230 câu Lý thuyết Andehit, Xeton, Axit Cacboxylic có giải chi tiết (P6)
Đề thi

230 câu Lý thuyết Andehit, Xeton, Axit Cacboxylic có giải chi tiết (P6)

A
Admin
Hóa họcLớp 1125 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm, isoamyl axetat (dầu chuối) đuợc điều chế từ phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol tuơng ứng. Nguyên liệu để điều chế isoamyl axetat là

axit axetic và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 loãng).

axit axetic và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 đặc).

giấm ăn và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 đặc).

natri axetat và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 loãng).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

+ Dầu chuối có tên hóa học là Isoamy axetat.

+ Được điều chế từ axit axetic (CH3COOH) và ancol isoamylic CH3CH(CH3)CH2CH2OH

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất sau: (1) glucozo, (2) metyl fomat, (3) vinyl axetat, (4) axetanđehit. Số chất trong dãy có phản ứng tráng gương là

3.

4.

1

2.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

+ Để có pứ trắng gướng cần –CHO trong CTCT.

Chọn glucozo, metyl fomat, axetanđehit

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C7H10O4. Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y và hai chất hữu cơ Z và T (thuộc cùng dãy đồng đẳng). Axit hóa Y, thu được hợp chất hữu cơ E (chứa C, H, O). Phát biểu nào sau đây không đúng?

Phân tử E có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi

E tác dụng với Br2 trong CCl4 theo tỉ lệ mol 1:2

X có hai đồng phân cấu tạo

Z và T là các ancol no, đơn chức

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C8H12O4. Từ X thực hiện các phản ứng sau:

Chất F là

CH2=CHCOOH.

CH3COOH.

CH3CH2COOH.

CH3CH2OH.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: axetilen, metanal, axit fomic, metyl fomat, glixerol, saccarozơ, metyl acrylat, vinyl axetat, triolein, fructozo, glucozo. Số chất trong dãy làm mất mầu dung dịch nước Brom là.

9.

7.

6.

8.

8.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Để phản ứng với dung dịch Br2 thì trong CTCT cần có liên kết bội (π) hoặc nhóm chức –CHO.

Số chất thỏa mãn bao gồm:

+ Axetilen Có liên kết ≡ Có liên kết π kém bền.

+ Metanal Có nhóm –CHO.

+ Axit fomic Có nhóm –CHO.

+ Metyl fomat Có nhóm –CHO.

+ Metyl acrylat Có liên kết = Có liên kết π kém bền.

+ Vinyl axetat Có liên kết = Có liên kết π kém bền.

+ Triolein Có liên kết = Có liên kết π kém bền.

    + Glucozơ Có nhóm –CHO.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím ẩm?

Axit axetic.

Axit glutamic.

Lysin.

Alanin.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch 30 ml NaOH 1M. Giá trị của m là:

18,0.

24,6.

2,04.

1,80.

Xem đáp án

Đáp án D

Cả 2 chất đều phản ứng theo tỉ lệ 1 : 1 nX = nNaOH = 0,03 mol.

Mặt khác, cả 2 đều có M = 60 m = 0,03 × 60 = 1,8(g)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt ba dung dịch glyxin; axit axetic; etylamin chỉ cần dùng một thuốc thử. Thuốc thử đó là:

dung dịch HCl

quỳ tím.

dung dịch NaOH.

kim loại natri.

Xem đáp án

Chọn B vì dùng quỳ tím thì các dung dịch:

– Glyxin: không làm quỳ tím đổi màu.

– Axit axetic: làm quỳ tím hóa đỏ.

– Etylamin: làm quỳ tím hóa xanh.

|| nhận biết được cả 3 dung dịch.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau: 

 

Công thức cấu tạo của X là

CH3CH(OH)CH2CHO.

HOCH2CH(CH3)CHO.

OHC–CH(CH3)CHO.

(CH3)2C(OH)CHO.

Xem đáp án

Đáp án B

– X có phản ứng tách H2O chứa OH loại C.

– X Y CH3CH(CH3)CH2OH X có nhánh loại A.

Nhìn mạch C loại D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào trong các chất dưới đây là đồng đẳng của CH3COOH?

HOCH2-CHO.

HCOOCH3.

CH3CH2CH2OH.

CH3CH2COOH.

Xem đáp án

Đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit panmitic có công thức là

C17H33COOH

C15H31COOH

C17H35COOH

C17H31COOH

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Axit panmitic có công thức là C15H31COOH

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: isopren, stiren, cumen, ancol allylic, anđehít acrylic, axit acrylic, triolein. Số chất khi cho tác dụng với H2 dư trong Ni, t° thu được sản phẩm hữu cơ, nếu đốt cháy sản phẩm này cho số mol H2O lớn hơn số mol CO2 là:

5.

3.

4.

6.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Các chất đốt cháy cho số mol H2O lớn hơn số mol CO2 đều là những chất có độ bội liên kết = 0

=> Các chất khi cho tác dụng với H2 dư trong Ni, t° thu được sản phẩm có độ bội liên kết = 0 là: isopren, ancol allylic, anđehit acrylic.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất hữu cơ chủ yếu dùng điều chế trực tiếp axit axetic trong công nghiệp hiện nay là:

axetanđehit.

etyl axetat.

ancol etyli

ancol metylic.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Các phương pháp điều chế acid acetic:

- Lên men giấm là phương pháp cổ nhất, hiện nay chỉ dùng để sản xuất giấm ăn.

C2H5OH + O2 to, men giam CH3COOH + H2O

- Oxi hóa acetaldehyd là phương pháp điều chế hay dùng trước kia:

2CH3CHO + O2 to, Mn2+ 2CH3COOH

- Không điều chế từ ethyl acetat vì cho hiệu suất rất thấp.

CH3COOC2H5 + H2O  H2SO4 CH3COOH + C2H5OH

- Đi từ methanol và CO nhờ xúc tác thích hợp là phương pháp hiện nay hay được dùng nhất vì giá thành rẻ nhất, cho hiệu suất cao.

CH3OH + CO to, xt  CH3COOH

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?

Nước

Vôi tôi

Muối ăn

Giấm ăn

Xem đáp án

Đáp án B

Vôi tôi là Ca(OH)2. Khi bôi vào vết thương sẽ giảm sưng tấy do có xảy ra phản ứng trung hòa lượng axit fomic trong nọc kiến:

Ca(OH)2 + 2HCOOH (HCOO)2Ca + 2H2O

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp hiện đại dùng để điều chế axetanđehit là

oxi hoá ancol etylic bằng CuO nung nóng

cho axetilen hợp nước ở 80oC và xúc tác HgSO4

thuỷ phân dẫn xuất halogen (CH3-CHCl2) trong dung dịch NaOH

oxi hoá etilen bằng O2 có xúc tác PdCl2 và CuCl2 (toC)

Xem đáp án

Đáp án D

Axetanđehit: CH3CHO.

Phương pháp hiện đại sản xuất anđehit này là oxi hóa không hoàn toàn etilen với xúc tác PdCl2, CuCl2, to.

2CH2=CH2 + O2  2CH3CHO.                                      

Ngoài ra, anđehit axetic còn được điều chế từ axetilen bằng phản ứng cộng nước

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

T, Z, Y, X

Z, T, Y, X

T, X, Y, Z

Y, T, X, Z

Xem đáp án

Đáp án A

Nhiệt độ sôi phụ thuộc:

+) Liên kết H

+) Khối lượng phân tử.

+) Hình dạng phân tử

- Nhiệt độ sôi của các chất phụ thuộc vào liên kết H: nếu liên kết H càng mạnh thì nhiệt độ sôi càng cao.

- Thứ tự khả năng tạo liên kết hiđro phụ thuộc vào khả năng hút e của nhóm liên kết.

- Xét lực liên kết H theo chiều tăng dần:Ete < Ancol < Axit.

- Trong axit, C2H5COOH và CH3COOH thì MX > MY nên t0s của X > Y.

Nên sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần: T, Z, Y, X.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: glixerol, etylen glicol, Gly–Ala–Gly, glucozơ, axit axetic, saccarozơ, anđehit fomic, anilin. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 (ở điều kiện thích hợp) là

5

7

8

6

Xem đáp án

Đáp án B

Loại đáp án: Anilin.

Các chất tác dụng Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp có điều kiện: có nhiều nhóm –OH cạnh nhau; -CHO và –COOH.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp hiện đại dùng để điều chế axetanđehit là

cho axetilen hợp nước ở 80oC và xúc tác HgSO4

oxi hoá etilen bằng O2 có xúc tác PdCl2 và CuCl2 (toC)

oxi hoá ancol etylic bằng CuO nung nóng

thuỷ phân dẫn xuất halogen (CH3–CHCl2) trong dung dịch NaOH

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp hiện đại điều chế anđehit axetic là oxi hóa không hoàn toàn etilen:

2CH2=CH2 + O2 to,xt 2CH3-CHO

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu sai

Các chất béo không no có khả năng phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

Các amino axit thiên nhiên là cơ sở kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống.

Trong dung dịch, các α-aminoaxit tồn tại chủ yếu dưới dạng phân tử.

Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.

Xem đáp án

Đáp án C

Trong dung dịch, các α-aminoaxit tồn tại chủ yếu dưới dạng ion lưỡng cực

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện nay, nguồn nguyên liệu chính để sản xuất anđehit axetic trong công nghiệp là

axetilen

etilen

etan

etanol

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp hiện đại sản xuất anđehit axetic là oxi hóa không hoàn toàn etilen

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây không thu được anđehit?

CH2=CH2 + O2 xt, to

(CH3)2CH-OH + CuO xt, to

CH4 + O2 xt, to

CH≡CH + H2O xt, to

Xem đáp án

Đáp án B

CH2=CH2 + ½ O2 CH3CHO

CH≡CH + H2O CH3CHO

CH4 + O2 HCHO + H2O

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Este X được tạo bởi từ một axit cacboxylic hai chức và hai ancol đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn X thu được CO2 có số mol bằng với số mol O2 đã phản ứng. Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất).

(1) X + 2H2 Ni, to  Y

(2) X + 2NaOH to Z + X1 + X2

Biết rằng X1 và X2 thuộc cùng dãy đồng đẳng và khi đun nóng X1 với H2SO4 đặc ở 1700C không thu được anken. Nhận định nào sau đây là sai?

X, Y đều có mạch không phân nhánh.

Z có công thức phân tử là C4H2O4Na2.

X có công thức phân tử là C7H8O4.

X2 là ancol etylic.

Xem đáp án

Đáp án B

X tạo bởi axit 2 chức và 2 ancol đơn chức nên X là este 2 chức.

Đốt cháy X thu được số mol CO2 bằng số mol O2 nên X có dạng CxH8O4.

X1 và X2 thuộc dãy đồng đẳng và tách nước X1 không thu được anken nên X1 là CH3OH.

Vậy X là CH3OOC-C≡C-COOC2H5

Y là CH3OOC-CH2-CH2-COOC2H5, Z là NaOOC-C≡C-COONa

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng: C2H2  X  CH3COOH. Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?

HCOOCH3.

C2H5OH.

CH3CHO.

CH3COONa.

Xem đáp án

Đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom?

axit propanoic

Axit 2-metylpropanoic

Axit metacrylic

Axit acrylic

Xem đáp án

Chọn C: CH2=C(CH3)-COOH.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được 

CH3OH.

CH3CH2OH.

CH3COOH.

HCOOH.

Xem đáp án

CH3CHO + H2 Ni, to  CH3CH2OH  

Chọn B