230 câu Lý thuyết Andehit, Xeton, Axit Cacboxylic có giải chi tiết (P8)
Đề thi

230 câu Lý thuyết Andehit, Xeton, Axit Cacboxylic có giải chi tiết (P8)

A
Admin
Hóa họcLớp 1130 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào trong 4 chất dưới đây dễ tan trong nước nhất?

CH3-CH2-O-CH3.

CH3-CH2-CHO.

CH3-CH2-CH2-COOH.

CH3-CH2-CH2-CH2-COOH.

Xem đáp án

Axit tạo được liên kết hiđro với nước; ete và anđehit không có liên kết hiđro với nước nên axit dễ tan trong nước hơn.

Độ tan lại giảm theo chiều tăng phân tử khối

Chọn C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây tác dụng được với cả 3 chất: Na, NaOH và NaHCO3?

H-COO-C6H5.

C6H5OH.

HO-C6H4-OH.

C6H5-COOH.

Xem đáp án

Chọn D.

C6H5-COOH + Na  C6H5-COONa + ½ H2

C6H5-COOH + NaOH  C6H5-COONa + H2O    

C6H5-COOH + NaHCO3  C6H5-COONa +  CO2 + H2O.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được chất nào sau đây?

HCOOH.

CH3OH.

CH3COOH.

CH3CH2OH.

Xem đáp án

Đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch axit axetic tạo chất khí ở điều kiện thường?

NH3

NaOH

NaHCO3

CH2CH2OH

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phản ứng: CH3COOH + NaHCO3 CH3COONa + CO2 + H2O.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lysin có phân tử khối là:

89.

137.

146.

147.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Lys là H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH MLys = 146

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu anđehit là đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C5H10O?

6 đồng phân

5 đồng phân

4 đồng phân

3 đồng phân

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Các đồng phân cấu tạo anđehit ứng với công thức phân tử C5H10O là:

CH3CH2CH2CH2CHO,    CH3CH(CH3)CH2CHO,

CH3CH2CH(CH3)CHO,    CH3C(CH3)2CHO.

tổng cộng có 4 đồng phân anđehit

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C4H6O2. Thủy phân X trong môi trường axit, đun nóng thu được một axit cacboxylic và một ancol. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là?

2.

1.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Số CTCT Este ứng với CTPT C4H6O2 gồm:

1) HCOOCH2–CH=CH2

2) HCOOCH=CH–CH3

3) HCOOC(CH3)=CH2

4) CH3COOCH=CH2

5) CH2=CHCOOCH3

Vì yêu cầu thủy phân trong môi trường axit thu được axit và ancol.

Chỉ có (1) và (5) thỏa mãn yêu cầu

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H4O2 thỏa mãn các tính chất: tác dụng được với dung dịch NaOH, tác dụng được với dung dịch Na2CO3, làm mất màu dung dịch nước brom. Vậy công thức của X là

CH2=CHOOCH.

HOCCH2CHO.

CH3COCHO.

HOOCCH=CH2.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

+ Để phản ứng với Na2CO3 X là 1 axit

X chỉ có thể có CTCT là CH2=CH–COOH (Axit acrylic)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho CH3CH2CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

CH3CH2OH.

CH3CH2CH2OH.

CH3COOH.

CH3OH.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có phản ứng: CH3CH2CHO + H2 to  CH3CH2CH2OH.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit acrylic (CH2=CHCOOH) không tham gia phản ứng với

H2 (xúc tác).

dung dịch Br2.

NaNO3.

Na2CO3.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

+ Axit acrylic (CH2=CHCOOH) có liên kết đôi C=C Có thể pứ H2 và B2.

+ LÀ 1 axit có thể tác dụng với Na2CO3 hoặc NaHCO3

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt axit fomic và axetic có thể dùng

CaCO3.

Cu(OH)2Ở điều kiện thường.

Dung dịch NH3.

AgNO3 trong dung dịch NH3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Vì HCOOH có nhóm chức andehit và CH3COOH không có nhóm chức andehit.

Sử dụng pứ tráng gương để nhận biế

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mol chất nào sau đây tác dụng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được bốn mol bạc

HO-CH2-CHO.

CH3-CHO.

HOOC-CH2-CHO.

H-CHO.

Xem đáp án

Đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

CH3CH2OH

HCOOH

CH3OH

CH3COOH

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X có công thức phân tử C3H6O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Y (C3H5O2Na). Chất X là:

Anđehit.

Axit.

Ancol.

Xeton.

Xem đáp án

Đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol anđehit X cần 1 mol O2 và thu được 1 mol H2O. Công thức cấu tạo của X là:

CH2CH=O.

O=CH_CH=O.

HCHO.

HC=C_CH=O.

Xem đáp án

Đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Anđehit axetic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?

Phản ứng cộng hiđro sinh ra ancol.

Phản ứng với nước brom tạo axit axetic.

Phản ứng tráng bạc.

Phản ứng cháy tạo CO2 và H2O.

Xem đáp án

Đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp E gồm muối của axit hữu cơ X (C2H8N2O4) và đipeptit Y (C5H10N2O3). Cho E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được khí Z. Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được chất hữu cơ Q và 3 muối T1, T2, T3. Nhận định nào sau đây sai?

Chất Q là HOOC-COOH.

3 muối T1, T2, T3 đều là muối của hợp chất hữu cơ.

Chất Y có thể là Gly – Ala.

Chất Z là NH3 và chất Y có một nhóm COOH.

Xem đáp án

Đáp án B

Y là Gly-Ala hoặc Ala-Gly

X là (COONH4)2

Z là NH3

Q là HOOC-COOH

T1, T2, T3: NH4Cl, ClH3N-CH2-COOH, và ClH3N-CH(CH3)-COOH

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit cacboxylic trong giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là

HOOC-COOH.

HCOOH.

CH3-COOH.

CH3-CH(OH)-COOH.

Xem đáp án

Đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho CH3CHO phản ứng với  H2 ( xúc tác Ni, đun nóng), thu được

CH3COOH.

HCOOH.

CH3OH.

CH3CH2OH.

Xem đáp án

Đáp án D

CH3CHO + H2 Ni, to  CH3CH2OH

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO3 giải phóng khí CO2?

C2H5OH.

CH3NH2.

C6H5NH2.

CH3COOH.

Xem đáp án

Đáp án D

Ghi nhớ: tất cả các axit hữu cơ đều mạnh hơn axit H2CO3 nên đẩy được anion CO32-  ra khoir dung dịch muối.

2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit axetic không tác dụng được với dung dịch nào?

Natri phenolat

Amoni cacbonat

Phenol

Natri etylat

Xem đáp án

Đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?

Nước.

Muối ăn.

Vôi tôi.

Giấm ăn.

Xem đáp án

Đáp án c

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric, ….gây ra vị chua cho quả sấu xanh. Trong quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu:

Muối ăn.

Nước vôi trong.

Phèn chua.

Giấm ăn.

Xem đáp án

Đáp án B

Các axit oxalic, axit tactric có vị chua => ta dùng Nước vôi trongdo nước vôi trong có môi trường bazo (OH-) kết hợp với H+ của axit => dẫn đến giảm được vị chua

OH+  H+ H2O

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. Chất X không phản ứng với Na, thoả mãn sơ đồ chuyển hoá sau

+H2(Ni,to)+CH3COOH/H+ có mùi chuối chín

 Tên của X là

3-metylbutanal.

2,2-đimetylpropanal.

2-metylbutanal.

pentanal.

Xem đáp án

Đáp án A

Mùi chuối chín isoamyl axetat = CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 Y = (CH3)2CHCH2CH2OH

X không phản ứng với Na X = (CH3)2CHCH2CHO = 3-metylbutanal.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng glixerol với axit hữu cơ đơn chức X (xúc tác H2SO4 đặc) thu được hỗn hợp các este trong đó có một este có công thức phân tử là C12H14O6. Tên hệ thống của X là

axit propionic.

axit propenoic.

axit propanoic.

axit acrylic.

Xem đáp án

Đáp án D.

C12H14O6 = (C2H3COO)3C3H5 X = C2H3COOH: axit acrylic.