2200+ câu trắc nghiệm Sinh lý bệnh có đáp án - Phần 4
Đề thi

2200+ câu trắc nghiệm Sinh lý bệnh có đáp án - Phần 4

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp54 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mãnh Fab có:

hoá trị 1

hoá trị 2

hoá trị 4

hoá trị 8

hoá trị 10

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mãnh F(ab')2 có:

hoá trị 1

hoá trị 2

hoá trị 4

hoá trị 8

hoá trị 10

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

IgA tiết (sIgA) có:

hoá trị 1

hoá trị 2

hoá trị 4

hoá trị 8

hoá trị 10

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

IgM pentame có:

hoá trị 1

hoá trị 2

hoá trị 4

hoá trị 8

hoá trị 10

Xem đáp án

Chọn đáp án E

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phân tử kháng thể, các chuỗi polypeptid nối với nhau bằng:

cầu nối disulfua

lực liên kết tĩnh điện Coulomb

lực liên kết hydro

lực liên phân tử van der Waals

lực kỵ nước

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự liên kết giữa kháng nguyên và kháng thể diễn ra nhờ:

lực liên kết tĩnh điện Coulomb

lực liên kết hydro

lực liên phân tử van der Waals

lực kỵ nước

tất cả các lực trên

Xem đáp án

Chọn đáp án E

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ba vùng quyết định tính bổ cứu (CDR) của chuỗi nặng kết hợp với ba CDR của chuỗi nhẹ tạo thành:

mãnh Fab

mãnh F(ab')2

vùng thay đổi

vùng hằng định

paratop

Xem đáp án

Chọn đáp án E

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vùng siêu biến nằm trong:

vùng CH1

vùng CH2

vùng CH3

vùng VH và VL

mãnh Fc

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lớp kháng thể có thể cố định bổ thể là:

IgG

IgA

IgM

IgE

IgG và IgM

Xem đáp án

Chọn đáp án E

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần của bổ thể tham gia hiện tượng opsonin hoá các tế bào thực bào là:

C1

Yếu tố B

C3b

C5a

C5b6789

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần của bổ thể có tác dụng hoá ứng động dương đối với bạch cầu hạt trung tính là:

C1

Yếu tố B

C3b

C5a

C5b6789

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần của bổ thể gây ly giải tế bào đích là:

C1

Yếu tố B

C3b

C5a

C5b6789

Xem đáp án

Chọn đáp án E

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu tạo của enzym cắt C3 (C3 convertase) trong hoạt hoá bổ thể theo con đường cổ điển là:

C1qrs

C4b2b

C4b2b3b

C3bBb

C3bBb3b

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu tạo của enzym cắt C5 (C5 convertase) trong hoạt hoá bổ thể theo con đường cổ điển là:

C1qrs

C4b2b

C4b2b3b

C3bBb

C3bBb3b

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu tạo của enzym cắt C3 (C3 convertase) trong hoạt hoá bổ thể theo con đường tắt là:

C1qrs

C4b2b

C4b2b3b

C3bBb

C3bBb3b

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu tạo của enzym cắt C5 (C5 convertase) trong hoạt hoá bổ thể theo con đường tắt là:

C1qrs

C4b2b

C4b2b3b

C3bBb

C3bBb3b

Xem đáp án

Chọn đáp án E

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phức hợp miễn dịch hoạt hoá hệ thống bổ thể bắt đầu từ:

C1q

C1r

C1s

C4 và C2

C3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lectin hoạt hoá hệ thống bổ thể bắt đầu từ:

C1q

C1r

C1s

C4 và C2

C3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nội độc tố vi khuẩn Gram âm hoạt hoá bổ thể bắt đầu từ:

C1q

C1r

C1s

C4 và C2

C3

Xem đáp án

Chọn đáp án E

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên bề mặt tế bào cơ thể có yếu tố nào sau đây gây phân ly enzym chuyển C3 (C3 convertase) do vậy giúp tế bào cơ thể tránh khỏi tác dụng ly giải của bổ thể:

Yếu tố ức chế C1 (C1 INH)

Yếu tố I

Yếu tố H

Protein S

DAF (Decay-accelerating factor)

Xem đáp án

Chọn đáp án E

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mỗi phân tử kháng thể IgG đơn phân trong huyết thanh có bao nhiêu chuỗi polypeptide:

1

2

4

10

cả 4 lựa chọn trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một phân tử IgM trong huyết thanh có mấy vị trí kết hợp kháng nguyên:

1

2

5

10

cả 4 lựa chọn trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một phân tử IgM hoàn chỉnh trong huyết thanh cấu tạo bởi bao nhiêu chuỗi polypeptide:

4

5

10

20

cả 4 lựa chọn trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án E

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tế bào sản xuất kháng thể là:

lympho bào B

lympho bào T

tế bào plasma (tuơng bào, plasmocyte)

đại thực bào

tế bào mast (dưỡng bào, mastocyte)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lớp kháng thể nào có thể đi qua được màng rau thai vào cơ thể thai nhi:

IgM

IgA

IgG

IgM và IgG

tất cả các lớp kháng thể

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kháng thể tự nhiên chống kháng nguyên hồng cầu hệ ABO chủ yếu thuộc lớp kháng thể:

IgG

IgG và IgA

IgA và IgM

IgM

IgD

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiêm SAT dự phòng bệnh uốn ván là:

đưa kháng nguyên uốn ván vào cơ thể để gây miễn dịch chống uốn ván

đưa kháng nguyên uốn ván cùng với kháng thể chống uốn ván vào cơ thể

đưa kháng thể chống uốn ván vào cơ thể

đưa giải độc tố uốn ván vào cơ thể nhằm tạo đáp ứng miễn dịch chủ động chống uốn ván

cả 4 lựa chọn trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiêm hoặc cho uống vacxin phòng bệnh là:

đưa kháng thể chống mầm bệnh vào cơ thể, tạo ra trạng thái miễn dịch thụ động ở cơ thể được sử dụng vacxin

đưa kháng nguyên mầm bệnh vào cơ thể nhằm tạo ra trạng thái miễn dịch thụ động chống mầm bệnh khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể được tiêm (hoặc uống) vacxin

đưa kháng nguyên mầm bệnh vào cơ thể nhằm tạo ra trạng thái miễn dịch chủ động chống mầm bệnh khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể được tiêm (hoặc uống) vacxin

đưa kháng nguyên mầm bệnh cùng với kháng thể chống mầm bệnh vào cơ thể

cả 4 lựa chọn trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bản chất của kháng thể là:

glycoprotein

albumin

globulin

lipoprotein

cả 4 lựa chọn trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kháng thể "opsonin hoá" trong hiện tượng thực bào có khả năng:

hoạt hoá tế bào thực bào

kết hợp với vật lạ và làm tan vật lạ

kết hợp với vật lạ

gắn lên tế bào thực bào, qua đó làm tăng khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào thực bào

gắn lên tế bào thực bào, qua đó làm giảm khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào thực bào

Xem đáp án

Chọn đáp án D, E

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Giáo dục thể chấtNguyên tử, phân tử, tế bàoĐại cương về hình thái và chức năng cơ thể ngườiĐại cương về dược lý họcMiễn dịch – Nhiễm trùngCác yếu tố môi trường, xã hội và hành vi liên quan đến sức khỏeHuyết họcTim mạchHô hấpTiêu hoá – Dinh dưỡngKhoa học thần kinh và hành viNội tiết – Chuyển hoáThận – Tiết niệuXác xuất thống kê y họcDa cơ xương khớpSinh dục- Sinh sảnNgoại khoa IUng bướu và chăm sóc giảm nhẹY phápChăm sóc sức khoẻ ban đầu ITự chọn 1 (Phục hồi chức năng; Lao)Tự chọn 2 (Dị ứng; Da liễu)Tự chọn 3 (Mắt; Tai mũi họng)Tự chọn 4 (Răng hàm mặt; Phẫu thuật tạo hình thẩm mĩ)Mô phôiSinh lý bệnhGiáo dục sức khỏe và nâng cao sức khỏeLý luận cơ bản YHCTDinh dưỡng và An toàn thực phẩmThực tế cộng đồngUng thưLao và bệnh phổiThuốc YHCTPhương tễTác phẩm kinh điển về YHCT Việt NamChâm cứu họcPhương pháp điều trị không dùng thuốcNhập môn lâm sàng Phục hồi chức năngVận động trị liệuCác phương thức điều trị vật lý trị liệuĐiều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầuGiới thiệu về kỹ thuật hình ảnh y họcKỹ thuật chụp X-quang thông thườngCác kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và diễn giải hình ảnhKỹ thuật chụp Cộng hưởng từY học hạt nhân cơ bảnAn toàn bức xạ và an toàn từ trườngKỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa Tai Mũi HọngKỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa tim mạchTâm lý, đạo đức nha khoaVệ sinh răng miệng và bệnh học miệngTổ chức sự kiện, công nghệ và quản trị phòng khám nha khoaTâm lý học xã hội với người bệnh mãn tính và bệnh hiểm nghèoTham vấn tâm lý học đườngMột số rối loạn phát triển ở trẻ emPhương pháp nghiên cứu định tínhĐại cương về công tác xã hộiLý thuyết Công tác xã hộiChăm sóc chuyển dạ và đẻChăm sóc sức khỏe sinh sản và các giai đoạn cuộc đờiChăm sóc sức khỏe sinh sản cộng đồngQuản lý chất lượng xét nghiệm y sinhHuyết học tế bàoXét nghiệm huyết học nâng cao