
41 câu hỏi
CaSO4.2H2O
CaSO4.H2O
CaSO4
MgSO4.H2O
Đáp án B
SiO2 và H2O
CaCO3 và H2O
dd CaCl2
dd Ca(OH)2
Đáp án D
11,7 gam
8,775 gam
14,04 gam
15,21 gam
quỳ tím
dung dịch HCl.
dung dịch AgNO3.
dung dịch Ba(OH)2
Đáp án C.
Thuốc thử: dung dịch AgNO3
+ NaCl: xuất hiện kết tủa trắng AgCl.
+ NaNO3: không hiện tượng.
+ Na3PO4: xuất hiện kết tủa vàng Ag3PO4.
Lúc đầu khí thoát ra chậm sau đó mạnh lên.
Lúc đầu chưa có khí sau đó có khí bay ra.
Lúc đầu có khí bay ra sau đó không có khí.
Có khí bay ra ngay lập tức.
Đáp án B.
Na2CO3 + HCl NaCl + NaHCO3
NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O.
4AgNO3 + 2H2O 4Ag + O2 + 4HNO3
2CuSO4 + 2H2O 2Cu + O2 + 2H2SO4.
2NaCl 2Na + Cl2.
4NaOH 4Na + 2H2O.
Đáp án D
27,84%
34,79%
20,88%
13,92%
5.
6.
7.
4.
Đáp án A.
Thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 chất tan là: (c); (d); (e); (f); (h).
(a) Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2
→ Dung dịch sau phản ứng chứa Fe(NO3)2.
(b) K2Cr2O7 + 2NaOH K2CrO4 + Na2CrO4 + H2O
→ Dung dịch sau phản ứng chứa K2CrO4; Na2CrO4; K2Cr2O7.
(c) NaHSO4 + BaCl2 BaSO4 + NaCl + HCl
→ Dung dịch sau phản ứng chứa NaCl; HCl.
(d) 2KOH + 2NaH2PO4 K2HPO4 + Na2HPO4 + 2H2O
→ Dung dịch sau phản ứng chứa K2HPO4; Na2HPO4.
(e) 2CO2 + 3KOH K2CO3 + KHCO3 + H2O
→ Dung dịch sau phản ứng chứa K2CO3; KHCO3.
(f) KAlO2 + HCl + H2O KCl + Al(OH)3
→ Dung dịch sau phản ứng chứa KCl; KAlO2.
(g) Fe(OH)2 + H2SO4 loãng FeSO4 + 2H2O
→ Dung dịch sau phản ứng chứa FeSO4.
(h) Na2O + H2O 2NaOH
NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O
Na2CO3 + BaCl2 BaCO3 + 2NaCl
→ Dung dịch sau phản ứng chứa NaCl; NaOH.
K2SO4, (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3
(NH4)2SO4, KOH, NH4NO3, K2SO4
KOH, NH4NO3, K2SO4, (NH4)2SO4
K2SO4, NH4NO3, KOH, (NH4)2SO4
Đáp án D
|
Chất |
X: K2SO4 |
Z KOH |
T (NH4)2SO4 |
Y NH4NO3 |
|
dd Ba(OH)2, t0 |
Có kết tủa |
Không hiện tượng |
Kết tủa và khí thoát ra |
Có khí thoát ra
|
- Phương trình phản ứng:
Ba(OH)2 + K2SO4 → BaSO4↓ trắng + 2KOH
Ba(OH)2 + NH4NO3: không xảy ra
Ba(OH)2 + (NH4)2SO4 → BaSO4↓ trắng + 2NH3↑ + 2H2O
Ba(OH)2 + 2NH4NO3 → Ba(NO3)2 + 2NH3↑ + 2H2O
Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
Ở cùng một chu kỳ, bán kính kim loại kiềm lớn hơn bán kinh kim loại kiềm thổ.
KAl(SO4)2.12H2O, NaAl(SO4)2.12H2O và (NH4)Al(SO4)2.12H2O được gọi là phèn nhôm.
Các kim loại kiềm, kiềm thổ đều tác dụng với nước ngay ở điều kiện thường.
Đáp án D
- Be không tác dụng với nước ngay nhiệt độ thường trong khi Mg tan chậm trong nước lạnh khi đun nóng thì Mg tan nhanh trong nước.
2
4
5
3
Đáp án B
Có 4 thí nghiệm thu được đơn chất là (1), (2), (3) và (4). PT phản ứng:
(1) 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
(2)
(3) KI + Na2Cr2O7 + H2SO4 → K2SO4 + Cr2(SO4)3 + Na2SO4 + I2 + H2O
(4) 2NH3 + 2CrO3 → N2 + Cr2O3 + 3H2O
O2
H2S
Ag
H2S và Ag.
Đáp án C
- Nhận thấy: Ag → Ag+ + 1e: Ag nhường electron nên Ag là chất khử.
5,6 lít.
11,2 lít.
22,4 lít.
8,4 lít.
Đáp án B
mO=msau-m trước =36.1-28.1=8 (gam)
11,94
9,60
5,97
6,40
Đáp án A
1,81 mol.
1,95 mol.
1,8 mol.
1,91 mol.
152 gam.
146,7 gam.
175,2 gam
151,9 gam.
6.
3.
5.
4.
SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
2F2 + 2H2O 4HF + O2
2KMnO4 + 16HCl đặc 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
Si + 2NaOH + H2O Na2SiO3 + 2H2
Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O
Các phản ứng a, b, c, e tạo ra đơn chất
Chọn D.
3.
4.
5.
6.
Chọn B, gồm các thí nghiệm (2), (3), (5) và (6).
H2S + FeSO4 Không phản ứng
H2S + CuSO4 CuS↓ + H2SO4
2CO2 dư + 2H2O + Na2SiO3 2NaHCO3 + H2SiO3↓
2CO2dư + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2
6NH3 + 6H2O + Al2(SO4)3 2Al(OH)3↓ + 3(NH4)2SO4
3Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 3BaSO4↓ + 2Al(OH)3
2Al(OH)3 + Ba(OH)2 Ba(AlO2)2 + 4H2O
axit nitric và cacbon.
axit nitric và lưu huỳnh.
axit nitric đặc và đồng.
axit nitric đặc và bạc.
Chọn A.
CO2.
O2.
H2.
N2.
Chọn A.
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
CO2 + NaOH NaHCO3.
2.
3.
4.
5.
(1) NaCl tt + H2SO4đặc NaHSO4 + HCl↑
2NaCl + H2SO4đặc Na2SO4 + 2HCl↑
(2) CO2 + Ca(OH)2dư CaCO3↓ + H2O
(3) 2KHSO4 + 2NaHCO3 K2SO4 + Na2SO4 + 2H2O + 2CO2↑
(4) PbS + HCl Không phản ứng.
(5) Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + SO2↑
Chọn B, gồm các thí nghiệm (1), (3) và (5).
Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hòa tan được bột đồng.
Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường.
Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư.
Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt.
3Cu + 8H+ + 2NO3- 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
P đỏ bền trong không khí ở nhiệt độ thường và không phát quang trong bóng tối, chỉ bốc cháy ở nhiệt độ trên 250oC
CuS không tan trong HCl
Thổi không khí qua than nung đỏ để sản xuất khí CO (hỗn hợp khí thu được gọi là khí than khô); còn thổi hơi nước qua than nung đỏ thì hỗn hợp khí thu được mới được gọi là khí than ướt
Chọn A.
SO2 và NO2.
CO2 và SO2.
SO2 và CO2.
CO2 và NO2.
C + 4HNO3 đặc → CO2 + 4NO2 + 2H2O
S + 6HNO3 đặc → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
Chọn D.
6.
8.
5.
7.
40%.
45%.
30%.
35%.
nNa2CO3 = 0,03; nCO2 = 0,11;
nH2O (2) = 0,05
nC = 0,14
Bảo toàn Na
nNaOH = 2nNa2CO3 = 0,06
BTKL
mH2O (1) = 2,76 + 0,06.40 – 4,44 = 0,72g
nH2O (1) = 0,04
Bảo toàn H
nH trong X = 2nH2O – nNaOH
= 2.(0,05 + 0,04) – 0,06 = 0,12
Bảo toàn khối lượng
mO = 2,76 – 0,14.12 – 0,12 = 0,96g
%mO = 34,78%
Chọn D.
CuSO4, HCl, SO2, Al2O3.
CuSO4, HNO3, SO2, CuO.
BaCl2, HCl, SO2, K.
K2CO3, HNO3, CO2, CuO.
Loại B, C, D vì CuO, BaCl2 không phản ứng Chọn A
4.
5.
7.
9.
C + H2O CO↑ + H2↑
(NH4)2CO3 + 2KOH K2CO3 + 2NH3↑ + 2H2O
2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
K2CO3 + BaCl2 BaCO3 + 2KCl
Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + 2NaOH
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2↑ + H2O
NaHCO3 + HNO3 NaCO3 + CO2↑ + H2O
CO + CuO Cu + CO2↑
Các phản ứng tạo khí gồm a, b, g, h, i Chọn B.
5.
6.
7.
8.
Chọn D: cả 8 phản ứng đều xảy ra.
6.
8.
5.
7.
2.
3.
4.
5.
Chọn A: Cr(OH)3 và Zn(OH)2.
10,08.
4,48.
7,84.
3,36.
0,02M.
0,04M.
0,05M.
D 0,1M.
32.
24.
28.
36.
15,6.
11,5.
10,5.
12,3.
19,025g.
31,45g.
33,99g.
56,3g.
Fe và Al.
Fe và Cr.
Al và Cr.
Mn và Cr.
Chọn C
17%.
18%.
26%.
6%.
CuSO4.
FeSO4.
MgSO4.
ZnSO4.
10 ml dung dịch RSO4 cần 0,003 mol BaCl2
50 ml dung dịch RSO4 cần 0,015 mol BaCl2
RSO4 = 1,8/0,015
R = 24
R là Mg
Chọn C
39,3.
16.
37,7.
23,3.
mrắn = 0,1.160 + 0,1.233 = 39,3g
Chọn A.
NaCl
Ca(OH)2.
HCl.
KOH.
Hg2+, Pb2+, Fe3+ tạo kết tủa với OH- Chọn B vì Ca(OH)2 rẻ tiền
8.
7.
6.
5.
Chọn C gồm: NaHSO3, NaHCO3, KHS, CH3COONH4, Al2O3, ZnO
Chú ý: Al không phải chất lưỡng tính. Mặc dù Al có tác dụng với HCl và NaOH. Rất nhiều em học sinh hay bị nhầm chỗ này.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















