
40 câu hỏi
Zn.
Fe.
Ni.
Al
5.
4.
3.
2.
4.
5.
3.
6.
32,12%.
49,52%.
18,36%
52,45%.
Các ion kim loại nặng Hg, Pb, Sb,…
Các anion
Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hóa học.
Các cation
Đáp án D
(NH4)2CO3, Na2CO3, BaCO3.
(NH4)2CO3, Na2CO3, BaO.
NaHCO3, Ba(HCO3)2.
Na2CO3, BaO.
Là nước mềm.
Có tính cứng vĩnh cửu.
Có tính cứng toàn phần.
Có tính cứng tạm thời.
Tính khử của mạnh hơn
.
Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2.
Tính khử của mạnh hơn của
Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của
1.
3.
4.
5.
3,94 gam.
7,88 gam.
11,28 gam.
9,85 gam.
0,32.
0,40.
0,48.
0,24.
1,12.
1,68.
2,24.
3,36.
Br2.
I2.
Cl2.
HI.
Đáp án B
Ánh kim.
Dẫn điện.
Cứng
Dẫn nhiệt.
Đáp án C
Tính chất chung của kim loại là ánh kim, dẫn điện và tính dẫn nhiệt.
CuCl2.
Al(OH)3.
Al2(SO4)3.
KNO3.
Đáp án B
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.
SiO2 + HCl → SiCl4 + 2H2O.
SiO2 + 2Mg 2MgO + Si.
SiO2 + 2C Si + 2CO2.
2.
3.
4.
5.
NO.
NO2.
N2O.
N2.
NaOH và CH3COOH.
KOH và HNO3.
NH3 và HNO3.
KOH dư và H3PO4.
Đáp án là C.
NaOH + CH3COOH → CH3COONa (môi trường bazơ) + H2O
KOH + HNO3 → KNO3 (môi trường trung tính) + H2O
NH3 + HNO3 → NH4NO3 (môi trường axit)
3KOHdư + H3PO4 → K3PO4 (môi trường bazơ)
Dung dịch NH3
Dung dịch H2SO4 loãng.
Dung dịch brom trong NaOH.
Dung dịch Ba(OH)2.
Đáp án là A.
2Cr(OH)3 + 3H2SO4 loãng → Cr2(SO4)3 + 3H2O
2Cr(OH)3 + 3Br2 + 10NaOH → 2Na2CrO4 + 6NaBr + 8H2O
2Cr(OH)3 + Ba(OH)2 → Ba(CrO2)2 + 4H2O
(NH4)2HPO4 và KNO3.
NH4H2PO4 và KNO3.
(NH4)3PO4 và KNO3.
(NH4)2HPO4 và NaNO3.
Đáp án là A
COCl2.
CO2.
CO.
SO2.
Đáp án là C
Trong tự nhiên nitơ chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
Trong công nghiệp, thạch cao sống được dùng để sản xuất xi măng
Các loại nước trong tự nhiên như nước ao, hồ, sông, suối, ... (trừ nước biển) thường là nước mềm
Nhôm có cấu trúc tinh thể lập phương tâm khối, rỗng nên là kim loại nhẹ.
Đáp án là B.
A sai, trong tự nhiên, nitơ tồn tại cả ở dạng đơn chất và hợp chất.
C sai, các loại nước tự nhiên thường là nước cứng.
D sai, nhôm có cấu trúc tinh thể lập phương tâm diện.
5.
3.
4.
6.
Đáp án là C.
Thí nghiệm thu được kết tủa là: (2); (3); (5); (6).
(1) H2S + FeSO4 → không phản ứng
(2) H2S + CuSO4 → CuS↓ + H2SO4
(3) 2CO2 dư + 2H2O + Na2SiO3 → 2NaHCO3 + H2SiO3↓
(4) 2CO2 dư + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2
(5) Al2(SO4)3 + 6NH3 dư + 6H2O → 2Al(OH)3↓ + 3(NH4)2SO4
(6) 4Ba(OH)2 dư + Al2(SO4)3 → 3BaSO4 + Ba(AlO2)2↓ + 4H2O
CaCO3 và Na2O.
CaCO3 và Na2CO3.
CaO và Na2CO3.
CaO và Na2O.
Đáp án là C.
Ca(HCO3)2CaO + 2CO2 + H2O
CaCO3 CaO + CO2
2NaHCO3Na2CO3 + CO2 + H2O
AgNO3 và FeCl2.
AgNO3 và FeCl3.
Na2CO3 và BaCl2.
AgNO3 và Fe(NO3)2.
Đáp án là D.
X = AgNO3; Y = Fe(NO3)2
→ Z = Ag tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được khí NO (hóa nâu ngoài không khí).
11 : 4.
7 : 3.
9 : 4.
11 : 3.
30,45%.
32,40%.
25,63%.
40,50%.
Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl loãng.
Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH.
Đốt cháy kim loại Ag trong O2.
Thêm AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
Chọn đáp án C
A. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑
B. Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 1,5H2↑
C. Ag không tác dụng với O2
D. AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓
Nước ở sông, suối.
Nước trong ao, hồ.
nước giếng khoan.
nước mưa.
Chọn đáp án D
Nước mềm là nước không chứa các ion Mg2+, Ca2+ => nước mưa có thể coi là nước mềm vì không chứa các in này
Trong tự nhiên crom chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
Oxit Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.
Khi cho crom tác dụng với Cl2 hoặc HCl đều tạo ra muối CrCl2.
Crom là kim loại cứng nhất trong số các kim loại.
Chọn đáp án C
A, B, D. đúng
C. Sai vì
Cr + 2HCl→ CrCl2 + H2↑
2Cr + 3Cl2 2CrCl3
(NH4)2SO4.
NaHCO3.
AlCl3.
Fe2(SO4)3.
Chọn đáp án B
NaHCO3 là muối tạo bởi kim loại mạnh và gốc axit yếu => có tính bazơ nên có pH > 7
Thành phần chính của supephotphat đơn là Ca(H2PO4)2.
Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4.
Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
Nitrophotka là hỗn hợp gồm KNO3 và NH4H2PO4
Chọn đáp án B
A. Sai thành phần chính của supephotphat đơn là Ca(H2PO4)2 và CaSO4
B. đúng
C. Sai thành phần chính của supephotphat đơn là Ca(H2PO4).
D. Nitrophotka là hỗn hợp gồm KNO3 và (NH4)2HPO4
Giấm ăn.
Muối ăn.
Cồn.
Xút.
Chọn đáp án D
Xút có công thức là NaOH, sẽ tác dụng với SO2 tạo ra muối
=> không độc
2NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O
4
5
6
3
Chọn đáp án A
Các phát biểu đúng là: 1, 3, 5, 6
=> có 4 phát biểu đúng
NH4Cl.
NaNO3.
(NH2)2CO.
Ca(NO3)2.
Đáp án A
Đất chua có pH < 7, do đó không nên bón phân đạm NH4Cl (pH < 7).
Cho FeCl3 vào dung dịch AgNO3.
Cho kim loại Al vào dung dịch HNO3 loãng, nguội.
Nung nóng MgO với khí CO.
Cho kim loại Zn vào dung dịch NaOH.
Đáp án C
FeCl3 + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3AgCl.
Al + 4HNO3 loãng → Al(NO3)3 + NO + 2H2O.
MgO + CO không phản ứng
Zn + 2NaOH → Na2ZnO2 + H2.
Sự oxi hóa ở cực dương.
sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm.
Sự khử ở cực âm.
Sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương.
Đáp án D
Các kim loạinatri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
Đáp án B
A sai, Be không tác dụng với nước ở điều kiện thường.
C sai, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) không biến thiên theo quy luật.
D sai, Mg có kiểu mạng tinh thể lục phương
CuO, Fe2O3, Ag.
NH4NO2, Cu, Ag, FeO.
CuO, Fe2O3, Ag2O.
CuO, FeO, Ag.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















