2200+ câu trắc nghiệm Sinh lý bệnh có đáp án - Phần 30
Đề thi

2200+ câu trắc nghiệm Sinh lý bệnh có đáp án - Phần 30

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp78 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiễm kiềm chuyển hóa xảy ra khi:

Tăng lượng acid không bay hơi trong cơ thể

Đào thải quá nhiều CO2 qua phổi

Mất acid không bay hơi

Lượng CO2 trong cơ thể quá cao

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiễm kiềm chuyển hóa xảy ra khi:

Mất acid không bay hơi

Tăng lượng acid cố định trong cơ thể

Đào thải quá nhiều CO2 qua phổi

Lượng CO2 trong cơ thể quá cao

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiễm kiềm hô hấp xảy ra khi:

Tăng lượng acid không bay hơi trong cơ thể

Đào thải quá nhiều CO2 qua phổi

Sản xuất quá mức chất base

Lượng CO2 trong cơ thể quá cao

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiễm kiềm hô hấp xảy ra khi:

Tăng lượng acid cố định trong cơ thể

Sản xuất quá mức chất base

Đào thải quá nhiều CO2 qua phổi

Lượng CO2 trong cơ thể quá cao

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiễm kiềm hô hấp xảy ra khi:

Tăng lượng acid không bay hơi trong cơ thể

Đào thải quá nhiều CO2 qua phổi

Mất acid không bay hơi

Lượng CO2 trong cơ thể quá cao

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiễm kiềm hô hấp xảy ra khi:

Tăng lượng acid cố định trong cơ thể

Mất acid không bay hơi

Đào thải quá nhiều CO2 qua phổi

Lượng CO2 trong cơ thể quá cao

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu hiện cận lâm sàng của một tình trạng nhiễm kiềm chuyển hóa:

↑ [HCO3], ↓ [H+] và ↑ pH máu

pCO2 ↓, ↓ [H+] và ↑ pH máu

↓ [HCO3], ↑ [H+] và ↓ pH máu

pCO2 ↑, ↑ [H+] và ↓ pH máu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu hiện cận lâm sàng của một tình trạng nhiễm kiềm hô hấp:

↑ [HCO3], ↓ [H+] và ↑ pH máu

pCO2 ↓, ↓ [H+] và ↑ pH máu

↓ [HCO3], ↑ [H+] và ↓ pH máu

pCO2 ↑, ↑ [H+] và ↓ pH máu

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu hiện cận lâm sàng của một tình trạng nhiễm toan hô hấp:

↑ [HCO3], ↓ [H+] và ↑ pH máu

pCO2 ↓, ↓ [H+] và ↑ pH máu

↓ [HCO3], ↑ [H+] và ↓ pH máu

pCO2 ↑, ↑ [H+] và ↓ pH máu

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu hiện cận lâm sàng của một tình trạng nhiễm toan chuyển hóa:

↑ [HCO3], ↓ [H+] và ↑ pH máu

pCO2 ↓, ↓ [H+] và ↑ pH máu

↓ [HCO3], ↑ [H+] và ↓ pH máu

pCO2 ↑, ↑ [H+] và ↓ pH máu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ chế điều hòa chuyển hóa muối nước nhờ vai trò của hệ thần kinh, cụ thể dựa vào:

Hormone ADH và Aldosterone

Kích thích trung tâm khát tạo cảm giác khát

Khuynh độ thẩm thấu và tính chất sinh học của thành mạch

Tăng hoặc giảm tái hấp thu điện giải ở ống thận

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ chế điều hòa chuyển hóa muối nước nhờ cơ chế điều hòa tức khắc, cụ thể dựa vào:

Hormone ADH và Aldosterone

Kích thích trung tâm khát tạo cảm giác khát

Khuynh độ thẩm thấu và tính chất sinh học của thành mạch

Tăng hoặc giảm tái hấp thu điện giải ở ống thận

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ chế điều hòa chuyển hóa muối nước nhờ cơ chế điều hòa nội tiết, cụ thể dựa vào:

ADH và Aldosterone

Kích thích trung tâm khát tạo cảm giác khát

Khuynh độ thẩm thấu

Tính chất sinh học của thành mạch

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tỷ lệ % nước ở khu vực ngoại bào là:

10

20

30

40

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tỷ lệ % nước ở khu vực nội bào là:

10

20

30

40

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tỷ lệ % nước ở khu vực lòng mạch là:

5

10

15

20

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tỷ lệ % nước ở khu vực gian bào (dịch kẽ) là:

5

10

15

20

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nước ở khu vực ngoại bào chia ra bao nhiêu khu vực:

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nước chiếm bao nhiêu phần % trọng lượng cơ thể:

20

40

60

80

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong cơ thể nước được phân bố qua bao nhiêu khu vực:

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hormone tham gia vào quá trình điều hòa chuyển hóa nước-điện giải là:

Epinephrine và NorEpinephrine

ADH và Aldosterone

Angiotensin II và Aldosterone

Adrenaline và ADH

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trung tâm điều hòa cảm giác khát nằm ở:

Nhân bụng giữa vùng dưới đồi

Hành não

Vỏ não

Thùy sau tuyến yên

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ chế chính trong việc điều hòa góp phần giảm lượng nước uống khi có tăng áp suất thẩm thấu ở khu vực gian bào là:

Cơ chế điều hòa nhờ vào tế bào và thành mạch

Cơ chế điều hòa nhờ vào khuynh độ thẩm thấu

Cơ chế điều hòa nhờ vào vai trò của hệ thần kinh

Cơ chế điều hòa nhờ vào vai trò của hệ nội tiết

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các cơ chế sau tham gia điều hòa chuyển hóa nước-điện giải, NGOẠI TRỪ:

Điều hòa bằng nội tiết

Điều hòa bằng pH máu

Điều hòa bằng thần kinh

Điều hòa tức khắc

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ chế điều hòa chuyển hóa nước-điện giải tức khắc chủ yếu dựa vào:

Hormon ADH và Aldosterone

Kích thích trung tâm khát tạo cảm giác khát

Khuynh độ thẩm thấu và tính chất sinh học của thành mạch

Tăng hoặc giảm tái hấp thu điện giải ở ống thận

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rối loạn cân bằng Starling xảy ra trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:

Tăng áp suất thủy tĩnh

Cường aldosterone thứ phát

Tắc mạch bạch huyết

Giảm áp suất keo

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rối loạn cân bằng Starling xảy ra trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:

Tăng áp suất thủy tĩnh

Tăng áp suất thẩm thấu

Tắc mạch bạch huyết

Giảm áp suất keo

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của áp suất keo trong cơ thể là:

24mmHg

26mmHg

28mmHg

30mmHg

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của áp suất thủy tĩnh ở mao động mạch là:

20mmHg

40mmHg

60mmHg

80mmHg

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của áp suất thủy tĩnh ở mao mạch (giữa mao động mạch và mao tĩnh mạch) là:

24mmHg

26mmHg

28mmHg

30mmHg

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Giáo dục thể chấtNguyên tử, phân tử, tế bàoĐại cương về hình thái và chức năng cơ thể ngườiĐại cương về dược lý họcMiễn dịch – Nhiễm trùngCác yếu tố môi trường, xã hội và hành vi liên quan đến sức khỏeHuyết họcTim mạchHô hấpTiêu hoá – Dinh dưỡngKhoa học thần kinh và hành viNội tiết – Chuyển hoáThận – Tiết niệuXác xuất thống kê y họcDa cơ xương khớpSinh dục- Sinh sảnNgoại khoa IUng bướu và chăm sóc giảm nhẹY phápChăm sóc sức khoẻ ban đầu ITự chọn 1 (Phục hồi chức năng; Lao)Tự chọn 2 (Dị ứng; Da liễu)Tự chọn 3 (Mắt; Tai mũi họng)Tự chọn 4 (Răng hàm mặt; Phẫu thuật tạo hình thẩm mĩ)Mô phôiSinh lý bệnhGiáo dục sức khỏe và nâng cao sức khỏeLý luận cơ bản YHCTDinh dưỡng và An toàn thực phẩmThực tế cộng đồngUng thưLao và bệnh phổiThuốc YHCTPhương tễTác phẩm kinh điển về YHCT Việt NamChâm cứu họcPhương pháp điều trị không dùng thuốcNhập môn lâm sàng Phục hồi chức năngVận động trị liệuCác phương thức điều trị vật lý trị liệuĐiều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầuGiới thiệu về kỹ thuật hình ảnh y họcKỹ thuật chụp X-quang thông thườngCác kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và diễn giải hình ảnhKỹ thuật chụp Cộng hưởng từY học hạt nhân cơ bảnAn toàn bức xạ và an toàn từ trườngKỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa Tai Mũi HọngKỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa tim mạchTâm lý, đạo đức nha khoaVệ sinh răng miệng và bệnh học miệngTổ chức sự kiện, công nghệ và quản trị phòng khám nha khoaTâm lý học xã hội với người bệnh mãn tính và bệnh hiểm nghèoTham vấn tâm lý học đườngMột số rối loạn phát triển ở trẻ emPhương pháp nghiên cứu định tínhĐại cương về công tác xã hộiLý thuyết Công tác xã hộiChăm sóc chuyển dạ và đẻChăm sóc sức khỏe sinh sản và các giai đoạn cuộc đờiChăm sóc sức khỏe sinh sản cộng đồngQuản lý chất lượng xét nghiệm y sinhHuyết học tế bàoXét nghiệm huyết học nâng cao