230 câu Lý thuyết Andehit, Xeton, Axit Cacboxylic có giải chi tiết (P2)
Đề thi

230 câu Lý thuyết Andehit, Xeton, Axit Cacboxylic có giải chi tiết (P2)

A
Admin
Hóa họcLớp 1137 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

HCOOH.

CH3OH

CH3CH2OH.

CH3COOH.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

andehit phản ứng hidro hóa thu được ancol bậc I:

 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit acrylic (CH2=CHCOOH) không tham gia phản ứng với

Na.

dung dịch brom.

NaNO3.

Na2CO3.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là:

CH3NH2

CH3COOH

NH3

H2N-CH2-COOH

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit nào sau đây là axit béo?

Axit axetic.

Axit ađipic.

Axit stearic.

Axit glutamic.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

C2H5OH

CH3COOH.

HCOOCH3.

CH3CHO

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đối với các nhóm chức khác nhau thì khả năng tạo liên kết hiđro thay đổi như sau:

-COOH > -OH > -COO- > -CHO > -CO-

+ Vì khả năng tạo liên kết hiđro tỉ lệ thuận với nhiệt độ sôi.

Cùng số nguyên tử cacbon thì tos của axit lớn nhất Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Acid nào sau đây không phải là acid tạo ra chất béo?

Axit oleic

Axit acrylic

Axit stearic

Axit panmitic

Xem đáp án

Chọn đáp án B

● Chất béo là triester của glycerol với acid béo.

● Acid béo là:

– Monocarboxylic acid.

– Có số C chẵn (từ 12C → 24C).

– Mạch C không phân nhánh.

► A, C và D là acid béo  tạo ra chất béo.

B là CH2=CH-COOH  mạch C ngắn, số C lẻ không tạo ra chất béo.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất: X, Z đều phản ứng với nước brom; X, Y, Z đều phản ứng với H2 nhưng chỉ có Z không bị thay đổi nhóm chức; chất Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH. Các chất X, Y, Z lần lượt là

CH2=CH-CH2OH, C2H5-CHO, (CH3)2CO.

C2H5-CHO, (CH3)2CO CH2=CH-CH2OH.

C2H5-CHO, CH2=CH-O-CH3, (CH3)2CO.

CH2=CH-CH2OH, (CH3)2CO, C2H5-CHO.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

● X, Z đều phản ứng với nước brom loại A và C (vì Z là xeton).

● Z + H2 không bị thay đổi nhóm chức loại D

(vì C2H5CHO Ni,t0H2 C2H5CH2OH anđehit ancol).

chọn B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là axit propionic

HCOOH.

CH3COOH.

C2H5COOH.

C2H3COOH.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đồng phân anđehit (có vòng benzen) ứng với công thức C8H8O là

2.

4.

3

5.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

k = (2 × 8 + 2 - 8)/2 = 5 không chứa πC=C. Các đồng phân thỏa mãn là:

C6H5CH2CHO và o,m,p-OHC-C6H4CH3 tổng cộng có 4 đồng phân chọn B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3OH, HCHO, HCOOH, NH3 và các tính chất được ghi trong bảng sau:

Chất

X

Y

Z

T

Nhiệt độ sôi (°C)

64,7

-19,0

100,8

-33,4

pH (dung dịch nồng độ 0,0011 M)

7,00

7,00

3,47

10,12

Nhận xét nào sau đây đúng?

Y là NH3.

Z là HCOOH.

T là CH3OH.

X là HCHO.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

CH3OH và HCHO trung tính pH = 7. HCOOH là axit pH < 7. NH3 là bazơ pH > 7

Z là HCOOH và T là NH3. Lại có do CH3OH có liên kết hidro nên nhiệt độ sôi cao hơn HCHO.

X là CH3OH và Y là HCHO chọn B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa:

Triolein  +H2, Ni, toX +NaOH, toY+HClZ

Tên của Z

axit linoleic.

axit oleic.

axit panmitic.

axit stearie.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

(C17H33COO)3C3H5 + 3H2 Ni,t0 (C17H35COO)3C3H5 (X).

(C17H35COO)3C3H5 (X) + 3NaOH t0 3C17H35COONa (Y) + C3H5(OH)3.

C17H35COONa (Y) + HCl C17H35COOH (Z).

Z là axit stearic chọn D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, C17H33COOH. Số trieste được tạo ra tối đa là

12.

18.

15.

9.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Số trieste tối đa tạo bởi glixerol và n axit béo là: .

Áp dụng: n = 3 số trieste tối đa được tạo ra là  = 18 chọn B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit nào sau đây dùng để điều chế este là nguyên liệu sản xuất thủy tinh hữu cơ plexiglas?

axit metacrylic.

axit acylic.

axit oleic.

axit axetic.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

CH3COOH.

CH3CHO.

CH3CH2OH.

HCOOCH3.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có dãy sắp xếp nhiệt độ sôi như sau:

Ete < Este < Anđehit/Xeton < Ancol < Phenol < Axit cacboxylic ( Cùng số C trong phân tử)

HCOOCH3 < CH3CHO < C2H5OH < CH3COOH.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Acid nào sau đây là acid béo?

Axit ađipic

Axit glutamic

Axit stearic

Axit axetic

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Acid stearic là acid béo, có công thức là C17H35COOH.

Chú ý: Acid béo là acid đơn chức, có mạch C không phân nhánh và số nguyên tử C chẵn (C12 → C24).

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Acetic acid không tác dụng được với dung dịch nào?

Sodiumphenolate.

Ammonium carbonate.

Phenol.

Sodium ethylate.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phenol là 1 acid yếu  không tác dụng với acetic acid.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất không phải acid béo là?

axit axetic.

axit panmitic.

axit stearic.

axit oleic.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

- Acid béo là acid đơn chức có mạch carbon dài, không phân nhánh.

- Các acid béo thường có trong chất béo là: stearic acid, palmitic acid, oleic acid, linoleic acid …

acetic acid không phải là acid béo.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X có M = 60 phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3. X là

axit fomic.

metyl fomat.

axit axetic.

ancol propylic.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Để phản ứng được với Na, NaOH và đặc biệt là NaHCO3 X phải là 1 axit.

Loại B và D. Xét A và C thấy loại đáp án A vì MHCOOH = 46 Loại A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Benzoic acid được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích, nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật …. Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn. Công thức của benzoic acid là

CH3COOH

C6H5COOH

HCOOH

HOOC-COOH

Xem đáp án

+ CH3COOH:acid acetic .

+ C6H5COOH: benzoic acid.

+ HCOOH: formic acid.

+ (COOH)2: oxalic acid.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Palmitic acidcó công thức là

C2H5COOH.

C17H35COOH.

C15H31COOH.

C15H29COOH

Xem đáp án

Đáp án C

Một số acid béo thường gặp đó là:

● C17H35COOH: stearic acid

● C17H33COOH: oleic acid

● C17H31COOH: linoleic acid

● C15H31COOH: palmitic acid

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng:

(1) X + O2xt, toaxit cacboxylic Y1(2) X+ H2xt, toancol Y2(3) Y1+Y2xt,toY3+H2O

Biết Y3 có công thức phân tử C6H10O2. Tên gọi của X là:

anđehit axetic.

anđehit acrylic.

anđehit metacrylic.

anđehit propionic.

Xem đáp án

Đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách bảo quản thịt, cá bằng cách nào sau đây được coi là an toàn?

Dùng nước đá khô, fomon.

Dùng fomon, nước đá.

Dùng phân đạm, nước đá.

Dùng nước đá và nước đá khô.

Xem đáp án

Đáp án D

Fomon độc loại A và B.

Phân đạm là 1 loại phân bón loại C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Adipic acid có công thức là

HOOC-COOH.

CH3CH(OH)CH2COOH.

HOOC[CH2]4COOH.

HCOOH.

Xem đáp án

Đáp án C

Adipic acid có công thức là:HOOC[CH2]4COOH.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau

(1) Hiđrocacbon không no làm mất màu dung dịch brom.

(2) Axit fomic có tính axit lớn hơn axit axetic.

(3) Ancol benzylic thuộc loại ancol thơm.

(4) Phenol và ancol benzylic đều phản ứng với Na.

(5) Axit fomic và este của nó đều tham gia phản ứng tráng gương.

Số phát biểu đúng là

4.

3.

2.

5.

Xem đáp án

Đáp án D

(1) Đúng vì chứa πC=C

(2) Đúng vì gốc metyl đẩy electron làm giảm tính axit của CH3COOH.

(3) Đúng vì chứa OH liên kêt với Cno thuộc mạch nhánh của vòng benzen. 

(4) Đúng vì đều chứa H linh động ở nhóm OH.

(5) Đúng vì đều có dạng OHC-O-? chứa nhóm chức CHO tráng gương được.

|| cả 5 ý đều đúng

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

NH2CH2COOH.

CH3NH2.

NH2CH2COONa.

CH3COOH.

Xem đáp án

Đáp án D

Xét các đáp án:

– A: có pH = 7. 

– B và C: có pH > 7.

– D: có pH < 7.