225 câu Lý thuyết Hidrocacbon có lời giải chi tiết (P5)
Đề thi

225 câu Lý thuyết Hidrocacbon có lời giải chi tiết (P5)

A
Admin
Hóa họcLớp 1134 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử C6H10 phản ứng với Ag2O/NH3 cho kết tủa?

3.

6.

5.

4.

Xem đáp án

CTPT C6H10 có độ bất bão hòa: k = 6x2+2-12 = 2

Các đồng phân thỏa mãn điều kiện phản ứng với Ag2O/NH3 cho kết tủa phải là ank-1-in.

HC≡C–CH2–CH2–CH2–CH3 (1); HC≡C–CH(CH3)–CH2–CH3 (2);

HC≡C–CH2–CH(CH3)–CH3 (3); HC≡C–C(CH3)(CH3)–CH3 (4)

Có 4 chất thỏa mãn yêu cầu đề bài Chọn D

 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(a) CH3-CH3 xt,to CH2=CH2 + H2.

(b) CH4 + Cl2 as CH3Cl + HCl.

(c) CH ≡ CH + 2AgNO3 + 2NH3  AgC ≡ CAg + 2NH4NO3.

(d) CaC2 + 2H2O   C2H2 + Ca(OH)2.

(e) 2CH2=CH2 + O2 xt,to 2CH3CHO.

Số phản ứng oxi hóa - khử là

3.

5.

4

2

Xem đáp án

Nhận thấy phản ứng (a) (b) (e) có đơn chất Phản ứng (a) (b) và (e) là phản ứng oxi hóa – khử.

Phản ứng (c) và (d) tuy không có đơn chất nhưng xét số oxi hóa của các nguyên tử thì không có sự thay đổi

Phản ứng (c) và (d) không phải là phản ứng oxi hóa – khử Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X có công thức CH3CH(CH3)CH=CH2. Tên thay thế của X là

3-metylbut-1-in.

2-metylbut-3-en.

2-metylbut-3-in.

3-metylbut-1-en.

Xem đáp án

Trong CTCT có chứa 1 liên kết đôi Anken đuôi “en” loại A và C.

+ Đánh số cacbon trên mạch chính gần với liên kết đôi nhất.

Nhánh metyl ở cacbon số 3 Chọn D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phản ứng để hiđrat hóa ancol etylic thu được anken X. Tên gọi của X là:

propilen.

axetilen.

isobutilen.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đồng phân cấu tạo của anken C4H8 là:

2.

4.

3.

1.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Triolein không tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng cộng H2.

Thủy phân trong môi trường kiềm.

Thủy phân trong môi trường axit.

Phản ứng với kim loại Na.

Xem đáp án

Triolein là (C17H33COO)3C3H5.

A. (C17H33COO)3C3H5 + 3H2 Ni,to (C17H35COO)3C3H5.

B. (C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H33COONa + C3H5(OH)3.

C. (C17H33COO)3C3H5 + 3H2O (H+, to) 3C17H33COOH + C3H5(OH)3.

D. (C17H33COO)3C3H5 + Na → không phản ứng chọn D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tách nước từ một hợp chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). Tên thông thường của X là

ancol sec-butylic.

ancol isobutylic.

ancol butylic.

ancoltert-butylic.

Xem đáp án

Ancol C4H9OH tạch nước để có đồng phân hình học.

CTCT của X phải là CH3–CH2–CH(CH3)–OH.

Tên thông thường của X là ancol sec-butylic Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm canxi cacbua và nhôm cacbua trong dung dịch HCl thu được hỗn hợp khí gồm:

C2H2 và H2.

CH4 và C2H6.

CH4 và H2.

C2H2 và CH4.

Xem đáp án

Phương trình phản ứng hóa học:

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2

Al4C3 + 12H2O → 4Af(OH)3 + 3CH4

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các chất làm nhạt (mất) màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là

toluen, buta-1,2-đien, propin.

etilen, axetilen, butađien.

benzen, toluen, stiren.

benzen, etilen, axetilen.

Xem đáp án

Ở nhiệt độ thường.

Loại A vì có toluen không phản ứng.

Loại C vì có benzen và toluen không phản ứng.

Loại D vì có benzen không phản ứng.                  

Chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?

metylpentan.

neopentan.

Pentan.

2-metylbutan.

Xem đáp án

Đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở C4H8 tác dụng với H2O (H+, t0) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng?

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

Đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền và tiện lợi hơn so với axetilen. Công thức phân tử của etilen là

CH4.

C2H6.

C2H2.

C2H4.

Xem đáp án

Đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất hữu cơ X mạch hở, có đồng phân hình học. Công thức phân tử nào sau đây thỏa mãn X?

C4H6.

C4H8.

C4H10.

C3H6.

Xem đáp án

Đáp án B

A. Gồm các đồng phân: HC≡C-C2H5, CH3C≡CCH3

CH2=C=CHCH3, CH2=CH-CH=CH2.

|| không có đồng phân nào có đồng phân hình học  loại.

B. Gồm các đồng phân: CH2=CH-C2H5, CH3CH=CHCH3 (cis-trans),

CH2=C(CH3)2  có 1 đồng phân thỏa mãn  chọn B.

C. k = 0 ankan không có đồng phân hình học  loại.

D. Chỉ có 1 đồng phân CH2=CHCH3  không có đồng phân hình học  loại

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau có mùi thơm của chuối chín?

Isoamyl axetat.

Toluen.

Ancol etylic.

Cumen.

Xem đáp án

Đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5. Tên của ankan đó là

3,3-đimetylhecxan.

2,2,3-trimetylpentan.

isopentan.

2,2-đimetylpropan.

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt CTTQ của ankan cần tìm là CnH2n+2.

Ta có pứ: CnH2n+2 + Br2 1:1CnH2n+1Br + HBr.

MCnH2n+1Br = 75,5×2 = 151 Û n = 5 Ankan có CTPT là C5H12.

+ Vì chỉ thu được 1 dẫn xuất monobrom duy nhất ankan có CTCT: C–C(C)2–C.

Ankan có tên gọi là: 2,2-đimetylpropan

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm sạch etan có lẫn etilen thì phải

dẫn hỗn hợp qua dung dịch nước brom.

dẫn hỗn hợp qua dung dịch thuốc tím.

dẫn hỗn hợp qua nước vôi trong.

dẫn hỗn hợp qua dung dịch thuốc tím hoặc brom.

Xem đáp án

Đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo CH2=C(CH3)CH=CH

buta-1,3-đien.

isopren.

đivinyl.

isopenten.

Xem đáp án

Đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hiđrocacbon thơm có cùng công thức phân tử C8H10 bằng

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là ankan?

C2H5OH.

C3H8.

C3H6.

C3H4.

Xem đáp án

Đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí gì?

C2H2.

C3H8.

H2.

CH4.

Xem đáp án

Đáp án A

CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là hiđrocacbon?

C2H5NH2.

CH3COOH.

C2H5OH.

C2H6.

Xem đáp án

Đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét sơ đồ phản ứng ( trong dung dịch) giữa các hợp chất hữu cơ:

Công thức của Z là

HO-CH2-CHO.

CH3COONH4.

CH3CHO.

CH3COOH.

Xem đáp án

Đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba hiđrocacbon mạch hở X, Y, Z (MX<MY<MZ<62) có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử, đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư.

Trong các phát biểu sau:

(a) 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol H2 (Ni, to).

(b) Chất Z có đồng phân hình học.

(c) Chất Y có tên gọi là but-1-in.

(d) Ba chất X, Y, Z đều có mạch cacbon không phân nhánh.

Số phát biểu đúng

4

3

1

2

Xem đáp án

Đáp án D

X, Y, Z chỉ có thể là C4

X: CH≡C-C≡CH

Y: CH≡C-C=CH2

Z: CH≡C-C-CH3

(a) Đ

(b) S

(c) S

(d) Đ 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy xuất hiện

kết tủa vàng nhạt.

kết tủa màu trắng.

kết tủa đỏ nâu.

dung dịch màu xanh.

Xem đáp án

Đáp án A

C2H2 +  2AgNO3 + 2NH3 → Ag2C2↓ vàng nhạt + 2NH4NO3

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức của este no đơn chức mạch hở là

CnH2n+1O2.

CnH2nO2.

CnH2n+2O2.

CnH2n-2O2.

Xem đáp án

Đáp án B