2048.vn

21 bài tập Viết phương trình mặt phẳng (có lời giải)
Quiz

21 bài tập Viết phương trình mặt phẳng (có lời giải)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1220 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hai mặt phẳng \((P),(Q)\) có phương trình tổng quát là

(P):3x-5y+7z+5=0(m) và (Q):x+y-2=0(m)

a) Tìm một vectơ pháp tuyến của mỗi mặt phẳng \((P),(Q)\).

b) Tìm điểm thuộc mặt phẳng \((P)\) trong số các điểm: \(A(1;3;1),B(1;2;3)\).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình mặt phẳng \((P)\) đi qua điểm \(M(1;2;3)\) và có vectơ pháp tuyến \(\vec n = (1;2;1)\).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình mặt phẳng \((P)\) đi qua điểm \(N(4;0;1)\) và có cặp vectơ chỉ phương là \(\vec a = (1;2;1),\vec b = (2;1;3)\).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình mặt phẳng \((P)\) đi qua ba điểm \(A(1;1;1),B(1;2;2),C(4;1;0)\).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm \(A(a;0;0),B(0;b;0),C(0;0;c)\) với a, b, c đều khác 0 . Viết phương trình mặt phẳng \((P)\) đi qua ba điểm A, B, C.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng 8\((\alpha ):x + 2y - z + 1 = 0\).

a) Hãy chỉ ra một vectơ pháp tuyến của \((\alpha )\).

b) Vectơ \(\vec m = (2;4; - 2)\) có là vectơ pháp tuyến của \((\alpha )\) hay không?

c) Trong hai điểm \(A(1;3;2),B(1;1;4)\), điểm nào thuộc mặt phẳng \((\alpha )\) ?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \((\alpha )\) có phương trình \(2x + 3y - z + 2 = 0\).

a) Tìm một vectơ pháp tuyến của \((\alpha )\).

b) Trong hai điểm \(A(1;3;2)\) và \(B(4; - 1;7)\), điểm nào thuộc \((\alpha )\) ?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình của mặt phẳng:

a) Đi qua điểm \(A(2;0;0)\) và nhận \(\vec n = (2;1; - 1)\) làm vectơ pháp tuyến;

b) Đi qua điểm \(B(1;2;3)\) và song song với giá cùa mỗi vectơ \(\vec u = (1;2;3)\) và \(\vec v = ( - 2;0;1)\);

c) Đi qua ba điểm \(A(1;0;0),B(0;2;0)\) và \(C(0;0;4)\).

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình mặt phẳng \((P)\) đi qua điểm \(I(1;2;7)\) và nhận \(\vec n = (3;2;1)\) làm vectơ pháp tuyến.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình mặt phẳng \((\alpha )\) đi qua điểm \(I( - 3;1;0)\) có cặp vectơ chỉ phương là \(\vec u = (2;1; - 1),\vec v = ( - 1;3;2)\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình mặt phẳng \((\alpha )\) đi qua ba điểm \(A(1;0;2),B(1;1;1)\) và \(C(0;1;2)\).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình mặt phẳng \((P)\) trong mỗi trường hợp sau:

a) \((P)\) đi qua điểm \(I( - 2;3;0)\) và nhận \(\vec n = (4; - 1;5)\) làm vectơ pháp tuyến

b) \((P)\) đi qua ba điểm \(A(2;0;0),B(0;3;0),C(0;0;1)\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có các đỉnh \(A(4;0;2),B(0;5;1),C(4; - 1;3),D(3; - 1;5)\).

a) Hãy viết phương trình của các mặt phẳng \((ABC)\) và \((ABD)\).

b) Hãy viết phương trình mặt phẳng \((P)\) đi qua cạnh BC và song song với cạnh AD.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình mặt phẳng \((P)\) trong mỗi trường hợp sau:

a) \((P)\) đi qua điểm \(I(2;1; - 4)\) và có vectơ pháp tuyến là \(\vec n = (3; - 4;5)\);

b) \((P)\) đi qua điểm \(I(5; - 2;1)\) và có cặp vectơ chỉ phương là \(\vec a = (3; - 1;4)\), \(\vec b = (0;2; - 1)\);

c) \((P)\) đi qua ba điểm \(A(0;3;7),B(2; - 5;4)\) và \(C(1; - 4; - 1)\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm \(A(5;0;0),B(0;7;0),C(0;0;9)\).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho ba điểm \(A(3; - 4;2),B(1;2;3),C(0;1;5)\). Lập phương trình mặt phẳng \((P)\) đi qua điểm \(A\) và vuông góc với đường thẳng BC.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hình lăng trụ \(ABC.{A^\prime }{B^\prime }{C^\prime }\) với \(A(1;2;3),B(4;3;5)\), \(C(2;3;2),{A^\prime }(1;1;1)\). Viết phương trình mặt phẳng \(\left( {{A^\prime }{B^\prime }C} \right)\).

Trong không gian Oxyz, cho hình lăng trụ ABC.A'.B'.C' với A(1;2;3),B(4;3;5), C(2;3;2),A'(1;1;1). (ảnh 1)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm \(A(2;1; - 1),B(3;2;1),C(3;1;4)\).

a) Chứng minh rằng ba điểm A, B, C không thẳng hàng.

b) Viết phương trình mặt phẳng (ABC).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm \({\rm{M}}(1;2; - 1)\) và vuông góc với trục OX .

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hình hộp \(ABCD.{A^\prime }{B^\prime }{C^\prime }{D^\prime }\), với \(A(1; - 1;3),B(0;2;4),D(2; - 1;1),{A^\prime }(0;1;2)\).

a) Tìm tọa độ các điểm \(C,{B^\prime },{D^\prime }\).

b) Viết phương trình mặt phẳng (CB'D').

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Một vật thể chuyển động trong không gian Oxyz. Tại mỗi thời điểm \(t\), vật thể ở vị trí \(M(\cos t - \sin t;\cos t + \sin t;\cos t)\). Hãy thực hiện các yêu cầu dưới đây:

a) Xác định toạ độ của vị trí \({M_1},{M_2},{M_3}\) của vật tương ứng với các thời điểm \(t = 0,t = \frac{\pi }{2},t = \pi \).

b) Chứng minh rằng \({M_1},{M_2},{M_3}\) không thẳng hàng và viết phương trình mặt phẳng \(\left( {{M_1}{M_2}{M_3}} \right)\).

c) Vị trí \(M(\cos t - \sin t;\cos t + \sin t;\cos t)\) có luôn thuộc mặt phẳng \(\left( {{M_1}{M_2}{M_3}} \right)\) hay không?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack