
40 câu hỏi
16,8.
24,64.
38,08
11,2.
Đáp án C
Qui đổi X thành Cu, Fe, S.
Bảo toàn nguyên tố S => nS = nBaSO4 = 46,6/233 = 0,2
Bảo toàn nguyên tố Fe => nFe = nFe(OH)3 = 10,7/107 = 0,1
Bảo toàn ne =>3nFe + 2nCu + 6nS = nNO2n=>NO2 = 1,7 => V = 38,08
12,18.
8,40.
7,31.
8,12.
Đáp án D
nFe = 0,105 => nFe3O4 = 0,035 => m = 0,035.232 = 8,12 => Chọn D.
Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt (III) có tính oxi hóa, hợp chất sắt (II) chỉ có tính khử.
Fe chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt (III) có tính oxi hóa, hợp chất sắt (II) chỉ có tính khử.
Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt (III) có tính oxi hóa, hợp chất sắt (II) chỉ có tính oxi hóA.
Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt (III) có tính oxi hóa, hợp chất sắt (II) có tính khử và tính oxi hóA.
Đáp án D
Fe + 2HNO3 Fe(NO3)2 + H2.
2Fe + 6HNO32Fe(NO3)3 + 3H2.
Fe + 4HNO3Fe(NO3)2 + 4NO2 + 4H2O.
Fe + 6HNO3Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O.
Đáp án D
1,12 lít.
2,24 lít.
3,36 lít.
6,72 lít.
Đáp án B
Gọi nNO, NO2 lần lượt là 2x và 3x
Bảo toàn ne =>nAg + 2nCu = 3nNO + nNO2=> 0,1 + 2.0,04 = 3.2x + 3x => x = 0,02
VX = 5x.22,4 = 2,24 lít => Chọn B.
21,56g.
21,65g.
22,56g.
22,65g.
Đáp án C
Bảo toàn nguyên tố Cu => nCu(NO3)2 = nCu = 0,12 => mCu(NO3)2 = 22,56g => Chọn C.
(1), (4).
(2), (3).
(1), (3).
(1), (2).
Đáp án D
Na2CO3 2Na+ + CO32-; FeCl3 Fe3+ + 3Cl-
CO32- + H2O HCO3- + OH-; Fe3+ + H2O Fe(OH)2+ + H+
Fe3+ + 3OH- Fe(OH)3↓; CO32- + 2H+ CO2↑ + H2O
=> Chọn D.
Na2Cr2O7, NaCl, H2O.
NaClO3, Na2CrO4, H2O.
Na2CrO4, NaCl, H2O
Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O.
Đáp án C
2CrCl3 + 3Cl2 + 16NaOH 2Na2CrO4 + 12NaCl + 8H2O => Chọn C.
amelec.
thép .
gang
Duyra.
Đáp án B
FeO.
Fe2O3.
Fe3O4.
FeS2
Đáp án B
|
Quặng |
hematit đỏ |
hematit nâu |
manhetit |
xiđerit |
pirit |
|
công thức |
Fe2O3 |
Fe2O3.nH2O |
Fe3O4 |
FeCO3 |
FeS2 |
Chọn B.
nhiệt luyện.
thủy luyện.
điện phân dung dịch
điện phân nóng chảy.
Đáp án A
2Al + Cr2O3 Al2O3 + 2Cr => Chọn A.
0,15.
0,05.
0,25.
0,10.
Đáp án B
Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
nCu = 0,025 => nNO2 = x = 0,05 => Chọn B.
0,3.
0,2.
0,23.
0,18.
Đáp án B
Bảo toàn ne =>2nCu = 3nNO => nCu = 0,3 => mCu = 19,2g
CuO chiếm 29,41% => Cu chiếm 70,59%
=> mCuO =
=> nHCl = 2nCuO = 0,2 => VHCl = 0,2 lít => Chọn B.
4,2.
2,4.
3,92.
4,06.
Đáp án D
Tổng số mol NO là 0,05 + 0,02 = 0,07
Giả sử trong Y có cả Fe3+ và Fe2+.
Bảo toàn ne =>3nFe3+ + 2nFe2+ = 3nNO = 0,21
Mặt khác: Cu + 2Fe3+ 2Fe2+ + Cu2+
nFe3+ = 2nCu = 2.0,0325 = 0,065 => nFe2+ = 0,0075
mFe = 56(0,065 + 0,0075) = 4,06g => Chọn D.
18,655.
4,86.
23,415.
20,275.
Đáp án D
nFe = 0,045; nHCl = 0,13
Fe + 2H+ → Fe2+ + H2
0,045 → 0,09 → 0,045
3Fe2+ + 4H+còn dư + NO3- → 3Fe3+ + NO + 2H2O
0,03← 0,4
Fe2+ còn dư 0,015
Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag
Cl- + Ag+ → AgCl
m = 0,015.108 + 0,13.143,5 = 20,275 => Chọn D.
86,1.
57,4.
107,7.
91,5.
Đáp án D
Fe + 2HCl →FeCl2 + H2
0,4 ← 0,2 ← 0,2
nHCl dư = nFeCl2 = 0,2
Khi cho AgNO3 vào X
3Fe2+ + 4H+ + NO3-→3Fe3+ + NO + 2H2O
0,15 ← 0,2
Fe2+ + Ag+→Fe3+ + Ag↓
0,05 → 0,05
Cl- + Ag+→AgCl↓
0,6 → 0,6
m = mAg + mAgCl = 91,5 => Chọn D.
Cr2O3, CrO, CrO3.
CrO3, CrO, Cr2O3.
CrO, Cr2O3, CrO3.
CrO3, Cr2O3, CrO.
Đáp án B
Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3. Thứ tự các oxit chỉ tác dụng với
5,04 và 30,0.
4,48 và 27,6.
5,60 và 27,6.
4,48 và 22,8.
Đáp án B
nFe ban đầu = 0,15
2Fe + 6H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
← 0,4 → → 0,2 V = 4,48
Fe còn dư + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4
→ → 0,05
=> Chọn B.
FeO, NO.
Fe2O3, NO2, O2.
FeO, NO2, O2.
Fe3O4, NO2, O2.
Đáp án B
Khi nung Fe(NO3)2 trong điều kiện có không khí hay không có không khí đều thu được sản phẩm như nhau: 4Fe(NO3)2 2Fe2O3 + 8NO2 + O2 => Chọn B.
Fe2O3 tác dụng với H2O.
Muối sắt (III) tác dụng với axit mạnh.
Fe2O3 tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ.
Muối sắt (III) tác dụng với dung dịch bazơ.
Đáp án D
Fe3+ + 3OH- Fe(OH)3.
Cr(OH)2 là chất rắn có màu vàng.
CrO là một oxit bazơ.
CrO3 là một oxit axit.
Cr2O3 là một oxit bazơ.
Đáp án D
vì Cr2O3 là oxit lưỡng tính.
24,8.
27,4.
9,36.
38,4.
Đáp án D
Bảo toàn ne 3nFe + 6nS = 3nNO + nNO2 3x + 6y = 4,2 (2)
Giải (1), (2) x = 0,4 ; y = 0,5
m = 56.0,4 + 32.0,5 = 38,4 => Chọn D.
46,35 gam.
183,55 gam.
40,05 gam
45,65 gam.
Đáp án C
Oxit + H2SO4 Muối + H2O
Ta có nH2O = nH2SO4 =
Bảo toàn khối lượng => mmuối = 12,05 + 0,35(98 – 18) = 40,05g => Chọn C.
FeO.
Fe2O3.
Fe(OH)3.
Fe2(SO4)3.
Đáp án A
3,36.
10,08.
5,04.
4,48.
Đáp án C
Bảo toàn ne =>3nCr = 2nCl2 =>nCl2 = 0,225 => V = 5,04 => Chọn C.
13,5 gam.
15,98 gam.
16,6 gam.
18,15 gam.
Đáp án C
Gọi x = nFe2+; y = nFe3+
m = mFe(NO3)2 + mFe(NO3)3 = 0,025.180 + 0,05.242 = 16,6 => Chọn C.
23,8%.
30,97%.
26,9%.
19,28%.
Đáp án B
nCu = nCuO = x; nCu(NO3)2 = y
Dung dịch X chỉ chứa 1 chất tan (CuSO4) => Ion NO3- đã hết
3Cu + 8H+ + 2NO3- 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
3y ← 8y ← 2y
O2- + 2H+ H2O
x → 2x
%mCu = 30,968% => Chọn B.
Cl2, Fe, HCl.
HCl, Cl2, Fe.
CuCl2, HCl, Cu.
HCl, Cu, Fe.
Đáp án B
Fe + 2HCl FeCl2 + H2; 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3; 2FeCl3 + Fe 3FeCl2
Không có hiện tượng gì.
Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
Có kết tủa Cr(OH)3 màu xanh.
Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
Đáp án B
25,4
31,8.
24,7.
21,7.
Đáp án A
nFe = nH2 = 0,2 => mFeCl2 = 0,2.127 = 25,4g => Chọn A.
1 và 1.
2 và 3.
3 và 2.
2 và 6.
Đáp án B
2Fe + 6H2SO4 đặc Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Số nguyên tử Fe bị oxi hóa thành Fe2(SO4)3 là 2 và số phân tử H2SO4 bị khử thành SO2 là 3.
25,6.
16,0.
19,2.
12,8.
Đáp án A
Bảo toàn ne =>2nCu = 3nNO + nNO2 =>nCu = 0,4 => m = 25,6 => Chọn A.
0,04.
0,05.
0,12.
0,06.
Đáp án B
2FeS2 Fe2(SO4)3
0,1 → 0,05
Cu2S 2CuSO4
x → 2x
Bảo toàn nguyên tố S => 0,1.2 + x = 0,05.3 + 2x => x = 0,05 => Chọn B.
54 gam.
64 gam.
27 gam.
81 gam.
Đáp án C
Khối lượng kim loại sau phản ứng = 0,7m > 0,6m => Cu chưa phản ứng, Fe mới phản ứng 1 phần tạo Fe2+.
Fe Fe2+ + 2e; 4H+ + NO3- + 3e NO + 2H2O
0,4 → 0,3
Bảo toàn ne
=> mFe(NO3)2 = 0,15.180 = 27g Chọn C.
quặng sắt, chất chảy, khí CO
quặng sắt, chất chảy, than cốc.
quặng sắt, chất chảy, bột nhôm.
quặng sắt, chất chảy, khí H2
Đáp án B
Dung dịch từ không màu chuyển sang màu tím hồng.
Màu tím hồng của dung dịch KMnO4 mất dần và có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện.
Màu tím hồng của dung dịch KMnO4 mất dần, thu được dung dịch màu vàng.
Màu tím của dung dịch KMnO4 nhạt dần, có kết tủa màu trắng xanh xuất hiện
Đáp án C
10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
Màu tím hồng của dung dịch KMnO4 nhạt dần chuyển thành dung dịch Fe2(SO4)3 màu vàng => Chọn C.
Môi trường axit.
Môi trường kiềm.
Môi trường trung tính.
Môi trường axit hoặc trung tính.
Đáp án B
Chọn B vì trong môi trường kiềm chuyển thành CrO42-.
8,5.
18.
15.
16.
Đáp án C
nZn = nH2 = 0,2 => m = mZn + mCu = 0,2.65 +2 = 15 => Chọn C.
hợp kim có khả năng chống gỉ.
hợp kim nhẹ và có độ cứng cao.
hợp kim có độ cứng cao.
Hợp kim có độ cứng cao và có khả năng chống gỉ.
Đáp án D
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
FeSO4.9H2O.
FeSO4.7H2O.
Đáp án D
nFeSO4.nH2O = nFe = nH2 = 0,2 => 152 + 18n = 55,6/0,2 => n = 7 => Chọn D.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















