
40 câu hỏi
(1), (2), (3), (6)
(1), (3), (5), (6)
(2), (3), (4), (6)
(3), (4), (5), (6)
Đáp án A
NH4NO3 N2O + 2H2O.
2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2.
2AgNO3 2Ag + 2NO2 + O2
4Fe(NO3)2 2Fe2O3 + 8NO2 + O2.
4
6
7
5
Đáp án D
Phản ứng có phương trình ion rút gon là: (1); (2); (3); (6); (8).
(4) BaSO3 + 2H+ + SO42- → BaSO4 + CO2 + H2O.
(5) 2NH4+ + SO42- + Ba2+ + 2OH- → BaSO4 + 2NH3 + 2H2O.
(7) Fe2+ + SO42- + Ba2+ + 2OH- → Fe(OH)2 + BaSO4.
4
2
1
3
Đáp ánD
Phát biểu đúng là: (2); (3); (6).
(1) sai, Pb không tan trong dung dịch HCl và H2SO4 loãng, nguội, do tạo thành lớp PbCl2; PbSO4 ít tan bám ngoài Pb, ngăn phản ứng tiếp tục xảy ra.
(3) FeCl3 + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3AgCl.
(4) K phản ứng với dung dịch muối Cu2+ sinh ra Cu(OH)2.
2K + 2H2O → 2KOH + H2
Cu2+ + OH- → Cu(OH)2
(5) NaCl + H2O NaClO + H2.
(6) Phèn chua: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O; criolit: AlF3.3NaF.
427,99 kg
362,25 kg
144,88 kg
393,75 kg
CaC2, C2H2, C2H4, CO2.
PH3, Ca3P2, CaCl2, Cl2.
CaSiO3, CaC2, C2H2, CO2.
P, Ca3P2, PH3, P2O5
Đáp án D
X = P; Y = Ca3P2; Z = PH3; T = P2O5.
Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C 3CaSiO3 + 2P (trắng) + 5CO
2P + 3Ca Ca3P2
Ca3P2 + 6HCl → 3CaCl2 + 2PH3.
2PH3 + 4O2P2O5 + 3H2O.
19,50.
17,55.
16,38.
15,60.
72,3 gam và 1,01 mol
66,3 gam và 1,13 mol
54,6 gam và 1,09 mol
78,0 gam và 1,09 mol
NO2 .
NO
SiO2.
CO2.
Đáp án B
Với NO2 có
Với SiO2 có
Với CO2 có
K.
Ca.
Zn.
Ag.
Đáp án C
Thành phần chính của supephotphat đơn là Ca(H2PO4)2.
Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4.
Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
Nitrophotka là hỗn hợp gồm KNO3 và NH4H2PO4.
Đáp án A
Thành phần chính của supephotphat đơn là Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2
Nitrophotka là hỗn hợp gồm và KNO3
nước giaven.
dung dịch nước vôi trong.
dung dịch xút ăn da.
dung dịch xôđa.
Đáp án D
Dung dịch xôda là Na2CO3 tạo tủa với Ca2+ và Mg2+
Có các phản ứng
dung dịch HNO3 để lâu trong phòng thí nghiệm thường chuyển sang màu vàng.
trong tự nhiên, photpho chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
than hoạt tính có khả năng hấp phụ nhiều chất khí và chất tan trong dung dịch.
không thể dùng lọ thủy tinh để đựng dung dịch HF.
Đáp án B
Trong tự nhiên không gặp P ở dạng tự do vì nó khá hoạt động về mặt hóa học mà chủ yếu ở dạng muối là apatit và photphorit Ca3(PO4)2
CO rắn
CO2 rắn
H2O rắn
NH3 rắn
Đáp án B
Cho dung dịch KHCO3 vào dung dịch BaCl2 thấy xuất hiện kết tủa màu trắng.
Cho AgNO3 vào dung dịch H3PO4 thấy xuất hiện kết tủa màu vàng.
Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan dần.
Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 dư thì không thấy có khí thoát ra.
Đáp án D
Vì cho từ từ HCl vào Na2CO3 dư sẽ luôn có phản ứng
N2O.
NO2.
N2.
NO.
Đáp án C
Nên tổng số e nhận là
=>khí là N2
0,25 và 4,66
0,15 và 2,33
0,15 và 3,495
0,2 và 2,33
Đáp án B
Mà sau phản ứng thu được dung dịch bazo có ph=13 (500ml)nên ta có
1,87.
2,24.
1,49.
3,36.
Đáp án B
Toàn bộ bị khử nên nNO=0,2
=>V=2,24
51,08%.
42,17%.
45,11%.
55,45%.
Đáp án C
Theo đồ thị ta có
=>x=1,8+a-0,2=2,4(mol)(tam giác vuông cân)
Vì x có vị trí làm tan kết tủa hết nên chất sau phản ứng sẽ gồm KHCO3 và BaCO3 và Ba(HCO3)2
NH3.
P2O5.
H2SiO3.
Ca(H2PO4)2.
Chọn đáp án C
H2SiO3 là axit kết tủa dạng keo, không tan trong nước
dung dịch NaOH.
đun nóng dung dịch.
dung dịch Ca(OH)2.
dung dịch Na2CO3.
Chọn đáp án D
Ghi nhớ: Nước cứng tạm thời là nước có chứa Mg(HCO3)2 và Ca(HCO3)2
Nước cứng vĩnh cửu là nước có chứa các muối như MgCl2, CaCl2, CaSO4, MgSO4
Loại bỏ tính cứng của nước là loại bỏ ion Mg2+ và Ca2+ trong nước
=> chỉ có Na2CO3 làm mềm được do có phản ứng ion Mg2+ và Ca2+ tạo hết kết tủa thành MgCO3 và CaCO3
Mg2+ + CO32- → MgCO3↓
Ca2+ + CO32- → CaCO3↓
Ca(OH)2
NaOH
NH3
HCl
Chọn đáp án A
Phương pháp: Chọn chất rẻ tiền và có tác dụng với các khí, tạo kết tủa với các ion Pb2+ và Cu2+
=> có Ca(OH)2 là phù hợp
SO2 + Ca(OH)2→ CaSO3 ↓ + H2O
4NO2 + 2Ca(OH)2 → Ca(NO3)2 + Ca(NO2)2 + 2H2O
2HF + Ca(OH)2 → CaF2 + 2H2O
Pb2+ + 2OH- → Pb(OH)2↓
Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2↓
Trong tự nhiên, nguyên tố photpho có ở protein thực vật, xương, răng, bắp thịt, tế bào não,.
Để mạ vàng một vật dụng, người ta mắc bình điện phân sao cho vật đó đóng vai trò là catot
CuSO4 khan được dùng để phát hiện dấu vết của nước trong các chất lỏng.
Trong tự nhiên crom tồn tại ở cả dạng đơn chất và dạng hợp chất.
Chọn đáp án D
A,B, C đúng
D sai vì trong tựu nhiên crom chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
3
4.
2.
1.
Chọn đáp án C ( Trong đáp án là D => sai)
(1) sai theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân các kim loại IIA có tăng giảm không theo quy luật
(2) đúng
(3) sai vì Cr không tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường
(4) sai
(5) sai
(6) đúng
=> có 2 đáp án đúng
NH4NO3
NH4Cl
(NH4)2SO4
Ure
Chọn đáp án D
Phân ít làm thay đổi môi trường pH của đất thì phân bón đó phải có giá trị pH gần với 7 nhất , tức phân đó có môi trường trung tính
NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4 đều là các phân có môi trường axit. Chỉ có phân ure (NH2)2CO là phân có môi trường gần nhất với môi trường trung tính
7,4925
7,770
8,0475
8,6025
Quy đổi hỗn hợp X thành Ca : a ( mol) ; Mg : 0,065 (mol) ; O: b (mol)
=> mCaCl2 = 0,07.111= 7,77 (g)
0,028.
0,014.
0,016.
0,024.
Chọn đáp án A
nNaOH = 0,08 (mol) ; nK2CO3 = 0,06 (mol)
Nhỏ rất từ từ HCl vào dd NaOH và K2CO3 sẽ có phản ứng theo thứ tự:
H+ + OH- → H2O (1)
0,08 ← 0,08
H+ + CO32- → HCO3- (2)
0,06←0,06
H+ + HCO3- → CO2↑+ H2O(3)
Nhìn đồ thị ta thấy: giai đoạn bắt đầu xuất hiện khí thoát ra => nHCl = x (mol)
=> Lượng HCl này chính là lượng phản ứng ở (1) và (2)
=> x = 0,08 + 0,06 = 0,14 (mol)
Khí bắt đầu thoát ra đến khi nHCl = 1,2x (mol)
=> khi này phương trình (3) bắt đầu xảy ra
=> theo (3) nCO2 thoát ra = nHCl pư (3)
= (1,2x –x) = 0,2x = 0,2.0,14
= 0,028 (mol)
đá hoa cương
thạch cao
đá vôi
đá phấn
Đáp án B
Phèn chua
Giấm ăn
Muối ăn
Gừng tươi
Đáp án B
CH3COOH.
Ba(OH)2.
H2S.
CuSO4.
Đáp án B
CO rắn
CO2 rắn
H2O rắn
NH3 rắn
Đáp án B
CaCO3 và Ca(HCO3)2.
Ca(HCO3)2.
CaCO3 và Ca(OH)2.
CaCO3.
CuO, Fe2O3, Ag.
NH4NO2, Cu, Ag, FeO.
CuO, Fe2O3, Ag2O.
CuO, FeO, Ag.
Đáp án A.
NH4NO3N2O + 2H2O.
2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2.
2AgNO3 2Ag + 2NO2 + O2
4Fe(NO3)2 2Fe2O3 + 8NO2 + O2.
1,5
1,75
1,25
1
Đáp án B.
4
2
1
3
Đáp án D.
Phát biểu đúng là: (1); (3); (4).
(1) 2Cu + 4HCl + O22CuCl2 + 2H2O.
(2) Na2CO3 bền với nhiệt.
(3) Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
Cu + 2FeCl3CuCl2 + 2FeCl3.
102,6 và 0,4
102,6 và 0,6
136,8 và 0,6
136,8 và 0,4
Đáp án A
2,22 gam
4,44 gam
6,66 gam
8,88 gam
Bảo toàn khối lượng:
0,75 lít.
1 lít.
1,25 lít.
0,5 lít.
0,5M
0,75M
1M
1,5M
Đáp án C.
FeCO3
FeO
MgCO3
KHCO3
Đáp án A.
1MgCO31CO2
1FeCO31CO2 + 1NO2
1FeO 1NO2
1KHCO31CO2.
42,31%
26,83%
53,62%
34,20%
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















