2200+ câu trắc nghiệm Sinh lý bệnh có đáp án - Phần 42
Đề thi

2200+ câu trắc nghiệm Sinh lý bệnh có đáp án - Phần 42

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp67 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

LDL thuộc lipo-protein loại nào:

Tiền α-lipo-protein

α-lipo-protein

Tiền β-lipo-protein

β-lipo-protein

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất nào có tác dụng làm tăng LDL:

Acid béo bão hòa

Acid béo không bão hòa

Cholesterol

Phospholipid

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xơ vữa có thể do, CHỌN CÂU SAI:

Thiếu thụ thể tiếp nhận phức hợp LDL-cholesterol trên bề mặt tế bào

Giảm tổng hợp thụ thể tiếp nhận phức hợp LDL-cholesterol trên bề mặt tế bào

Tăng quá nhiều cholesterol trong máu

Tăng giáng hóa và đào thải cholesterol qua đường mật

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân tăng LDL, giảm HDL:

Giảm lipid máu.

Giảm glucid máu.

Giảm protid máu.

Tăng số lượng thụ thể tiếp nhận LDL-cholesterol.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ăn nhiều mỡ động vật, thức ăn giàu cholesterol gây:

Tăng LDL và tăng HDL

Tăng LDL và giảm HDL

Giảm LDL và tăng HDL

Giảm LDL và giảm HDL

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều kiện thuận lợi giúp cholesterol tăng mức lắng đọng:

Thiếu vitamin C.

Tăng hệ enzym heparin-lipase.

Huyết áp thấp.

Lipid máu giảm kéo dài.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm có mấy tính chất chính:

2: sưng, nóng.

3: sưng, nóng, đỏ.

3: sưng, đỏ, đau.

4: sưng, nóng, đỏ, đau.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người mô tả 4 tính chất viêm:

Celcius.

Galen.

Metnhicôp.

Conheim.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người phát hiện hiện tượng thực bào trong viêm:

Celcius.

Galen.

Metnhicôp.

Conheim.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm là:

Phản ứng của cơ thể tại mô liên kết.

Thực bào tại chỗ, loại trừ tác nhân gây viêm.

Sửa chữa tổn thương.

Phản ứng của cơ thể tại mô liên kết, thực bào tại chỗ, sửa chữa tổn thương.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân gây viêm:

Mọi nguyên nhân gây tổn thương, làm chết tế bào tại chỗ.

Các nguyên nhân từ bên ngoài làm dập, đứt mô liên kết.

Các nguyên nhân bên trong gây chết tế bào.

Các nguyên nhân có chứa yếu tố gây độc tế bào.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân gây viêm bên ngoài:

Hoại tử mô.

Thiếu oxy tại chỗ.

Phản ứng kết hợp kháng nguyên-kháng thể.

Kiềm mạnh.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân gây viêm bên trong:

Chấn thương.

Acid mạnh.

Vi khuẩn.

Hoại tử mô.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân loại viêm:

Theo dịch rỉ viêm: viêm nhiễm khuẩn và viêm vô khuẩn.

Theo nguyên nhân: viêm cấp và viêm mạn.

Theo tính chất: viêm đặc hiệu và viêm không đặc hiệu.

Theo diễn biến: viêm thanh dịch, viêm tơ huyết, viêm mủ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của viêm cấp, CHỌN CÂU SAI:

Thời gian ngắn: vài phút – vài ngày.

Dịch tiết nhiều protein huyết tương.

Tăng sinh mạch máu và mô xơ.

Vùng tổn thương xâm nhập bạch cầu đa nhân trung tính.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của viêm mạn, CHỌN CÂU SAI:

Thời gian dài.

Vùng tổn thương xâm nhập lympho, đại thực bào.

Tăng sinh mạch máu và mô xơ.

Dịch rỉ nhiều làm chèn ép xung quanh.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiện tượng cấu thành viêm cấp:

Co mạch, thay đổi cấu trúc mạch vi tuần hoàn.

Dãn mạch, bạch cầu thoát mạch.

Dãn mạch, thay đổi cấu trúc mạch vi tuần hoàn, bạch cầu thoát mạch.

Co mạch, thay đổi cấu trúc mạch vi tuần hoàn, bạch cầu thoát mạch.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò của bạch cầu tại ổ viêm:

Tiêu hủy mô hoại tử.

Kéo dài viêm.

Cảm ứng sự tổn thương mô.

Tiêu hủy các gốc oxy có độc tính.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong viêm cấp, hiện tượng tăng lượng máu tới ổ viêm thuộc quá trình:

Co mạch.

Dãn mạch.

Thay đổi cấu trúc vi tuần hoàn.

Bạch cầu thoát mạch.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong viêm cấp, hiện tượng các protein huyết tương thoát ra khỏi mạch máu tới ổ viêm thuộc quá trình:

Co mạch.

Dãn mạch.

Thay đổi cấu trúc vi tuần hoàn.

Bạch cầu thoát mạch.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong 4 triệu chứng chính của viêm cấp thì triệu chứng nào xuất hiện muộn nhất:

Sưng

Nóng

Đỏ

Đau

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong viêm cấp, sau sưng, nóng, đỏ thì triệu chứng đau và rối loạn chức năng cơ quan xuất hiện muộn hơn, do, CHỌN CÂU SAI:

Rối loạn vận mạch

Hóa chất trung gian từ tế bào mast, đại thực bào

Hóa chất trung gian từ mô tổn thương

Bạch cầu thực bào

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân loại viêm theo tính chất: viêm đặc hiệu và viêm không đặc hiệu:

Viêm đặc hiệu là hậu quả của phản ứng miễn dịch.

Viêm không đặc hiệu là hậu quả của phản ứng miễn dịch.

Viêm đặc hiệu và viêm không đặc hiệu đều là hậu quả của phản ứng miễn dịch.

Viêm đặc hiệu và viêm không đặc hiệu đều không phải là hậu quả của phản ứng miễn dịch.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các biến đổi chủ yếu trong viêm:

Rối loạn tuần hoàn, rối loạn chuyển hóa, rối loạn chức năng cơ quan

Rối loạn tuần hoàn, tổn thương mô, rối loạn chức năng cơ quan

Rối loạn tuần hoàn, rối loạn chuyển hóa, tổn thương mô và tăng sinh tế bào.

Rối loạn tuần hoàn, rối loạn chuyển hóa, tổn thương mô và rối loạn chức năng cơ quan.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rối loạn tuần hoàn tại ổ viêm gồm:

Co mạch, sung huyết động mạch, sung huyết tĩnh mạch, ứ máu.

Rối loạn vận mạch, tạo dịch rỉ viêm, bạch cầu xuyên mạch, hiện tượng thực bào.

Rối loạn chuyển hóa lipid, rối loạn chuyển hóa glucid, rối loạn chuyển hóa protid.

Co mạch, sung huyết động mạch, sung huyết tĩnh mạch, tạo dịch rỉ viêm.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diễn tiến theo thứ tự trong rối loạn vận mạch tại ổ viêm:

Sung huyết động mạch, sung huyết tĩnh mạch, co mạch, ứ máu.

Co mạch, sung huyết động mạch, sung huyết tĩnh mạch, ứ máu.

Co mạch, ứ máu, sung huyết động mạch, sung huyết tĩnh mạch.

Co mạch, sung huyết tĩnh mạch, sung huyết động mạch, ứ máu.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ chế gây sung huyết động mạch tại ổ viêm:

Cơ chế thần kinh.

Cơ chế thể dịch.

Lúc đầu do cơ chế thần kinh, sau đó duy trì bằng cơ chế thể dịch.

Lúc đầu do cơ chế thể dịch, sau đó duy trì bằng cơ chế thần kinh.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ chế thể dịch gây sung huyết và dãn động mạch vi tuần hoàn trong viêm, CHỌN CÂU SAI:

Các enzym từ lysosom của các tế bào chết.

Các hóa chất trung gian từ tế bào mast.

Các hóa chất trung gian từ tiểu cầu.

Các hóa chất trung gian từ bạch cầu.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong viêm, hóa chất trung gian gây dãn mạch trong viêm từ tế bào mast và bạch cầu giúp duy trì và phát triển sung huyết động mạch bằng cơ chế thể dịch:

TNF

Histamin

Protease

H+

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong viêm, hóa chất trung gian gây dãn mạch trong viêm từ tế bào mast và bạch cầu giúp duy trì và phát triển sung huyết động mạch bằng cơ chế thể dịch:

IL-1

K+

Prostaglandin

Protease

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Giáo dục thể chấtNguyên tử, phân tử, tế bàoĐại cương về hình thái và chức năng cơ thể ngườiĐại cương về dược lý họcMiễn dịch – Nhiễm trùngCác yếu tố môi trường, xã hội và hành vi liên quan đến sức khỏeHuyết họcTim mạchHô hấpTiêu hoá – Dinh dưỡngKhoa học thần kinh và hành viNội tiết – Chuyển hoáThận – Tiết niệuXác xuất thống kê y họcDa cơ xương khớpSinh dục- Sinh sảnNgoại khoa IUng bướu và chăm sóc giảm nhẹY phápChăm sóc sức khoẻ ban đầu ITự chọn 1 (Phục hồi chức năng; Lao)Tự chọn 2 (Dị ứng; Da liễu)Tự chọn 3 (Mắt; Tai mũi họng)Tự chọn 4 (Răng hàm mặt; Phẫu thuật tạo hình thẩm mĩ)Mô phôiSinh lý bệnhGiáo dục sức khỏe và nâng cao sức khỏeLý luận cơ bản YHCTDinh dưỡng và An toàn thực phẩmThực tế cộng đồngUng thưLao và bệnh phổiThuốc YHCTPhương tễTác phẩm kinh điển về YHCT Việt NamChâm cứu họcPhương pháp điều trị không dùng thuốcNhập môn lâm sàng Phục hồi chức năngVận động trị liệuCác phương thức điều trị vật lý trị liệuĐiều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầuGiới thiệu về kỹ thuật hình ảnh y họcKỹ thuật chụp X-quang thông thườngCác kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và diễn giải hình ảnhKỹ thuật chụp Cộng hưởng từY học hạt nhân cơ bảnAn toàn bức xạ và an toàn từ trườngKỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa Tai Mũi HọngKỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa tim mạchTâm lý, đạo đức nha khoaVệ sinh răng miệng và bệnh học miệngTổ chức sự kiện, công nghệ và quản trị phòng khám nha khoaTâm lý học xã hội với người bệnh mãn tính và bệnh hiểm nghèoTham vấn tâm lý học đườngMột số rối loạn phát triển ở trẻ emPhương pháp nghiên cứu định tínhĐại cương về công tác xã hộiLý thuyết Công tác xã hộiChăm sóc chuyển dạ và đẻChăm sóc sức khỏe sinh sản và các giai đoạn cuộc đờiChăm sóc sức khỏe sinh sản cộng đồngQuản lý chất lượng xét nghiệm y sinhHuyết học tế bàoXét nghiệm huyết học nâng cao