)2 và NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]). Khối lượng kết tủa thu sau phản ứng được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ:

Giá trị của m và x lần lượt là

72,3 gam và 1,01 mol

66,3 gam và 1,13 mol

54,6 gam và 1,09 mol

78,0 gam và 1,09 mol

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit nào dưới đây không tác dụng được với dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường hoặc khi đun nóng)?

NO2 .

NO

SiO2.

CO2.

Xem đáp án

Đáp án B

Với NO2 có 

gGy4bKnBVylt-vUlVNpFLix1E_dkZKOIwwBvJTdItPpgNSE6K4cFZBNuYhKvZNIJvYSqvNU8l46oa94sj_92zDP_cN-BfI7WbeEkgWAQ10-USGdIEvXkINPwzOz6bhX2mqwyY4hgSjNjw7BMRg

Với SiO2 có 

PAGmW75x3CnVzMX0zk1sWP-bmOcMyt70i3hrSmuqiIbik6AAe_WbeoB-ifpj2ccHeC1rjjOLYe7DwyfreGhZOQ9DxCfHit6K5OKbHowobp0Z9IJUgWzEErAvPtyiYDaaBC2nHSwXtwWU-0CvaQ

Với CO2 có  

cnxVUZ3DbpYc7vL91n9YOUcDqiLSWFAfvtyaajiT00cCeKfGUeRd4PlASvocQ-u0IJBQX-FRARVEqGyr06S13rN2AIbnQK0Zut3LodybFow2Oy7NXTqse5EQ9yUk46VF1j4S8g7oHsn0IiZvPA

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử

K.

Ca.

Zn.

Ag.

Xem đáp án

Đáp án C

cUiGIVWUbFKVpNS9fZXXWfrChLiTwNNgRJz2v0ef-BU0kxOCzSZVdZv3wDRzMc7cC7vYw23RGcHmEAlD62FOAImwcAYr88g-alLGEzv_dm430ey5u-g-jOTyV5nJFuCP3X5U3PobjJ1hpoaCwg

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

Thành phần chính của supephotphat đơn là Ca(H2PO4)2.

Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4.

Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

Nitrophotka là hỗn hợp gồm KNO3 và NH4H2PO4.

Xem đáp án

Đáp án A

Thành phần chính của supephotphat đơn là Ca(H2PO4)2 và CaSO4

Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2

Nitrophotka là hỗn hợp gồm ToXTYe360Jg_nXN4I9pDdEApgO7JAHLRKaCBbr3cFzj_Zc1RhwPi8cyUSAPrmaiQ0Y4FtgfUGoFn6in38s_9BTn9yN6WFSDAh12yKHwt0YElk5pCBVfNU0S_qYzuJQR7__Pmuc1sqj_gHFjMZg và KNO3

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Để làm mềm một loại nước cứng có thành phần Ca2+, Mg2+, Cl, HUXgWccjBxTwU07zwy9e1eoc07vWPXPQg2tyeSFYsY1NzEIBFcr_T814h55vhwvBAjtQLn2prbay6HlXn9vohpENnY2GQqHosxYfkMzu3FdJmY33eC6U6Zz4wcz39Lsjr-idcHxF5wzG-e-SJA nên dùng

nước giaven.

dung dịch nước vôi trong.

dung dịch xút ăn da.

dung dịch xôđa.

Xem đáp án

Đáp án  D

Dung dịch xôda là Na2CO3 tạo tủa với Ca2+ và Mg2+

Có các phản ứng 

G0QyL89k6O7r87-IVAkZR-ESMuWvfo_h7QM2NMTEm4UT0JcRZXtNT_wOirkrIgNymG35q_VOWkKsj-fAEW8_bY_DfdUJopKbOQ2EYaFx5IXAzK_64eKo8KtMXpBJgqSh2zgpBppgwUs-ICfuTg

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

dung dịch HNO3 để lâu trong phòng thí nghiệm thường chuyển sang màu vàng.

trong tự nhiên, photpho chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

than hoạt tính có khả năng hấp phụ nhiều chất khí và chất tan trong dung dịch.

không thể dùng lọ thủy tinh để đựng dung dịch HF.

Xem đáp án

Đáp án B

Trong tự nhiên không gặp P ở dạng tự do vì  nó khá hoạt động về mặt hóa học mà chủ yếu ở dạng muối là apatit dCXn-gnmtU9DXV_MtnyKAMbcN3sh7JCq6_QcCLgL5NebQgaLAbm3ryaN5UgFX--lIFy5B3TM3eDGCSsBIF_7kgBUUgqPwRPuc9EFod6MqcbUOMtBG3qhHIHvwzwWJ-oNoHtTYwVikgojsbb_ngvà photphorit Ca3(PO4)2

13. Trắc nghiệm
1 điểm

“Nước đá khô” có đặc điểm là không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo mội trường lạnh và khô, rất thích hợp cho việc bảo quản thực phẩm. Về mặt hóa học, bản chất của “nước đá khô” là

CO rắn

CO2 rắn

H2O rắn

NH3 rắn

Xem đáp án

Đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng trong thí nghiệm nào dưới đây được mô tả đúng?

Cho dung dịch KHCO3 vào dung dịch BaCl2 thấy xuất hiện kết tủa màu trắng.

Cho AgNO3 vào dung dịch H3PO4 thấy xuất hiện kết tủa màu vàng.

Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan dần.

Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 dư thì không thấy có khí thoát ra.

Xem đáp án

Đáp án D

Vì cho từ từ HCl  vào Na2CO3 dư sẽ luôn có  phản ứng Nege6v2Q7V6LZK__NaInvfpUOlubZSqZAadCJyjF5KsyTmBpf_lCxziPkyNpud0TLIy_S9vMqblmlewygdxrovGW_MDko9Bt5Nt7-jG6r4P1wlKtaq9Z4nNEGj3p86fyj0J58ClhKZfujTKA_A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 0,672 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Khí X là

N2O.

NO2.

N2.

NO.

Xem đáp án

Đáp án C

Jfj2-K8MU2xJ9h3e_WLWw9fXW08Sc39NlxxQS3OmmqE2cTowHPEjWOSXRR3_Bu7j723rJ3Eiq9rPZtZn8KlX1A258czFmXT3yjWer_dUnlmVmT-8JzakqlZItzk8WL_t_1ueZGrghEzCkc_VTg

Nên tổng số e nhận là ydTHXdzMIlkL3N-cDZ_C7BKwzolJEqH1wvKrFFpuSyCRAhi_K88qHjqE_DxKaS7mO5_U7kEV9VzJO6YH94XI-AM3UqwU8yTL8CN_3PaBreNww6YKgIlhNNIxQhxNca3JZHzRqj7fH_zchi-xEA

=>khí là N2

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 aM thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH=13. Các giá trị a, m tương ứng là

0,25 và 4,66

0,15 và 2,33

0,15 và 3,495

0,2 và 2,33

Xem đáp án

Đáp án B

Y99tBfts49OBKoh0U7pUNphQt9GNYVwURPZTXwoLEpYSSvqyi8l34s9tekUiRggy6cvEBPFc8YqKJdDDGntzbTaB_5GnAO7c1SW2BZUKlNFo3K7SYhkOaXUFDPybJgxoXZglv-XMkGS20W9HSA

Mà sau phản ứng thu  được dung dịch bazo có ph=13 (500ml)nên  ta có

 OcJVOBrXVJKOzFtzE2Xq9X94_oRdRHWB1XodxP-7r2hoPYJ3HFO3GW1x6ETH9Tzylp6Ghkyq1K7OgYJhwgiiMODdd99dAgaBhnQGi69LLZ9SlxJoirKRlwqYQEM0_-1qsY4wQiLfaU2NZ3iXdQ

 

o_j8A4Q6e2mdI99OT-JfTrSwvp1WehcgdlTZcYljDhcl_A6MMQeZeASrd7FEVYKYitsnph2SXNcOVBwO_PuaGp_LD-jSI5LY5AqTHg3PKltf_0icoEMBU7CsgNbACwSlE4zr-p1Mz0sx6B57tQ

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch Y có chứa các ion BsunQFp4M9Bjd04WhsUtCIT9iNRZMeMNaEZnO5bOHn051QY8tiOdR2j0o_0JYvJtJU9GS5C3zbha55KzBRPdegPKfTGvKe7B8OpqyiLFyoiezFmS83Df-VJWbXFdh4PFy9PyUh7QN9uCFh9vyw. Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2, đun nóng thu được 11,65 gam kết tủa và 4,48 lít khí (đktc). Nếu cho m gam dung dịch Y cho tác dụng với một lượng bột Cu dư và H2SO4 loãng dư sinh ra V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Giá trị của V là

1,87.

2,24.

1,49.

3,36.

Xem đáp án

Đáp án B

9MN6vDF6VwGPe4F5bvx9DFmc1nwn4v8NQvHIswNgAOx9gHG3t6BfQGBEPyb2L0fSrcmOSg8PUEes0uXvxA7-nMg93VaV12q42aRWUCFnouXgNlq5FKEksTmt1qquWbWR164V3WlLgi6Ol1cUpg

ZtaTzaXIDda_92fzZyYU4XixKbh-LybEooeLO1U_OrV3djV7jpDCNjgRSDiH-kkPaGnxTHT6HSF9jt9paJHNecTy1JXx30yIk0Vl4IITAPUrq7Uo7MbSYSDhEcBm4c81sxZP8uI9DvbjJYKF1A

Toàn bộ AKHzaD1xkXhneFx5H6CS7EnohpBG83Qrq7_5gKfYgVRapv0j3Qhsit-b3ReT6xKJirpyrVSaBAHpgbGhbdFnr2M3KhXseAGF5KpyVrRGSulqqhqNWkeMVm67TgoxzOhw7exXmqK0x30SVOzzOQ bị khử nên nNO=0,2

=>V=2,24

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho từ từ x mol khí CO2 vào 500 gam dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau


Tổng nồng độ phần trăm của các chất tan trong dung dịch sau phản ứng là

 

51,08%.

42,17%.

45,11%.

55,45%.

Xem đáp án

Đáp án C

Theo đồ thị ta có 

if4fg3zSwK_8CZhX3s9wFrhtX7fKDkBws1fQIs7el24Davx7cEkige-BXRn4wDSe_YeA452Erln5qJtDkRc7a5Eh7w59Aj46E_nB6O4CsAV4O7gcqmv4Fj0g7BOAvk5IY9kUYWNicDr4IudkEg

=>x=1,8+a-0,2=2,4(mol)(tam giác vuông  cân)

Vì x có vị trí làm tan kết tủa hết nên chất sau phản ứng sẽ gồm KHCO3 và BaCO3 và Ba(HCO3)2

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây không tan trong nước?

NH3.

P2O5.

H2SiO3.

Ca(H2PO4)2.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

H2SiO3 là axit kết tủa dạng keo, không tan trong nước

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Biện pháp nào dưới đây có thể làm mềm cả nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu?

dung dịch NaOH.

đun nóng dung dịch.

dung dịch Ca(OH)2.

dung dịch Na2CO3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ghi nhớ: Nước cứng tạm thời là nước có chứa Mg(HCO3)2 và Ca(HCO3)2

Nước cứng vĩnh cửu là nước có chứa các muối như MgCl2, CaCl2, CaSO4, MgSO4

Loại bỏ tính cứng của nước là loại bỏ ion Mg2+ và Ca2+ trong nước

=> chỉ có Na2CO3 làm mềm được do có phản ứng ion Mg2+ và Ca2+ tạo hết kết tủa thành MgCO3 và CaCO3

Mg2+ + CO32- → MgCO3

Ca2+ + CO32- → CaCO3

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Để loại bỏ các chất SO2, NO2, HF trong khí thái công nghiệp và các caiton Pb2+, Cu2+ trong nước thải nhà máy người ta thường dùng loại hóa chất (rẻ tiền) nào dưới đây?

Ca(OH)2

NaOH

NH3

HCl

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phương pháp: Chọn chất rẻ tiền và có tác dụng với các khí, tạo kết tủa với các ion Pb2+ và Cu2+

=> có Ca(OH)2 là phù hợp 

SO2 + Ca(OH)2→ CaSO3 ↓ + H2O

4NO2 + 2Ca(OH)2 → Ca(NO3)2 + Ca(NO2)2 + 2H2O

2HF + Ca(OH)2 → CaF2 + 2H2O

Pb2+ + 2OH- → Pb(OH)2

Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

Trong tự nhiên, nguyên tố photpho có ở protein thực vật, xương, răng, bắp thịt, tế bào não,.

Để mạ vàng một vật dụng, người ta mắc bình điện phân sao cho vật đó đóng vai trò là catot

CuSO4 khan được dùng để phát hiện dấu vết của nước trong các chất lỏng.

Trong tự nhiên crom tồn tại ở cả dạng đơn chất và dạng hợp chất.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

A,B, C đúng

D sai vì trong tựu nhiên crom chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau

(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

(3) Các kim loại Na, Ba, Cr đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

(4) Kim loại Mg không tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao.

(5) Cs là kim loại d nóng chảy nhất.

(6) Thêm HCl dư vào dung dịch Na2CrO4 thì dung dịch chuyển sang màu da cam.

 Số phát biểu đúng là

3

4.

2.

1.

Xem đáp án

Chọn đáp án C ( Trong đáp án là D => sai)

(1) sai theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân các kim loại IIA có tăng giảm không theo quy luật

(2) đúng

(3) sai vì Cr không tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường

(4) sai

HvknaHlNVtiNYimHy-I0mJRF3Tl_4kBQf3ubCjT0EP4-jgDqo6RSy-DrVaudgx1qqCXVIegzdOWGW-H2CYJa8U_iH6055Q426kveLX-nwSF5CybKtDUsVSG-RgWTouZhr-f-1uay8QBLHPsj9w

 

(5) sai 

(6) đúng

=> có 2 đáp án đúng

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân bón hoá học là những hoá chất có chứa các nguyên tố dinh dưỡng, được bón cho cây nhằm nâng cao năng suất cây trồng nhưng việc sử dụng phân bón hóa học lâu dài cũng làm thay đổi các đặc điểm cơ lý, hóa của đất. Trong các loại phân đạm sau loại nào khi bón ít làm thay đổi môi trường pH của đất nhất?

NH4NO3

NH4Cl

(NH4)2SO4

Ure

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phân ít làm thay đổi môi trường pH của đất thì phân bón đó phải có giá trị pH gần với 7 nhất , tức phân đó có môi trường trung tính

NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4 đều là các phân có môi trường axit. Chỉ có phân ure (NH2)2CO là phân có môi trường gần nhất với môi trường trung tính

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm CaO, Mg, Ca, MgO. Hòa tan 5,36 gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được 1,624 lít H2 (đktc) và dung dịch Y trong đó có 6,175 gam MgCl2 và m gam CaCl2. Giá trị của m là

7,4925

7,770

8,0475

8,6025

Xem đáp án

Quy đổi hỗn hợp X thành Ca : a ( mol) ; Mg : 0,065 (mol) ; O: b (mol)

=> mCaCl2 = 0,07.111= 7,77 (g)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhỏ rất từ từ dung dịch chứa HCl vào 100 ml dung dịch A chứa hỗn hợp các chất tan là NaOH 0,8M và K2CO3 0,6M. Lượng khí CO2 thoát ra được biểu di n trên đồ thị sau

Giá trị của y trên đồ thị là

0,028.

0,014.

0,016.

0,024.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

nNaOH = 0,08 (mol) ; nK2CO3 = 0,06 (mol)

Nhỏ rất từ từ HCl vào dd NaOH và K2CO3 sẽ có phản ứng theo thứ tự:

H+ + OH- → H2O (1)

0,08 ← 0,08                   

H+ + CO32- → HCO3- (2)

0,06←0,06                      

H+ + HCO3- → CO2↑+ H2O(3)

Nhìn đồ thị ta thấy: giai đoạn bắt đầu xuất hiện khí thoát ra => nHCl = x (mol)

=> Lượng HCl này chính là lượng phản ứng ở (1) và (2)

=> x = 0,08 + 0,06 = 0,14 (mol)

Khí bắt đầu thoát ra đến khi nHCl = 1,2x (mol) 

=> khi này phương trình (3) bắt đầu xảy ra 

=> theo (3) nCO2 thoát ra = nHCl pư (3) 

= (1,2x –x) = 0,2x = 0,2.0,14

 = 0,028 (mol)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại đá (hoặc khoáng chất) nào dưới đây không chứa canxi cacbonat?

đá hoa cương

thạch cao

đá vôi

đá phấn

Xem đáp án

Đáp án B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tã lót trẻ em sau khi giặt thường vẫn còn sót lại một lượng nhỏ ammoniac, dễ làm cho trẻ bị viêm da, thậm chí mẩn ngứa, tấy đỏ. Để khử sạch amoniac nên dùng chất gì sau đây cho vào nước xả cuối cùng để giặt?

Phèn chua

Giấm ăn

Muối ăn

Gừng tươi

Xem đáp án

Đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào dưới đây có pH > 7

CH3COOH.

Ba(OH)2.

H2S.

CuSO4.

Xem đáp án

Đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

“Nước đá khô” có đặc điểm là không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo mội trường lạnh và khô, rất thích hợp cho việc bảo quản thực phẩm. Về mặt hóa học, bản chất của “nước đá khô” là

CO rắn

CO2 rắn

H2O rắn

NH3 rắn

Xem đáp án

Đáp án B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm MgCO3 và CaCO3 có cùng số mol thu được khí X và chất rắn Y. Hoà tan Y vào H2O dư, lọc bỏ kết tủa được dung dịch Z. Hấp thụ hoàn toàn khí X vào dung dịch Z thu được

CaCO3 và Ca(HCO3)2.

Ca(HCO3)2.

CaCO3 và Ca(OH)2.

CaCO3.

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì chất rắn thu được sau phản ứng gồm

CuO, Fe2O3, Ag.

NH4NO2, Cu, Ag, FeO.

CuO, Fe2O3, Ag2O.

CuO, FeO, Ag.

Xem đáp án

Đáp án A.

NH4NO35kdpUFuH1BIdysYArp5Wu5I8onllfXhmzMzoZ4gWqYuUKgViKiW59ypuhKttiTAJ8Is4VXxjTOiuk7snbujEC16L89LvrXIrRG84Z8RJX9S7MF3jc-RX4uN4JNwdfcdE7Dw_AsMm4_TpbCrQvgN2O + 2H2O.

2Cu(NO3)2cYNWgFoqon8oYjrA_a3AZCU0kCz6zAhQ6IEZRQdzvUQRChM58s3SjSERzE47O0MeNZC_-l6_2_cgc0NoiMvtKU8TyfKccxOf-THaJSoeL9h3LeR2EqbJo_L11r7arJwc3nDwcN9BaPXZdE24Lw 2CuO + 4NO2 + O2.

2AgNO3grsRm5U7D830mYnFcZqX5MXn_EvxKk1ThwS7ZrRfsPh9XjbMsspewVocoGuBgASn8Jj-QGO8edfaziFHQGkkeT7JSewN0G2GairUgM2FBIe6KLVHmQcKMY1Dk45zexnjCEn4bgjHIjgzuaTvGg 2Ag + 2NO2 + O2

4Fe(NO3)2FByLdhlodtYxl49H3Dt3Ytk1UkKqjiku_gXSFWnB3SaUuHllrAfkSqmiaXsNIGWtmJuUgliHhaUAHAg4WlC6sKuWkQZgu33IIa2IJQlvKg70xyrbaT9zwj-7LormVM-gbQueqZi32KSKeT80UA 2Fe2O3 + 8NO2 + O2.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 100 ml dung dịch NaOH 4M tác dụng với 100 ml dung dịch H3PO4 aM thu được 25,95 gam hai muối. Giá trị của a là

1,5

1,75

1,25

1

Xem đáp án

Đáp án B.

VdKck50xI8XQZxFkKrp6dKTX-7-sxX3HXmRKLd5nea9R5z9NLYY2lQjoiZrP_EjYaVinD7AAVVtwAXW2G788zJDqEAfM62zE_P_CEgfPyWCnMkMV-I9lOBNMVorXu8IYPhI10d55RiVyibELxw

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Đồng có thể tan trong dung dịch HCl khi có mặt oxi.

(2) Muối Na2CO3 dễ bị nhiệt phân huỷ.

(3) Hỗn hợp Cu và Fe2O3 có số mol bằng nhau sẽ tan hết được trong dung dịch HCl dư.

(4) Các kim loại Na, K, Ba đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối. 

Số phát biểu đúng là

4

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án D.

Phát biểu đúng là: (1); (3); (4).

(1) 2Cu + 4HCl + O28Tg_GvMIHqIvztB77fHxY308JgNA8jt0hUnHULLzhB4QGDeKBYJylmULTmsXtHaOfQD6s_OJwU9JBYzYyGLiXXEnbmVm6-Uaw8gDu_0KlBgwypJllz_ndlPNjaLOBpA4Oo5LwuE6JIn1a6rCJQ2CuCl2 + 2H2O.

(2) Na2CO3 bền với nhiệt.

(3) Fe2O3 + 6HCl I6enSTQPtMoC-vMXYtHtLUBk1LTDtiT4BZP8-x_9n9NBB_dhC1Gd9ngKNIZJrfIn8Mltv4-4uLjI5DnIxW8fRwqfzzNWwPNTMevjmzYRSePHXpGIx8F1ZhrxhYDBoF7Cd3K7i2IKRxnNbWZv7w2FeCl3 + 3H2O

Cu + 2FeCl39nla6kogxCqqu-16ro06mwJWY0xIB-tSgpqfpUeDacD0H2af_V6xI6RTKt0yN56YtYEDgc4-eI3Df_QX4wn9ahf6MgmgpZ0-SCeWXhIjIYf4QAZBfJpKOY5B1Rbc31ewEGyDNaj_RJEdbNnJxwCuCl2 + 2FeCl3.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

 kết quả thí nghiệm được biểu  diễn trên đồ thị sau

Giá trị của x và a lần lượt là

102,6 và 0,4

102,6 và 0,6

136,8 và 0,6

136,8 và 0,4

Xem đáp án

Đáp án A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 8,42 gam hỗn hợp A gồm Na2CO3, NaOH, CaCO3 và Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,672 lít CO2 (đktc) và dung dịch B. Cô cạn dung dịch B thu được 4,68 gam muối của natri và m gam muối của canxi. Giá trị của m là

2,22 gam

4,44 gam

6,66 gam

8,88 gam

Xem đáp án

Bảo toàn khối lượng:

37. Trắc nghiệm
1 điểm

X là một oxit kim loại trong đó 70% khối lượng là kim loại. Cần bao nhiêu lít dung dịch H2SO4 1M để hòa tan hết 40 gam X?

0,75 lít.

1 lít.

1,25 lít.

0,5 lít.

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn 50 ml dung dịch HNO3 xM với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được dung dịch X. Để trung hoà lượng bazơ dư trong X cần 100 ml dung dịch HCl 0,1M. Giá trị của x là

0,5M

0,75M

1M

1,5M

Xem đáp án

Đáp án C.

FX142Fy2bhsi8exbVKdgC7MlSIo6iXD8Wdp-WSfDSANtOVXIAlQWWztzS0bK8hbhjweeW1A5l1bxycnoQPWXt59wMfOuq8BajzqHA7A4znI_aNFFOMAHUdwlC1uo1xnAe-t2EUAG06iehQTmhQ

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Lần lượt cho 1 mol mỗi chất MgCO3, FeCO3, FeO, KHCO3 tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thì chất cho số mol khí thoát ra nhiều nhất là

FeCO3

FeO

MgCO3

KHCO3

Xem đáp án

Đáp án A.

1MgCO3UtNRyVl84mBTTiMeRIjiCCZ9OIiHUbloeodrrmIP16I3N6-kTMK45J1vRTO7F56HPtkvYtuIdNJVI6OEJA7ImxOzMmRZCQM77ZVJQ0X6cABggngE6UZVRNQoqhH-ZECMqJ2kjt7oxWNQ1r9YLw1CO2

1FeCO3932DEzKZZJ-aP8EBMbc5-rloUQOFFZqWaAtBE0Ompww34DEfdc13pKTgqK_CvukGxk4e4J98s1oQ1i1LEb6V4WhyiWPF7IJ8dMfrNV5PGWmz7JJDhXQYG_Gy35MV9Slu3hJ4abPTQNW8NCIH8w1CO2 + 1NO2

1FeO Rghc9zfof8Y2RqB5i74mRLALyti7CaFvqA9Dk_y8qGXnkXNHg3RhYExfWwBo7eND_FyMnQ5U-6x9HxX5GnjVnvvumO_VeEXvnhk_S0auwPZ0DTGM34NoTpDUHmhbn8s4TgjLZ74fo_ZOnoSHDQ1NO2

1KHCO3IPAQhkBs-vvcWOFETqK-Vbfnzfe_MFrzwiQIFT7yUYzc5SVYb0I68A6gZtM1-wT6D_K2w_VY2akBeTqPuoj3vcorvKegi_vLXXsKcrs9u-nOaeYVVTsi5ftU4wSjAo4hIlTQDXtEGEuSJDhx6Q1CO2.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m kg một loại quặng apatit (chứa 93% khối lượng Ca3(PO4)2, còn lại là tạp chất trơ không chứa photpho) tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc để sản xuất supephotphat đơn. Độ dinh dưỡng của supephotphat thu được sau khi làm khô hỗn hợp sau phản ứng là

42,31%

26,83%

53,62%

34,20%

Xem đáp án