235 Bài tập Hóa học vô cơ cơ bản, nâng cao có lời giải (P1)
Đề thi

235 Bài tập Hóa học vô cơ cơ bản, nâng cao có lời giải (P1)

A
Admin
Hóa họcLớp 1256 lượt thi
41 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây được dùng để đúc tượng, bó bột?

CaSO4.2H2O

CaSO4.H2O

CaSO4

MgSO4.H2O

Xem đáp án

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí thải (của một nhà máy) có chứa các chất HF, CO2, SO2, NO2, N2. Chất tốt nhất để loại các khí độc trước khi xả ra khí quyển là:

SiO2 và H2O

CaCO3 và H2O

dd CaCl2

dd Ca(OH)2

Xem đáp án

Đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 14,2 gam hỗn hợp rắn gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng vừa đủ với 600 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Khối lượng NaCl có trong dung dịch X là

11,7 gam

8,775 gam

14,04 gam

15,21 gam

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 3 lọ riêng biệt đựng các dung dịch: NaCl, NaNO3, Na3PO4. Dùng thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau để nhận biết?

quỳ tím

dung dịch HCl.

dung dịch AgNO3.

dung dịch Ba(OH)2

Xem đáp án

Đáp án C.

Thuốc thử: dung dịch AgNO3

+ NaCl: xuất hiện kết tủa trắng AgCl.

+ NaNO3: không hiện tượng.

+ Na3PO4: xuất hiện kết tủa vàng Ag3PO4.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm: cho từ từ từng giọt HCl cho đến dư vào dung dịch Na2CO3 và khuấy đều. Kết luận đúng là

Lúc đầu khí thoát ra chậm sau đó mạnh lên.

Lúc đầu chưa có khí sau đó có khí bay ra.

Lúc đầu có khí bay ra sau đó không có khí.

Có khí bay ra ngay lập tức.

Xem đáp án

Đáp án B.

Na2CO3 + HCl Sg2hyWHWqQCvOkHvHBUgml2k34DYRH02gxQb2LFslQrTDyA2odAoRajSouOSY2mFn5j5asqqTedWwa2o8DaEoUR3OdW7qdXdGIVg5SH_bxuWYSk5qUQbNtsbgS6FaeguwwPyfBOWJacoiiJZiwNaCl + NaHCO3

NaHCO3 + HCl Zfmc1BZLwEtpAAiV8L5OGKU4RO9H2EeKtN1Qyoj2qhV_dUOEBtpmBxfpwn-JYLi3t09Ff2o9VCI9xcNm_urHA1WA1yjvd6eX0YU58mMBOQxQdvWdLCC4V_1dk81yUOFVqQAOcxs2SaMZN9g6AwNaCl + CO2 + H2O.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phương trình điện phân sau, phương trình viết sai là

4AgNO3 + 2H2O rSYpjnDPwXvITmXho_QgaBARngWsn7OGa24y_9-3e45xgMNjwAkj6uSpcuN-VPq0G9e4N2XdWC01F5R3rejUQrXNVpeyiIBLsvzPmwWkYPkxhPZEYJSewIRZs5wIKqA27DdJ9RbUKeePHbtNkw 4Ag + O2 + 4HNO3

2CuSO4 + 2H2O rSYpjnDPwXvITmXho_QgaBARngWsn7OGa24y_9-3e45xgMNjwAkj6uSpcuN-VPq0G9e4N2XdWC01F5R3rejUQrXNVpeyiIBLsvzPmwWkYPkxhPZEYJSewIRZs5wIKqA27DdJ9RbUKeePHbtNkw 2Cu + O2 + 2H2SO4.

2NaCl rSYpjnDPwXvITmXho_QgaBARngWsn7OGa24y_9-3e45xgMNjwAkj6uSpcuN-VPq0G9e4N2XdWC01F5R3rejUQrXNVpeyiIBLsvzPmwWkYPkxhPZEYJSewIRZs5wIKqA27DdJ9RbUKeePHbtNkw 2Na + Cl2.

4NaOH rSYpjnDPwXvITmXho_QgaBARngWsn7OGa24y_9-3e45xgMNjwAkj6uSpcuN-VPq0G9e4N2XdWC01F5R3rejUQrXNVpeyiIBLsvzPmwWkYPkxhPZEYJSewIRZs5wIKqA27DdJ9RbUKeePHbtNkw 4Na + 2H2O.

Xem đáp án

Đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 1,94 gam hỗn hợp X chứa Na, K, Ca và Al trong nước dư thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch Y có chứa 2,92 gam chất tan. Phần trăm khối lượng của Al có trong X là ?

27,84%

34,79%

20,88%

13,92%

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho a mol bột Fe vào dung dịch chứa a mol AgNO3 và a mol Fe(NO3)3

(b) Cho dung dịch chứa a mol K2Cr2O7 vào dung dịch chứa a mol  NaOH.  

(c) Cho dung dịch chứa a mol NaHSO4  vào dung dịch chứa a mol  BaCl2.  

(d) Cho dung dịch chứa a mol KOH vào dung dịch chứa a mol  NaH2PO4.  

(e) Cho a mol khí CO2 vào dung dịch chứa 1,5a mol KOH.

(f) Cho dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa 2a mol KAlO2

(g) Cho a mol Fe(OH)2 vào dung dịch chứa a mol H2SO4 loãng.

(h) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol BaCl2 và a mol NaHCO3.

Số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn là

5.

6.

7.

4.

Xem đáp án

Đáp án A.

Thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 chất tan là: (c); (d); (e); (f); (h).

(a) Fe + 2AgNO3 zMQXQ2cKRR-Z2VWCSLUqmIZJ-TIOU7TKSdprQGR32_kC1EDio2MHUVUJ3TfkP8C42s4lC6Wt58-qsUdvI8RRQFVqSxTMQx7IyLCocvkrhCdlXMvpzmQyXeAE-X4XFxuNrdaKw-UCY4jI_PemLgFe(NO3)2 + 2Ag

Fe + 2Fe(NO3)3 Q7EsSrK-VyGM9XVg422MlDHruN8BOJVIwRFnhsonrogIYwy8hYGHUPe6itFsqLNE7zQPIGKHfbHZL5SpwnHGHYKnXl0w5YSE--eK3jRYgH8qgzY0o-sKrMgk1x67ykXXwFb95VFrbR-QuG85AA3Fe(NO3)2

→ Dung dịch sau phản ứng chứa Fe(NO3)2.

(b) K2Cr2O7 + 2NaOH ZKZN4Gzan3dQZpzJGmiFtcV67xaA0kQAouyul1EOC1uMYEokNyo9MRL-K9_N-9TSSCIkbHJ4v3UJC1_KBWrl6bTJhDFwt9q98RZeiBkbGfLMyvFth8arhV3AeP_MLYRQh3DuWGIdrnzRwPA_iAK2CrO4 + Na2CrO4 + H2O

→ Dung dịch sau phản ứng chứa K2CrO4; Na2CrO4; K2Cr2O7.

(c) NaHSO4 + BaCl2 X-sftCh2OQ_H4SRRFhV-OglyTslzWekQA4FJ_5DFteO9YfMqCS-7OFDeV-9UE47gQFK9mBUB573bQm5AFxI-kwJgSVHWXJ6pAX_q0fMq1Jpaz90xaIHq8GnG_uIOFRxndYz36WYuJ3oszohWFABaSO4 + NaCl + HCl

→ Dung dịch sau phản ứng chứa NaCl; HCl.

(d) 2KOH + 2NaH2PO4 2tK58hTpJWOIXooqTsJfsTIKctvx6L0pd8GqYrcinyqIo-e-ySrq996nDAL2dgVLj36UK0UDEfpz_MAxLF9lCSKIHYVGDvUmsgUsz4A8AGIizmUqFjbFXL19hjh4KgZVBDKFKks_j_Y3DJq2hQK2HPO4 + Na2HPO4 + 2H2O

→ Dung dịch sau phản ứng chứa K2HPO4; Na2HPO4.

(e) 2CO2 + 3KOH ESjwldNMrqXlre8n9Sjxc44pRsskP13DWEm6A5fvkLuXbTuefRqxm-2H9-Ivht58YXPvdExfWBaIDYXfV14ygqndTW1JBsKn68dI9unVYmqUhGcdYiTqPrIUbOgBi-YelB5J-Fpfqvi5vrJnPwK2CO3 + KHCO3 + H2O

→ Dung dịch sau phản ứng chứa K2CO3; KHCO3.

(f) KAlO2 + HCl + H2O yMNmNHFuOsYdZrnIo4YztWWAIt20k1bEmxm7i_ncu3Rti-4idi8faZTbsPew0BCumE5rPlePuXLwbrCKC4Z_HJ-YrDtrChGjPIBV-gGJEcNvQsbkXyT8v3-acI0rsxxcoQm1Sg47esbIY6yq8wKCl + Al(OH)3

→ Dung dịch sau phản ứng chứa KCl; KAlO2.

(g) Fe(OH)2 + H2SO4 loãng mCxNnn-vc3Buv_Fg6jQ4GZPCyWERC8dS8vLprxR0O1KGPmycX74_b-VbqvpnjM2hOfhycGTpqNlh6wJQBeD_8uH81eCH-Th1y6V1CWnyoN2Ywjh9oJeuf_1HwlAa8PUrHZYdRfpKQ9CsILuz_AFeSO4 + 2H2O

→ Dung dịch sau phản ứng chứa FeSO4.

(h) Na2O + H2O ATyE8zA8j2E-FWbFiq4iycnj_66hS9p4LNuwNyf0ewD_KYo5gAvUzEH-sdmNIybaPRnuPKTVzBC5UdCoGV98gF4NYSfe-Jjw26AnUX4Q7PhnSkXR5h5f0m-2x31HB1s2igsokU0eru0JNWOBDQ2NaOH

NaOH + NaHCO3 wxwopzdkbdmLqsh3cCC8pVpD6Duka2IIfYXkFNpQ2OBeSCfBhWQpzIsqhZZx8inKIq2kQo7bXRnfaWVAXQZjIcfKevnEe267ZR6Tmn8zF7GAMMFNYNzcGJyCoE0mJgl4ksFsUrPA8Sr1DiNhVgNa2CO3 + H2O

Na2CO3 + BaCl2 6S_BB98UDATelL305NNFFsNo2jyWoD-CrRVUtNQfERTmipJsXh0uAs4NDVJwG6-joSWdFE7drcYQb5BrlNbZLWPuGate_SPq2WyICaL-BwNsJ66yTHJMi0Ayu_vFCZJPqjk0TMbIqah6BKTWiwBaCO3 + 2NaCl

→ Dung dịch sau phản ứng chứa NaCl; NaOH.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

X, Z, T, Y là một trong các dung dịch sau: (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH. Thực hiện thí nghiệm để nhận xét chúng và có được kết quả như sau:

Chất

X

Z

T

Y

dd Ba(OH)2, t0

Có kết tủa

Không hiện tượng

Kết tủa và khí thoát ra

Có khí thoát ra

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

K2SO4, (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3

(NH4)2SO4, KOH, NH4NO3, K2SO4

KOH, NH4NO3, K2SO4, (NH4)2SO4

K2SO4, NH4NO3, KOH, (NH4)2SO4

Xem đáp án

Đáp án D

Chất

X: K2SO4

Z KOH

T (NH4)2SO4

Y NH4NO3

dd Ba(OH)2,   t0

Có kết tủa

Không hiện tượng

Kết tủa và khí thoát ra

Có khí thoát ra

 

- Phương trình phản ứng:

Ba(OH)2  + K2SO4 →  BaSO4↓ trắng + 2KOH 

Ba(OH)2 + NH4NO3: không xảy ra

Ba(OH)2  + (NH4)2SO4  → BaSO4↓ trắng + 2NH3↑ + 2H2

Ba(OH)2  + 2NH4NO3  → Ba(NO3)2  + 2NH3↑ + 2H2O

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai

Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

Ở cùng một chu kỳ, bán kính kim loại kiềm lớn hơn bán kinh kim loại kiềm thổ.

KAl(SO4)2.12H2O, NaAl(SO4)2.12H2O và (NH4)Al(SO4)2.12H2O được gọi là phèn nhôm.

Các kim loại kiềm, kiềm thổ đều tác dụng với nước ngay ở điều kiện thường.

Xem đáp án

Đáp án D

- Be không tác dụng với nước ngay nhiệt độ thường trong khi Mg tan chậm trong nước lạnh khi đun nóng thì Mg tan nhanh trong nước.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau

(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (dư).

(2) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp.

(3) Cho dung dịch KI vào dung dịch chứa Na2Cr2O7 và H2SO4.

(4) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3.

(5) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm thu được đơn chất là.

2

4

5

3

Xem đáp án

Đáp án B

Có 4 thí nghiệm thu được đơn chất là (1), (2), (3) và (4). PT phản ứng:

(1) 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

(2) So0eyMk24B0Ku_AAS5WY3EfSzzGwr8fjfU7SqLbF619DJO3q6OwHNiytpRq0Z-Twv5t1fNe3FOkhSnJeDiUHMo5YgW4h1GvLB7yy46aSdrxtEv98Vs6WYeSffgACXBnganasYwfQFdksRr-jWQ

(3) KI + Na2Cr2O7 + H2SO4 → K2SO4 + Cr2(SO4)3 + Na2SO4 + I2 + H2

(4) 2NH3 + 2CrO3 → N2 + Cr2O3 + 3H2O

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta thường dùng các vật dụng bằng bạc để cạo gió cho người bị trúng gió (khi người bị mệt mỏi, chóng mặt…do trong cơ thể tích tụ các khí độc như H2S…). Khi đó vật bằng bạc bị đen do phản ứng:

4Ag + O2 + 2H2S → 2Ag2S + 2H2O.

Chẩt khử trong phản ứng trên là

O2

H2S

Ag

H2S và Ag.

Xem đáp án

Đáp án C

- Nhận thấy: Ag → Ag+ + 1e: Ag nhường electron nên Ag là chất khử.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung nóng một ống sứ chứa 36,1 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO,  ZnO và Fe2O3 rồi  dẫn hỗn hợp khí gồm CO và H2  dư đi qua đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được  28,1 gam chất rắn. Tổng thể khí X (đktc) đã tham gia phản ứng khử là:

5,6 lít.

11,2 lít.

22,4 lít.

8,4 lít.

Xem đáp án

Đáp án B

mO=msau-m trước =36.1-28.1=8 (gam)

EoAUUZoXJKGd_UCeeJ8OlVpBGO5rJ2VvohblKXJLIP-6b7_m-vax1R7me3Bk6GIDLdRGpHIoXRRTPtQLCPrOMqWgbQoIMF96s449mmNiQyGktt8GHZzKiaizC06JbCX5CdwF80bPkqtWtOpD9g

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành điện phân với điện cực trơ và màng ngăn xốp một dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại. Ở anot thu được 0,896 lít khí (đkc). Dung dịch sau khi điện phân có thể hòa tan tối đa 3,2 gam CuO. Giá trị của m là:

11,94

9,60

5,97

6,40

Xem đáp án

Đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn bằng dung dịch HNO3.  Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đkc) khí  (gồm hai hợp chất  khí không màu) có khối lượng 7,4 gam. Cô cạn dung dịch Y thu được 122,3 gam hỗn hợp muối. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng gần nhất với giá trị nào sau đây?

1,81 mol.

1,95 mol.

1,8 mol.

1,91 mol.

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 5,2 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đkc). Khối lượng của dung dịch Y là:

152 gam.

146,7 gam.

175,2 gam

151,9 gam.

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.

(b) Sục khí F2 vào nướC.
(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặC.

(d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH dư.
(e) Cho Si vào dung dịch NaOH.

(f) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4.
Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là

6.

3.

5.

4.

Xem đáp án

SO2 + 2H2S bG6uO0wjIKsi9ReA0QUBK_vgdUIbdA79gmTlk_D-fw_sE2sw1o4x3_Lrbs2Z-XULaB4dm98HaTtq7acV4iai5iHxe9kzXzEJce2GbRfEippaj3Cyx4gnSCqKlVqr7l1ZGSmXug4e56zO5ZTHgg 3S + 2H2O

2F2 + 2H2O bG6uO0wjIKsi9ReA0QUBK_vgdUIbdA79gmTlk_D-fw_sE2sw1o4x3_Lrbs2Z-XULaB4dm98HaTtq7acV4iai5iHxe9kzXzEJce2GbRfEippaj3Cyx4gnSCqKlVqr7l1ZGSmXug4e56zO5ZTHgg 4HF + O2

2KMnO4 + 16HCl đặc bG6uO0wjIKsi9ReA0QUBK_vgdUIbdA79gmTlk_D-fw_sE2sw1o4x3_Lrbs2Z-XULaB4dm98HaTtq7acV4iai5iHxe9kzXzEJce2GbRfEippaj3Cyx4gnSCqKlVqr7l1ZGSmXug4e56zO5ZTHgg 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

CO2 + 2NaOH bG6uO0wjIKsi9ReA0QUBK_vgdUIbdA79gmTlk_D-fw_sE2sw1o4x3_Lrbs2Z-XULaB4dm98HaTtq7acV4iai5iHxe9kzXzEJce2GbRfEippaj3Cyx4gnSCqKlVqr7l1ZGSmXug4e56zO5ZTHgg Na2CO3 + H2O

Si + 2NaOH + H2O bG6uO0wjIKsi9ReA0QUBK_vgdUIbdA79gmTlk_D-fw_sE2sw1o4x3_Lrbs2Z-XULaB4dm98HaTtq7acV4iai5iHxe9kzXzEJce2GbRfEippaj3Cyx4gnSCqKlVqr7l1ZGSmXug4e56zO5ZTHgg Na2SiO3 + 2H2
Na2SO3 + H2SO4 bG6uO0wjIKsi9ReA0QUBK_vgdUIbdA79gmTlk_D-fw_sE2sw1o4x3_Lrbs2Z-XULaB4dm98HaTtq7acV4iai5iHxe9kzXzEJce2GbRfEippaj3Cyx4gnSCqKlVqr7l1ZGSmXug4e56zO5ZTHgg Na2SO4 + SO2 + H2O

Các phản ứng a, b, c, e tạo ra đơn chất

Chọn D.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4.
(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4.
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3.
(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2.
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

Chọn B, gồm các thí nghiệm (2), (3), (5) và (6).

H2S + FeSO4vBzXn6erhKRWj_B82KJQBccUPCmRK2LTWdPHo08CNEDssHzY-LsIPSlFDr_oaA8xXpVueEW61g_P8w3QexeLE96YYbLsH5YXsPUHAOIgL1xjXDygVvY6XCjIfUOv327MpT50Vf-Z214GTRGG8g Không phản ứng

H2S + CuSO4vBzXn6erhKRWj_B82KJQBccUPCmRK2LTWdPHo08CNEDssHzY-LsIPSlFDr_oaA8xXpVueEW61g_P8w3QexeLE96YYbLsH5YXsPUHAOIgL1xjXDygVvY6XCjIfUOv327MpT50Vf-Z214GTRGG8g CuS↓ + H2SO4

2CO2 dư + 2H2O + Na2SiO3vBzXn6erhKRWj_B82KJQBccUPCmRK2LTWdPHo08CNEDssHzY-LsIPSlFDr_oaA8xXpVueEW61g_P8w3QexeLE96YYbLsH5YXsPUHAOIgL1xjXDygVvY6XCjIfUOv327MpT50Vf-Z214GTRGG8g 2NaHCO3 + H2SiO3

2CO2dư + Ca(OH)2vBzXn6erhKRWj_B82KJQBccUPCmRK2LTWdPHo08CNEDssHzY-LsIPSlFDr_oaA8xXpVueEW61g_P8w3QexeLE96YYbLsH5YXsPUHAOIgL1xjXDygVvY6XCjIfUOv327MpT50Vf-Z214GTRGG8g Ca(HCO3)2

6NH3 + 6H2O + Al2(SO4)3vBzXn6erhKRWj_B82KJQBccUPCmRK2LTWdPHo08CNEDssHzY-LsIPSlFDr_oaA8xXpVueEW61g_P8w3QexeLE96YYbLsH5YXsPUHAOIgL1xjXDygVvY6XCjIfUOv327MpT50Vf-Z214GTRGG8g 2Al(OH)3↓ + 3(NH4)2SO4

3Ba(OH)2 + Al2(SO4)3vBzXn6erhKRWj_B82KJQBccUPCmRK2LTWdPHo08CNEDssHzY-LsIPSlFDr_oaA8xXpVueEW61g_P8w3QexeLE96YYbLsH5YXsPUHAOIgL1xjXDygVvY6XCjIfUOv327MpT50Vf-Z214GTRGG8g 3BaSO4↓ + 2Al(OH)3

2Al(OH)3 + Ba(OH)2vBzXn6erhKRWj_B82KJQBccUPCmRK2LTWdPHo08CNEDssHzY-LsIPSlFDr_oaA8xXpVueEW61g_P8w3QexeLE96YYbLsH5YXsPUHAOIgL1xjXDygVvY6XCjIfUOv327MpT50Vf-Z214GTRGG8g Ba(AlO2)2 + 4H2O

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đun nóng, phản ứng giữa các cặp chất nào sau đây tạo ra 3 oxit?

axit nitric và cacbon.

axit nitric và lưu huỳnh.

axit nitric đặc và đồng.

axit nitric đặc và bạc.

Xem đáp án

Chọn A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là:

CO2.

O2.

H2.

N2.

Xem đáp án

Chọn A.

CO2 + 2NaOH 3wj7wa-3-UxefClPwjFV0y7LhJfGz9eOl6WvHsOlJVTMciLmzroiHMy28KC0vpmjlXaw7mMs3DfwYqbvOBDhkLIDb70IYae90mhzbT-L76g-gU3a18AasRUmsJV-W771lUlEwApRW_27cjvoFg Na2CO3 + H2O

CO2 + NaOH K0xPkb6LqA98oYGSdFBQv-2fyQvAhXEkw2HGVRpmA5tzpNM7NEnG8PfXZuTmQch2ylBkxywEjH910bRhHkwiotvR9Y-yYsIVXnCKu5u3UjiHCL_6T0i81Dlek3JK67PaCZeeQs694zJ3V28Mpg NaHCO3.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 đặC.
(2) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.
(3) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(4) Cho PbS vào dung dịch HCl loãng.
(5) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 dư, đun nóng.

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

(1) NaCl tt + H2SO4đặc Ij3FnEf_K44yi0Jji175JxH1RfB68eC3klbFIGbl6744P49GSLStkAZo5H3fx3AiyNPnBT5EEL4l5P0RVk35j9jHKfYPQE2JD91x8XNG1XTOYIIXTxoCji4SkYQ91cu0kJIvgANajsj8SWMwmg NaHSO4 + HCl↑

2NaCl + H2SO4đặc pFJnRUSPCkoA-Qac6MoMuWSVQYgfNRg1EB1kl9cMYyYTxxi1qCj2PlQez_BuTaQQys1yVsXs0WM_FltjcQCl0gSI4WMTRQMD3s0tcl6IeJG3QjhUayBTuqP9BSuvBIm_fncicOA9AFKL15WAzw Na2SO4 + 2HCl↑

(2) CO2 + Ca(OH)2dư5AQtkF9KXS7r_Y6H9EoV0ZUNO_GzanW3tJQQunOV7JGb1pGFGgekKRn9iIo6iIQzRhwNdgLuSX8PvfAPyqfg0cTzgxyh5eg1jaUbovRLMdOzhJcAw8ZXCdrcNUcsb376S48GYv6dUQ8tT74PgA CaCO3↓ + H2O

(3) 2KHSO4 + 2NaHCO35AQtkF9KXS7r_Y6H9EoV0ZUNO_GzanW3tJQQunOV7JGb1pGFGgekKRn9iIo6iIQzRhwNdgLuSX8PvfAPyqfg0cTzgxyh5eg1jaUbovRLMdOzhJcAw8ZXCdrcNUcsb376S48GYv6dUQ8tT74PgA K2SO4 + Na2SO4 + 2H2O + 2CO2

(4) PbS + HCl 5AQtkF9KXS7r_Y6H9EoV0ZUNO_GzanW3tJQQunOV7JGb1pGFGgekKRn9iIo6iIQzRhwNdgLuSX8PvfAPyqfg0cTzgxyh5eg1jaUbovRLMdOzhJcAw8ZXCdrcNUcsb376S48GYv6dUQ8tT74PgA Không phản ứng.

(5) Na2SO3 + H2SO45AQtkF9KXS7r_Y6H9EoV0ZUNO_GzanW3tJQQunOV7JGb1pGFGgekKRn9iIo6iIQzRhwNdgLuSX8PvfAPyqfg0cTzgxyh5eg1jaUbovRLMdOzhJcAw8ZXCdrcNUcsb376S48GYv6dUQ8tT74PgA Na2SO4 + H2O + SO2

Chọn B, gồm các thí nghiệm (1), (3) và (5).

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hòa tan được bột đồng.

Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường.

Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư.

Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt.

Xem đáp án

3Cu + 8H+ + 2NO3-KMfIHxvLFmFbDeY4LurE-GZXAupYZ7veemVLbVIE9ZHnB9GteJk81x_2YshX2OnnXMHwI3_p_e4JRczQnnabP5q6dYDT2wSciDluQDlJMlNxhBHraEh_ot-JLz5yPOut0A4ochcWdNsJlb8-pw 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

P đỏ bền trong không khí ở nhiệt độ thường và không phát quang trong bóng tối, chỉ bốc cháy ở nhiệt độ trên 250oC

CuS không tan trong HCl

Thổi không khí qua than nung đỏ để sản xuất khí CO (hỗn hợp khí thu được gọi là khí than khô); còn thổi hơi nước qua than nung đỏ thì hỗn hợp khí thu được mới được gọi là khí than ướt

Chọn A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc, đun nóng thu được hỗn hợp khí X và dung dịch Y. Thành phần của X là

SO2 và NO2.

CO2 và SO2.

SO2 và CO2.

CO2 và NO2.

Xem đáp án

C + 4HNO3 đặc → CO2 + 4NO2 + 2H2O

S + 6HNO3 đặc → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Chọn D.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: H2S, S, SO2, FeS, Na2SO3, FeCO3, Fe3O4, FeO, Fe(OH)2. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên tác dụng được với H2SO4 đặc nóng?

6.

8.

5.

7.

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất hữu cơ X (chỉ chứa C, H, O và có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất). Cho 2,76 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô thì thu được hơi nước, phần chất rắn chứa hai muối của natri có khối lượng 4,44 gam. Đốt cháy hoàn toàn 4,44 gam hỗn hợp hai muối này trong oxi thì thu được 3,18 gam Na2CO3; 2,464 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam nướC. Phần trăm khối lượng của nguyên tố O trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

40%.

45%.

30%.

35%.

Xem đáp án

nNa2CO3 = 0,03; nCO2 = 0,11;

 nH2O (2)  = 0,05

_r0ZpvpuoZSMKUJHu40ocRFL2RtJoljy2awrNwGQuqb0kbWD7LEEfaFSG1fzNbnv6o0incoQefw7XtdK8K0GGRQlmt82_1k5W3uinuTeJMs77_63gtfX8b5t5Ceo6O5jh8WMHHMhBwADnzN5XQ nC = 0,14

Bảo toàn Na 

_r0ZpvpuoZSMKUJHu40ocRFL2RtJoljy2awrNwGQuqb0kbWD7LEEfaFSG1fzNbnv6o0incoQefw7XtdK8K0GGRQlmt82_1k5W3uinuTeJMs77_63gtfX8b5t5Ceo6O5jh8WMHHMhBwADnzN5XQ nNaOH = 2nNa2CO3 = 0,06

BTKL 

_r0ZpvpuoZSMKUJHu40ocRFL2RtJoljy2awrNwGQuqb0kbWD7LEEfaFSG1fzNbnv6o0incoQefw7XtdK8K0GGRQlmt82_1k5W3uinuTeJMs77_63gtfX8b5t5Ceo6O5jh8WMHHMhBwADnzN5XQ mH2O (1) = 2,76 + 0,06.40 – 4,44 = 0,72g 

_r0ZpvpuoZSMKUJHu40ocRFL2RtJoljy2awrNwGQuqb0kbWD7LEEfaFSG1fzNbnv6o0incoQefw7XtdK8K0GGRQlmt82_1k5W3uinuTeJMs77_63gtfX8b5t5Ceo6O5jh8WMHHMhBwADnzN5XQ nH2O (1) = 0,04

Bảo toàn H 

_r0ZpvpuoZSMKUJHu40ocRFL2RtJoljy2awrNwGQuqb0kbWD7LEEfaFSG1fzNbnv6o0incoQefw7XtdK8K0GGRQlmt82_1k5W3uinuTeJMs77_63gtfX8b5t5Ceo6O5jh8WMHHMhBwADnzN5XQ nH trong X = 2nH2O – nNaOH 

= 2.(0,05 + 0,04) – 0,06 = 0,12

Bảo toàn khối lượng 

_r0ZpvpuoZSMKUJHu40ocRFL2RtJoljy2awrNwGQuqb0kbWD7LEEfaFSG1fzNbnv6o0incoQefw7XtdK8K0GGRQlmt82_1k5W3uinuTeJMs77_63gtfX8b5t5Ceo6O5jh8WMHHMhBwADnzN5XQ mO = 2,76 – 0,14.12 – 0,12 = 0,96g

_r0ZpvpuoZSMKUJHu40ocRFL2RtJoljy2awrNwGQuqb0kbWD7LEEfaFSG1fzNbnv6o0incoQefw7XtdK8K0GGRQlmt82_1k5W3uinuTeJMs77_63gtfX8b5t5Ceo6O5jh8WMHHMhBwADnzN5XQ %mO = 34,78%

 Chọn D.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch NaOH có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy

CuSO4, HCl, SO2, Al2O3.

CuSO4, HNO3, SO2, CuO.

BaCl2, HCl, SO2, K.

K2CO3, HNO3, CO2, CuO.

Xem đáp án

Loại B, C, D vì CuO, BaCl2 không phản ứng -D328eujEwFtY33UIB9x75Fd1OJn3RvNCq44l7hWIdOkvdglj6Ym2tnD94jV9fADC_HvImPfpHVpJlMlAHpD7x-jXJjObmJTYtHmZ2n0mhkfTzV79enhWwSmtlQSaIwGcW0MX4ik4pZm1qJcOw Chọn A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các cặp chất sau đây:

a) C và H2O

b) (NH4)2CO3 và KOH

c) NaOH và CO2

d) CO2 và Ca(OH)2

e) K2CO3 và BaCl2

f) Na2CO3 và Ca(OH)2

g) HCl và CaCO3

h) HNO3 và NaHCO3

i) CO và CuO
Số cặp chất phản ứng tạo thành sản phẩm có chất khí là

4.

5.

7.

9.

Xem đáp án

C + H2O 2NaDzPWMAA-LiZTXaT3MBjoPOBtQGlmxpmxilAYW9wWZZWCLd7jKlqdDP8-OUm5SXRs-fLHlkHACAZXhdodBEiyml_c5uR88wz4ySs7CLYN0NIFyHS_ra6vVHhYRXT0vTN_EhhnKW0DhVIraEg CO↑ + H2

(NH4)2CO3 + 2KOH Nk8GNGkE54ARvCYE6sFokTqAUX29KQK3ZGiuVFKG_doYz7Xtsca14_S3kArOJ7Zp1zX-rvfg_VrRhybcdwT0Yz84284Unplx80iWuMCo391HRT5epszokxyrBZO88dr_IQsVQs5znyAZUHc9CQ K2CO3 + 2NH3↑ + 2H2O

2NaOH + CO2Osr9_RsDd2uySiKwA1fGFFdzUyWu8ZVpjKmdk-53AVco9sYs-86RC01HdjgIen63BDdgqVyYo12Dy0QdWlFSfhiucoGkA2greDr8894xwnij2eAZ4IflVzA0LyeN2CTkk0eehaygCUmrsLszXw Na2CO3 + H2O

CO2 + Ca(OH)2unprJ0feqrtwTKVKRCSPG5QmdX1z74fDkUQFC24sT8bnmtQG9x09YIMPCRHqDZQl0KfVCaV5IlnuVPnGVUhTMZjIIgq42tDP8ss0WVeB6PvC0WwAfJq2yP3HOmgAatGNabZEZ-LR8mNX5C_mVw CaCO3 + H2O

K2CO3 + BaCl2XpYxgd_jd_Tr7MlRFXV2XhTtOK8tT8tsl9RLbmEiOs9xtYoAidIDGtncnQE2wJ57tVGFQx8VXG3dOU2NP6opyFU0M_1qAxDE8E352WA2oByJDuLVBqrdPOBJKTMjFsK-8qOFhnQnlNpflXxt0Q BaCO3 + 2KCl

Na2CO3 + Ca(OH)2 nzkgE8xFcdpEnJbZPKjXjpfUNDbGcYerozp_9xdMdp31kucWVP2o1NlqQjJP7S27BcCgunFSX6c-atosqXae2kU-j6CcVdyAO-pUjj_3Az0Kt53FAeWtWPEtjiQo4hyTV-jHxeM16Ac0pOqigA CaCO3 + 2NaOH

CaCO3 + 2HCl elUzT84MMGJNFcL80m4lTCE9JXW3S9QI-3gGVa_fUGJ8c5aJxxv_2qv5couZnnt49FNVDorywjrH6l-x4Le-ZTfkTddCJoqF2nO9Hm2AZTW8ZN5OGTAddYlIVZeZTDlfAz0966pNkCfxykzwpw CaCl2 + CO2↑ + H2O

NaHCO3 + HNO3aRxWHFGyQNym9qLmQGnfKbdgdz5vbZTPdIQxn_mpuOb5PtoBqgAw-IblGrUJnPxymMf3bp9b8wmvAJlSOU4ZCBWykCQMLWTrjc4k1cgearFwuF4nbgThd2FhbaVALdmV1cM1gUmyMe9GwiW_uw NaCO3 + CO2↑ + H2O

CO + CuO _vFIuua1lRgz8CpmKTeZCRWEvN-gskUWLV_vOXoThiHG-SBEiYJOJjRPZQfkqRemEr3_19VZgObwtPs1HrP-T_daGcnPsfKUjm7l84xQD6p-5l4WDltqdAKoXyBon9-Jr9_WGhoV-F3tF21OxA Cu + CO2

Các phản ứng tạo khí gồm a, b, g, h, i ac1tHNVjAaUr1G-cEZZlW_r7k_j3KR5TdTQKdbneZutc0sN9uHQ96a9Y22ENpYwgBft8-oT78q_a9mFFKIWxlEmWmJmHomnHpjpo5tmpIciLiskUcxeNkvMY7UnWFvPQYuwph93fDRyrMmxEVg Chọn B.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(1) Cu + H2SO4 đặc nguội
(2) Cu(OH)2 + glucozơ
(3) Gly-Gly-Gly + Cu(OH)2/NaOH
(4) Cu(NO3)2 + FeCl2 + HCl
(5) Cu + HNO3 đặc nguội
(6) Axit axetic + NaOH
(7) AgNO3 + FeCl3
(8) Al + Cr2(SO4)3
Số phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường là

5.

6.

7.

8.

Xem đáp án

Chọn D: cả 8 phản ứng đều xảy ra.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: H2S, S, SO2, FeS, Na2SO3, FeCO3, Fe3O4, FeO, Fe(OH)2. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên tác dụng được với H2SO4 đặc nóng?

6.

8.

5.

7.

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3 , Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Chọn A: Cr(OH)3 và Zn(OH)2.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung hỗn hợp gồm 15,2g Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 23,3g hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ X phản ứng với Axit HCl dư thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

10,08.

4,48.

7,84.

3,36.

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp X gồm 0,56g Fe và 0,12g Mg tác dụng với 250 ml dung dịch CuSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92g kim loại. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4

0,02M.

0,04M.

0,05M.

D 0,1M.

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, CuO, trong đó oxi chiếm 20% khối lượng. Cho m gam X tan hoàn toàn vào dungdịch Y gồm H2SO4 1,65M và NaNO3 1M, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3,66m gam muối trung hòa và 1,792 lít khí NO (đktc). Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,22 mol KOH. Giá trị của m là

32.

24.

28.

36.

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thức phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là

15,6.

11,5.

10,5.

12,3.

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan 9,14 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được 7,84 lít khí X (đktc), dung dịch Y và 2,54g chất rắn Z. Lọc bỏ chất rắn Z, cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là

19,025g.

31,45g.

33,99g.

56,3g.

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

Fe và Al.

Fe và Cr.

Al và Cr.

Mn và Cr.

Xem đáp án

Chọn C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg (5a mol) và Fe3O4 (a mol) trong dung dịch chứa KNO3 và 0,725 mol HCl, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được lượng muối khan nặng hơn khối lượng hỗn hợp X là 26,23g. Biết kết thúc phản ứng thu được 0,08 mol hỗn hợp khí Z chứa H2 và NO, tỉ khối của Z so với H2 bằng 11,5. Phần trăm khối lượng sắt có trong muối khan có giá trị gần nhất với

17%.

18%.

26%.

6%.

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan 1,8 gam muối sunfat khan của một kim loại hóa trị II trong nước, rồi thêm nước cho đủ 50 ml dung dịch. Để phản ứng với 10 ml dung dịch cần vừa đủ 20 ml dung dịch BaCl2 0,15M. Công thức hóa học của muối sunfat là

CuSO4.

FeSO4.

MgSO4.

ZnSO4.

Xem đáp án

10 ml dung dịch RSO4 cần 0,003 mol BaCl2

2HWVnUFSiRkYHHinHtbur9kbayXVXW-kW33bMtpmMu8XUW4PZXvC7wt2cW4DO7iwQN0kPIWqQMzTq5HAhrvoWM3XasqqPoueTINe_7vy71NhFLKBWm7VBFdQfimH5wl-3w4o-q3-A0o2BQY9Vw 50 ml dung dịch RSO4 cần 0,015 mol BaCl2

2HWVnUFSiRkYHHinHtbur9kbayXVXW-kW33bMtpmMu8XUW4PZXvC7wt2cW4DO7iwQN0kPIWqQMzTq5HAhrvoWM3XasqqPoueTINe_7vy71NhFLKBWm7VBFdQfimH5wl-3w4o-q3-A0o2BQY9Vw RSO4 = 1,8/0,015 2HWVnUFSiRkYHHinHtbur9kbayXVXW-kW33bMtpmMu8XUW4PZXvC7wt2cW4DO7iwQN0kPIWqQMzTq5HAhrvoWM3XasqqPoueTINe_7vy71NhFLKBWm7VBFdQfimH5wl-3w4o-q3-A0o2BQY9Vw R = 24 

2HWVnUFSiRkYHHinHtbur9kbayXVXW-kW33bMtpmMu8XUW4PZXvC7wt2cW4DO7iwQN0kPIWqQMzTq5HAhrvoWM3XasqqPoueTINe_7vy71NhFLKBWm7VBFdQfimH5wl-3w4o-q3-A0o2BQY9Vw R là Mg 

2HWVnUFSiRkYHHinHtbur9kbayXVXW-kW33bMtpmMu8XUW4PZXvC7wt2cW4DO7iwQN0kPIWqQMzTq5HAhrvoWM3XasqqPoueTINe_7vy71NhFLKBWm7VBFdQfimH5wl-3w4o-q3-A0o2BQY9Vw Chọn C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung nóng một hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe(OH)2 và 0,1 mol BaSO4 ngoài không khí tới khối lượng không đổi thì số gam chất rắn còn lại là

39,3.

16.

37,7.

23,3.

Xem đáp án

6yUHcv4FjyXX24W3ApJGBBvT4gVB-EwWsPE67mu37blkQxoCgOtKRW-QX8G2hrfbuJMkc1cDSet5ALbM3evdjupiHNr2tQsJ30Wvt2H1zWvUuO2pjZrksOz8jbuToqSVbjMbYDJBMQci76YrPw

mrắn = 0,1.160 + 0,1.233 = 39,3g

Chọn A.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+,...Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?

NaCl

Ca(OH)2.

HCl.

KOH.

Xem đáp án

Hg2+, Pb2+, Fe3+ tạo kết tủa với OH-q7gouoU6t7EX8ea6mIdisW_B509ogTKs4lFZe-e5CHJA57vR0v-zhYM3HUW0skaDUBNe7YzXZhNhAViswXwAm2I1n8BhOTl1W6bGz481vDP4P0-d9f9puc8SoPkz70I_uByNK8kueZA47qc2Cw Chọn B vì Ca(OH)2 rẻ tiền

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: NaHSO3, NaHCO3, KHS, NH4Cl, AlCl3, CH3COONH4, Al2O3, Zn, ZnO, NaHSO4. Số chất lưỡng tính là:

8.

7.

6.

5.

Xem đáp án

Chọn C gồm: NaHSO3, NaHCO3, KHS, CH3COONH4, Al2O3, ZnO

Chú ý: Al không phải chất lưỡng tính. Mặc dù Al có tác dụng với HCl và NaOH. Rất nhiều em học sinh hay bị nhầm chỗ này.